Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Microsoft Word Keyboard Shortcuts Assessment

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phím tắt nào dùng để chọn toàn bộ nội dung trong văn bản?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + S

2.

Tổ hợp phím Ctrl + C dùng để:

a)

Cắt đoạn văn bản được chọn

b)

Dán đoạn văn bản được chọn

c)

Sao chép đoạn văn bản được chọn

d)

Lưu văn bản

3.

Phím tắt Ctrl + X có tác dụng gì?

a)

Xoá văn bản

b)

Cắt văn bản được chọn

c)

Sao chép văn bản được chọn

d)

Mở văn bản mới

4.

Để dán nội dung vừa sao chép hoặc cắt, ta dùng phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + P

5.

Tổ hợp phím nào dùng để in văn bản?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + O

6.

Ctrl + S dùng để:

a)

Lưu văn bản

b)

Mở văn bản mới

c)

Thoát Word

d)

Lưu văn bản dưới tên khác

7.

Ctrl + N có tác dụng:

a)

Lưu văn bản

b)

Mở tệp đã có

c)

Tạo văn bản mới

d)

Đóng tệp hiện tại

8.

Để mở tệp văn bản đã lưu, dùng phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

9.

Để hoàn tác thao tác vừa thực hiện, ta dùng:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + C

10.

Để làm lại (Redo) thao tác vừa hoàn tác, dùng phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + R

11.

Tổ hợp Ctrl + B có tác dụng:

a)

In nghiêng

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Gạch giữa chữ

12.

Tổ hợp Ctrl + I được dùng để:

a)

In nghiêng

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Chọn tất cả

13.

Phím tắt Ctrl + U dùng để:

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Canh giữa

14.

Ctrl + E có tác dụng gì trong Word?

a)

Căn trái

b)

Căn giữa

c)

Căn phải

d)

Căn đều hai bên

15.

Ctrl + L được dùng để:

a)

Căn lề trái

b)

Căn giữa

c)

Căn lề phải

d)

Căn đều hai bên

16.

Để căn lề phải, dùng:

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

17.

Ctrl + J có chức năng:

a)

Căn giữa

b)

Căn đều hai bên

c)

Căn trái

d)

Căn phải

18.

Phím tắt nào mở hộp thoại Font?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + Shift + F

d)

Alt + F

19.

Để mở hộp thoại tìm kiếm (Find), ta dùng:

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + G

20.

Để thay thế (Replace) một chuỗi ký tự, dùng:

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + G

d)

Ctrl + T

21.

Ctrl + Shift + > có tác dụng:

a)

Tăng cỡ chữ

b)

Giảm cỡ chữ

c)

Tăng khoảng cách dòng

d)

Giảm khoảng cách dòng

22.

Ctrl + Shift + < dùng để:

a)

Tăng cỡ chữ

b)

Giảm cỡ chữ

c)

Chuyển sang chữ hoa

d)

Căn đều hai bên

23.

Để chuyển đổi giữa chữ hoa – chữ thường, ta dùng:

a)

Ctrl + Shift + C

b)

Shift + F3

c)

Ctrl + Alt + C

d)

Alt + F3

24.

Để lưu văn bản với tên khác, ta dùng:

a)

F12

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + Shift + S

d)

Ctrl + Alt + S

25.

Để đóng tệp hiện tại nhưng không thoát Word, ta dùng:

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + Q

d)

Shift + F4

26.

Phím tắt để tạo chỉ số dưới (Subscript) trong Word là:

a)

Ctrl + Shift + +

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Alt + =

d)

Alt + =