wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9.1. Liên từ cơ bản

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
1. He felt tired, _____ he went to bed early. (Anh ấy cảm thấy mệt, vì vậy anh ấy đã đi ngủ sớm.)
a)
so
b)
because
c)
but
2.
2. She went to bed early _____ she was tired. (Cô ấy đi ngủ sớm bởi vì cô ấy mệt.)
a)
because
b)
so
c)
but
3.
3. The story was strange, _____ I enjoyed it. (Câu chuyện thật kỳ lạ, nhưng tôi đã rất thích nó.)
a)
but
b)
so
c)
because
4.
4. We can eat at home, _____ we can go to a restaurant. (Chúng ta có thể ăn ở nhà, hoặc chúng ta có thể ra nhà hàng.)
a)
or
b)
and
c)
so
5.
5. He is intelligent, _____ he works very hard. (Anh ấy thông minh, và anh ấy làm việc rất chăm chỉ.)
a)
and
b)
but
c)
or
6.
6. You should brush your teeth _____ you go to bed. (Bạn nên đánh răng trước khi bạn đi ngủ.)
a)
before
b)
after
c)
while
7.
7. I will go home _____ I finish this report. (Tôi sẽ về nhà sau khi tôi hoàn thành báo cáo này.)
a)
after
b)
before
c)
because
8.
8. The phone rang _____ I was taking a shower. (Điện thoại reo trong khi tôi đang tắm.)
a)
while
b)
after
c)
so
9.
9. The weather was beautiful, _____ we decided to go for a picnic. (Thời tiết rất đẹp, vì vậy chúng tôi đã quyết định đi dã ngoại.)
a)
so
b)
but
c)
because
10.
10. He passed the exam _____ he had studied diligently. (Anh ấy đã thi đỗ bởi vì anh ấy đã học hành chăm chỉ.)
a)
because
b)
so
c)
but
11.
11. Would you like tea, _____ would you prefer coffee? (Bạn muốn uống trà, hay bạn thích cà phê hơn?)
a)
or
b)
and
c)
so
12.
12. He is a famous actor, _____ he is very humble. (Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng, nhưng anh ấy rất khiêm tốn.)
a)
but / yet
b)
and
c)
because
13.
13. She put on her coat _____ she went outside. (Cô ấy mặc áo khoác vào trước khi cô ấy ra ngoài.)
a)
before
b)
after
c)
while
14.
14. He felt much better _____ he had taken the medicine. (Anh ấy cảm thấy tốt hơn nhiều sau khi đã uống thuốc.)
a)
after
b)
before
c)
so
15.
15. He was listening to music _____ he was doing his homework. (Cậu ấy vừa nghe nhạc trong khi vừa làm bài tập về nhà.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
16.
16. The presentation was long _____ informative. (Bài thuyết trình vừa dài vừa nhiều thông tin.)
a)
and
b)
but
c)
or
17.
17. The flight was delayed, _____ we arrived two hours late. (Chuyến bay bị hoãn, vì vậy chúng tôi đã đến muộn hai tiếng.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
18.
18. I couldn't hear you _____ the music was too loud. (Tôi không thể nghe thấy bạn bởi vì nhạc quá to.)
a)
because / as
b)
so
c)
but
19.
19. He tried his best, _____ he failed the test. (Anh ấy đã cố gắng hết sức, nhưng anh ấy đã trượt bài kiểm tra.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
20.
20. You can pay by cash, _____ you can use a credit card. (Bạn có thể trả bằng tiền mặt, hoặc bạn có thể dùng thẻ tín dụng.)
a)
or
b)
and
c)
but
21.
21. He started the car _____ he drove away. (Anh ấy khởi động xe và rồi anh ấy lái đi.)
a)
and
b)
but
c)
or
22.
22. Always look both ways _____ you cross the street. (Luôn nhìn cả hai phía trước khi bạn băng qua đường.)
a)
before
b)
after
c)
while
23.
23. The alarm went off _____ the thief was trying to open the window. (Chuông báo động đã vang lên trong khi tên trộm đang cố gắng mở cửa sổ.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
24.
24. He washed the dishes _____ his wife cooked dinner. (Anh ấy rửa bát trong khi vợ anh ấy nấu bữa tối.)
a)
while
b)
after
c)
so
25.
25. She cleaned her room _____ her parents came home. (Cô ấy đã dọn phòng sau khi bố mẹ cô ấy về nhà.)
a)
after
b)
before
c)
yet
26.
26. The soil was dry, _____ the plants needed water. (Đất bị khô, vì vậy cây cối cần nước.)
a)
so / thus
b)
because
c)
but
27.
27. The plants needed water _____ the soil was dry. (Cây cối cần nước bởi vì đất bị khô.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
28.
28. He is wealthy, _____ he is not happy. (Anh ấy giàu có, nhưng anh ấy không hạnh phúc.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
29.
29. We must hurry, _____ we will miss the train. (Chúng ta phải nhanh lên, hoặc chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu.)
a)
or
b)
and
c)
but
30.
30. The restaurant serves both Italian _____ French cuisine. (Nhà hàng phục vụ cả ẩm thực Ý và Pháp.)
a)
and
b)
or
c)
but
31.
31. She started feeling sleepy _____ she was watching the movie. (Cô ấy bắt đầu cảm thấy buồn ngủ trong khi đang xem phim.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
32.
32. The project was difficult, _____ we managed to finish it on time. (Dự án rất khó khăn, nhưng chúng tôi đã xoay sở để hoàn thành đúng hạn.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
33.
33. He didn't get the job _____ he lacked the necessary experience. (Anh ấy không nhận được công việc bởi vì anh ấy thiếu kinh nghiệm cần thiết.)
a)
because
b)
so
c)
but
34.
34. He lacked the necessary experience, _____ he didn't get the job. (Anh ấy thiếu kinh nghiệm cần thiết, vì vậy anh ấy không nhận được công việc.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
35.
35. You should finish your homework _____ you play video games. (Bạn nên làm xong bài tập về nhà trước khi bạn chơi điện tử.)
a)
before
b)
after
c)
while
36.
36. He became a doctor _____ he finished medical school. (Anh ấy đã trở thành bác sĩ sau khi anh ấy tốt nghiệp trường y.)
a)
after
b)
before
c)
so
37.
37. The team played well, _____ they lost the game. (Đội đã chơi tốt, nhưng họ đã thua trận đấu.)
a)
but / yet
b)
and
c)
because
38.
38. Do you want to study now, _____ do you want to take a break? (Bạn muốn học bây giờ, hay bạn muốn nghỉ giải lao?)
a)
or
b)
and
c)
but
39.
39. He read the book _____ watched the movie. (Anh ấy đã đọc sách và xem phim.)
a)
and
b)
or
c)
but
40.
40. He fell asleep _____ the lecture was still going on. (Anh ấy đã ngủ gật trong khi bài giảng vẫn đang tiếp diễn.)
a)
while / as
b)
after
c)
so
41.
41. She was late for work, _____ she missed the important meeting. (Cô ấy đi làm muộn, vì vậy cô ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
42.
42. She missed the important meeting _____ she was late for work. (Cô ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng bởi vì cô ấy đi làm muộn.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
43.
43. We can go to the beach, _____ we can visit the museum. (Chúng ta có thể đi biển, hoặc chúng ta có thể thăm bảo tàng.)
a)
or
b)
and
c)
but
44.
44. The sun was shining, _____ it was still cold outside. (Trời đang nắng, nhưng bên ngoài vẫn còn lạnh.)
a)
but / yet
b)
and
c)
because
45.
45. The new restaurant is popular _____ its food is delicious and affordable. (Nhà hàng mới rất nổi tiếng bởi vì đồ ăn của nó vừa ngon vừa phải chăng.)
a)
because
b)
so
c)
but
46.
46. She felt nervous _____ she walked onto the stage. (Cô ấy cảm thấy hồi hộp khi cô ấy bước lên sân khấu.)
a)
as / when
b)
but
c)
so
47.
47. He checked his email again _____ he left the office. (Anh ấy đã kiểm tra email một lần nữa trước khi anh ấy rời văn phòng.)
a)
before
b)
after
c)
while
48.
48. The power went out _____ we were watching TV. (Điện bị mất trong khi chúng tôi đang xem TV.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
49.
49. He studied law _____ became a successful lawyer. (Anh ấy đã học luật và trở thành một luật sư thành công.)
a)
and
b)
or
c)
but
50.
50. I enjoyed the concert, _____ the tickets were very expensive. (Tôi đã thích buổi hòa nhạc, nhưng vé thì rất đắt.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
51.
51. The traffic was heavy, _____ he was late for his appointment. (Giao thông tắc nghẽn, vì vậy anh ấy đã trễ hẹn.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
52.
52. He was late for his appointment _____ the traffic was heavy. (Anh ấy đã trễ hẹn bởi vì giao thông tắc nghẽn.)
a)
because
b)
so
c)
but
53.
53. We need to leave now, _____ we will be late. (Chúng ta cần phải đi bây giờ, hoặc chúng ta sẽ bị trễ.)
a)
or
b)
and
c)
but
54.
54. The experiment was a success, _____ it had a few unexpected outcomes. (Thí nghiệm đã thành công, nhưng nó có một vài kết quả không mong đợi.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
55.
55. He felt a sharp pain in his leg _____ he was running. (Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở chân trong khi đang chạy.)
a)
while / as
b)
after
c)
so
56.
56. The company hired more staff _____ it wanted to expand its business. (Công ty đã thuê thêm nhân viên bởi vì họ muốn mở rộng kinh doanh.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
57.
57. It started to rain _____ the game was over. (Trời bắt đầu mưa sau khi trận đấu kết thúc.)
a)
after
b)
before
c)
while
58.
58. He is both a talented musician _____ a gifted painter. (Anh ấy vừa là một nhạc sĩ tài năng vừa là một họa sĩ có năng khiếu.)
a)
and
b)
or
c)
but
59.
59. The plan failed, _____ we had to come up with a new one. (Kế hoạch đã thất bại, vì vậy chúng tôi đã phải nghĩ ra một kế hoạch mới.)
a)
so / thus
b)
because
c)
but
60.
60. You should save your work frequently _____ the computer crashes. (Bạn nên lưu công việc của mình thường xuyên trước khi máy tính bị treo.)
a)
before
b)
after
c)
while
61.
61. She loves hiking, _____ her husband prefers swimming. (Cô ấy thích đi bộ đường dài, nhưng chồng cô ấy lại thích bơi lội hơn.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
62.
62. You can choose the blue shirt _____ the red one. (Bạn có thể chọn chiếc áo màu xanh hoặc chiếc màu đỏ.)
a)
or
b)
and
c)
but
63.
63. The machine will not work _____ you press the green button. (Cái máy sẽ không hoạt động cho đến khi bạn nhấn nút màu xanh.)
a)
until (biến thể)
b)
after
c)
because
64.
64. He bought a new car _____ his old one broke down. (Anh ấy đã mua một chiếc xe mới bởi vì chiếc cũ của anh ấy bị hỏng.)
a)
because
b)
so
c)
but
65.
65. His old car broke down, _____ he bought a new one. (Chiếc xe cũ của anh ấy bị hỏng, vì vậy anh ấy đã mua một chiếc mới.)
a)
so
b)
because
c)
but
66.
66. The room was dark, _____ he turned on the lights. (Căn phòng tối, và anh ấy đã bật đèn lên.)
a)
and
b)
or
c)
but
67.
67. He decided to quit his job _____ he found a better opportunity. (Anh ấy đã quyết định nghỉ việc sau khi anh ấy tìm thấy một cơ hội tốt hơn.)
a)
after
b)
before
c)
while
68.
68. He is a strict teacher, ___ his students respect him. (Ông ấy là một giáo viên nghiêm khắc, nhưng học sinh của ông rất tôn trọng ông.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
69.
69. We cancelled the trip _____ the weather was bad. (Chúng tôi đã hủy chuyến đi bởi vì thời tiết xấu.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
70.
70. The weather was bad, _____ we cancelled the trip. (Thời tiết xấu, vì vậy chúng tôi đã hủy chuyến đi.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
71.
71. You must study hard, _____ you will not pass the course. (Bạn phải học chăm chỉ, hoặc bạn sẽ không qua được khóa học.)
a)
or
b)
and
c)
but
72.
72. She was cooking dinner _____ her children were playing outside. (Cô ấy đang nấu bữa tối trong khi các con cô ấy đang chơi ở ngoài.)
a)
while
b)
after
c)
so
73.
73. He had a headache, _____ he took some aspirin. (Anh ấy bị đau đầu và anh ấy đã uống một ít aspirin.)
a)
and
b)
or
c)
but
74.
74. The presentation was excellent, _____ it was a bit too short. (Bài thuyết trình rất xuất sắc, nhưng nó hơi quá ngắn.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
75.
75. Please wait here _____ I come back. (Vui lòng đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại.)
a)
until (biến thể)
b)
after
c)
because
76.
76. He felt confident _____ he had prepared well for the interview. (Anh ấy cảm thấy tự tin bởi vì anh ấy đã chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn.)
a)
because
b)
so
c)
but
77.
77. He had prepared well for the interview, _____ he felt confident. (Anh ấy đã chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn, vì vậy anh ấy cảm thấy tự tin.)
a)
so
b)
because
c)
but
78.
78. She enjoys both reading books _____ watching movies. (Cô ấy thích cả đọc sách và xem phim.)
a)
and
b)
or
c)
but
79.
79. I was about to leave _____ the phone rang. (Tôi đang định rời đi thì điện thoại reo.)
a)
when
b)
but
c)
so
80.
80. He is a vegetarian, _____ he doesn't eat meat. (Anh ấy là người ăn chay, vì vậy anh ấy không ăn thịt.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
81.
81. He doesn't eat meat _____ he is a vegetarian. (Anh ấy không ăn thịt bởi vì anh ấy là người ăn chay.)
a)
because
b)
so
c)
but
82.
82. You can join the book club, _____ you can start your own. (Bạn có thể tham gia câu lạc bộ sách, hoặc bạn có thể tự bắt đầu một câu lạc bộ của riêng mình.)
a)
or
b)
and
c)
but
83.
83. The research was promising, _____ it needed more funding. (Nghiên cứu đầy hứa hẹn, nhưng nó cần thêm kinh phí.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
84.
84. Make sure the door is locked _____ you leave. (Hãy chắc chắn rằng cửa đã được khóa trước khi bạn rời đi.)
a)
before
b)
after
c)
while
85.
85. He took a photo _____ the sun was setting. (Anh ấy đã chụp một bức ảnh trong khi mặt trời đang lặn.)
a)
as / while
b)
but
c)
because
86.
86. The museum is small, _____ it has many interesting exhibits. (Bảo tàng nhỏ, nhưng nó có nhiều vật trưng bày thú vị.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
87.
87. She works as a doctor _____ a researcher. (Cô ấy làm việc như một bác sĩ và một nhà nghiên cứu.)
a)
and
b)
or
c)
but
88.
88. He lost his keys, _____ he couldn't get into his apartment. (Anh ấy bị mất chìa khóa, vì vậy anh ấy không thể vào căn hộ của mình.)
a)
so
b)
because
c)
but
89.
89. He couldn't get into his apartment _____ he lost his keys. (Anh ấy không thể vào căn hộ của mình bởi vì anh ấy bị mất chìa khóa.)
a)
because
b)
so
c)
but
90.
90. I'll call you _____ I arrive at the airport. (Tôi sẽ gọi cho bạn sau khi tôi đến sân bay.)
a)
after
b)
before
c)
while
91.
91. We can watch a movie, _____ we can play a board game. (Chúng ta có thể xem phim, hoặc chúng ta có thể chơi cờ bàn.)
a)
or
b)
and
c)
but
92.
92. The car is old, _____ it is still very reliable. (Chiếc xe đã cũ, nhưng nó vẫn rất đáng tin cậy.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
93.
93. He checked the document for errors _____ he submitted it. (Anh ấy đã kiểm tra tài liệu để tìm lỗi trước khi anh ấy nộp nó.)
a)
before
b)
after
c)
while
94.
94. She felt happy _____ she received the good news. (Cô ấy cảm thấy hạnh phúc khi cô ấy nhận được tin tốt.)
a)
when
b)
but
c)
so
95.
95. The concert was cancelled _____ the lead singer was sick. (Buổi hòa nhạc đã bị hủy bởi vì ca sĩ chính bị ốm.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
96.
96. The lead singer was sick, _____ the concert was cancelled. (Ca sĩ chính bị ốm, vì vậy buổi hòa nhạc đã bị hủy.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
97.
97. He is a talented writer, _____ his books don't sell well. (Anh ấy là một nhà văn tài năng, nhưng sách của anh ấy không bán chạy.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
98.
98. You can have the cake _____ the ice cream, but not both. (Bạn có thể ăn bánh hoặc kem, nhưng không phải cả hai.)
a)
or
b)
and
c)
but
99.
99. The company provides health insurance _____ a retirement plan. (Công ty cung cấp bảo hiểm y tế và một kế hoạch hưu trí.)
a)
and
b)
or
c)
but
100.
100. He was promoted _____ he had performed exceptionally well. (Anh ấy đã được thăng chức bởi vì anh ấy đã làm việc một cách xuất sắc.)
a)
because
b)
so
c)
but