wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI Tin 8

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn

2.

Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

3.

Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

a)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

d)

Dây bit.

4.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bằng?

a)

Hình ảnh

b)

Dây bit

c)

Âm thanh

d)

Thông tin

5.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nếu không cần sự đồng ý của người quản lí.

6.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dây Bit.

b)

Thông tin được lưu vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng.

c)

Thông tin được mã hóa thành dây bit, có thể truyền qua các thiết bị điện tử và mạng.

d)

Thông tin được mã hóa thành dây số.

7.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

b)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ chứng cớ.

8.

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng?

a)

Chia sẻ mật khẩu.

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân cho người lạ.

d)

Không cần làm gì.

9.

Khi giải quyết một vấn đề, nếu không có thông tin cần thiết, kết quả sẽ như thế nào?

a)

Cải thiện hiệu quả công việc.

b)

Dễ dàng đưa ra quyết định chính xác.

c)

Dễ mắc sai lầm và tốn thời gian.

d)

Không ảnh hưởng gì đến kết quả.

10.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ thông tin?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng.

b)

Sử dụng phần mềm có bản quyền.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

Đăng tải thông tin sai sự thật.

11.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet.

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ.

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần.

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau.

12.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật trên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tái một bài trình chiếu của người khác từ internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

13.

Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:

a)

Nguồn gốc.

b)

Giá tiền.

c)

Độ lan tỏa.

d)

Số lượt xem.

14.

Hành vi điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm. Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo 1 bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …

a)

Xử lý.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lý và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

15.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tái một bài trình chiếu của người khác từ internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

16.

Hành động nào dưới đây là không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật trên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tái một bài trình chiếu của người khác từ internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

17.

Với dự phát biểu: “Tôi tin rằng việc đó đã xảy ra”. Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận.

d)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

18.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở Châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá Châu Phi.

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam.

19.

Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn gốc.

c)

Xin phép chủ sở hữu rồi mới sử dụng.

d)

Mua bản quyền để sử dụng.

20.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

21.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng không lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

22.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của thông tin số?

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

23.

Hành động nào sau đây đúng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

24.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chỉ yêu cầu thông tin được đặt đúng mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

25.

Việc nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để in vào cuốn sách của mình?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép tác giả, chủ sở hữu hoặc mua bản quyền trước khi sử dụng.

d)

Xin phép trang web đã đăng hình ảnh đó.

26.

Máy tính cơ học đầu tiên được phát minh vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ 18

b)

Thế kỷ 19

c)

Thế kỷ 20

d)

Thế kỷ 21

27.

Máy tính điện tử đầu tiên là ENIAC được phát triển vào năm nào?

a)

Năm 1935

b)

Năm 1945

c)

Năm 1955

d)

Năm 1965

28.

Tính toán bằng máy tính ngày nay giúp tiết kiệm thời gian và độ chính xác cao. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Phần mềm tính toán hiện đại không thể giải quyết các bài toán phức tạp. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Máy tính đã giúp cải thiện hiệu quả trong việc quản lý các bệnh viện và chăm sóc sức khỏe. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Việc thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi sao chép công thức từ ô D1 sang D2, công thức trong ô D2 sẽ tự động thay đổi thành =B2+C2. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào phần mềm

33.

Khi sao chép công thức từ ô D1 sang D4, công thức trong ô D4 sẽ tính tổng của ô B4 và C4, vì công thức sử dụng địa chỉ tương đối. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào cách sao chép

34.

Công thức trong ô D3 sẽ là =B1+C1 sau khi sao chép từ ô D1. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào cách sao chép

35.

Công thức trong cột D sẽ không thay đổi khi sao chép vì công thức sử dụng địa chỉ tuyệt đối. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào phần mềm

36.

Nếu mức lương cơ sở thay đổi thành 2,340,000 đồng, em cần làm gì để cập nhật kết quả tại các ô ở cột Lương?

a)

Sao chép lại công thức

b)

Thay đổi giá trị mức lương cơ sở và các ô sẽ tự động cập nhật

c)

Nhập lại công thức cho từng ô

d)

Không thể cập nhật, phải tính lại bằng tay

37.

Công thức tính lương cho người lao động tại ô D4 là gì, nếu biết mỗi người lao động có một hệ số được tính theo vị trí việc làm và mức lương cơ sở là 1,490,000 đồng?

a)

Lương = Hệ số * Mức lương cơ sở

b)

Lương = Hệ số + Mức lương cơ sở

c)

Lương = Hệ số / Mức lương cơ sở

d)

Lương = Hệ số - Mức lương cơ sở