wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm MS-Excel

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Với MS-Excel, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím?

a)

F6

b)

F8

c)

F10

d)

F12

2.

Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với để giữ phím

a)

A. Ctrl

b)

B. Alt

c)

C. Shift

d)

D. Esc

3.

Với MS-Excel, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+F1

b)

Shift+F1

c)

Alt+F1

d)

Ctrl+Shift+F1

4.

Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Excel

a)

Được bố trí ở cuối cửa sổ

b)

Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu

c)

Có thể tuỳ chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn

d)

Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tuỳ chọn cho ẩn / hiện Status bar

5.

Với MS-Excel, thành phần nào sau đây có thể tuỳ chọn cho hiện / ẩn từ tab View mà không thể xác lập từ hộp thoại Excel Options

a)

Ruler

b)

Formula Bar

c)

Gridlines

d)

Headings

6.

Trong hộp thoại Excel Options, có thể tuỳ chọn cho hiện / ẩn thành phần nào mà tab View không liệt kê?

a)

Thanh nhập công thức (Formular Bar)

b)

2 thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)

c)

Lưới phân cách các ô (Gridlines)

d)

2 Scroll bar

7.

Trong hộp thoại Excel Options, không thể tuỳ chọn

a)

Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Enter

b)

Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Tab

c)

Lăn bánh xe chuột để zoom tài liệu mà không cần kết hợp đè giữ phím

d)

Bổ sung lệnh cho Ribbon và Quick Access Toolbar

8.

Với MS-Excel, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Excel Option còn có thể

a)

Thiết lập từ tab Insert

b)

Thiết lập từ tab Review

c)

Thiết lập từ tab View

d)

Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

9.

Với MS-Excel, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

a)

Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích

b)

Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích

c)

Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích

d)

Thực hiện trong hộp thoại Excel Options

10.

Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn

a)

Folder mặc định khi Open file lần đầu trong ca làm việc

b)

Folder mặc định khi Save lần đầu

c)

Dạng thức [format] file mặc định khi save

d)

Tên file mặc định khi save lần đầu

11.

Trong hộp thoại Excel Options, nếu bật hộp kiểm "Save AutoRecover information..." thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ tự động

a)

Save lại file hiện hành

b)

Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

Hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

12.

Với MS-Excel, ngoài thao tác double-click vào tên worksheet rồi khai báo lại còn có thể đổi tên cho worksheet bằng cách chọn lệnh Rename Sheet từ tab

a)

Home

b)

Data

c)

Review

d)

View

13.

Với 1 tài liệu MS-Excel, không thể

a)

Bổ sung thêm worksheet

b)

Di chuyển hoặc nhân bản worksheet

c)

Cho ẩn (Hide) worksheet

d)

Xóa worksheet duy nhất còn hiện

14.

Với MS-Excel, muốn nhân bản worksheet thì có thể drag Sheet Tab thả đến vị trí đích kết hợp với đè giữ phím

a)

A. Alt

b)

B. Shift

c)

C. Ctrl

d)

D. Space bar

15.

Với 1 tài liệu MS-Excel, có thể xóa Worksheet

a)

Duy nhất còn lại

b)

Duy nhất còn hiện

c)

Đang ẩn (Hide)

d)

Đang được bảo vệ (Protect)

16.

Với MS-Excel, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

Shift+N

d)

Ctrl+Shift+N

17.

Với MS-Excel, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới

a)

Chọn File > New

b)

Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L

c)

Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L

d)

Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L

18.

Với MS-Excel, lệnh File > Open

a)

Không mở được file có dạng thức .xlsx

b)

Chỉ mở được file có dạng thức .xlsx

c)

Mở được file có dạng thức .xlsx và những dạng thức tương thích khác

d)

Mở được tất cả dạng thức file

19.

Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Excel chưa save được

a)

xls, xlsx, xlsm

b)

xlt, xltx, xltm

c)

txt, ppt, pdf

d)

htm, mht, prn

20.

Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Excel sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu

a)

xlsm

b)

htm

c)

mht

d)

pdf

21.

MS-Excel có thể save thành 1 file .xlsx cho

a)

Toàn bộ workbook

b)

Phạm vi ô được chọn

c)

Worksheet được chọn

d)

1 số worksheet được chọn

22.

Với những phiên bản save được tài liệu MS-Excel theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tuỳ chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

Phạm vi ô được chọn

b)

Các Objects được chọn

c)

Toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành

d)

Toàn bộ dữ liệu trong workbook

23.

Khi save tài liệu MS-Excel theo dạng thức .xlsx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

24.

Với MS-Excel, muốn chức năng Lock Cell có hiệu lực thì

a)

Không cần điều kiện gì

b)

Phải Save tài liệu thành file .xlsx

c)

Phải Protect Workbook

d)

Phải Protect Sheet

25.

Với MS-Excel, không thể thiết lập chức năng Protect Sheet khi truy cập tab

a)

File

b)

Home

c)

Review

d)

View

26.

Với MS-Excel, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+P

c)

Alt+I

d)

Alt+P

27.

Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không thể tuỳ chọn

a)

Chỉ in trong phạm vi ô được chọn

b)

Chỉ in hình ảnh và các object được chọn

c)

In toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành

d)

In toàn bộ dữ liệu trong workbook

28.

Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không có tuỳ chọn

a)

Kích cỡ (size) và lề (margins) trang in

b)

In các đường phân cách ô (gridlines) và thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)

c)

In thanh nhập công thức (Formula Bar)

d)

Số bản in (copies)

29.

Với MS-Excel, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+W

b)

Ctrl+F4

c)

Alt+W

d)

Alt+F4

30.

Với MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… được sử dụng để ghi thứ tự hàng trong thanh Row-header

b)

Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… có thể ghi thứ tự cột trong thanh Column-header

c)

Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… được sử dụng để ghi thứ tự cột trong thanh Column-header

d)

Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… có thể ghi thứ tự hàng trong thanh Row-header

31.

Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể di chuyển con trỏ ô sang ô liền kề theo chiều ngang

a)

Click tại ô này

b)

Nhấn phím mũi tên phải – trái (Right Arrow →, Left Arrow ←)

c)

Nhấn Tab hoặc Shift+Tab

d)

Nhấn Enter hoặc Shift+Enter

32.

Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể di chuyển con trỏ ô sang ô liền kề theo chiều dọc

a)

Click tại ô này

b)

Nhấn phím mũi tên xuống – lên (Down Arrow ↓, Up Arrow ↑)

c)

Nhấn Tab hoặc Shift+Tab

d)

Nhấn Enter hoặc Shift+Enter

33.

Với MS-Excel, không thể tùy chọn để khi nhấn phím Enter thì con trỏ ô

a)

Không di chuyển

b)

Di chuyển sang ô liền kề bên trên

c)

Di chuyển sang ô liền kề bên trái

d)

Di chuyển sang ô liền kề bên phải

34.

Với MS-Excel, phím PageUp và PageDown có tác dụng di chuyển con trỏ ô

a)

Lên hoặc xuống một trang in

b)

Lên hoặc xuống 1 màn hình hiển thị

c)

Đến biên trên và biên dưới trang in

d)

Đến worksheet kế tiếp và quay trở lại

35.

Với MS-Excel, muốn di chuyển con trỏ ô đến ô đầu của worksheet thì có thể sử dụng phím

a)

Home

b)

Ctrl+Home

c)

Alt+Home

d)

Shift+Home

36.

Với MS-Excel, muốn di chuyển con trỏ ô đến ô đầu của hàng thì có thể sử dụng phím

a)

Home

b)

Shift+←

c)

Alt+←

d)

Ctrl+Alt+←

37.

Với MS-Excel, muốn di chuyển nhanh con trỏ ô đến ô rìa của các khu vực chứa dữ liệu (nếu không còn dữ liệu thì sẽ đến các biên của worksheet) thì có thể sử dụng

a)

Phím mũi tên

b)

Ctrl + phím mũi tên

c)

Shift + phím mũi tên

d)

Alt + phím mũi tên

38.

Với MS-Excel, muốn di chuyển nhanh con trỏ ô đến ô giao giữa hàng và cột cuối cùng của worksheet đang hoặc đã từng có có dữ liệu trong ca làm việc hiện hành thì có thể sử dụng phím

a)

End

b)

Ctrl+End

c)

Shift+End

d)

Alt+End

39.

Trong 1 tài liệu MS-Excel có nhiều worksheet, muốn di chuyển qua lại giữa các worksheet thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

PageUp hoặc PageDown

b)

Shift+PageUp hoặc Shift+PageDown

c)

Alt+PageUp hoặc Alt+PageDown

d)

Ctrl+PageUp hoặc Ctrl+PageDown

40.

Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô trong worksheet thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+A

b)

Ctrl+A

c)

Shift+A

d)

Ctrl+Shift+A

41.

Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô cùng cột với 1 hoặc nhiều ô đang được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Space bar

b)

Shift + Space bar

c)

Alt + Space bar

d)

Ctrl + Alt + Space bar

42.

Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô cùng hàng với 1 hoặc nhiều ô đang được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Space bar

b)

Shift + Space bar

c)

Alt + Space bar

d)

Ctrl + Alt + Space bar

43.

Với MS-Excel, muốn chọn 1 số ô liền kề có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt + Phím mũi tên

b)

Ctrl + phím mũi tên

c)

Shift + Phím mũi tên

d)

Ctrl + Alt + Phím mũi tên

44.

Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên dưới thì có thể sử dụng phím

a)

A. Enter

b)

B. Shift+Enter

c)

C. Tab

d)

D. Shift+Tab

45.

Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên trên thì có thể sử dụng phím

a)

Enter

b)

Shift+Enter

c)

Tab

d)

Shift+Tab

46.

Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên phải thì có thể sử dụng phím

a)

Enter

b)

Shift+Enter

c)

Tab

d)

Shift+Tab

47.

Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên trái thì có thể sử dụng phím

a)

Enter

b)

Shift+Enter

c)

Tab

d)

Shift+Tab

48.

Với MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và con trỏ ô không chuyển sang ô lân cận thì nhấn

a)
Enter
b)

A.   Shift+Enter

c)

Alt+Enter

d)

A.    Ctrl+Enter

49.

Với MS-Excel, muốn dữ liệu nhập được điền cùng lúc cho nhiều ô đang chọn thì nhấn

a)

Enter

b)

Shift+Enter

c)

Alt+Enter

d)

Ctrl+Enter

50.

Với MS-Excel, nếu muốn ngắt dòng trong cùng 1 ô khi nhập dữ liệu chuỗi thì nhấn

a)

A. Enter

b)

B. Shift+Enter

c)

C. Alt+Enter

d)

D. Ctrl+Enter

51.

Với MS-Excel, muốn sửa dữ liệu trong ô hiện hành mà không cần nhập lại từ đầu thì có thể nhấn phím

a)

F2

b)

F4

c)

F10

d)

F12

52.

Với MS-Excel, muốn nhập giá trị ngày hiện tại của hệ thống thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+T

c)

Ctrl+; (chấm phẩy)

d)

Ctrl+, (phẩy)

53.

Với MS-Excel, muốn xóa dữ liệu trong các ô đang được chọn thì có thể sử dụng phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Space bar

d)

Ctrl+X

54.

Với MS-Excel, mục Clear thuộc nhóm Editing của tab Home liệt kê bao nhiêu lệnh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

55.

Với MS-Excel, mục Delete thuộc nhóm Cells của tab Home liệt kê bao nhiêu lệnh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

A.    Trên 4

56.

Với MS-Excel, khi gặp tình huống như hình bên dưới thì có thể sử dụng thao tác nào để nhanh chóng thay đổi kích cỡ cột vừa đủ rộng cho việc hiển thị nội dung các ô?

a)

Nhấn Ctrl+A rồi Ctrl+W

b)

Nhấn Alt+R

c)

Nhấn Ctrl+A rồi lần lượt nhấn Alt,O,C,A

d)

Không có sự kết hợp phím để thực hiện việc này, phải thao tác bằng chuột.

57.

Với MS-Excel, có thể lần lượt nhấn các phím nào để mở hộp thoại Row Height

a)

Alt,H,O,H

b)

Alt,H,F,H

c)

Alt,H,R,H

d)

Alt,H,E,H

58.

Với MS-Excel, có thể lần lượt nhấn các phím nào để mở hộp thoại Column Width

a)

Alt,H,F,W

b)

Alt,H,O,W

c)

Alt,H,C,W

d)

Alt,H,E,W

59.

Phím tắt để thực hiện lệnh Undo và Redo trong MS-Excel là

a)

Ctrl+U và Ctrl+R

b)

Ctrl+Z và Ctrl+Y

c)

Ctrl+U và Ctrl+Shift+U

d)

Ctrl+Shift+R và Ctrl+R

60.

Với MS-Excel, muốn mở nhanh hộp thoại Format Cell thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+1

b)

Ctrl+F1

c)

Ctrl+Shift+1

d)

Ctrl+Shift+F1

61.

Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị với 2 chữ số thập phân, dấu cách hàng ngàn và dấu trừ cho số âm thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+!

b)

Ctrl+Alt+!

c)

Ctrl+Shift+!

d)

Alt+Shift+!

62.

Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo kiểu thời gian trong ngày thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+@+T

c)

Ctrl+Shift+@

d)

Alt+Shift+@

63.

Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng day-month-year thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+D

b)

Ctrl+Shift+D

c)

Ctrl+#

d)

Ctrl+Shift+#

64.

Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng tiền tệ mặc định thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+$

b)

Ctrl+Shift+$

c)

Ctrl+Alt+$

d)

Alt+Shift+$

65.

Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo kiểu % (phần trăm) thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+%

b)

Ctrl+Shift+%

c)

Alt+%

d)

Ctrl+Alt+%

66.

Với MS-Excel, khi ô được chọn đang hiển thị dữ liệu number là 5 (theo kiểu định dạng General), nếu nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+% thì sẽ thấy được

a)

500%

b)

5%

c)

0.5%

d)

0.05%

67.

Với các ô chứa giá trị number trong MS-Excel, tổ hợp phím Ctrl+Shift+~ có tác dụng cho hiển thị định dạng kiểu

a)

Tiền tệ

b)

Thời gian

c)

% (phần trăm)

d)

General

68.

Với MS-Excel, muốn lặp lại nhanh thao tác định dạng số lần cuối cùng cho một hoặc nhiều ô được chọn thì có thể sử dụng phím

a)

F4

b)

  Ctrl+Shift+V

c)

Ctrl+Shift+R

d)

A.    Ctrl+Shift+F4

69.

Với MS-Excel, Format Painter có chức năng

a)

Định dạng cho text

b)

Định dạng cho ô

c)

Sao chép định dạng

d)

Định dạng nhanh

70.

Với MS-Excel, trường hợp nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối

a)

  B$1:D$10

b)

$B1:$D10

c)

B$1$:D$10$

d)

$B$1:$D$10

71.

Về tên vùng (Named Range) trong MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Là tên gán cho 1 hoặc nhóm ô

b)

Phải tuân theo các quy tắc nhất định

c)

Có thể được sử dụng trong các công thức cho dễ hiểu, dễ quản lý

d)

Áp dụng cho tất cả Worksheet trong Workbook

72.

Ký tự nào sau đây có thể sử dụng để đặt tên vùng (Named Range) trong MS-Excel

a)

Khoảng trắng

b)

+

c)

::

d)

\

73.

Với MS-Excel, trường hợp nào sau đây không phải là phím tắt của lệnh thuộc nhóm Defined Names trong tab Formulas

a)

A. F3

b)

B. Ctrl+F3

c)

C. Shift+F3

d)

D. Ctrl+Shift+F3

74.

Với MS-Excel, muốn mở hộp thoại Name Manager để quản lý các tên vùng (Named Range) thì có thể sử dụng phím

a)

F3

b)

Ctrl+F3

c)

Shift+F3

d)

Alt+F3

75.

Với MS-Excel, muốn xem trước kết quả của 1 công thức lồng trong 1 công thức khác thì đánh dấu chọn riêng công thức này rồi nhấn phím

a)

F1

b)

F3

c)

F6

d)

F9

76.

Trường hợp nào sau đây không phải là thông báo lỗi trong MS-Excel

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#REF!

d)

#N/A

77.

Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “A2”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =5/A2 thì sẽ hiện kết quả

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#REF!

78.

Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “TINHOC”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =6/VALUE(A2) thì sẽ hiện kết quả

a)

#N/A

b)

#VALUE!

c)

6

d)

TINHOC

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Hàm trong MS-Excel

a)

MOD cho kết quả là phần dư của phép chia

b)

NT cho kết quả là phần nguyên của phép chia

c)

AVERAGE cho kết quả là trung bình cộng của dãy số

d)

MIN cho kết quả là số nhỏ nhất của dãy số

80.

Với MS-Excel, công thức =OR(4>5,AND(7<10, 15>=8)) sẽ trả về kết quả

a)

TRUE

b)

ĐÚNG

c)

FALSE

d)

SAI

81.

Với MS-Excel, khi cần sử dụng phép so sánh khác nhau giữa 2 đối mục trong hàm IF thì sử dụng toán tử

a)

<>

b)

><

c)

#

82.

Với MS-Excel, công thức =IF(OR(3>5,AND(15>10,15<>10)),"OK") sẽ trả về kết quả

a)

OK

b)

TRUE

c)

FALSE

d)

Rỗng

83.

Khi ô A3 và B3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là 8 và "G", nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(AND(A3>=8,B3="G"),"YES","NO") thì sẽ hiện kết quả

a)

YES

b)

NO

c)

8

d)

G

84.

Khi ô A3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là "Giám đốc", nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(OR(A3="GD",A3="PGD"),150000,50000) thì sẽ hiện kết quả

a)

50000

b)

150000

c)

TRUE

d)

FALSE

85.

Khi 2 ô A3 và B3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là "KT" và 500, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(AND(A3="KT",B3>550),"Đạt","Không đạt") thì sẽ hiện kết quả

a)

"Không đạt"

b)

"Đạt"

c)

TRUE

d)

FALSE

86.

Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là "9FALSE", nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(MID("A2",2,5)="FALSE",1000) thì sẽ hiện kết quả

a)

1000

b)

FALSE

c)

0

d)

#REF!

87.

Trường hợp nào sau đây được MS-Excel chấp nhận

a)

=IF(B5="Shirt",IF(A5="Large",20,10),"Unavailable")

b)

=IF(B5="Shirt",=IF(A5="Large",20,10),"Unavailable")

c)

=IF(B5="Shirt",IF(A5="Large",20,10,"Unavailable")

d)

=IF(B5="Shirt",IF(A5="Large",20,10),"Unavailable")((

88.

Trường hợp nào sau đây không được MS-Excel chấp nhận

a)

=IF(B9>500,IF(F9="Yes",B9*B20),"Empty")

b)

=IF(B9>500,IF(F9="Yes",B9*B20,B9*B21))

c)

=IF(B9>500,IF(F9="Yes",B9*B20,B9*B21),"Empty")

d)

=IF(B9>500,=IF(F9="Yes",B9*B20,B9*B21,"Empty"))

89.

Với MS-Excel, toán tử nào được sử dụng để nối chuỗi trong công thức

a)

+

b)

&

c)

_ (gạch dưới)

d)

, (phẩy)

90.

Hai ô A5 và B5 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi lần lượt là “TIN” và “HOC”. Trong 1 ô khác, nếu muốn hiển thị kết quả là “TIN-HOC” thì có thể nhập công thức

a)

=A5-B5

b)

=A5&“-”+B5

c)

=A5&-&B5

d)

=A5&“-”&B5

91.

Khi ô A1 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “UNG DUNG MAY TINH”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =LEFT(“A1”,LEN(“012345”)) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. UNG DUN

b)

B. UNG DU

c)

C. A1

d)

D. #REF!

92.

Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “Mua Xuan Tren Thanh Pho”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =RIGHT(“A2”,10) thì sẽ hiện kết quả

a)

Thanh Pho

b)

en Thanh Pho

c)

A2

d)

#REF!

93.

Trong 1 ô của bảng tính MS-Excel, nếu nhập =MID("K7012",3,2) sẽ hiện kết quả

a)

1

b)

01

c)

701

d)

#NAME?

94.

Trong 1 ô của bảng tính MS-Excel, nếu nhập =MID("K7012",3,2)*1 sẽ hiện kết quả

a)

#VALUE!

b)

1

c)

01

d)

701

95.

Các đối mục của hàm DATE trong MS-Excel có thứ tự là

a)

day, month, year

b)

month, day, year

c)

year, month, day

d)

year, day, month

96.

Nếu ô A5 trong MS-Excel chứa dữ liệu number hiển thị kiểu định dạng ngày là 14/04/2017 thì hàm =DAY(A5) sẽ trả về kết quả theo kiểu định dạng General là

a)

2017

b)

4

c)

14

d)

42839 (ngày 14/04/2017 hiển thị theo kiểu định dạng General)

97.

Hàm =MONTH("09-Jan-2017") trong MS-Excel trả về kết quả theo kiểu định dạng General là

a)

1

b)

9

c)

09

d)

2017

98.

Khi ô A1 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “2016”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =LEN(“A1”) thì sẽ hiện kết quả

a)

1

b)

2

c)

4

d)

2016

99.

Phát biểu nào sau đây là sai về hàm SUM trong MS-Excel

a)

Có chức năng tính tổng các số

b)

Số lượng đối mục tối đa là 30 với phiên bản 2003

c)

Số lượng đối mục tối đa là 255 với phiên bản 2007 về sau

d)

Số lượng đối mục tối đa không thay đổi giữa các phiên bản

100.

Với MS-Excel, công thức =SUM(4,"1",TRUE,LEFT("1A")) sẽ trả về kết quả

a)

5

b)

6

c)

7

d)

#VALUE!

101.

1.         Với MS-Excel, công thức =SUM(4,“1”, FALSE,LEFT(“1A”)) sẽ trả về kết quả

a)

5

b)

6

c)

7

d)

#VALUE!

102.

1.         Với MS-Excel, công thức =SUM(4,"1",TRUE,RIGHT("1A")) sẽ trả về kết quả

a)

5

b)

6

c)

7

d)

#VALUE!

103.

1.         Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu number 10, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =PRODUCT(A2,2) thì sẽ hiện kết quả

a)

5

b)

8

c)

12

d)

20