wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào là thiết bị nhập?

a)

Máy in

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Loa

2.

Thiết bị nào là thiết bị xuất?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Micro

d)

Webcam

3.

Bộ nhớ lưu trữ lâu dài của máy tính chủ yếu là:

a)

RAM

b)

CPU

c)

Ổ SSD/HDD

d)

GPU

4.

Hệ điều hành (Operating System) không làm việc nào sau đây:

a)

Quản lí tập tin

b)

Quản lí thiết bị

c)

Sửa lỗi văn bản tự động

d)

Quản lí bộ nhớ

5.

Ví dụ phần mềm ứng dụng:

a)

Windows

b)

Linux

c)

Microsoft Word

d)

UEFI

6.

Tệp trình chiếu PowerPoint thường có phần mở rộng:

a)

.pptx

b)

.docx

c)

.xlsx

d)

.pdf

7.

Tệp nén thường có đuôi:

a)

.zip

b)

.jpg

c)

.txt

d)

.mp3

8.

Tổ hợp phím Ctrl + C dùng để:

a)

Dán

b)

Sao chép

c)

Hoàn tác

d)

Cắt

9.

“Phần cứng” là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Các bộ phận hữu hình của máy tính

c)

Tập tin dữ liệu

d)

Ứng dụng web

10.

Kết nối mạng có dây phổ biến trên máy tính là:

a)

HDMI

b)

VGA

c)

Ethernet (RJ45)

d)

Lightning

11.

“Công dân số” là:

a)

Chỉ người lập trình

b)

Bất kì ai sử dụng công nghệ số và Internet

c)

Chỉ người dùng mạng xã hội

d)

Chỉ quản trị hệ thống

12.

PII (Thông tin nhận dạng cá nhân) không bao gồm:

a)

Họ tên

b)

Ngày sinh

c)

Địa chỉ nhà

d)

Môn học yêu thích

13.

Ví dụ hành vi trực tuyến tích cực:

a)

Tôn trọng, trung thực

b)

Vu khống

c)

Phỉ báng

d)

Gọi tên miệt thị

14.

“Flaming” là:

a)

Tranh cãi xúc phạm leo thang trực tuyến

b)

Gửi thư cảm ơn

c)

Viết blog học tập

d)

Chia sẻ tài liệu nhóm

15.

Khi dùng máy công cộng, điều nên làm sau khi xong:

a)

Để nguyên đăng nhập

b)

Lưu mật khẩu trình duyệt

c)

Đăng xuất khỏi tài khoản

d)

Gửi mật khẩu cho bạn thân

16.

“Dấu chân kĩ thuật số” là:

a)

Lịch học

b)

Dấu vết hoạt động của bạn trên Internet

c)

Các bài kiểm tra

17.

“Dấu chân kĩ thuật số” là:

a)

Lịch học

b)

Dấu vết hoạt động của bạn trên Internet

c)

Các bài kiểm tra

d)

Ảnh chụp màn hình

18.

“Trực tuyến là mãi mãi” nghĩa là:

a)

Nội dung có thể tồn tại, lan truyền rất lâu

b)

Luôn xoá được hoàn toàn

c)

Chỉ bạn bè xem được

d)

Không ai lưu lại được

19.

Để an toàn tài khoản, điều nên làm:

a)

Dùng cùng một mật khẩu khắp nơi

b)

Dùng mật khẩu mạnh, khác nhau giữa các dịch vụ

c)

Ghi mật khẩu lên bàn học

d)

Gửi mật khẩu qua chat

20.

Công cụ hiển thị trang web là:

a)

Trình duyệt (Browser)

b)

Công cụ tìm kiếm (Search Engine)

c)

Máy chủ (Server)

d)

Hệ điều hành

21.

Thanh Address Bar dùng để:

a)

Nhập URL trang cần truy cập

b)

Đổi cỡ chữ của trang

c)

Lưu tài liệu Word

d)

Quản lí tệp cục bộ

22.

Tab trong trình duyệt cho phép:

a)

Mở nhiều trang đồng thời

b)

Chặn Internet

c)

Chạy ứng dụng desktop

d)

Tạo tệp nén

23.

Để tìm cụm từ chính xác trên web, ta đặt trong:

a)

Dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Dấu nháy “ ”

c)

Dấu ngoặc tròn ( )

d)

Dấu nhọn

24.

Trong tìm kiếm, dấu - trước một từ khoá nghĩa là:

a)

Bao gồm từ đó

b)

Loại trừ từ đó

c)

Tăng độ ưu tiên

d)

Viết hoa từ đó

25.

site:edu trong truy vấn tìm kiếm dùng để:

a)

Tìm trong mọi trang

b)

Chỉ tìm trong miền giáo dục

c)

Dò virus

d)

Tìm ảnh độ phân giải cao

26.

Dấu hiệu trang web an toàn khi đăng nhập:

a)

http và biểu tượng khoá mở

b)

https và biểu tượng ổ khoá

c)

Không có tiền tố

d)

URL rất dài

27.

Định dạng ảnh giữ được nền trong suốt:

a)

JPG

b)

PNG

c)

BMP

d)

TIFF (không mặc định alpha web)

28.

Ảnh vector phù hợp nhất cho:

a)

Ảnh chân dung

b)

Logo, icon phóng to không vỡ

c)

Ảnh phong cảnh

d)

Ảnh chụp đêm

29.

Tỉ lệ khung hình phổ biến khi trình chiếu màn hình rộng:

a)

4:3

b)

16:9

c)

1:1

d)

3:2

30.

Tỉ lệ khung hình **phổ biến** khi trình chiếu màn hình rộng:

a)

4:3

b)

16:9

c)

1:1

d)

3:2

31.

Trong PowerPoint, cách bắt đầu nhanh một bài trình chiếu mới:

a)

File → New → **Blank Presentation**

b)

File → Open

c)

Home → Paste

d)

Insert → Chart

32.

Lưu tệp đang soạn thảo:

a)

File → Close

b)

File → Save/Save As

c)

View → Zoom

d)

Insert → Picture

33.

Poster in đẹp nên xuất:

a)

PNG 72 dpi

b)

JPG 96 dpi

c)

PDF chất lượng in (300 dpi)

d)

GIF

34.

Âm thanh **128 kbps** so với **320 kbps** thường:

a)

Nhẹ hơn, chất lượng thấp hơn

b)

Nặng hơn, chất lượng thấp hơn

c)

Nhẹ hơn, chất lượng cao hơn

d)

Bằng nhau

35.

Trong email, trường **Subject** nên:

a)

Để trống

b)

Ghi rõ chủ đề

c)

Viết toàn emoji

d)

Sao chép nguyên nội dung thư

36.

Khi cần phản hồi **rất nhanh**, công cụ phù hợp hơn email:

a)

Blog

b)

Tin nhắn tức thời/IM

c)

Thư tay

d)

Bảng thông báo lớp

37.

Trong họp trực tuyến, hành động **lịch sự** là:

a)

Luôn mở micro

b)

Tắt/bật micro đúng lúc, không nói chen

c)

Gửi meme liên tục

d)

Rời phòng không báo

38.

“Reply all” trong email dùng khi:

a)

Chỉ muốn trả lời người gửi

b)

Muốn trả lời **tất cả** người nhận ban đầu

c)

Muốn xoá email

d)

Muốn đính kèm tệp

39.

CC và BCC khác nhau ở điểm chính:

a)

BCC ẩn danh sách người nhận với nhau

b)

CC dùng cho tệp đính kèm

c)

CC không gửi email

d)

BCC chỉ nội bộ công ty

40.

“Phishing” thường có dấu hiệu:

a)

Yêu cầu gấp cung cấp mật khẩu qua link lạ

b)

Không lỗi chính tả

c)

Không bao giờ có liên kết

d)

Chỉ gửi từ tên miền chính thống

41.

Để tăng an toàn tài khoản ngoài mật khẩu mạnh, nên bật:

a)

Dark Mode

b)

2FA/Xác minh hai bước

c)

Tự động phát video

d)

Tự động tải tệp

42.

Mật khẩu mạnh **nhất** trong các lựa chọn sau:

a)

12345678

b)

ten+ngaysinh

c)

Hs7@2025

d)

Cụm 12+ kí tự, gồm hoa–thường–số–ký tự đặc biệt, không liên quan cá nhân

43.

Khi sạc thiết bị di động, **không nên**:

4 lines
44.

Khi sạc thiết bị di động, **không nên**:

a)

Dùng sạc chính hãng

b)

Đặt nơi thoáng mát

c)

Sạc trong chăn kín

d)

Rút sạc khi quá nóng

45.

Không đặt **vật nặng** lên máy tính vì:

a)

Hao pin

b)

Có thể nứt/vỡ màn hình, hỏng thiết bị

c)

Giảm tốc độ Wi-Fi

d)

Tăng nhiệt độ CPU hợp lí

46.

Tư thế đúng khi dùng máy tính:

a)

Cẳng tay, cổ tay thẳng với mặt bàn

b)

Khom lưng lâu

c)

Ngồi vắt chéo một bên

d)

Cúi đầu sát màn hình

47.

Quy tắc **nghỉ mắt** khuyến nghị:

a)

5 phút mỗi 2 giờ

b)

Quy tắc 20-20-20 (mỗi 20 phút, nhìn xa ~20 feet trong 20 giây)

c)

30 phút mỗi 10 phút

d)

Không cần nghỉ nếu trẻ

48.

Thông tin **an toàn hơn** khi chia sẻ công khai:

a)

Kế hoạch đi chơi của gia đình

b)

Số điện thoại cá nhân

c)

Ban nhạc yêu thích

d)

Địa chỉ nhà

49.

Khác biệt **Search Engine** và **Browser**:

a)

Cùng một thứ

b)

Search Engine giúp **tìm**; Browser giúp **truy cập/hiển thị** trang

c)

Browser tìm; Search Engine hiển thị

d)

Cả hai đều là hệ điều hành

50.

Để **mở nhanh** trang thường xem, dùng:

a)

Lịch sử duyệt

b)

Bookmarks/Favorites

c)

Task Manager

d)

Extensions

51.

Phím **Backspace** chủ yếu:

a)

Xoá kí tự bên phải

b)

Xoá kí tự bên trái con trỏ

c)

Lưu tệp

d)

Chạy chương trình

52.

Phím **Caps Lock**:

a)

Bật/tắt gõ **IN HOA**

b)

Xoá dòng

c)

Dán

d)

Chụp màn hình

53.

Trong lớp/họp trực tuyến, **vì sao nên cẩn trọng với emoji**?

a)

Không hiển thị trên máy tính

b)

Có thể gây hiểu sai, thiếu nghiêm túc

c)

Làm mạng chậm

d)

Làm hỏng file ghi hình