wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ SỞ DỮ LIỆU - TỰ LUẬN KTKN 2

Total questions: 6

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1-7.

Đề 1: Cho r (U, F) với U = {A, B, C, D, E}
F = { BC → CD; B → A; AB → ED }
Chuẩn hóa lược đồ r(U,F) về dạng 3NF.

* Tìm khóa tối thiểu


Bước 0:
k₀ = ........1........

Bước 1: k₁ = ABCDE - A = BCDE , (BCDE)+ = U vì B → A ⇒ k₁ = .......2.....

Bước 2: k₂ = BCDE - B = CDE , (CDE)+ ≠ U ⇒ k₂ = ......3......

Bước 3: k₃ = BCDE - C = BDE , (BDE)+ ≠ U ⇒ k₃ = .......4......

Bước 4: k₄ = BCDE - D = BCE , (BCE)+ = U vì B → A , AB → ED ⇒ k₄ = ........5.......

Bước 5: k₅ = BCE - E = BC , (BC)+ = U vì B → A , AB → DE  ⇒ k₅ = .........6........

Khóa tối thiểu là .....7....

1.

1

(a)  

2.

2

(a)  

3.

3

(a)  

4.

4

(a)  

5.

5

(a)  

6.

6

(a)  

7.

7

(a)  

8-13.

Đề 1: Cho r (U, F) với U = {A, B, C, D, E}
F = { BC → CD; B → A; AB → ED }
Chuẩn hóa lược đồ r(U,F) về dạng 3NF.

* Tìm phủ tối thiểu

+ Tách các phụ thuộc hàm:

.........1........

+ Loại bỏ các phụ thuộc hàm dư thừa:

Bỏ .......2...... vì C → C
Bỏ ........3..... vì B → A, AB → D

⇒ ......4........

+ Loại bỏ các phụ thuộc hàm dư thừa ở vế trái:

Bỏ ....5.... trong AB → E và AB → D vì B → A

⟹ ......6.....

8.

1

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F1={BC->C,A->E}

(a)  

9.

2

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: AB->C

(a)  

10.

3

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: AB->C

(a)  

11.

4

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F2={BC->C,A->E}

(a)  

12.

5

Viết chữ cái, ví dụ: B

(a)  

13.

6

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F3={BC->C,A->E}

(a)  

14-15.

Đề 1: Cho r (U, F) với U = {A, B, C, D, E}
F = { BC → CD; B → A; AB → ED }
Chuẩn hóa lược đồ r(U,F) về dạng 3NF.

- Xác định lược đồ con:

Ta có: B → A, B → E, B → D  ⇒ .......1......

⟹ .........2..........

14.

2

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F={r0(AB),r1(ABCD)}

(a)  

15.

1

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: r1(ABCD)

(a)  

16-22.

Đề 2: Cho R(U, F) với U = {A, B, C, D, E}
F = { AB → E; E → D; ED → C; AD → DC }

Chuẩn hóa lược đồ quan hệ r(U,F) về dạng 3NF.

* Tìm khóa tối thiểu

Bước 0: k₀ = U = ........1........

Bước 1: k₁ = ABCDE - A = BCDE , (BCDE)+ ≠ U ⇒ k₁ = .........2.....

Bước 2: k₂ = ABCDE - B = ACDE , (ACDE)+ ≠ U ⇒ k₂ = .......3......

Bước 3: k₃ = ABCDE - C = ABDE , (ABDE)+ = U vì ED → C ⇒ k₃ = .......4......

Bước 4: k₄ = ABDE - D = ABE , (ABE)+ = U vì E → D ⇒ k₄ = .......5.......

Bước 5: k₅ = ABE - E = AB , (AB)+ = U vì AB → E ⇒ k₅ = ......6......

Khóa tối thiểu là ....7....


16.

1

(a)  

17.

2

(a)  

18.

3

(a)  

19.

4

(a)  

20.

5

(a)  

21.

6

(a)  

22.

7

(a)  

23-27.

Cho R(U, F) với U = {A, B, C, D, E}
F = { AB → E; E → D; ED → C; AD → DC }

Chuẩn hóa lược đồ quan hệ r(U,F) về dạng 3NF.


* Tìm phủ tối thiểu

- Tách các phụ thuộc hàm: 

........1........

- Bỏ phụ thuộc hàm dư thừa: 

Bỏ .........2....... vì D → D
→ ...........3............


- Bỏ phụ thuộc hàm dư thừa ở vế trái: 

Bỏ ....4.... trong ED → C vì E → D
→ .......5......

23.

1

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F1={BC->C,A->E}

(a)  

24.

2

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: AC->B

(a)  

25.

4

Viết chữ cái, ví dụ: C

(a)  

26.

3

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F2={BC->C,A->E}

(a)  

27.

5

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F3={BC->C,A->E}

(a)  

28-31.

Cho R(U, F) với U = {A, B, C, D, E}
F = { AB → E; E → D; ED → C; AD → DC }

Chuẩn hóa lược đồ quan hệ r(U,F) về dạng 3NF.


* Xác định lược đồ quan hệ con

AB → E ⇒ ............1........, k₁ = AB
E → D, E → C ⇒ ..........2..........., k₂ = E
AD → C ⇒ ..........3..........., k₃ = AD

..........4..........

28.

1

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: r1(ACD)

(a)  

29.

2

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: r2(ECB)

(a)  

30.

3

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: r3(BCD)

(a)  

31.

4

Viết dính liền vào nhau, không có dấu cách (space)

Ví dụ cách viết: F={r1(ABC),r2(AEC)}

(a)