wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics 11 Review Questions: Mechanics, Waves, Electricity

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dao động cơ học là:

a)

Chuyển động bất kì của vật quanh vị trí cân bằng.

b)

Chuyển động tuần hoàn quanh vị trí cân bằng.

c)

Chuyển động tròn đều.

d)

Chuyển động thẳng đều.

2.

Câu 2. Đại lượng nào đặc trưng cho độ nhanh chậm của dao động?

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Pha ban đầu

d)

Vận tốc cực đại

3.

Câu 3. Công thức chu kì con lắc lò xo:

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

d)

Cả A và C đều đúng

4.

Câu 4. Phương trình dao động tổng quát của dao động điều hòa:

a)

x=Asin(ωt)x=A\cdot\sin(\omega t)

b)

x=Acos(ωt+φ)x=A\cdot\cos(\omega t+\varphi)

c)

x=Atx=A\cdot t

d)

x=vtx=v\cdot t

5.

Câu 5. Vận tốc có độ lớn cực đại khi vật ở:

a)

Vị trí biên

b)

Vị trí cân bằng

c)

Bất kì vị trí nào

d)

Lúc ban đầu

6.

Câu 6. Động năng cực đại khi vật ở:

a)

Vị trí cân bằng

b)

Vị trí biên

7.

Câu 7. Năng lượng dao động:

a)

W=12kA2W=\frac{1}{2}\cdot k\cdot A^2

b)

W=12mv2W=\frac{1}{2}\cdot m\cdot v^2

c)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}\cdot m\cdot \omega^2\cdot A^2

d)

A và C đều đúng

8.

Câu 8. Con lắc lò xo có m=0,5 kgm=0{,}5\ \mathrm{kg} , k=100 N/mk=100\ \mathrm{N/m} . Chu kì dao động?

a)

0,44 s

b)

0,99 s

c)

0,20 s

d)

1,0 s

9.

Câu 9. Con lắc đơn dài 1 m, g=9,8 m/s2g=9{,}8\ \mathrm{m/s^2} . Chu kì dao động:

a)

0,5 s

b)

1,0 s

c)

2,0 s

d)

2,01 s

10.

Câu 10. Đồ thị li độ – thời gian của dao động điều hòa có dạng:

a)

Đường thẳng

b)

Hình sin/cosin

c)

Parabol

d)

Đường cong bất kì

11.

Câu 11. Dao động tắt dần là dao động có:

a)

Biên độ tăng dần

b)

Biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Tần số tăng

d)

Không tuần hoàn

12.

Câu 12. Dao động cưỡng bức xảy ra khi:

a)

Vật dao động do ngoại lực tuần hoàn tác dụng

b)

Dao động tự do

c)

Dao động tắt dần

d)

Không có lực cản

13.

Câu 13. Cộng hưởng xảy ra khi:

a)

Tần số ngoại lực = tần số riêng của hệ

b)

Biên độ ngoại lực lớn nhất

c)

Lực cản bằng 0

d)

Dao động tự do

14.

Câu 14. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào:

a)

Tần số ngoại lực

b)

Lực cản môi trường

c)

Biên độ ngoại lực

d)

Cả A, B, C

15.

Câu 15. Thí nghiệm có ff riêng = 5 Hz, ngoại lực ff = 5 Hz. Hiện tượng?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động tự do

c)

Cộng hưởng

d)

Không dao động

16.

Câu 16. Sóng cơ là:

a)

Dao động lan truyền trong môi trường vật chất

b)

Dao động điện từ

c)

Dao động ánh sáng

d)

Dao động hạt nhân

17.

Câu 17. Sóng dọc khác sóng ngang ở:

a)

Phương truyền sóng

b)

Chu kì

c)

Biên độ

d)

Tốc độ

18.

Câu 18. Sóng mặt nước là:

a)

Sóng dọc

b)

Sóng ngang

c)

Vừa dọc vừa ngang

d)

Không phải sóng cơ

19.

Câu 19. Trong u=Acos(ωtkx+φ)u=A\cos(\omega t-kx+\varphi) , kk là:

a)

Bước sóng

b)

Số sóng

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

20.

Câu 20. Tốc độ truyền sóng:

a)

v=ωkv=\frac{\omega}{k}

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}

c)

v=λfv=\lambda\cdot f

d)

Tất cả

21.

Câu 21. Chu kì sóng bằng:

a)

Chu kì dao động của phần tử môi trường

b)

1/ tần số sóng

c)

Thời gian sóng truyền đi một bước sóng

d)

Cả A, B, C đúng

22.

Câu 22. Bước sóng là:

a)

Quãng đường sóng đi trong 1s

b)

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

c)

Chu kì dao động

d)

Quãng đường đi trong nửa chu kì

23.

Câu 23. Hai nguồn sóng kết hợp là:

a)

Hai nguồn cùng pha, cùng tần số

b)

Hai nguồn khác tần số

c)

Hai nguồn bất kì

d)

Hai nguồn cùng biên độ

24.

Câu 24. Giao thoa sóng xảy ra khi:

a)

Hai sóng gặp nhau, cùng biên độ

b)

Hai sóng kết hợp gặp nhau

c)

Hai sóng bất kì gặp nhau

d)

Hai sóng cùng biên độ và cùng pha

25.

Câu 25. Khoảng vân:

a)

i=λai=\frac{\lambda}{a}

b)

i=λDai=\frac{\lambda\cdot D}{a}

c)

i=λfi=\lambda\cdot f

d)

i=vfi=\frac{v}{f}

26.

Câu 26. Sóng đứng khi:

a)

Sóng phản xạ giao thoa với sóng tới

b)

Hai sóng cùng chiều

c)

Sóng mặt nước

d)

Không phản xạ

27.

Câu 27. Nút sóng:

a)

Dao động cực đại

b)

Dao động cực tiểu (A=0)(A=0)

c)

Điểm bất kì

d)

Li độ cực đại

28.

Câu 28. Dây dài 1 m, v=20 m/sv=20\ \mathrm{m/s} . Tính tần số để có 3 bụng?

a)

15 Hz

b)

30 Hz

c)

20 Hz

d)

10 Hz

29.

Câu 29. Khi có sóng đứng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

2λ2\lambda

30.

Câu 30. Điện trường là:

a)

Môi trường truyền lực giữa các điện tích

b)

Vùng xung quanh điện tích có lực điện tác dụng

c)

Không gian trống

d)

Cả A và B đúng

31.

Câu 31. Véc tơ cường độ điện trường E tại 1 điểm có hướng:

a)

Cùng chiều lực điện tác dụng lên điện tích dương thử

b)

Ngược chiều lực điện tác dụng lên điện tích âm

c)

Bất kì

d)

Luôn hướng ra xa điện tích

32.

Câu 32. Công thức E=kqr2E=\frac{k\cdot |q|}{r^2} . Đây là điện trường do:

a)

Một điện tích điểm

b)

Một hệ điện tích

c)

Một mặt phẳng tích điện

d)

Một điện môi

33.

Câu 33. Đường sức điện trường là:

a)

Đường cong vẽ ra để biểu diễn lực điện

b)

Đường song song

c)

Đường thẳng bất kì

d)

Không có thật

34.

Câu 34. Điện thông qua mặt phẳng phụ thuộc vào:

a)

Độ lớn điện trường

b)

Diện tích mặt phẳng

c)

Góc giữa mặt phẳng và E

d)

Cả A, B, C

35.

Câu 35. Định luật Gauss phát biểu:

a)

Điện thông qua mặt kín tỉ lệ với điện tích trong mặt đó

b)

Điện thông = 0

c)

Điện tích bảo toàn

d)

Điện thế không đổi

36.

Câu 36. Công của lực điện trên đường kín:

a)

Luôn dương

b)

Luôn âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

37.

Thế năng của điện tích trong điện trường phụ thuộc vào:

a)

Điện tích q

b)

Điện thế tại điểm đó

c)

Vị trí so với gốc thế năng

d)

Cả A, B, C

38.

Điện thế tại r từ q:

a)

V= kqr\frac{k\cdot q}{r}

b)

V= kqr2\frac{k\cdot q}{r^2}

c)

V=kqr

d)

V= q4πεr\frac{q}{4\pi\varepsilon r}

39.

Hiệu điện thế giữa 2 điểm:

a)

Công thực hiện khi dịch chuyển 1C điện tích

b)

Công chia cho điện tích

c)

Hiệu thế năng

d)

Cả A, B, C đúng

40.

Trong điện trường đều:

a)

E= Ud\frac{U}{d}

b)

U=Ed

c)

Hướng từ điểm có điện thế cao xuống thấp

d)

Tất cả

41.

Dòng điện là:

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

Dòng các electron

c)

Dòng proton

d)

Dòng trung hòa

42.

Cường độ dòng điện:

a)

Điện lượng qua tiết diện trong 1s

b)

I= qt\frac{q}{t}

c)

Đơn vị: A

d)

Tất cả đều đúng

43.

Định luật Ôm:

a)

I= UR\frac{U}{R}

b)

U=IR

c)

R tỉ lệ với l và \rho, nghịch tỉ lệ S

d)

Tất cả đúng

44.

Công dòng điện:

a)

A=UIt

b)

A=I^2Rt

c)

Điện năng tiêu thụ

d)

Tất cả đều đúng

45.

Hiệu suất truyền tải:

a)

H= P(P+ΔP)\frac{P}{(P+\Delta P)}

b)

H=1- ΔPP\frac{\Delta P}{P}

c)

Phụ thuộc R dây

d)

Tất cả đều đúng

46.

Hao phí:

a)

ΔP=I2R\Delta P=I^2R

b)

ΔP=U2R\Delta P=\frac{U^2}{R}

c)

ΔP=P2RU2\Delta P=\frac{P^2R}{U^2}

d)

Cả A và C đều đúng

47.

Định luật Jun – Lenxơ:

a)

Nhiệt lượng toả ra: I2RtI^2Rt

b)

Nhiệt lượng bằng công dòng điện

c)

Cả A, B đúng

d)

Không đúng

48.

Đèn 6V–3W. Cường độ định mức:

a)

0,5A

b)

0,25A

c)

2A

d)

1A

49.

Cho 2 điện trở có R1=6\Omega, R2=12\Omega song song. Điện trở tương đương:

a)

4\Omega

b)

18\Omega

c)

2\Omega

d)

8\Omega

50.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k là:

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

2πmk2\pi\frac{m}{k}

d)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

51.

Biên độ dao động là:

a)

Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì

b)

Độ dời lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng

c)

Tần số dao động

d)

Vận tốc cực đại

52.

Pha dao động thay đổi theo thời gian như sau:

a)

Không đổi

b)

Tỉ lệ với bình phương thời gian

c)

Tỉ lệ thuận với thời gian

d)

Ngẫu nhiên

53.

Đơn vị của tần số là:

a)

giây (s)

b)

radian

c)

héc (Hz)

d)

mét (m)

54.

Con lắc lò xo dao động với phương trình x=5cos(10t) cm. Chu kì dao động là:

a)

0,2 s

b)

0,5 s

c)

0,628 s

d)

0,1 s

55.

Năng lượng dao động điều hòa tỉ lệ với:

a)

Vận tốc trung bình

b)

Biên độ bình phương

c)

Tần số

d)

Chu kì

56.

Đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian trong dao động điều hòa?

a)

Li độ

b)

Vận tốc

c)

Gia tốc

d)

Cơ năng

57.

Chu kì dao động con lắc đơn phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng quả nặng

b)

Chiều dài dây treo

c)

Biên độ dao động

d)

Cả A, B, C

58.

Biểu thức vận tốc dao động điều hòa:

a)

v=ωAcos(ωt+φ)v=\omega A\cos(\omega t+\varphi)

b)

v=-\omega A\sin(\omega t+\varphi)

c)

Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t+\varphi)

d)

v=A\sin(\omega t+\varphi)

59.

Khi vật dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì:

a)

Vận tốc bằng 0

b)

Gia tốc cực đại

c)

Thế năng cực đại

d)

Động năng cực đại

60.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

a)

Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

b)

Biên độ cưỡng bức nhỏ

c)

Tần số cưỡng bức nhỏ hơn nhiều tần số riêng

d)

Cả ba sai

61.

Phương trình dao động x= 4sin(5t+π3)4sin(5t+\frac{\pi}{3}) (cm). Biên độ dao động là:

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

20 cm

62.

Trong dao động điều hòa, gia tốc cực đại có độ lớn:

a)

amax=ω2Aa_{max}=\omega^2A

b)

a_{max}= Aω\frac{A}{\omega}

c)

a_{max}=\omega A

d)

a_{max}=A

63.

Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng:

a)

Chu kì dao động

b)

Nửa chu kì

c)

Một phần tư chu kì

d)

Hai chu kì

64.

Sóng cơ học là:

a)

Dao động cơ học lan truyền trong không gian

b)

Chuyển động của vật chất

c)

Sự truyền nhiệt

d)

Dao động của electron

65.

Tốc độ truyền sóng được tính bằng:

a)

fλ\frac{f}{\lambda}

b)

v= λf\frac{\lambda}{f}

c)

v=λfv=\lambda\cdot f

d)

v= 1(λ,f)\frac{1}{(\lambda, f)}

66.

Phương trình sóng có dạng:

a)

Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t+\varphi)

b)

Acos(ωt±kx+φ)A\cos(\omega t\pm kx+\varphi)

c)

u=A\sin(\omega x+\varphi)

d)

Acos(kx)A\cos(kx)

67.

Đơn vị bước sóng là:

a)

s

b)

m

c)

Hz

d)

N

68.

Sóng dọc là sóng có:

a)

Dao động vuông góc với phương truyền sóng

b)

Dao động trùng phương truyền sóng

c)

Dao động song song mặt phẳng ngang

d)

Dao động bất kì

69.

Sóng ngang là sóng có:

a)

Dao động cùng phương truyền sóng

b)

Dao động vuông góc phương truyền sóng

c)

Dao động bất kì

d)

Dao động dọc mặt phẳng ngang

70.

Chu kì sóng bằng:

a)

Thời gian sóng truyền được 1 bước sóng

b)

Thời gian sóng truyền được 1 m

c)

1ν\frac{1}{\nu}

d)

1f\frac{1}{f}

71.

Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là:

a)

\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

72.

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi:

a)

Hai sóng có cùng biên độ

b)

Hai sóng có cùng tần số và cùng phương

c)

Hai sóng cùng pha tại mọi điểm

d)

Hai sóng xuất phát từ 2 nguồn kết hợp

73.

Khi sóng phản xạ tại đầu cố định thì:

a)

Sóng phản xạ cùng pha

b)

Sóng phản xạ ngược pha

c)

Sóng phản xạ mất biên độ

d)

Không có sóng phản xạ

74.

Tại bụng sóng đứng:

a)

Biên độ bằng 0

b)

Biên độ cực đại

c)

Vật không dao động

d)

Tần số bằng 0

75.

Sóng truyền trên dây với tốc độ 200 m/s, tần số 100 Hz. Bước sóng là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

20 m

76.

Trong giao thoa sóng, cực đại giao thoa khi:

a)

Hiệu đường đi bằng số lẻ nửa bước sóng

b)

Hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng

c)

Hiệu đường đi bất kì

d)

Sóng lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

77.

Công thức định luật Coulomb:

a)

F = k q1q2r2\frac{q_1 q_2}{r^2}

b)

F = k q1q2r\frac{q_1 q_2}{r}

c)

F = k q1q2r2q_1 q_2\, r^2

d)

F = qE

78.

Điện trường là:

a)

Môi trường truyền điện tích

b)

Dạng vật chất bao quanh điện tích, tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó

c)

Không gian trống

d)

Dòng electron

79.

Vectơ cường độ điện trường tại điểm M có:

a)

Hướng từ điện âm ra ngoài

b)

Hướng từ điện dương ra ngoài

c)

Hướng bất kì

d)

Luôn hướng lên trên

80.

Đơn vị của cường độ điện trường:

a)

N/m

b)

N/C hoặc V/m

c)

C/m

d)

N

81.

Điện thế tại một điểm trong điện trường:

a)

Thế năng của một đơn vị điện tích dương đặt tại điểm đó

b)

Lực điện tác dụng lên điện tích dương

c)

Năng lượng toàn phần của điện tích

d)

Không xác định

82.

Công thức liên hệ hiệu điện thế và cường độ điện trường trong điện trường đều:

a)

U = E.d

b)

U=Ed\displaystyle U = \frac{E}{d}

c)

U = kEd

d)

U = qEd

83.

Điện dung của tụ điện:

a)

Phụ thuộc điện tích trên bản tụ

b)

Phụ thuộc hiệu điện thế

c)

Phụ thuộc cấu tạo tụ

d)

Phụ thuộc nguồn điện

84.

Đơn vị điện dung:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Fara (F)

d)

Culông (C)

85.

Năng lượng điện trường trong tụ điện được tích trữ dưới dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

86.

Công thức năng lượng của tụ điện:

a)

W = 12CU2\frac{1}{2} C U^2

b)

W = CU

c)

W = UI\frac{U}{I}

d)

W = IU\frac{I}{U}

87.

Cường độ dòng điện là:

a)

Điện tích dịch chuyển qua tiết diện dây trong một đơn vị thời gian

b)

Điện áp của mạch điện

c)

Điện tích toàn phần

d)

Tốc độ trôi của electron

88.

Đơn vị cường độ dòng điện:

a)

V

b)

A

c)

C

d)

Ω\Omega

89.

Công thức Ohm định luật:

a)

I = UR\frac{U}{R}

b)

U = IR

c)

R = UI\frac{U}{I}

d)

Cả 3 đáp án trên

90.

Công suất điện:

a)

P = UI\frac{U}{I}

b)

P = U2R\frac{U^2}{R}

c)

P = UI

d)

Cả B và C đúng

91.

Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian t:

a)

Q = IUt

b)

Q = I2RtI^2 R t

c)

Q = U2tR\frac{U^2 t}{R}

d)

Cả B và C đúng

92.

Đơn vị điện năng tiêu thụ thường dùng trong gia đình là:

a)

Jun

b)

oát

c)

kWh

d)

Vôn

93.

Điện trở tương đương của hai điện trở mắc nối tiếp:

a)

Rđ=R1+R2R_{đ} = R_1 + R_2

b)

Rđ=R1R2R1+R2R_{đ} = \frac{R_1 R_2}{R_1 + R_2}

c)

Rđ=R1R2R_{đ} = |R_1 - R_2|

d)

Rđ=1R1+R2R_{đ} = \frac{1}{R_1 + R_2}

94.

Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song:

a)

Rđ=R1+R2R_{đ} = R_1 + R_2

b)

Rđ=R1R2R1+R2R_{đ} = \frac{R_1 R_2}{R_1 + R_2}

c)

Rđ=R1R2R_{đ} = |R_1 - R_2|

d)

Rđ=1R1+R2R_{đ} = \frac{1}{R_1 + R_2}

95.

Công suất định mức của một thiết bị điện là:

a)

Công suất lớn nhất thiết bị có thể chịu được

b)

Công suất khi thiết bị hoạt động bình thường

c)

Công suất hao phí

d)

Công suất cực đại

96.

Suất điện động của nguồn điện là:

a)

Điện năng mà nguồn sinh ra cho một đơn vị điện tích dịch chuyển trong mạch

b)

Cường độ dòng điện cực đại

c)

Công suất nguồn

d)

Năng lượng toàn phần của electron

97.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

a)

Mạch điện bị hở

b)

Dây dẫn nối liền 2 cực nguồn không qua điện trở

c)

Dòng điện bằng 0

d)

Nguồn hết điện

98.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định. Điều kiện hình thành sóng đứng là:

a)

l = k. λ\lambda

b)

l = k.λ2\frac{k.\lambda}{2}

c)

l = (2k+1).λ4\frac{(2k+1).\lambda}{4}

d)

l = k.λ4\frac{k.\lambda}{4}

99.

Một sợi dây dài 1,2 m, hai đầu cố định, có sóng đứng với 3 bụng sóng. Bước sóng là:

a)

1,2 m

b)

0,8 m

c)

0,6 m

d)

0,4 m

100.

Một đoạn mạch điện trở R = 20 Ω\Omega , mắc vào hiệu điện thế U = 60 V. Công suất tiêu thụ của điện trở là:

a)

120 W

b)

160 W

c)

180 W

d)