wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết và Câu trắc nghiệm (1-8)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

a)

2x2y2x^2y

b)

2x2+y2x^2 + y

c)

x2+2yx^2 + 2y

d)

2x+y22x + y^2

2.

Chọn đáp án đúng: Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đa thức?

a)

3x2y+2xy3x^2y + 2xy

b)

3x2y3x^2y

c)

2xy

d)

3xy

3.

Tính giá trị: Giá trị của đa thức 2x2y2x^2y khi x = −3, y = 2 là

a)

24

b)

−24

c)

36

d)

−36

4.

Rút gọn: Đơn thức thu gọn của 2x3yz2-2x·3y·z^2

a)

6xy2-6xy^2

b)

−6xyz

c)

6xyz

d)

6x2yz-6x^2yz

5.

Phân loại: Đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y3zx^2y^3z

a)

3x2y3z3x^2y^3z

b)

3x3y2z3x^3y^2z

c)

3x2y2z3x^2y^2z

d)

3x3y2z23x^3y^2z^2

6.

Bậc của đa thức A = 5x34xy+2x5x^3 - 4xy + 2x

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

7.

Tính tích: Tích của đơn thức 3xy3xy với đơn thức 2x2y2x^2y

a)

6x3y26x^3y^2

b)

5x3y25x^3y^2

c)

6x2y26x^2y^2

d)

5x2y35x^2y^3

8.

Khi chia đa thức 2x3y24x2y32x^3y^2 - 4x^2y^3 cho đơn thức 2x2y-2x^2y , kết quả là

a)

−x y

b)

x y

c)

xy2-x y^2

d)

x^2 y

9.

Chọn khẳng định đúng về hình bình hành:

a)

có các cạnh đối song song

b)

có hai cạnh đối song song

c)

có hai cạnh đối bằng nhau

d)

có hai góc đối bằng nhau

10.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về hình bình hành?

a)

Trong hình bình hành, hai đường chéo bằng nhau

b)

Trong hình bình hành, các góc đối bằng nhau

c)

Trong hình bình hành, các cạnh đối bằng nhau

d)

Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

11.

Cho tứ giác ABCD có ∠B = 90°, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Tứ giác ABCD là hình gì? Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

12.

Hình chữ nhật có hai đường chéo

a)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

bằng nhau

c)

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

vuông góc với nhau

13.

Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành? Mô tả hình a, b, c, d như trên hình vẽ: a) một tứ giác có các đường chéo cắt nhau nhưng không bằng nhau; b) một tứ giác có đường chéo cắt nhau tại trung điểm; c) một tứ giác có các cạnh đối song song; d) một tứ giác có các cạnh liên tiếp không song song.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

14.

Tứ giác ABCD có số đo các góc  = 100°, ̂B = 120°, ̂D = 80°. Số đo góc C bằng

a)

50°

b)

80°

c)

110°

d)

60°

15.

Kết quả của phép chia 4x3y2z4x^3 y^2 z : 2xyz bằng? Chọn đáp án đúng.

a)

2xy^2 z

b)

2xy22xy^2

c)

2x^2 y z

d)

2x2y2x^2 y

16.

Đơn thức 6x2y2z6x^2 y^2 z có bậc là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

17.

Một tứ giác có các cạnh đối song song và các góc đối bằng nhau. Kết luận đúng nhất là:

a)

Đó là hình bình hành

b)

Đó là hình chữ nhật

c)

Đó là hình thoi

d)

Không xác định được loại hình

18.

Tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu độ?

a)

360°

b)

180°

c)

90°

d)

270°

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết độ dài cạnh huyền BC = 6 cm. Độ dài đường trung tuyến từ A đến BC bằng bao nhiêu?

a)

12 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

√3 cm

20.

Giá trị của biểu thức x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2 khi x = 1, y = −1 là bao nhiêu?

a)

0

b)

4

c)

2

d)

1

21.

Với A, B là hai biểu thức tùy ý, mệnh đề nào đúng về A2B2A^2 - B^2 ?

a)

A2B2=(AB)2A^2 - B^2 = (A - B)^2

b)

A2B2=(AB)(A+B)A^2 - B^2 = (A - B)(A + B)

c)

A2B2=(A+B)2A^2 - B^2 = (A + B)^2

d)

A2B2=A2+B2A^2 − B^2 = A^2 + B^2

22.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

23.

Cho tứ giác ABCD, trong đó Â + Ḃ = 140°. Mệnh đề nào đúng về tổng Ĕ + Ḃ̀ (hai góc còn lại)?

a)

Bằng 140°

b)

Bằng 220°

c)

Bằng 360°

d)

Bằng 180°

24.

Thực hiện phép tính: 6x5x36x·5x^3 bằng kết quả nào?

a)

30x430x^4

b)

11x311x^3

c)

30x330x^3

d)

6x46x^4

25.

Thực hiện phép tính: 5xy2(3x2y2z)5xy^2·(−3x^2y^2z) cho ra kết quả nào?

a)

15x2y4z-15x^2y^4z

b)

15x3y4z-15x^3y^4z

c)

15x3y5z-15x^3y^5z

d)

15x3y4z15x^3y^4z

26.

Thực hiện phép tính: 7x(x − 4) rút gọn bằng?

a)

7x − 4

b)

7x228x7x^2 - 28x

c)

x − 28

d)

7x247x^2 - 4

27.

Thực hiện phép tính: 2x(3x25x+3)2x(3x^2 − 5x + 3) rút gọn bằng?

a)

6x310x2+6x6x^3 - 10x^2 + 6x

b)

6x35x+36x^3 - 5x + 3

c)

2x310x+62x^3 - 10x + 6

d)

6x35x2+3x6x^3 - 5x^2 + 3x

28.

Thực hiện phép tính: (1/2)x2(2x34x+3)−(1/2)x^2(2x^3 − 4x + 3) rút gọn bằng?

a)

x5+2x3(3/2)x2−x^5 + 2x^3 − (3/2)x^2

b)

x52x3+(3/2)x2-x^5 - 2x^3 + (3/2)x^2

c)

x52x3+32x2x^5 - 2x^3 + \frac{3}{2}x^2

d)

(1/2)x2-(1/2)x^2

29.

Thực hiện phép tính: (2x − y)(4x^2 − 2xy + y^2) cho kết quả nào sau đây?

a)

8x34x2y+2xy24x2y+2xy2y38x^3 - 4x^2y + 2xy^2 - 4x^2y + 2xy^2 - y^3

b)

8x38x2y+4xy2y38x^3 - 8x^2y + 4xy^2 - y^3

c)

8x34x2y+2xy22xy28x^3 − 4x^2y + 2xy^2 − 2x y^2

d)

8x34x2y+2xy2y38x^3 - 4x^2y + 2xy^2 - y^3

30.

Thực hiện phép tính: 3x3y2:x23x^3y^2 : x^2 rút gọn bằng?

a)

3xy23xy^2

b)

3x2y23x^2y^2

c)

3x y

d)

xy2x y^2

31.

Thực hiện phép tính: 15x2y5:(3x2y)15x^2y^5 : (−3x^2y) rút gọn bằng?

a)

5y4-5y^4

b)

5y45y^4

c)

5xy4-5x y^4

d)

5x2y4-5x^2 y^4

32.

Tính bậc của đa thức M = 3x3x2y+2xy+33x^3 - x^2y + 2xy + 3 . Bậc của M là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tính bậc của đa thức N = x2y2xy2x^2y - 2xy - 2 . Bậc của N là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Cho đa thức P = x(x2y)x2(x+y)+xy(x2)x(x^2 − y) − x^2(x + y) + xy(x − 2) . Rút gọn P được biểu thức nào?

a)

x3xyx3x2y+xyx2xyx^3 - xy - x^3 - x^2y + x y x - 2xy

b)

x2yxy-x^2y - xy

c)

x^3 − x^3 − x^2y + xy − 2xy

d)

x2yxy-x^2y - x y

35.

Cho đa thức P = x(x2y)x2(x+y)+xy(x2)x(x^2 − y) − x^2(x + y) + xy(x − 2) . Tính giá trị P khi x = 2, y = −3.

a)

6

b)

10

c)

0

d)

−8

36.

Phân tích thành nhân tử: A2B2A^2 - B^2 bằng biểu thức nào?

a)

(AB)2(A - B)^2

b)

(A − B)(A + B)

c)

(A+B)2(A + B)^2

d)

A2+B2A^2 + B^2

37.

Phân tích đa thức: x^2 − 2x bằng cách đặt nhân tử chung thích hợp. Chọn đáp án đúng.

a)

x(x − 2)

b)

(x1)21(x - 1)^2 - 1

c)

x22xx^2 - 2x không phân tích được

d)

(x2)2(x - 2)^2

38.

Phân tích đa thức: 4xy^2 − 6x^2y. Chọn đáp án đúng.

a)

2xy(2y − 3x)

b)

2xy(2x − 3y)

c)

2x2(2y3y)2x^2(2y - 3y)

d)

xy(4y − 6x)

39.

Phân tích đa thức: x2+2x+1x^2 + 2x + 1 . Chọn đáp án đúng.

a)

(x+1)2(x + 1)^2

b)

(x1)2(x - 1)^2

c)

x(x + 2) + 1

d)

(x + 2)(x − 1)

40.

Phân tích: y210y+25y^2 - 10y + 25 . Chọn đáp án đúng.

a)

(y5)2(y - 5)^2

b)

(y+5)2(y + 5)^2

c)

y(y − 10) + 25

d)

(y − 10)(y + 25)

41.

Phân tích: 25y225 - y^2 . Chọn đáp án đúng.

a)

(5 − y)(5 + y)

b)

(y5)2(y - 5)^2

c)

(y+5)2(y + 5)^2

d)

5(5 − y)

42.

Phân tích: 14x21 - 4x^2 . Chọn đáp án đúng.

a)

(1 − 2x)(1 + 2x)

b)

(1 − 4x)(1 + x)

c)

(12x)2(1 − 2x)^2

d)

1 − 2x22x^2

43.

Phân tích: x26x+9x2x^2 - 6x + 9x^2 . Chọn đáp án đúng.

a)

x( x − 6 + 9x )

b)

x2(1+9)6xx^2(1 + 9) - 6x

c)

(3x1)2(3x - 1)^2

d)

Không thể rút gọn

44.

Giải phương trình: 2x + 10 = 0. Chọn giá trị đúng của x.

a)

x = −5

b)

x = 5

c)

x = −10

d)

x = 10

45.

Giải phương trình: x22x+1=0x^2 - 2x + 1 = 0 . Chọn đáp án đúng.

a)

x = 1

b)

x = −1

c)

x = 0

d)

Vô số nghiệm

46.

Giải phương trình: x39x=0x^3 - 9x = 0 . Chọn đáp án đúng.

a)

x = 0; x = 3; x = −3

b)

x = 0; x = 9

c)

Vô nghiệm

d)

x = 3 duy nhất

47.

Tính giá trị A = x3+12x2+48x+64x^3 + 12x^2 + 48x + 64 khi x = −4 (không dùng máy tính). Chọn đáp án đúng.

a)

A = 0

b)

A = 64

c)

A = −64

d)

A = 128

48.

Tính giá trị B = x33x2+3x1x^3 - 3x^2 + 3x - 1 khi x = 101 (không dùng máy tính). Chọn đáp án đúng.

a)

B=(x1)3B = (x − 1)^3 = 1003100^3

b)

B = 0

c)

B = 1

d)

B = 101

49.

Cho biểu thức C = x3+9x2+27x+117x^3 + 9x^2 + 27x + 117 . Với x = 97, chọn khẳng định đúng.

a)

C chia hết cho 3

b)

C lẻ

c)

(x+3)3(x + 3)^3 + 90

d)

C = 0

50.

Chứng minh hoặc chọn phát biểu đúng: Với mọi x, biểu thức x22x+4x^2 - 2x + 4 > 0. Khẳng định nào đúng?

a)

Đúng vì (x1)2+3>0(x − 1)^2 + 3 > 0

b)

Sai vì có x làm biểu thức bằng 0

c)

Đúng vì x^2 luôn > 0

d)

Sai vì biểu thức âm khi x < 0

51.

Chọn bất đẳng thức đúng với mọi x: x2+4x5<0−x^2 + 4x − 5 < 0 . Lý do đúng là gì?

a)

Đúng vì (x2)21<0-(x - 2)^2 - 1 < 0

b)

Sai vì có nghiệm dương

c)

Đúng vì hệ số âm

d)

Sai vì phương trình tương ứng có nghiệm

52.

Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2+3x+7x^2 + 3x + 7 . Chọn đáp án đúng.

a)

GTNN = 7 − 9/4 = 4.75 tại x = −1.5

b)

GTNN = 7 tại x = 0

c)

GTNN = 0 tại x = 0

d)

GTNN = 6 tại x = −1

53.

Tìm giá trị lớn nhất của B = 1110xx211 - 10x - x^2 . Chọn đáp án đúng.

a)

GTLN = 36 tại x = −5

b)

GTLN = 36 tại x = 5

c)

GTLN = 11 tại x = 0

d)

GTLN = 25 tại x = −5

54.

Trong tam giác ABC, M là trung điểm AB, N là trung điểm AC. Khẳng định nào đúng?

a)

MN // BC (định lý đường trung bình)

b)

MN // AB

c)

MN // AC

d)

MN vuông góc BC

55.

Tia phân giác góc A cắt BC tại I. Vẽ K sao cho N là trung điểm IK. Tứ giác AICK có tính chất gì?

a)

AICK là hình thang vì MN // BC

b)

AICK là hình bình hành

c)

AICK là hình thoi

d)

AICK là hình chữ nhật

56.

Chọn khẳng định đúng: IB · NC = IC · MB trong cấu hình M, N là trung điểm AB, AC và I trên BC.

a)

Đúng theo tính chất đường trung bình và phân giác

b)

Sai vì IB ≠ IC

c)

Đúng chỉ khi AB = AC

d)

Sai trong mọi trường hợp

57.

Tình huống thực tế: Đo BC khi có hồ nước cản trở, biết KI = 25m và K là trung điểm của AB, I là trung điểm AC. Cách đo hợp lý là gì?

a)

Dựa vào đoạn KI và tính chất đường trung bình để suy ra BC // KI

b)

Đo trực tiếp BC bằng thước dây qua hồ

c)

Không thể xác định BC

d)

Ước lượng bằng mắt

58.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là một điểm bất kỳ trên cạnh huyền BC. Gọi D và E lần lượt là chân của đường vuông góc kẻ từ M xuống AB và AC. Tứ giác ADME là hình gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

59.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là một điểm bất kỳ trên cạnh huyền BC. D và E là chân đường vuông góc từ M xuống AB và AC. Lấy điểm I sao cho A là trung điểm của ID; lấy điểm K sao cho M là trung điểm của EK. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EI = DK

b)

EI // DK

c)

Cả EI = DK và EI // DK

d)

Không có khẳng định nào đúng

60.

Cho tam giác ABC vuông ở A. Gọi E, G, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Từ E kẻ đường thẳng song song với BF, đường thẳng này cắt GF tại I. Tứ giác BEIF là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang cân

d)

Hình vuông

61.

Cho tam giác ABC vuông ở A. Gọi E, G, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Từ E kẻ đường thẳng song song với BF, cắt GF tại I. Điều kiện nào sau đây đúng để tam giác ABC có tứ giác AGCI là hình vuông?

a)

AB = AC và BC // GI

b)

AB = AC và AG ⟂ CI, AG = CI

c)

AB = AC và G là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

d)

Không thể có tứ giác AGCI là hình vuông với mọi ABC

62.

Với số liệu ghi trên hình vẽ: khoảng cách từ tàu đến điểm A là 200 m, từ A đến điểm C dọc bờ là 400 m, khoảng cách từ C đến điểm quan trắc là 120 m. Tính khoảng cách CD từ con tàu đến trạm quan trắc tại điểm C.

a)

200 m

b)

400 m

c)

440 m

d)

520 m

63.

Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC. Gọi N là trung điểm của AC. Lấy điểm D trên tia BN sao cho BN = ND. Kẻ AP ⟂ BC, CQ ⟂ AD. Khẳng định nào đúng về N?

a)

N là trung điểm của PQ

b)

N là trực tâm tam giác ABC

c)

N thuộc đường trung trực của AD

d)

N nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

64.

Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC. Gọi N là trung điểm của AC. Lấy điểm D trên tia BN sao cho BN = ND. Kẻ AP ⟂ BC, CQ ⟂ AD. Tam giác ABC cần thêm điều kiện nào để tứ giác ABCD là hình vuông?

a)

AB = AC và AB ⟂ AC

b)

AB = AC và BC ⟂ AB

c)

AB = AC và BN ⟂ AC

d)

AB = AC và AD ⟂ AB, AB = AD

65.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Vẽ BH vuông góc với AC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AH, BH, CD. Khẳng định nào đúng về tứ giác MNCP?

a)

MNCP là hình thoi

b)

MNCP là hình bình hành

c)

MNCP là hình chữ nhật

d)

MNCP là hình vuông