WorksheetsUnit 6: Marketing (Advanced - Quizs)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
irritating /ˈɪrɪteɪtɪŋ/
Definition: Making you feel annoyed or impatient.
Example: The loud jingle was irritating to listen to repeatedly.
Gây khó chịu
Thú vị
Hài lòng
Bình tĩnh
infuriating /ɪnˈfjʊərieɪtɪŋ/
Definition: Extremely annoying or frustrating.
Example: The constant telemarketing calls were infuriating.
Làm tức điên, cực kỳ khó chịu
Rất vui vẻ và thoải mái
Hơi khó chịu nhưng chấp nhận được
Không quan tâm đến vấn đề
induce /ɪnˈdjuːs/
Definition: To cause someone to do something.
Example: The ad campaign induced many people to try the new product.
Gây ra, khiến ai làm gì
Thuyết phục ai đó không làm gì
Khuyến khích ai đó từ bỏ
Bắt buộc ai đó phải làm gì
slogan /ˈsləʊɡən/
Khẩu hiệu
Biểu ngữ
Quảng cáo
Thông điệp
gimmick /ˈɡɪmɪk/
Definition: A trick or device used to attract attention or sell something.
Example: The free toy was just a marketing gimmick.
Chiêu trò quảng cáo
Chiến lược tiếp thị
Sản phẩm mới
Khuyến mãi đặc biệt
monetary /ˈmʌnətəri/
Liên quan đến tiền tệ
Không liên quan đến tài chính
Chỉ liên quan đến hàng hóa
Liên quan đến dịch vụ
reassure /ˌriːəˈʃʊə/
Definition: To comfort someone and stop them from worrying.
Example: The advertisement reassured customers about safety.
Trấn an
An ủi
Khuyến khích
Bảo vệ
persuasive /pəˈsweɪsɪv/
Definition: Good at convincing someone to do or believe something.
Example: The salesperson gave a very persuasive pitch.
Thuyết phục
Khó khăn
Bất khả thi
Chống đối
cultivate /ˈkʌltɪveɪt/
Nuôi dưỡng, phát triển
Phá hủy, tiêu diệt
Bỏ qua, lờ đi
Giảm thiểu, hạn chế
rebate /ˈriːbeɪt/
Khoản hoàn tiền
Giảm giá
Chiết khấu
Phí dịch vụ
disturbing /dɪˈstɜːbɪŋ/
Definition: Making you feel worried or upset.
Example: The ad contained disturbing images of pollution.
Gây khó chịu, phiền lòng
Thú vị, hấp dẫn
Vô tư, không lo lắng
Bình tĩnh, yên ổn
vendor /ˈvendə/
Người bán hàng, nhà cung cấp
Người mua hàng, khách hàng
Nhà sản xuất, nhà chế tạo
Người tiêu dùng, khách hàng
jingle /ˈdʒɪŋɡl/
Điệp khúc quảng cáo
Bài hát vui nhộn
Âm thanh lạ
Quảng cáo truyền hình
manufacturer /ˌmænjuˈfæktʃərə/
Nhà sản xuất
Nhà phân phối
Nhà tiêu thụ
Nhà cung cấp
telemarketing /ˌtelɪˈmɑːkɪtɪŋ/
Tiếp thị qua điện thoại
Bán hàng trực tiếp
Quảng cáo trên mạng
Tiếp thị qua email
online retailer /ˌɒnlaɪn ˈriːteɪlə/
Definition: A company or person that sells products through the internet.
Example: Amazon is one of the largest online retailers in the world.
Nhà bán lẻ trực tuyến
Cửa hàng tạp hóa
Nhà sản xuất hàng hóa
Người tiêu dùng trực tuyến
compelling /kəmˈpelɪŋ/
Definition: Very interesting or persuasive.
Example: The ad told a compelling story that captured viewers' attention.
Hấp dẫn, thuyết phục
Nhàm chán, không thuyết phục
Tầm thường, không quan trọng
Khó hiểu, phức tạp
flyer /ˈflaɪə/
Tờ rơi
Quảng cáo
Thư mời
Bảng tin
oblige /əˈblaɪdʒ/
Definition: To force someone to do something due to law or duty.
Example: The company was obliged to provide a refund.
Bắt buộc, ép buộc
Tự do, không bị ràng buộc
Khuyến khích, động viên
Chấp nhận, đồng ý
assure /əˈʃʊə/
Đảm bảo, cam đoan
Xác nhận, khẳng định
Phủ nhận, bác bỏ
Thuyết phục, làm cho tin tưởng
