wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GK1 - Bài 1: Khái quát về cơ khí chế tạo

Total questions: 65

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

Thi công, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

2.

Cơ sở để vận dụng các kiến thức khoa học kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

3.

Cơ sở để cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ ứng dụng nguyên lí của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

4.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

5.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là gì?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Các vật liệu cơ khí

d)

Vật liệu kim loại và phi kim loại

6.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là:

a)

Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,...

b)

Các quy ước kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

c)

Các chi tiết cơ khí, các máy móc sản xuất.

d)

Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,...

7.

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có những gì?

a)

Các bản vẽ kĩ thuật

b)

Các chi tiết của sản phẩm

c)

Các công cụ lao động của ngành cơ khí

d)

Hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

8.

Có bao nhiêu bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các sản phẩm phục vụ cho sản xuất và đời sống được gọi là

a)

Vật liệu sinh học

b)

Vật liệu tự nhiên

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Vật liệu cơ

10.

Phương pháp gia công tạo ra sản phẩm bằng cách sử dụng sức lao động, máy móc, công cụ, công nghệ tác động làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu ban đầu là

a)

Phương pháp gia công cơ khí

b)

Phương pháp tạo hình sản phẩm

c)

Phương pháp gia công có phoi

d)

Phương pháp gia công không phoi

11.

Quy trình chế tạo một chiếc kim gùi

a)

Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kim (khoan lỗ và dũa) → Hai má kim (Tán ghép) → Chiếc kim (Nhiệt luyện) → Chiếc kim hoàn chỉnh.

b)

Thép (nhiệt luyện) → Phôi kim (khoan lỗ và dũa) → Hai má kim (Tán ghép) → Chiếc kim (rèn hoặc dập) → Chiếc kim hoàn chỉnh.

c)

Thép (nhiệt luyện) → Phôi kim (rèn hoặc dập) → Hai má kim (Tán ghép) → Chiếc kim (khoan lỗ và dũa) → Chiếc kim hoàn chỉnh.

d)

Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kim (Nhiệt luyện) → Hai má kim (Tán ghép) → Chiếc kim (khoan lỗ và dũa) → Chiếc kim hoàn chỉnh.

12.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là:

a)

Do ý thức con người và quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp phế thải ra môi trường không qua xử lí.

b)

Do quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp phế thải ra môi trường không qua xử lí.

c)

Do con người, sản xuất cơ khí đưa phế thải ra môi trường không qua xử lí.

d)

Tác động mạnh trong quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp phế thải ra môi trường không qua xử lí

13.

Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:

a)

Chỉ sử dụng các công nghệ cao.

b)

Sử dụng công nghệ bảo vệ cao trong sản xuất.

c)

Áp dụng các biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường.

d)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.

14.

Bước nào trong quy trình chế tạo quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Thực hiện gia công chi tiết máy của sản phẩm.

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

15.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chảy kim loại để tạo mối liên kết.

b)

Dùng keo dán chuyên dụng.

c)

Dùng bu lông và đai ốc siết chặt.

d)

Dùng lực cơ học ép lại.

16.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

17.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí không bao gồm công việc nào dưới đây?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí

18.

Gia công cơ khí là:

a)

Quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

Quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế – kĩ thuật đặt ra

c)

Giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

19.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là:

a)

Quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

Quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế – kĩ thuật đặt ra

c)

Giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

20.

Nghề nghiệp thuộc nhóm công việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí là:

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử

b)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn, thợ dập

c)

Kĩ sư, kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật viên máy, công cụ

d)

Kĩ sư, kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

21.

Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

22.

Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

23.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu “...”: Sản phẩm cơ khí là tổ hợp của nhiều .....

a)

Chi tiết

b)

Máy móc

c)

Quá trình

d)

Thiết bị

24.

“Kiểm tra khả năng làm việc của thiết bị định kì” là công việc thuộc nhóm hoạt động nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

25.

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí không đòi hỏi người thực hiện cần làm những công việc gì?

a)

Kiểm tra tình hình vận hành, lỗi hỏng hóc của máy

b)

Bảo trì, xử lí các hư hỏng

c)

Kiểm tra khả năng làm việc của thiết bị định kì

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

26.

Chuyên ngành đào tạo “Vận hành máy công cụ” giúp thực hiện nhóm công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

27.

Trong bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí có thể thực hiện những công việc gì?

a)

Vận hành, điều chỉnh, kiểm định thiết bị trong hệ thống để đạt kĩ thuật sản xuất các sản phẩm

b)

Đánh giá, đo đạc, kiểm định các thông số kĩ thuật của sản phẩm, của bán phẩm; đánh giá chất lượng của sản phẩm

c)

Kiểm tra khả năng làm việc của nhà cửa, nông/ lâm trồng trọt công nghệ máy, cơ sở sản xuất cân đối cơ khí

28.

Chuyên ngành đào tạo “Vận hành máy công cụ” giúp thực hiện nhóm công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cơ khí.

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

29.

Chuyên ngành “kĩ thuật cơ khí” không thuộc nhóm công việc nào sau đây?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cơ khí.

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

30.

Người thực hiện nhóm công việc lắp ráp sản phẩm thường làm việc ở đâu?

a)

Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy,…

b)

Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị cơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, máy CNC,…

c)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,…

d)

Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

31.

Người thực hiện nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí thường làm việc ở đâu?

a)

Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy,…

b)

Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị cơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, máy CNC,…

c)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,…

d)

Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

32.

Người thực hiện nhóm công việc gia công cơ khí thường làm việc ở đâu?

a)

Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy,…

b)

Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị cơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, máy CNC,…

c)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,…

d)

Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

33.

Kể tên nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là:

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu không xác định

34.

Đâu là vật liệu mới trong các đáp án sau đây?

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

35.

Vật liệu nào sau đây không phải vật liệu kim loại?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Nickel

d)

Composite

36.

Vật liệu phi kim loại là:

a)

Vật liệu polymer

b)

Vật liệu nano

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu vô cơ

37.

Tính chất nào không phải là tính chất đặc trưng cơ bản của vật liệu?

a)

Tính công nghệ

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính thẩm mĩ

38.

Nhận biết loại vật liệu nào sau đây có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomet?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

39.

Quan sát hình ảnh sau và giải thích đây là sản phẩm được chế tạo từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu hợp kim

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

40.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết loại vật liệu cho sản phẩm là loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu hợp kim

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

41.

Nhóm chính của kim loại màu và hợp kim màu là:

a)

Thép carbon

b)

Gang và hợp kim của gang

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Đồng và hợp kim của đồng

42.

Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

43.

Tìm ra loại vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn trong các vật liệu sau đây?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

44.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Nhôm

45.

Vật liệu nào sau đây được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu,...

a)

Thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

46.

Loại vật liệu nào không phải hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Hợp kim Nickel

47.

Vật liệu nào bị ôxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

48.

Nguyên liệu để chế biến cao su thiên nhiên là:

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Hợp chất cao phân tử

49.

Vật liệu nào sau đây là phi kim loại có tính đàn hồi cao?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Composite

50.

Loại vật liệu nào không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sản có đang được sử dụng để sản xuất?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu cơ khí

51.

Ứng dụng của vật liệu nano trong lĩnh vực cơ khí là?

a)

Dùng để tạo ra các vật liệu siêu nặng dùng cho sản xuất các thiết bị xe hơi, máy bay, tàu vũ trụ,...

b)

Dùng để chế tạo các loại robot ứng dụng vào trong các lĩnh vực y tế, sinh học,...

c)

Dùng để làm các lớp phủ lên các bạc trục, các trục để chống mài mòn; các lớp phủ lên các bề mặt của các chi tiết máy để chống ăn mòn,...

d)

Dùng để tạo bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng

52.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/khí

53.

Trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhôm nhờ hình thức nào được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay gài

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thủ động

54.

Trong công nghiệp cơ khí động lực, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/khí

55.

Trong lĩnh vực công nghiệp ô tô, hợp kim nhôm nhờ hình thức được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay gài

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thủ động

56.

Trong giờ học có một nhóm học sinh nhận định như sau: a. Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi kĩ sư cơ khí. b. Người lắp ráp các sản phẩm cơ khí cần căn cứ vào cấu tạo của sản phẩm để lắp. c. Quy trình tạo ra một sản phẩm cơ khí diễn ra theo trình tự thiết kế sản phẩm, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí. d. Người thiết kế các sản phẩm cơ khí chỉ cần có hiểu biết về nguyên lí hoạt động của các thiết bị cơ khí.

a)

a và b đúng

b)

a, b và c đúng

c)

Chỉ a đúng

d)

a và d đúng

e)

Tất cả đều đúng

57.

Trong giờ học nhóm học sinh trao đổi các ý kiến về yêu cầu của nhóm việc gia công cơ khí như sau: a. thiết lập chế độ làm việc và vận hành các máy công cụ để chế tạo ra sản phẩm cơ khí đúng yêu cầu. b. vận hành và giám sát máy công cụ để phát hiện các lỗi hoặc trục trặc từ đó điều chỉnh máy khi cần thiết. c. kiểm tra các phẩm công việc để tìm lỗi và sửa chữa đúng các dung cụ do để kiểm tra các yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm. d. máy cắt Laser CNC là làm việc trong một môi trường không khí với độ chính xác gần như tuyệt đối.

a)

a và b đúng

b)

a, b và c đúng

c)

Chỉ d đúng

d)

b, c và d đúng

e)

Tất cả đều đúng

58.

Đặc điểm và môi trường làm việc của ngành cơ khí khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn, Vì vậy người lao động cần: a. Có sức khỏe tốt; cẩn thận, kiên trì; yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật. b. Có tinh thần hợp tác với cấp trên, khả năng làm việc cá nhân và làm đúng công việc của mình. c. Có phản ứng nhanh nhạy để xử lý tình huống trong quá trình lao động; tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động. d. Cẩn đảm nhận vận hành và sử dụng mọi thiết bị máy móc làm việc.

a)

a, b và c đúng

b)

a và c đúng

c)

Chỉ a đúng

d)

a, b, c và d đều đúng

e)

Chỉ d đúng

59.

Trong giờ học nhóm học sinh trao đổi các ý kiến về các ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo như sau: a. Ngành thiết kế là ngành tạo ra sản phẩm cơ khí. b. Ngành gia công cơ khí là ngành tạo ra sản phẩm cơ khí bằng nhiều phương pháp khác nhau. c. Ngành thiết kế không yêu cầu có chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, tính toán thiết kế, gia công cơ khí. d. chế tạo bu lông bằng phương pháp đúc thuộc ngành gia công cơ khí.

a)

Chỉ b đúng

b)

a và b đúng

c)

b và d đúng

d)

a, b và d đúng

e)

Tất cả đều đúng

60-63.

Một bạn nhân viên bán hàng của một cửa hàng vật liệu đang quảng cáo về sản phẩm mới nhập của cửa hàng mình ở hình dưới. Em hãy cho biết các nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai.

60.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sản phẩm được tạo ra từ các phương pháp gia công cơ khí.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu kim loại và hợp kim.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chọn Đúng hoặc Sai: Dùng thước kẹp để kiểm tra độ chính xác của các chi tiết trong sản phẩm để kết luận tốt xấu.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chọn Đúng hoặc Sai: Đề xuất sử dụng vật liệu gang để chế tạo sản phẩm trên để giảm giá thành sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

64-67.

Bác An đến cửa hàng bán vật liệu kim loại và hợp kim để mua nguyên liệu làm giá sách. Chủ cửa hàng giới thiệu cho bác An đặc điểm và công dụng của các vật liệu. Theo em nhận định nào đúng, nhận định nào sai.

64.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhôm và hợp kim có tính mềm, khối lượng riêng nhỏ, dễ gia công, lắp ráp và giòn nhưng tính đúc lại tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chọn Đúng hoặc Sai: Thép carbon có độ cứng và độ bền cao, khả năng rèn và hàn không tốt. Thép carbon dùng để sản xuất dụng cụ cắt, các dụng cụ đo lường.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chọn Đúng hoặc Sai: Dễ nhận biết đồng và hợp kim đồng đặc điểm nổi bật màu vàng, hơi ngả đỏ tùy loại; có tính dẫn điện dẫn nhiệt tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mặt gãy của gang thường có màu sáng trắng bạc, hơi ngả vàng nhẹ, khả năng chịu ăn mòn tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các bạn nhân viên bán hàng của một cửa hàng vật liệu đang bàn về sản phẩm của cửa hàng mình ở hình 1 và hình 2. Em hãy cho biết các nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai.

68.

Chọn Đúng hoặc Sai: Hình 1 làm bằng vật liệu gang, hình 2 làm bằng vật liệu thép carbon.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Vợ chồng anh Nam mới xây nhà mới cần mua một số nệm cho gia đình, khi ra đến cửa hàng nhân viên giới thiệu một số nhận xét nệm cao su như sau. Em hãy cho biết nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai?

a)

Nệm cao su vì cao su có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo thân thiện với môi trường.

b)

Chọn nệm cao su vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt.

c)

Chọn nệm cao su càng dày thì có độ bền càng cao khi sử dụng.

d)

Chọn nệm cao su thiên nhiên vừa tốt cho sức khỏe vừa bảo vệ môi trường trong khi khả năng tương thích cao đối với người sử dụng.

70.

Nhà bạn Lan do sử có bị bể kính cửa sổ nên cần thay kính mới. Bố con Lan đang bàn về mua loại kính mới nào. Em hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng, nhận xét nào là sai?

a)

Nhận thức của Lan về kính là được làm từ nhựa PVC loại nhựa nhiệt dẻo.

b)

Bố của Lan thì nghĩ kính là được làm từ vật liệu composite nên hữu cơ thì có độ bền tốt hơn.

c)

Lan để ý thấy kính có khả năng cách âm và cách nhiệt, kính có khả năng bền được trong điều kiện môi trường có khí hậu nóng và khô nếu sử dụng loại kính thủy tinh chịu nhiệt.

d)

Bố của Lan thì nghĩ kính sẽ có khả năng chống bám nước, bám bụi, cân được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khi đó cả trong suốt và không dẫn nhiệt, không dẫn điện nên được chế tạo từ vật liệu polymer.

71.

Trong khi tìm hiểu về vật liệu phi kim loại, nhóm học sinh đưa ra nhận định như sau. Nhận định nào đúng?

a)

Vật liệu phi kim loại là nhóm vật liệu chỉ dùng trong lĩnh vực dân dụng như sản xuất tủ, rổ thau chậu, phục vụ đời sống sinh hoạt.

b)

Vật liệu phi kim loại gồm có nhựa, composite, gỗ, gốm...

c)

Vật liệu phi kim loại là sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo máy.

d)

Những vật liệu phi kim loại có tính chất nhẹ, cách nhiệt, cách âm tốt và ngày càng có tỉ lệ vật liệu nâng cao ngang với vật liệu kim loại và hợp kim trong chế tạo máy móc.