Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀI 11+12
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
合同已经签好,接下来要________定金。
Hétóng yǐjīng qiān hǎo, jiē xiàlái yào _______ dìngjīn.
支付 zhīfù
收到shōudào
提交tíjiāo
开具kāijù
报价单上必须________货币单位和付款方式。
Bàojià dān shàng bìxū _______ huòbì dānwèi hé fùkuǎn fāngshì.
说明
改正
附上
记录
如果对方不同意价格,我们可以________谈判。
Rúguǒ duìfāng bù tóngyì jiàgé, wǒmen kěyǐ ______tánpàn.
暂停
拒绝
继续
中止
客户要求在发票上________新的公司名称。
Kèhù yāoqiú zài fāpiào shàng ________ xīn de gōngsī míngchēng.
添加
改成
删除
替换
银行汇款需要两个工作日才能________。
Yínháng huìkuǎn xūyào liǎng gè gōngzuòrì cáinéng ________
到位
发出
完成
退回
“Thanh toán trước” là:
预付款
后付款
分期付款
现金支付
“Giấy ủy quyền” là:
保证书
授权书
合同书
说明书
“Hóa đơn thương mại” là:
付款单
报价单
商业发票
收据
“Ký kết hợp đồng” là:
签合同
改合同
填合同
核对合同
“Chuyển khoản ngân hàng” là:
支付现金
银行汇款
信用支付
网上转账
Nếu khách hàng không thanh toán đúng hạn, công ty có quyền hủy đơn hàng.
(a)
Khi nhận được khoản đặt cọc, chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất ngay lập tức.
(a)
Hóa đơn thương mại và danh sách đóng gói phải khớp với nhau hoàn toàn.
(a)
Mọi thay đổi trong hợp đồng đều phải được xác nhận bằng văn bản của cả hai bên.
(a)
Sau khi ký hợp đồng, hai bên phải thực hiện đúng các điều khoản đã thỏa thuận.
(a)
