Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11 - Vocabs U3

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Have influence + (giới từ nào): có ảnh hưởng đối với

(a)  

2.

thuộc về kinh tế

(a)  

3.

tiết kiệm

(a)  

4.

dễ chan hòa

(a)  

5.

phê phán, chỉ trích, có tư duy

(a)  

6.

tính tò mò (n)

(a)  

7.

chuyên gia về kỹ thuật số

(a)  

8.

thí nghiệm

(a)  

9.

sân ga, bục, nền tảng

(a)  

10.

thuê, tuyển dụng (R….)

(a)  

11.

người nhập cư

(a)  

12.

nhập cư

(a)  

13.

chủ nghĩa cá nhân

(a)  

14.

quyền tự do

(a)  

15.

sự trung thực; thật thà

(a)  

16.

không trung thực

(a)  

17.

sự cạnh tranh, cuộc thi đấu

(a)  

18.

đối thủ cạnh tranh

(a)  

19.

có tính cạnh tranh

(a)  

20.

cạnh tranh (v)

(a)  

21.

có tính cạnh tranh

(a)  

22.

Have arguments (giới từ nào?) sth with sb

(a)  

23.

theo bước, tiếp bước ai

==> Follow in one’s (a)  

24.

thái độ về điều gì

==> Attitude (a)  

25.

theo bước, tiếp bước ai

==> Follow in one’s (a)  

26.

ép ai làm điều gì đó

==> (a)   sb to - Vo

27.

cùng chung quan điểm

==> Share one's (a)  

28.

tranh luận về điều gì đó

==> Have (a)   over/about sth with sb