wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Hán - Việt: Tuyển dụng, công việc, tài chính

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

giai đoạn trước, tiền kì đầu

(a)  

2.

tuyển dụng, thông báo tuyển dụng

(a)  

3.

tiến cử, giới thiệu

(a)  

4.

xin việc, tuyển dụng

(a)  

5.

bỏ mũ, ngả mũ

(a)  

6.

đảm nhận

(a)  

7.

thuê, tuyển dụng

(a)  

8.

sếp, cấp trên

(a)  

9.

đội ngũ, tập thể

(a)  

10.

/fú lì/: phúc lợi

(a)  

11.

/chóu láo/:thù lao

(a)  

12.

/fā bù/

đưa ra, tuyên bố

(a)  

13.

quan hệ xã hội

(a)  

14.

tiếp thị

(a)  

15.

/:chỗ trống

(a)  

16.

lòng vòng

(a)  

17.

cố chấp

(a)  

18.

khen chê

(a)  

19.

không đều, khác nhau, không như nhau

(a)  

20.

nhậm chức, đảm nhận chức vụ

(a)  

21.

chức trách, trách nhiệm, chức vụ

(a)  

22.

giải quyết, hòa giải

(a)  

23.

dùng người phải công bằng, trọng dụng người tài

(a)  

24.

ai cũng có khuyết điểm

(a)  

25.

kế hoạch thay đổi nhanh, nhanh hơn dự định

(a)  

26.

môi giới, trung gian

(a)  

27.

tập gym

(a)  

28.

công việc, việc nước

(a)  

29.

đeo bám, vướng bận

(a)  

30.

mở, mở rộng, thoải mái

(a)  

31.

điểm danh, chỉ định

(a)  

32.

ra tay, ra mặt

(a)  

33.

nhảy việc, đổi nghề, đổi nơi công tác

(a)  

34.

lỗi thời, quá kỳ, hết hạn

(a)  

35.

/zuò dōng/

làm chủ

(a)  

36.

ba lần mời đến

(a)  

37.

chung thủy

(a)  

38.

chim đẹp chọn cây làm tổ

(a)  

39.

ngưỡng mộ lâu đời

(a)  

40.

hân hạnh, rất vui được gặp

(a)  

41.

đâu có, đâu có

(a)  

42.

khách ít đến, thưa khách

(a)  

43.

được nhận, nhờ có

(a)  

44.

chăm sóc, chăm lo

(a)  

45.

quý công ty

(a)  

46.

vinh hạnh, vinh dự

(a)  

47.

tiền cọc, tiền đặt cọc

(a)  

48.

khoản tiền còn lại

(a)  

49.

điều, điều khoản

(a)  

50.

chuyển tiền, thanh toán T/T

(a)  

51.

thư tín dụng

(a)  

52.

thư tín dụng trả ngay

(a)  

53.

séc, kỳ phiếu, tín phiếu

(a)  

54.

vu khống, nói không có bằng chứng

(a)  

55.

một tay đưa tiền, một tay nhận hàng

(a)  

56.

với bạn bè anh em mới, minh bạch

(a)  

57.

cầu được ước thấy

(a)  

58.

không đủ

(a)  

59.

tại cả hai bên

(a)  

60.

mỗi bên chịu một nửa trách nhiệm

(a)