Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài 11+12

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

海关要求企业在十天内提交新的________记录。
Hǎiguān yāoqiú qǐyè zài shí tiān nèi tíjiāo xīn de ________jìlù.

a)

税率调整

b)

合同签署

c)

价格表

d)

产品说明

2.

公司发现系统中的数据有误时,应立即________。
Gōngsī fāxiàn xìtǒng zhōng de shùjù yǒu wù shí, yīng lìjí ________.

a)

提交

b)

更正

c)

取消

d)

报告

3.

银行向出口公司发送了信用证和________信。
Yínháng xiàng chūkǒu gōngsī fāsòng le xìnyòngzhèng hé _______xìn.

a)

申请

b)

通知

c)

确认

d)

报关

4.

船公司因天气恶劣,已申请________交货时间。
Chuán gōngsī yīn tiānqì èliè, yǐ shēnqǐng ________jiāohuò shíjiān.

a)

延长

b)

改变

c)

调整

d)

延迟

5.

在审核报关资料时,发现发票上的产品名称与合同________。
Zài shěnhé bàoguān zīliào shí, fāxiàn fāpiào shàng de chǎnpǐn míngchēng yǔ hétóng _______

a)

不一样

b)

不符合

c)

不一致

d)

不完全

6.

“Thuế suất” nghĩa là gì?

a)

税金

b)

税率

c)

税务

d)

税表

7.

“Hóa đơn gốc” tiếng Trung là:

a)

发票复印件

b)

发票号码

c)

发票原件

d)

发票清单

8.

“Mã HS” dịch là:

a)

商品代码

b)

HS编码

c)

产品编号

d)

海关号

9.

“Kê khai thuế” là:

a)

报关

b)

申报税务

c)

报税单

d)

交税

10.

“Hợp đồng thương mại” là:

a)

贸易合同

b)

合作文件

c)

出口协议

d)

交易文件

11.

Dịch Việt- Trung : Hải quan yêu cầu công ty phải sửa lại thông tin và nộp lại toàn bộ hồ sơ.

(a)  

12.

dịch Việt- Trung: Ngân hàng đã gửi thư tín dụng và thư xác nhận cho công ty xuất khẩu.

(a)  

13.

dịch Việt- Trung: Nếu phát hiện hóa đơn bị sai mã HS, cần phải khai lại theo quy định mới.

(a)  

14.

dịch Việt- Trung: Do chính sách mới của hải quan, thuế nhập khẩu đối với hàng điện tử đã tăng lên.

(a)  

15.

Để đảm bảo việc khai báo được chính xác và thống nhất, doanh nghiệp cần căn cứ vào thông báo của hải quan và tiêu chuẩn phân loại mới khi xác định mã HS cho từng sản phẩm.

(a)