wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập giữa HKI KHTN 9

Total questions: 85

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của

a)

carbon

b)

oxygen

c)

nitrogen

d)

hydrogen

2.

Trong hợp chất hữu cơ, C mang hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Trong hợp chất hữu cơ, H, O, Cl, Br lần lượt mang hóa trị

a)

II, I, II, I 

b)

I, II, I, I

c)

I, II, I, II

d)

I, II, II, II

4.

Trong HCHC, liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là

a)

liên kết ion

b)

liên kết kim loại

c)

liên kết cộng hóa trị

d)

liên kết hydro

5.

Câu 5: Liên kiết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi sự .................. giữa hai nguyên tử

a)

cho electron

b)

nhận electron

c)

cho và nhận electron

d)

góp chung electron

6.

Trong hợp chất hữu cơ, H mang hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Sản phẩm chủ yếu của Methane khi cháy là

a)

Khí nitrogen và hơi nước.

b)

Khí carbonic và khí hidrogen.

c)

Khí carbonic và carbon.

d)

Khí carbonic và hơi nước.

8.

Nhóm hợp chất hữu cơ

a)

CO2, C2H6

b)

K2CO3, Ca(HCO3)2

c)

CH4, C2H6O

d)

CH4O, HCl

9.

Nhóm hydrocarbon

a)

CO2, C2H6

b)

H2SO4, CO

c)

CH4, C2H6

d)

CH4O, C2H5Cl

10.

Nhóm dẫn xuất hydrocarbon

a)

CO2, C2H6

b)

CH4O, CH4

c)

CH4, C2H6

d)

CH4O, CH3Br

11.

Tên gọi của C3H8

a)

Propane

b)

Butane

c)

Methane

d)

Ethane

12.

Cho sơ đồ: C4H10 + O2 - -> CO2 + H2O . Hệ số cân bằng lần lượt là

a)

2-14-4 -5

b)

2-13-8-10

c)

1-13-8-10

d)

1-13-4-5

13.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Thế năng trọng trường.

14.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất, biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật đặt tại độ cao h là

a)

Wt = P.hWt\ =\ P.h

b)

Wt = PhWt\ =\ \frac{\text{P}}{\text{h}}

c)

Wt = tPWt\ =\ \frac{\text{t}}{\text{P}}

d)

Wt = m.hWt\ =\ m.h

15.

Trong các chất sau chất nào là dẫn xuất hydrocarbon

a)

C2H6

b)

C4H

c)

CH3Cl

d)

H2CO3

16.

Công thức cấu tạo của ethylene

a)

CH = CH     

b)

CH3Cl

c)

CH2Cl2

d)

CH2 = CH2

17.

Công thức cấu tạo của Propane 

a)

CH3 – CH2 - CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH ≡ CH

d)

CH3 - CH3

18.

Công thức chung của các alkane là

a)

CnH2n

b)

CnH2n-2

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n-6

19.

Khí Ethylene làm   

a)

Đục nước vôi trong

b)

Mất màu dd Br2

c)

Quì tím hóa đỏ  

d)

Kết tủa dd BaCl2

20.

Công của lực được xác định bằng biểu thức: A = F.s

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trong hệ SI, đơn vị đo cơ năng là jun (J).

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Vật có trọng lượng càng lớn và độ cao càng lớn thì thế năng càng nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Động năng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ chuyển động của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

……………………..là năng lượng mà vật có được do chuyển động.

(a)  

25.

……………………..là năng lượng vật có được khi ở trên cao so với mặt đất (hoặc so với một vị trí khác được chọn làm mốc để tính độ cao).

(a)  

26.

Khi một lực tác  lên vật làm vật dịch chuyển một quãng đường theo hướng của lực, người ta nói lực đã thực hiện một (a)  

27.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là (a)  

28.

Độ lớn của thế năng trọng trường được tính bằng công thức

a)

Wt = P.h

b)

Wt = P2.h

c)

Wt = P.h2

d)

Wt = P/h

29.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

tự chuyển động mà có.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

30.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

31.

Hai ô tô cùng khối lượng 1,5 tấn chuyển động với các tốc độ 36km/h và 20m/s. Tỉ số động năng của ô tô 2 so với ô tô 1 là

(a)  

32.

Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, thì thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là (đơn vị kJ)

(a)  

33.

Tìm phát biểu sai

a)

Thế năng của một vật tại một vị trí phụ thuộc vào vận tốc của vật tại vị trí đó.

b)

Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi là hai dạng trong số các dạng thế năng.

c)

Thế năng có giá trị phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật chính là thế năng của hệ kín gồm vật và Trái Đất.

34.

Một vật có khối lượng 2kg được đặt ở vị trí trong trọng trường và có thế năng tại đó Wt = 500J. So với mặt đất vật có độ cao?

(a)  

35.

Một vật đang nằm yên có thể có?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Động lượng.

d)

Vận tốc.

36.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

c)

Cơ năng của một vật bằng hiệu của động năng và thế năng của nó.

d)

Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

37.

Trường hợp nào dưới đây có cơ năng của các vật bằng nhau?

a)

Hai vật chuyển động với các vận tốc khác nhau.

b)

Hai vật ở cùng một độ cao so với mặt đất.

c)

Hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

d)

Hai vật chuyển động cùng một vận tốc, ở cùng một độ cao và có cùng khối lượng.

38.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

a)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

b)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe

39.

"Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng". Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hãy chọn các câu nhận xét đúng trong các câu nhận xét sau

a)

Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

b)

Quả bóng có vận tốc lớn nhất khi nó lên đến điểm cao nhất.

c)

Nước chảy từ trên cao xuống thì thế năng chuyển thành động năng.

d)

Nếu kể đến ma sát thì cơ năng của vật không được bảo toàn.

41.

Từ độ cao h người ta ném một viên bi lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0. Khi viên bi đang chuyển động đi lên, cơ năng của viên bi chuyển hóa như thế nào?

a)

Động năng và thế năng đều tăng.

b)

Động năng và thế năng đều giảm.

c)

Động năng giảm và thế năng tăng.

d)

Động năng tăng và thế năng giảm.

42.

Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất, nó nảy lên. Trong thời gian nảy lên, thế năng và động năng của nó thay đổi thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng tăng.

c)

Động năng và thế năng đều giảm.

d)

Động năng và thế năng đều tăng.

43.

Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng?

a)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.

c)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

d)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại, nhưng cơ năng không được bảo toàn.

44.

Mũi tên vừa được bắn ra khỏi cung tên, mũi tên lúc này có

a)

Động năng.

b)

Thế năng hấp dẫn.

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Cả động năng và thế năng hấp dẫn.

45.

Vật nào sau đây có động năng lớn nhất?

a)

Một viên đạn có khối lượng 20g đang bay với tốc độ 300m/s

b)

Một khúc gỗ có khối lượng 10kg đang trôi trên sông với tốc độ 3,6km/h

c)

Một vận độn viên có khối lượng 65kg đang đi xe với tốc độ 18km/h

d)

Một quả banh đang rơi có khối lượng 500g với tốc độ 50km/h

46.

Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 4 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Hỏi thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?

a)

12 J

b)

30 J

c)

60 J

d)

120 J

47.

Nếu một vật có động năng là 20 J và khối lượng là 20 kg thì tốc độ của vật là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

4 m/s

c)

20 m/s

d)

10 m/s

48.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên gấp đôi nhưng tốc độ giữ nguyên thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm đi một nửa.

d)

Tăng gấp bốn.

49.

Một quả dừa nặng 2,5kg rơi từ trên cây cách mặt đất 800cm. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

A. 200J;

b)

B. 2000J;

c)

C. 20J;

d)

D. 320J.

50.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440J. Công suất của máy cày là:

a)

A. 48W;

b)

B. 43200W;

c)

C. 800W;

d)

D. 48000W.

51.

Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằng ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (H.16.1). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

52.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

53.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
54.

Điện kế trong thí nghiệm điện từ dùng để:

a)

đo hiệu điện thế

b)

phát hiện dòng điện

c)

đo cường độ ánh sáng

d)

đo nhiệt độ

55.

Phễu chiết trong thí nghiệm hoá học có tác dụng:

a)

đo lượng chất lỏng

b)

tách chất theo phương pháp chiết

c)

đun nóng chất lỏng

d)

lọc chất rắn

56.

Khi ném một vật thẳng đứng lên cao, tại vị trí nào của vật cơ năng bằng thế năng?

a)

Tại điểm cao nhất của quỹ đạo

b)

Tại điểm thấp nhất của quỹ đạo

c)

Tại điểm giữa quỹ đạo

d)

Cơ năng không thể bằng thế năng

57.

Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là:

a)

15000W

b)

22500W

c)

20000W

d)

10000W

58.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Máy hút bụi cầm tay có công suất 800W

b)

Máy kéo công suất 2,5HP

c)

Máy điều hoà có công suất 9000BTU/h

d)

Vận động viên cử tạ thực hiện công 1152J trong thời gian 3s.

59.

Công thức tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển 1 quãng đường s là

a)

A = Fs\frac{F}{s}

b)

A = F - s

c)

A = F.s

d)

A = F.s2

60.

Công thức tính công suất:

a)

℘ = A : t

b)

℘ = A : t2

c)

℘ = A - t

d)

℘ = t : A

61.

Có các máy có công suất tương ứng là: 105W, 56W, 256W và 300W. Máy nào mạnh nhất?

a)

105W

b)

56W

c)

256W

d)

300W

62.

Trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

a)

Quả bóng đang lăn trên mặt đất

b)

Quả bóng đặt trên cửa sổ

c)

Quả bóng đang bay về khung thành

d)

Quả bóng nằm tại chấm phạt đền

63.

Năng lượng của quả bóng chuyển hóa như thế nào khi người ta thả quả bóng từ trên cao xuống mặt đất rồi thấy quả bóng nảy lên sau khi chạm đất?

a)

Ban đầu quả bóng có thế năng, thế năng giảm dần khi bóng chuyển động

b)

Ban đầu quả bóng có thế năng, khi chuyển động thế năng chuyển thành động năng

c)

Ban đầu quả bóng có động năng, khi chuyển động động năng chuyển dần thành thế năng

d)

Khi quả bóng rơi từ trên cao xuống, thế năng chuyển dần thành động năng. Khi bóng từ mặt đất nảy lên thì động năng chuyển thành thế năng

64.

Khi ném một hòn đá từ dưới mặt đất lên cao

a)

Ban đầu hòn đá có động năng, càng lên cao động năng càng giảm, thế năng không đổi

b)

Ban đầu hòn đá có động năng, càng lên cao động năng càng giảm, thế năng càng tăng

c)

Ban đầu hòn đá có thế năng, càng lên cao thế năng càng tăng

d)

Trong quá trình chuyển động, cả động năng và thế năng của hòn đá đều tăng

65.

Câu 9. Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất?

a)

A. Tại A

b)

B. Tại B

c)

C. Tại C

d)

D. Tại A và B

66.

Xét một vật chuyển động nhanh dần theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Cơ năng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

67.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng và độ cao của vật lên 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 8 lần.

b)

giảm 8 lần.

c)

tăng 16 lần.

d)

giảm 16 lần.

68.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

69.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Cồn, xăng, dầu

b)

Biogas, cồn, củi

c)

Dầu, than đá, củi

d)

Nến , cồn , xăng

70.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

71.

Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì giá thành than rất cao

b)

Vì than không cháy được trong phòng kín

c)

Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

d)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng

72.

Nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ...), khi được đốt cháy, các nguyên tử carbon kết hợp với oxygen để tạo ra carbon dioxide - khí gây hiệu ứng nhà kính, nguyên nhân làm cho nhiệt độ bầu khí quyển Trái Đất ngày càng tăng lên.

Có nên sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch không? Khí gây hiệu ứng nhà kính là khí nào?

a)

Có, CO

b)

Không, CO2

c)

Có, NO

d)

Không, NO2

73.

Đặc điểm chung của hợp chât hữu cơ là

a)

Các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt và dễ cháy.

b)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

74.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

75.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hydrogen.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon, hydrogen, oxygen.

76.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

77.

Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau

a)

Hydrocarbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

b)

Hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.

c)

Hydrocarbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hydrocarbon

d)

Tất cả đều đúng.

78.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2

79.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n+2?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

C4H10, C5H12, C6H12.

c)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H6, C4H8, C5H12.

80.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là

a)

mạch vòng.     

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

81.

Trong các chất sau : CH4 , CO2 , Na2CO3 , H2CO3 , C2H5ONa, CH3COOH có

a)

3 hợp chất hữu cơ, 3 hợp chất vô cơ   

b)

2 hợp chất hữu cơ, 4 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ, 2 hợp chất vô cơ   

d)

5 hợp chất hữu cơ, 1 hợp chất vô cơ

82.

Đây là chất nào

a)

Methane CH4

b)

Ethylene C2H4

c)

Butane C4H10

d)

Propane C3H8

83.

Dẫn xuất hydrocarbon là

a)

C2H2     

b)

C4H8    

c)

C6H12O6

d)

K2CO3

84.

Nhóm dẫn xuất hydrocarbon

a)

CO2, C2H6

b)

CH4O, CH4

c)

CH4, C2H6

d)

CH4O, CH3Br

85.

Cho sơ đồ: C4H10 + O2 - -> CO2 + H2O . Hệ số cân bằng lần lượt là

a)

2-14-4 -5

b)

2-13-8-10

c)

1-13-8-10

d)

1-13-4-5