wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP1

Total questions: 148

Worksheet time: 25hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Yếu tố địa lý

b)

Địa hình núi rừng hiểm trở

c)

Yếu tố thời tiết

d)

Yếu tố địa hình, thời tiết

2.

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước

b)

Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội

c)

Dân tộc ta có tính thân đoàn kết, thông minh, sáng tạo

d)

Dân tộc ta có tính thân chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất

3.

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?

a)

Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ

b)

Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện

c)

Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch

d)

Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục

4.

Xây dựng cả nước thành một chiến trường, mỗi người dân là một người lính đánh giặc là thể hiện nghệ thuật chiến tranh gì?

a)

Chiến tranh toàn diện

b)

Chiến tranh tổng lực

c)

Chiến tranh toàn dân

d)

Chiến tranh du kích

5.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Nghệ thuật toàn dân đánh giặc trên mọi vùng miền

b)

Nghệ thuật đánh giặc toàn diện trên mọi mặt trận

c)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân

6.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Nghệ thuật đấu tranh quân sự quyết định thắng lợi trong chiến tranh

b)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

c)

Nghệ thuật đánh vào lòng người

d)

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận

7.

Binh thư yếu lược là tác phẩm của ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Quang Trung

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Lý Thường Kiệt

8.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Lý là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

9.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Trần là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

10.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Lê Lợi, Nguyễn Trãi là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

11.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nguyễn Huệ - Quang Trung là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

12.

Nhà Trần đã sử dụng kế sách đánh giặc như thế nào trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông?

a)

Công thành, diệt viện

b)

Tránh thế ban mai, đánh lúc chiều tà

c)

Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi điểm yếu của địch

d)

Tiến công vào bộ phận hậu cần phía sau của địch

13.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

b)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

c)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu thắng mạnh

14.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?

a)

Tiến công

b)

Phòng ngự

c)

Hoà hoãn

d)

Phản công

15.

Tư tưởng xuyên suốt trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên là gì?

a)

Chủ động tiến công, phòng ngự

b)

Tiến công kiên quyết, liên tục

c)

Tích cực chủ động tiến công

d)

Chủ động tiến công, phản công

16.

Tư tưởng nghệ thuật quân sự tiêu biểu của Nhà Lý trong chống quân Tống xâm lược là gì?

a)

Chủ động phòng ngự tích cực

b)

Chủ động tiến công trước để phá thế mạnh của quân giặc

c)

Chủ động tiến công liên tục

d)

Chủ động rút lui chuyển vào phòng ngự

17.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 2 vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

Năm 1225, 3 vạn

b)

Năm 1285, 60 vạn

c)

Năm 1285, 30 vạn

d)

Năm 1258, 40 vạn

18.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 3 vào giai đoạn nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

Giai đoạn 1258 - 1259, 60 vạn

b)

Giai đoạn 1285 - 1286, 50 vạn

c)

Giai đoạn 1285 - 1286, 30 vạn

d)

Giai đoạn 1287 - 1288, 50 vạn

19.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn chống giặc Minh diễn ra vào giai đoạn nào và do ai lãnh đạo?

a)

Giai đoạn 1427 - 1428, Lê Lợi, Nguyễn Trãi

b)

Giai đoạn 1427 - 1437, Nguyễn Trãi, Hồ Quý Ly

c)

Giai đoạn 1418 - 1427, Hồ Quý Ly, Lê Lợi

d)

Giai đoạn 1418 - 1427, Lê Lợi, Nguyễn Trãi

20.

Giai đoạn cuối của hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ, hình thức chiến thuật nào được xuất hiện?

a)

Tiến công

b)

Phản công

c)

Tập kích

d)

Phòng ngự

21.

Nội dung quan trọng nhất của lý luận chiến thuật là gì?

a)

Cách đánh

b)

Sử dụng lực lượng

c)

Nguyên tắc chiến đấu

d)

Các phương án trên đều sai

22.

Cơ sở cơ bản để xây dựng cách đánh trong chiến thuật là gì?

a)

Đối tượng địch và địa hình cụ thể

b)

Lực lượng địch và địa hình

c)

Địa hình và điều kiện thời tiết

d)

Lực lượng địch và điều kiện thời tiết

23.

Nội dung nào thể hiện phương châm tiến hành chiến tranh trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ của dân tộc ta?

a)

Trường kỳ kháng chiến, tự lực cánh sinh

b)

Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc

c)

Trường kỳ kháng chiến, trường kỳ kiến quốc

d)

Các phương án đều đúng

24.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ xâm lược, Đảng và Bác Hồ đã đánh giá về đế quốc Mỹ như thế nào?

a)

Mỹ giàu và rất mạnh

b)

Mỹ giàu và mạnh toàn diện

c)

Mỹ là một cường quốc kinh tế, quân sự

d)

Mỹ giàu nhưng không mạnh

25.

Tháng 12/1972, Mỹ thực hiện tập kích bằng máy bay B52 vào miền Bắc nhằm mục đích gì?

a)

Chứng minh cho thế giới biết sức mạnh quân sự của Mỹ

b)

Răn đe các nước đang đấu tranh chống Mỹ

c)

Thử nghiệm máy bay ném bom chiến lược B52

d)

Ép ta nhân nhượng, ký hiệp định do Mỹ đề ra

26.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ loại hình chiến dịch quân sự nào được sử dụng chủ yếu?

a)

Chiến dịch tiến công

b)

Chiến dịch phòng ngự

c)

Chiến dịch phòng không

d)

Chiến dịch phản công

27.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 gồm những chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Hồ Chí Minh

b)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Hồ Chí Minh

c)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Thành Cổ Quảng Trị, chiến dịch Tây Nguyên

d)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Thành Cổ Quảng trị, chiến dịch Hồ Chí Minh

28.

Phương châm tác chiến “Đánh chắc, thắng chắc” là của chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Việt Bắc-Thu Đông năm 1947

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

d)

Chiến dịch Thành Cổ, Quảng trị 1972

29.

Phương châm tác chiến “Đánh nhanh, thắng nhanh” là của chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Việt Bắc-Thu Đông năm 1947

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

d)

Chiến dịch Thành Cổ, Quảng trị 1972

30.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Tư tưởng vũ trang toàn dân của Hồ Chí Minh

b)

Tư tưởng lãnh đạo cách mạng của Hồ Chí Minh

c)

Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng chiến tranh Hồ Chí Minh

31.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo bao gồm những bộ phận nào?

a)

Nghệ thuật tiến công, phản công, phòng ngự

b)

Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch, chiến thuật

c)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, chiến tranh bằng các binh đoàn chủ lực, chiến tranh du kích

d)

Nghệ thuật tiến công, phòng không, phản công chiến lược

32.

Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình chiến dịch quân sự nào?

a)

Phòng không

b)

Tiến công

c)

Phản công

d)

Phòng ngự

33.

Chiến dịch Việt Bắc - Thu Đông 1947 thuộc loại hình chiến dịch quân sự nào?

a)

Phòng không

b)

Tiến công

c)

Phản công

d)

Phòng ngự

34.

Chiến dịch Thành Cổ, Quảng Trị 1972 thuộc loại hình chiến dịch quân sự nào?

a)

Phòng không

b)

Tiến công

c)

Phản công

d)

Phòng ngự

35.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 1 vào năm nào và do ai lãnh đạo?

a)

Năm 981, do Đinh Tiên Hoàng

b)

Năm 981, do Lê Hoàn

c)

Năm 938, do Ngô Quyền

d)

Năm 1075, do Lý Thường Kiệt

36.

Thời Lý đã vận dụng tư tưởng “Tiên phát chế nhân” có nghĩa là gì?

a)

Chủ động phòng thủ chống lại thế mạnh của địch

b)

Tích cực tiến công để chống lại thế mạnh của địch

c)

Chủ động tiến công trước để phá thế mạnh của giặc

d)

Chủ động phòng ngự kết hợp tiến công, phản công

37.

Cơ sở của việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là

a)

Mục tiêu và lực lượng bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh quốc gia

b)

Mục tiêu và phương thức bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh quốc gia

c)

Mục tiêu, lực lượng và thế trận bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh quốc gia

d)

Mục tiêu, lực lượng và phương thức bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh quốc gia

38.

Kinh tế có vai trò như thế nào đối với quốc phòng, an ninh?

a)

Quyết định nguồn gốc ra đời và sức mạnh của quốc phòng, an ninh

b)

Tác động đến sự phát triển của quốc phòng, an ninh

c)

Chi phối đến nguồn gốc ra đời và sức mạnh của quốc phòng, an ninh

d)

Tạo cơ sở cho sự ra đời và sức mạnh của quốc phòng, an ninh

39.

Tại sao phải gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế - xã hội với quốc phòng và an ninh trong một chỉnh thể thống nhất ở từng địa phương?

a)

Các lĩnh vực này có đặc điểm, yêu cầu ở mỗi địa phương là khác nhau

b)

Mỗi địa phương điều kiện địa lý là khác nhau

c)

Mỗi địa phương điều kiện kinh tế là khác nhau

d)

Mỗi địa phương điều kiện phát triển là khác nhau

40.

Việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong một chỉnh thể thống nhất nhằm

a)

Phát huy tác động tích cực của quốc phòng, an ninh đối với kinh tế - xã hội

b)

Hạn chế tác động tiêu cực của quốc phòng, an ninh đối với kinh tế - xã hội

c)

Thúc đẩy nhau cùng phát triển

d)

Các phương án trên đều sai

41.

Yêu cầu của việc kết phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời

b)

Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp

c)

Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa

d)

Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa

42.

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?

a)

Quy luật lịch sử nhân loại

b)

Quy luật tự nhiên của xã hội

c)

Quy luật riêng của các theo CNXH

d)

Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội

43.

Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?

a)

Quốc phú, binh cường

b)

Động vi binh, tính vi dân

c)

Ngụ binh, ư nông

d)

Các phương án đều sai

44.

Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?

a)

Quốc phú, binh cường

b)

Động vi binh, tính vi dân

c)

Ngụ binh, ư nông

d)

Binh quý hồ tinh, bất quý hồ đa

45.

Hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta thống nhất với nhau bởi?

a)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc

b)

Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng

c)

Xây dựng nền kinh tế vững mạnh

d)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh vững chắc

46.

Mối quan hệ giữa kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

a)

Bản chất chế độ kinh tế - xã hội quyết định bản chất quốc phòng, an ninh

b)

Bản chất quốc phòng, an ninh quyết định bản chất chế độ kinh tế - xã hội

c)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ kinh tế - xã hội

d)

Các phương án đều đúng

47.

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

a)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh quyết định sự tăng trưởng kinh tế - xã hội bền vững

b)

Bản chất quốc phòng, an ninh quyết định bản chất chế độ kinh tế - xã hội

c)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ kinh tế - xã hội

d)

Kinh tế - xã hội cung cấp nguồn nhân lực, vật lực cho quốc phòng, an ninh

48.

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

a)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh quyết định sự tăng trưởng kinh tế - xã hội bền vững

b)

Bản chất quốc phòng, an ninh quyết định bản chất chế độ kinh tế - xã hội

c)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ kinh tế - xã hội

d)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh tạo môi trường thuận lợi cho kinh tế - xã hội phát triển

49.

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

a)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh quyết định sự tăng trưởng kinh tế - xã hội bền vững

b)

Đầu tư cho kinh tế - xã hội làm giảm khả năng đầu tư cho quốc phòng, an ninh

c)

Quốc phòng, an ninh vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ kinh tế - xã hội

d)

Hoạt động quốc phòng, an ninh ảnh hưởng đến khả năng tích lũy, tái sản xuất kinh tế

50.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội được thể hiện trong?

a)

Phân vùng chiến lược kinh tế xã hội và quốc phòng, an ninh

b)

Lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược

c)

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh trên từng vùng

d)

Quá trình phân công lao động và phân bổ dân cư

51.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội được thể hiện trong?

a)

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế - xã hội và tăng cường quốc phòng, an ninh

b)

Trong huy động nguồn lực để thực hiện mục tiêu phát triển quốc gia

c)

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh trên từng vùng

d)

Quá trình phân công lao động và phân bổ dân cư

52.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế – xã hội được thể hiện trong?

a)

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế - xã hội và tăng cường quốc phòng, an ninh

b)

Đầu tư xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội với xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh

c)

Mục tiêu phát triển quốc gia

d)

Quá trình phân công lao động và phân bổ dân cư

53.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong vùng kinh tế trọng điểm cần?

a)

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung

b)

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô trung bình, bố trí phân tán

c)

Xây dựng các thành phố thành các siêu đô thị

d)

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí cải răng lược

54.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong vùng kinh tế trọng điểm cần?

a)

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung

b)

Đặc biệt chú ý đến các yếu tố bảo đảm cho quốc phòng an ninh

c)

Quan tâm bảo vệ các khu vực có giá trị phòng thủ khi bố trí các cơ sở sản xuất

d)

Xây dựng các thành phố thành các siêu đô thị

55.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phân vùng lãnh thổ được thể hiện?

a)

Trong lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược

b)

Trong huy động nguồn lực và thực hiện các giải pháp chiến lược

c)

Trong quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh

d)

Trong xây dựng các trung tâm kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh

56.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phân vùng lãnh thổ được thể hiện?

a)

Trong lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược

b)

Trong huy động nguồn lực, vật lực và thực hiện các giải pháp chiến lược

c)

Trong xây dựng các thành phố, các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung

d)

Quá trình phân công lại lao động, phân bổ dân cư và bố trí lực lượng quốc phòng, an ninh

57.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phân vùng lãnh thổ được thể hiện?

a)

Trong xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với xây dựng công trình quốc phòng, an ninh

b)

Trong huy động vật lực và thực hiện các giải pháp chiến lược

c)

Xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung

d)

Xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí phân tán

58.

Thực hiện đưa dân ra đảo sinh sống nhằm?

a)

Giảm mật độ dân cư trong đất liền và phát triển kinh tế biển, đảo

b)

Thực hiện tốt việc phát triển kinh tế với củng cố quốc phòng, an ninh ở vùng biển, đảo

c)

Xây dựng vọng gác tiền tiêu, sử dụng lực lượng tại chỗ ngăn chặn địch từ xa

d)

Phát triển kinh tế và dịch vụ biển, đảo

59.

Thành lập các đội đánh bắt xa bờ hiện nay nhằm?

a)

Nâng cao năng suất đánh bắt hải sản

b)

Thực hiện tốt việc phát triển kinh tế với củng cố QP, AN ở vùng biển, đảo

c)

Chuẩn bị cho kế hoạch phát triển lực lượng bảo vệ biển

d)

Ngăn chặn tàu nước ngoài đánh bắt hải sản của ta

60.

Liên kết làm ăn kinh tế ở vùng biển, đảo với các nước phát triển nhằm?

a)

Khẳng định chủ quyền, hạn chế âm mưu lấn chiếm đảo của các thế lực thù địch

b)

Tận dụng được ưu thế KH-CN và vốn đầu tư

c)

Giảm chi phí đầu tư khai thác kinh tế biển, đảo

d)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

61.

Một trong những nội dung cơ bản của kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN được thực hiện?

a)

Trong các ngành kinh tế, các tỉnh thành

b)

Trong từng ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu

c)

Trong các lĩnh vực kinh tế mũi nhọn

d)

Trong các ngành, các địa phương trọng điểm

62.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, vùng nào là vùng chiến lược trọng yếu?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm

b)

Vùng biển, đảo

c)

Vùng núi, biên giới

d)

Cả ba vùng

63.

Vùng nào là vùng dễ mất ổn định về QP, AN trong bối cảnh hiện nay?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm

b)

Vùng biển, đảo

c)

Vùng núi, biên giới

d)

Cả ba vùng

64.

Phần lớn nguồn lực để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, được huy động từ ngành, lĩnh vực kinh tế nào?

a)

Công nghiệp và khoa học, công nghệ, giáo dục

b)

Nông, Lâm, Ngư nghiệp

c)

Công nghiệp, giao thông vận tải và xây dựng cơ bản

d)

Công nghiệp quốc phòng, khoa học và công nghệ, giáo dục

65.

Bồi dưỡng nâng cao kiến thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố QP, AN trước hết cần tập trung vào đối tượng nào?

a)

Đội ngũ cán bộ chủ trì từ Trung ương đến cơ sở

b)

Học sinh, sinh viên

c)

Đội ngũ chức sắc tôn giáo

d)

Cán bộ dân tộc ít người

66.

Không tiến hành bồi dưỡng kiến thức QP, AN cho đối tượng nào?

a)

Người lao động tự do

b)

Nông dân

c)

Người theo đạo

d)

Các phương án đều sai

67.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là hoạt động của lực lượng nào?

a)

Đảng, chính quyền các cấp

b)

Quân đội và nhân dân

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Nhà nước và nhân dân

68.

Nội dung hàng đầu trong kết hợp KT-XH với QP, AN đối với vùng kinh tế trọng điểm là gì?

a)

Bố trí phân tán, trải đều trên diện rộng các khu công nghiệp, kinh tế

b)

Phát triển nhanh mạnh các khu công nghiệp, kinh tế gắn với quy hoạch quốc phòng

c)

Phát triển các khu công nghiệp, kinh tế và bố trí trên diện rộng

d)

Phát triển thành phố gắn với các khu công nghiệp, kinh tế

69.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong phát triển các vùng lãnh thổ là gì?

a)

Trong xây dựng chiến lược, quy hoạch tổng thể vùng trên mọi lĩnh vực

b)

Trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng gắn với khu vực phòng thủ

c)

Trong phân công lại lao động của vùng gắn với sắp xếp bố trí lại lực lượng QP, AN

d)

Trong xây dựng hạ tầng kinh tế gắn với xây dựng công trình QP, AN

70.

Mục tiêu chiến lược phát triển KX-XH, bao gồm vấn đề lớn nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế gắn với tiến bộ xã hội

b)

Tăng cường quốc phòng, an ninh

c)

Mở rộng quan hệ đối ngoại

d)

Các phương án trên

71.

Thực hiện phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN nhằm giải quyết như thế nào hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam?

a)

Song song

b)

Hài hòa

c)

Phối hợp

d)

Đồng thời

72.

Một trong những yêu cầu kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN đối với các thành phố và khu công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm là gì?

a)

Tập trung quy mô lớn

b)

Tập trung với quy mô vừa và nhỏ

c)

Trải đều trên diện rộng

d)

Phát triển đa dạng

73.

Trong chiến lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Quan trọng đặc biệt

d)

Ít quan trọng

74.

Trong chiến lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?

a)

Vùng chiến lược trọng yếu

b)

Vùng chiến lược quan trọng

c)

Vùng chiến lược đặc biệt

d)

Vùng chiến lược ít trọng

75.

Một trong những nguyên tắc khi kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong hoạt động đối ngoại là gì?

a)

Giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng hòa bình

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng đối thoại song phương

c)

Giải quyết các tranh chấp bằng đối thoại đa phương

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng đàm phán trực tiếp

76.

Hoạt động tăng cường củng cố QP, AN tác động đến hoạt động phát triển KT-XH theo chiều hướng nào?

a)

Tích cực

b)

Tích cực và tiêu cực

c)

Tiêu cực

d)

Thúc đẩy kinh tế tăng trưởng

77.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN được thể hiện?

a)

Trong mọi chế độ xã hội

b)

Trong xã hội có giai cấp

c)

Ngay từ khi con người xuất hiện

d)

Riêng ở các nước XHCN

78.

Trong quan hệ kinh tế với quốc phòng an ninh, quốc phòng an ninh giữ vai trò như thế nào?

a)

Xây dựng củng cố QP, AN giữ vai trò quyết định đến sự phát triển KT-XH

b)

Xây dựng củng cố QP, AN có tác động thúc đẩy nền KT-XH phát triển

c)

Xây dựng củng cố QP, AN giữ vai trò quyết định chi phối sự phát triển KT-XH

d)

Xây dựng củng cố QP, AN quyết định sự phát triển KT- XH

79.

Trong quan hệ kinh tế với quốc phòng an ninh, quốc phòng an ninh giữ vai trò như thế nào?

a)

Giữ vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh

b)

Giữ vai trò tác động thúc đẩy với quốc phòng, an ninh

c)

Giữ vai trò thúc đẩy trực tiếp đối với quốc phòng, an ninh

d)

Giữ vai trò quyết định đối với quốc phòng, an ninh

80.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Tiềm lực chính trị, kinh tế, khoa học công nghệ, quân sự an ninh

b)

Xây dựng khu phương chiến lược

c)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh và thế trận quốc phòng, an ninh

d)

Xây dựng khu vực phòng thủ

81.

Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng như thế nào?

a)

Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng hiện đại

b)

Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại

c)

Nền QPTD phát triển theo hướng vững mạnh và ngày càng hiện đại

d)

Nền QPTD phát triển theo hướng toàn dân, toàn diện và hiện đại.

82.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Bảo đảm tốt vũ khí cho quân đội, công an

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện của của quân đội, công an

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện

d)

Tăng cường công tác giáo dục chính trị trong lực lượng vũ trang

83.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện tập trung ở?

a)

Tiềm lực chính trị tinh thần, tiềm lực khoa học công nghệ

b)

Tiềm lực kinh tế, tiềm lực quân sự an ninh

c)

Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ và tiềm lực quân sự an ninh

d)

Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ và tiềm lực quân sự an ninh

84.

Kết hợp chặt chẽ xây dựng tiềm lực QP, AN với thế trận QP, AN để nhằm mục đích gì?

a)

Phát huy tối đa sức mạnh của lực

b)

Lấy thế thắng lực

c)

Lấy lực thắng thế

d)

Lấy thế thắng thế

85.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp chiến thắng kẻ thù xâm lược

b)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi tình huống

c)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi loại hình chiến tranh

d)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo nên.

86.

Một trong những nội dung cơ bản của xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày nay là?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh

b)

Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển

c)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

d)

Xây dựng tiềm lực tài chính và vũ khí quốc gia

87.

Một trong những nội dung cơ bản cần tập trung xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là?

a)

Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

Xây dựng tiềm lực vũ khí, trang bị hiện đại

c)

Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển

d)

Cả 3 yếu tố trên

88.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất trong dấu… sau đây: “tiềm lực chính trị, tinh thần là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của …”?

a)

Đảng

b)

Quốc phòng, an ninh

c)

Quân đội

d)

Vũ khí và phương tiện chiến tranh

89.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất trong dấu … sau đây: “tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là khả năng về kinh tế của đất nước có thể…nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh”?

a)

Khai thác, huy động

b)

Lãnh đạo thực hiện

c)

Quản lý điều hành

d)

Tổ chức triển khai

90.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất trong dấu … sau đây: “tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh được biểu hiện ở”?

a)

Nguồn tài nguyên

b)

Khả năng lãnh đạo thực hiện

c)

Khả năng quản lý điều hành

d)

Nhân lực, vật lực, tài lực

91.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quân sự, an ninh: “tiềm lực quân sự, an ninh nhân dân là khả năng……..có thể huy động”?

a)

Nguồn tài nguyên

b)

Về vật chất và tinh thần

c)

Quản lý điều hành chiến tranh

d)

Về kinh tế

92.

Lực lượng nòng cốt của an ninh nhân dân là?

a)

Công an nhân dân

b)

An ninh nhân dân

c)

Cảnh sát nhân dân

d)

Cả 3 phương án trên

93.

Tính toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cả tiềm lực và thế trận quốc phòng

b)

Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

c)

Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh quân sự to lớn, kinh tế phát triển

d)

Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh của nền kinh tế quốc dân

94.

Hãy chọn cụm từ đúng nhất điền vào dấu … trong câu nói sau: “Quốc phòng là công việc giữ nước của một quốc gia, bao gồm tổng thể các hoạt động đối ngoại và đối nội trên tất cả các lĩnh vực: …”?

a)

Chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, xây dựng đất

b)

Kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội

c)

Quốc phòng, an ninh

d)

Xây dựng quốc phòng, an ninh

95.

Để xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ vững mạnh cần làm gì sau đây?

a)

Huy động tổng lực khoa học, công nghệ của quốc gia

b)

Huy động tối đa khoa học quốc gia

c)

Huy động tối đa khoa học quân sự và công nghệ quốc gia

d)

Huy động công nghệ quốc phòng và khoa học quốc gia

96.

Một trong những nội dung cơ bản xây dựng tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Kết hợp xây dựng kinh tế và xã hội

b)

Kết hợp xây dựng hạ tầng kinh tế với hạ tầng quốc phòng

c)

Kết hợp xây dựng hạ tầng quốc phòng gắn với hạ tầng an ninh

d)

Kết hợp xây dựng hạ tầng khoa học công nghệ với hạ tầng quốc phòng, an ninh

97.

Từ cơ sở nào, chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân?

a)

Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm

b)

Từ bài học quá khứ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Từ truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc trong lịch sử dựng nước và giữ nước

d)

Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm

98.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Luôn tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về 2 nhiệm vụ chiến lược

b)

Luôn tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân

c)

Luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng- an ninh

d)

Luôn tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân

99.

Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện tập trung như thế nào?

a)

Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

b)

Là nền quốc phòng vì dân, của dân, do dân

c)

Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân

d)

Là nền quốc phòng do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

100.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân hiện nay là gì?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư

b)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược

c)

Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh

d)

Phân vùng chiến lược gắn với khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

101.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu như thế nào?

a)

Tổ chức và bố trí các lực lượng vũ trang trên toàn bộ lãnh thổ theo ý đồ chiến lược phòng thủ đất nước

b)

Là sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên cả nước

c)

Tổ chức và bố trí các khu vực phòng thủ của tỉnh (thành phố) mạnh, có trọng tâm, trọng điểm

d)

Phân vùng chiến lược các công trình quốc phòng các tuyến phòng thủ quốc gia trên cả nước

102.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự và phòng tránh khắc phục hậu quả chiến tranh

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn

c)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế

d)

Tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ dân sự

103.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp trong xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân

d)

Phát huy vai trò của nhân dân

104.

Tiềm lực chính trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?

a)

Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

b)

Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

c)

Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Tất cả các phương án

105.

Một trong những nội dung cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là gì?

a)

Nền QPTD, ANND do nhân dân lao động làm chủ

b)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Nền QPTD, ANND do toàn thể nhân dân dân tham gia

d)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục tiêu duy nhất là bảo vệ độc lập dân tộc

106.

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm những lực lượng nào?

a)

Quân đội, công an và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và công an nhân dân

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

107.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng là gì?

a)

Là những yêu cầu tiềm năng ẩn dấu về chính trị-tinh thần

b)

Khả năng về chính trị-tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Là những yêu cầu về chính trị-tinh thần huy động cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

Là khả năng về chính trị-tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

108.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?

a)

Thường xuyên chăm lo xây dựng quân đội và công an

b)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLVTND vững mạnh toàn diện

c)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLDQTV và CAND vững mạnh

d)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

109.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được tạo bởi?

a)

Sức mạnh mọi mặt: cả tiềm lực và thế trận quốc phòng

b)

Sức mạnh của dân tộc và sức mạnh của thời đại

c)

Sức mạnh của các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

Cả 3 nội dung trên

110.

Chọn phương án đúng nhất cho mục đích duy nhất của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là?

a)

Giải phóng nhân dân khỏi áp bức, bóc lột

b)

Đấu tranh chống lại kẻ thù xâm lược

c)

Tự vệ chính đáng

d)

Tạo ra sức mạnh tổng hợp của đất nước

111.

Vị trí của tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Là điều kiện vật chất đáp ứng yêu cầu của hoạt động quốc phòng toàn dân

b)

Là điều kiện vật chất bảo đảm của lực lượng vũ trang để xây dựng thế trận QP-AN

c)

Tạo sức mạnh vật chất cho lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

112.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh nhằm?

a)

Ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu hành động xâm hại tới mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Đáp ứng mục tiêu hiện đại hóa lực lượng vũ trang

d)

Ngăn ngừa, đẩy lùi nguy cơ chiến tranh, bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của Tổ quốc

113.

Tiềm lực chính trị - tinh thần của nền quốc phòng toàn dân biểu hiện ở?

a)

Năng lực lãnh đạo của Đảng và Nhà nước

b)

Ý chí quyết tâm của nhân dân

c)

Ý chí quyết tâm của các lực lượng vũ trang

d)

Cả 3 phương án trên

114.

Vì sao phải kết hợp thế trận QPTD với thế trận ANND?

a)

Chủ nghĩa đế quốc tiến hành âm mưu xâm lược nước ta

b)

Chủ nghĩa đế quốc thúc đẩy lực lượng phản động nước ngoài thao túng

c)

Chủ nghĩa đế quốc câu kết với lực lượng thủ địch phản động trong nước

d)

Chủ nghĩa đế quốc đánh ta toàn diện trên tất cả các mặt

115.

Ngày nào sau đây được lấy làm ngày hội Quốc phòng toàn dân?

a)

22-12-1944

b)

22-12-1965

c)

22-12-1975

d)

22-12-1989

116.

Phương châm xây dựng khu vực phòng thủ là như thế nào?

a)

Vững mạnh toàn diện

b)

Có khả năng độc lập tác chiến

c)

Đảm bảo đánh địch dài ngày

d)

Cả 3 phương án

117.

Để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh vững mạnh, đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình hiện nay cần làm gì sau đây?

a)

Kết hợp phát triển xã hội với CNH, HĐH đất nước

b)

Gắn quá trình CNH, HĐH với tăng cường vũ khí trang bị cho lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Gắn quá trình phát triển đất nước với phát triển nền QPTD

d)

Gắn quá trình CNH, HĐH với phát triển nền QPTD

118.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh hiện nay là gì?

a)

Sẵn sàng động viên thời chiến

b)

Sẵn sàng động viên công nghiệp quốc phòng

c)

Sẵn sàng huy động phương tiện cho chiến tranh

d)

Sẵn sàng huy động tài lực cho quốc phòng

119.

Một trong những biện pháp cơ bản để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với quân đội và công an

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với lực lượng vũ trang

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục truyền thống cách mạng

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh

120.

Một trong những biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Nguồn dự trữ sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống xã hội và nhân dân có thể huy động cho công cuộc bảo vệ Tổ quốc

b)

Nguồn dự trữ của quốc gia trên lĩnh vực quốc phòng có thể huy động cho công cuộc bảo vệ Tổ quốc

c)

Nguồn dự trữ tài chính của quốc gia có thể huy động cho công cuộc bảo vệ Tổ quốc

d)

Các phương án trên đều sai

121.

Tiềm lực quân sự, an ninh có vai trò như thế nào đối với công cuộc bảo vệ Tổ quốc?

a)

Rất quan trọng

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Đặc biệt quan trọng

122.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Xây dựng Quân đội ngày càng hùng mạnh

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân vững mạnh

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

d)

Xây dựng Quân đội và Công an vững mạnh

123.

Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Quân đội và công an

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Bộ đội chủ lực và công an nhân dân

d)

Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên

124.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?

a)

Được xây dựng toàn diện và hiện đại

b)

Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại

c)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao

125.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên

d)

Quân đội, Công an, dân quân tự vệ

126.

Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

a)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào

127.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở

b)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT

c)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương

d)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới

128.

Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam như thế nào sau đây?

a)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam

b)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam

c)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam

d)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam

129.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở

c)

Bảo đảm LLVT luôn trụ vững trận địa SSCĐ và chiến đấu thắng lợi

d)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

130.

Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào?

a)

Ngày càng phát triển về tổ chức

b)

Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Gọn, có trình độ tác chiến cao

d)

Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao

131.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

b)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

d)

Cả ba đều sai

132.

Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển

133.

Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

134.

Hiện nay chúng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

135.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

136.

Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?

a)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị

b)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi

c)

Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng

d)

Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi

137.

Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?

a)

Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước

b)

Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

138.

Tên đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân do ai đặt và có ý nghĩa gì?

a)

Đ/c Võ Nguyên Giáp và có ý nghĩa chính trị quyết định quân sự

b)

Đ/c Hoàng Sâm, có ý nghĩa vừa là đội quân quân sự vừa là đội quân tuyên truyền

c)

Đ/c Xích Thắng và có ý nghĩa quân sự phải phục tùng chính trị

d)

Bác Hồ và có ý nghĩa chính trị trọng hơn quân sự

139.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời vào thời gian nào, ai làm đội trưởng?

a)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sĩ, đồng chí Xích Thắng làm đội trưởng

b)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sĩ, đồng chí Hoàng Sâm làm đội trưởng

c)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sĩ, đồng chí Võ Nguyên Giáp làm đội trưởng

d)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sĩ, đồng chí Hoàng Văn Thái làm đội trưởng

140.

Đảng Cộng sản Việt Nam không trực tiếp lãnh đạo lực lượng nào?

a)

Quân đội và công an

b)

Dân quân, tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang địa phương

d)

Các phương án đều sai

141.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chỉ huy có trình độ và kỷ luật tốt

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, trình độ, năng lực tốt

c)

Xây dựng cán bộ lực lượng vũ trang luôn sẵn sàng chiến đấu, tác chiến giỏi

d)

Xây dựng cán bộ có cơ sở có trình độ và đạo đức tốt

142.

Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường" trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân có ý nghĩa gì? (Chọn phương án đúng)

a)

Để giữ vững tính độc lập tự chủ

b)

Để giữ vững sự chủ động

c)

Để thích ứng chi phối ràng buộc

d)

Các phương án trên

143.

Trong xây dựng lực lượng vũ trang, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở vì?

a)

Chính trị là yếu tố được chuyển hóa thành tư tưởng của người lính

b)

Chính trị là cơ sở để nâng cao chất lượng tổng hợp của lực lượng vũ trang

c)

Chính trị là sức mạnh vô địch không có gì lay chuyển được

d)

Chính trị quyết định phương hướng tiến lên của lực lượng vũ trang

144.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu … trong câu nói của Bác sau đây: "Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, … vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội."

a)

Quyết tâm đánh giặc

b)

Sẵn sàng chiến đấu hy sinh

c)

Sẵn sàng chiến đấu quên mình

d)

Sẵn sàng lao động

145.

Một trong những nội dung xây dựng quân đội cách mạng hiện nay là gì?

a)

Xây dựng quân đội đông đảo, trình độ tác chiến tốt

b)

Xây dựng quân đội có sức chiến đấu, cơ động cao

c)

Xây dựng quân đội có kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi

d)

Xây dựng quân đội có khả năng phản ứng nhanh trước tình hình an ninh chính trị

146.

Ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam, được Hồ Chí Minh xác định thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội

b)

Thể hiện sức mạnh của quân đội

c)

Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của quân đội ta

d)

Phản ánh cả mặt đối nội, đối ngoại của quân đội

147.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng về chính trị

b)

Xây dựng về binh chế, tổ chức

c)

Xây dựng về vũ khí trang bị

d)

Xây dựng về lực lượng

148.

Để đảm bảo xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ thì, nội dung quan trọng hàng đầu là gì?

a)

Tính nhuệ về chính trị

b)

Tính nhuệ về quân sự

c)

Tính nhuệ về tổ chức

d)

Tính nhuệ về kỹ chiến thuật