wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK Sơ cấp I – Từ vựng Bài 1–15 (Multiple Choice Quiz)

Total questions: 92

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng cho: 早上 (zǎoshang)

a)

15 phút

b)

buổi sáng

c)

ký túc xá

2.

Chọn nghĩa đúng cho: 呢 (ne)

a)

trợ từ dùng cuối câu nghi vấn

b)

ấm áp

c)

cặp sách

3.

Chọn nghĩa đúng cho: 美国 (Měiguó)

a)

bảy

b)

Pháp

c)

4.

Chọn nghĩa đúng cho: 韩国 (Hánguó)

a)

tranh thuỷ mặc Trung Quốc

b)

lên lớp

c)

Hàn Quốc

5.

Chọn nghĩa đúng cho: 日本 (Rìběn)

(a)  

6.

Chọn nghĩa đúng cho: 德国 (Déguó)

a)

Đức

b)

trở về

c)

đại từ hỏi lý do, nguyên nhân

7.

Chọn nghĩa đúng cho: 英国 (Yīngguó)

a)

A. Anh

b)

B. bưu cục

c)

C. uống cà phê

8.

Chọn nghĩa đúng cho: 印度 (Yìndù)

a)

Ấn Độ

b)

số

c)

xe đạp

9.

Chọn nghĩa đúng cho: 意大利 (Yìdàlì)

a)

môn (thể thao, luyện tập, training)

b)

tháng

c)

Ý

10.

Choose the correct meaning for: 法国 (Fǎguó)

a)

sau, tiếp theo

b)

Pháp

c)

hai

11.

Choose the correct meaning for: 泰国 (Tàiguó)

a)

xin, mời

b)

có hứng thú (với ai, cái gì)

c)

Thái Lan

12.

Choose the correct meaning for: 请问 (qǐngwèn)

a)

bóng đá

b)

đôi khi, có lúc

c)

xin hỏi

13.

Choose the correct meaning for: 九 (jiǔ)

a)

Thái Cực quyền

b)

buổi chiều

c)

chín

14.

Choose the correct meaning for: 留学生 (liúxuéshēng)

a)

bảy

b)

du học sinh

c)

viết chữ Hán

15.

Choose the correct meaning for: 一起 (yīqǐ)

a)

cùng nhau

b)

ba

c)

chỗ kia, chỗ đó

16.

Choose the correct meaning for: 上课 (shàngkè)

a)

Người Trung Quốc

b)

lên lớp

c)

truyền hình, ti vi

17.

Choose the correct meaning for: 说 (shuō)

a)

sinh viên đại học

b)

nói

c)

không thành vấn đề

18.

Choose the correct meaning for: 谁 (shéi)

a)

ai

b)

có thể, có khả năng

c)

cách

19.

Choose the correct meaning for: 同学 (tóngxué)

4 lines
20.

Choose the correct meaning:

a)

bạn học

b)

nói chuyện, tán gẫu

c)

chơi, vui chơi

21.

Choose the correct meaning for: 法国 (Fǎguó)

a)

Nước Pháp

b)

đại từ hỏi lý do, nguyên nhân

c)

dưa hấu

22.

Choose the correct meaning for: 汉语 (Hànyǔ)

a)

nghỉ hè, nghỉ lễ

b)

Tiếng Hán

c)

dạy học

23.

Choose the correct meaning for: 泰国 (Tàiguó)

a)

ốm, bị ốm, bị bệnh

b)

cửa hàng

c)

Nước Thái Lan

24.

Choose the correct meaning for: 英语 (Yīngyǔ)

a)

cứng

b)

Tiếng Anh

c)

cửa hàng

25.

Choose the correct meaning for: 法语 (Fǎyǔ)

a)

các bạn

b)

Tiếng Pháp

c)

sau đó

26.

Choose the correct meaning for: 日语 (Rìyǔ)

a)

việc

b)

c)

Tiếng Nhật

27.

Choose the correct meaning for: 韩语 (Hànyǔ)

a)

Tiếng Hàn

b)

rảnh rỗi, có thời gian rỗi

c)

âm nhạc

28.

Choose the correct meaning for: 德语 (Déyǔ)

a)

Tiếng Đức

b)

muốn

c)

29.

Choose the correct meaning for: 西班牙语 (Xībānyáyǔ)

a)

Spanish language

b)

Free time, leisure time

c)

To work with, accompany

30.

Choose the correct meaning for: 口 (kǒu)

a)

Classifier for people

b)

Restaurant

c)

Toilet

31.

Choose the correct meaning for: 哥哥 (gēge)

a)

Beautiful

b)

Lecture hall

c)

Older brother

32.

Choose the correct meaning for: 和 (hé)

a)

Holiday

b)

It's okay

c)

And

33.

Choose the correct meaning for: 职员 (zhíyuán)

a)

A. nhân viên văn phòng

b)

B. Tiếng Nhật

c)

C. cần, muốn

34.

Choose the correct meaning for: 都 (dōu)

a)

thuốc

b)

đều, cả

c)

công nhân

35.

Choose the correct meaning for: 大学生 (dàxuéshēng)

a)

sinh viên đại học

b)

gia đình, nhà

c)

đôi khi, có lúc

36.

Choose the correct meaning for: 你们 (nǐmen)

a)

Nước Thái Lan

b)

thuốc

c)

các bạn

37.

Choose the correct meaning for: 班 (bān)

a)

lắm, quá

b)

thuốc

c)

lớp

38.

Choose the correct meaning for: 多少 (duōshao)

a)

vậy, như

b)

bao nhiêu

c)

nghe nói

39.

Choose the correct meaning for: 个 (gè)

a)

nông dân

b)

em gái

c)

lượng từ (thường dùng)

40.

Choose the correct meaning for: 学生 (xuéshēng)

a)

xin lỗi

b)

học sinh

c)

cặp sách

41.

Choose the correct meaning for: 我们 (wǒmen)

a)

mọi người

b)

ai

c)

chúng tôi

42.

Chọn nghĩa đúng cho: 两 (liǎng)

a)

sinh nhật, ngày sinh

b)

hai

c)

to, lớn

43.

Chọn nghĩa đúng cho: 姐姐 (jiějie)

a)

chị gái

b)

ốm, bệnh

c)

Thái Cực quyền

44.

Chọn nghĩa đúng cho: 妹妹 (mèimei)

a)

Cui Hao (Tên một học sinh Hàn Quốc)

b)

em gái

c)

chuẩn bị

45.

Chọn nghĩa đúng cho: 弟弟 (dìdi)

a)

em trai

b)

cửa

c)

nước

46.

Chọn nghĩa đúng cho: 工人 (gōngrén)

a)

nấu ăn

b)

không

c)

công nhân

47.

Choose the correct meaning for: 农民 (nóngmín)

a)

xuất phát

b)

Ấn Độ

c)

nông dân

48.

Choose the correct meaning for: 护士 (hùshi)

a)

nghỉ, nghỉ ngơi

b)

hoa

c)

y tá

49.

Choose the correct meaning for: 警察 (jǐngchá)

a)

cảnh sát

b)

vẫn chưa

c)

đến

50.

Choose the correct meaning for: 想 (xiǎng)

a)

bệnh viện

b)

muốn

c)

hoa

51.

Choose the correct meaning for: 买 (mǎi)

(a)  

52.

Choose the correct meaning for: 电子词典 (diànzǐ cídiǎn)

a)

Hans (proper name)

b)

scenery

c)

electronic dictionary

53.

Choose the correct meaning for: 电子 (diànzǐ)

a)

electronic

b)

today

c)

problem

54.

Choose the correct meaning for: 词典 (cídiǎn)

a)

play (game)

b)

Thailand

c)

dictionary

55.

Choose the correct meaning for: 电脑 (diànnǎo)

a)

computer

b)

good, old

c)

Chinese language

56.

Chọn nghĩa đúng cho: 部 (bù)

a)

A. lượng từ dùng cho sách, từ điển, tạp chí v.v..

b)

B. chúng tôi

c)

C. món ăn

57.

Chọn nghĩa đúng cho: 百 (bǎi)

a)

đổi tiền

b)

nhiều

c)

trăm

58.

Chọn nghĩa đúng cho: 块 (kuài)

a)

đơn vị tiền tệ (tệ)

b)

ngày kia

c)

thân từ đặt cuối câu biểu thị sự ngạc nhiên

59.

Chọn nghĩa đúng cho: 钱 (qián)

a)

tiền

b)

xin, mời

c)

nhất

60.

Chọn nghĩa đúng cho: 台 (tái)

a)

lượng từ dùng cho máy móc, dụng cụ

b)

nhà hàng, quán ăn

c)

61.

Choose the correct meaning for: 千 (qiān)

a)

A. Linna

b)

B. convenient, easy

c)

C. thousand

62.

Choose the correct meaning for: 一共 (yígòng)

a)

total

b)

body, health

c)

problem

63.

Choose the correct meaning for: 需要 (xūyào)

a)

A. Linna

b)

B. need

c)

C. search, look for

64.

Choose the correct meaning for: 营业员 (yíngyèyuán)

a)

money

b)

salesperson

c)

English

65.

Choose the correct meaning for: 要 (yào)

a)

supermarket

b)

need

c)

English

66.

Choose the correct meaning for: 面包 (miànbāo)

a)

office worker

b)

bread

c)

need, want

67.

Choose the correct meaning for: 种 (zhǒng)

a)

quantifier for vehicles

b)

parents

c)

type, kind

68.

Choose the correct meaning for: 这 (zhè)

a)

this, here

b)

computer

c)

worker

69.

Choose the correct meaning for: 谢谢 (xièxie)

a)

thank you

b)

library

c)

father

70.

Choose the correct meaning for: 不客气 (bú kèqi)

a)

sports

b)

polite, courteous

c)

gift, present

71.

Choose the correct meaning for: 客气 (kèqi)

a)

polite, courteous

b)

Korean language

c)

pressure

72.

Choose the correct meaning for: 香蕉 (xiāngjiāo)

a)

measure word for trips

b)

many

c)

banana

73.

Choose the correct meaning for: 斤 (jīn)

a)

study

b)

weight (according to Chinese measurement, 1 jin = 1/2 kg)

c)

Italian language

74.

Choose the correct meaning for: 苹果 (píngguǒ)

a)

apple

b)

cold

c)

mountain climbing

75.

Choose the correct meaning for: 再 (zài)

a)

again (one more time)

b)

warm

c)

rice

76.

Choose the correct meaning for: 毛 (máo)

a)

door

b)

unit of currency (hào = 1/10 yuan)

c)

land

77.

Choose the correct meaning for: 书 (shū)

a)

go to work

b)

book

c)

younger sister

78.

Choose the correct meaning for: 手机 (shǒujī)

a)

eat

b)

mobile phone

c)

is

79.

Choose the correct meaning for: 咖啡 (kāfēi)

a)

excuse me

b)

coffee

c)

rice

80.

Choose the correct meaning for: 牛奶 (niúnǎi)

a)

East

b)

milk

c)

must, have to

81.

Choose the correct meaning for: 啤酒 (píjiǔ)

a)

there

b)

fast

c)

beer

82.

Choose the correct meaning for: 矿泉水 (kuàngquánshuǐ)

a)

mineral water

b)

or, either

c)

help

83.

Choose the correct meaning for: 可乐 (kělè)

a)

goodbye, see you again

b)

cola

c)

drive a car

84.

Choose the correct meaning for: 草莓 (cǎoméi)

a)

strawberry

b)

thousand

c)

then

85.

Choose the correct meaning for: 西瓜 (xīguā)

a)

watermelon

b)

father

c)

flu

86.

Choose the correct meaning for: 橘子 (júzi)

a)

also

b)

what

c)

orange

87.

Choose the correct meaning for: 教学楼 (jiàoxuélóu)

a)

classroom building

b)

year

c)

Japan

88.

Choose the correct meaning for: 教学 (jiàoxué)

a)

teaching

b)

day

c)

number (serial number)

89.

Choose the correct meaning for: 楼 (lóu)

a)

building (two floors or more)

b)

bicycle

c)

go online

90.

Choose the correct meaning for: 在 (zài)

a)

all, every

b)

travel

c)

at, in

91.

Choose the correct meaning for: 这儿 (zhèr)

a)

Bank of China

b)

normal, usual

c)

here, this place

92.

Choose the correct meaning for: 图书馆 (túshūguǎn)

a)

restaurant

b)

brother

c)

library