wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. LOP 5 THƯC HANH TK VÀ CHON THONGTIN GQVĐỀ

Total questions: 70

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khi giải trò chơi ô chữ, em cần tìm thông tin hữu ích ở đâu để đoán ra các chữ?

a)

Ở sách giáo khoa.

b)

do đề bài gợi ý để đoán ra các chữ và vận dụng kiến thức thực tế

c)

Ở các bài tập về nhà.

2.

Muỗi truyền vi rút gây bệnh Sốt xuất huyết bằng cách nào?

a)

Qua không khí

b)

Qua vết đốt

c)

Qua thức ăn

d)

Qua nước uống

3.

Biện pháp phòng bệnh Sốt xuất huyết là gì?

a)

Uống nhiều nước

b)

Dọn dẹp vệ sinh môi trường

c)

Ăn nhiều trái cây

d)

Tập thể dục thường xuyên

4.

Tác nhân gây ra bệnh Sốt xuất huyết là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rút

c)

Nấm

d)

Ký sinh trùng

5.

Muỗi vằn thường sống trong môi trường nào?

a)

Nơi khô ráo

b)

Nơi có nước đọng

c)

Nơi có ánh sáng mạnh

d)

Nơi có gió lớn

6.

Chủ đề của bài học này là gì?

a)

Thực hành tìm kiếm và chọn thông tin trong giải quyết vấn đề

b)

Cách sử dụng máy tính

c)

Học cách làm việc nhóm

d)

Phát triển kỹ năng giao tiếp

7.

Việc mỗi ngày em đều thực hiện để giữ vệ sinh răng miệng là gì?

a)

Đánh răng

b)

Rửa tay

c)

Tắm rửa

d)

Uống nước

8.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, điều gì là quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất?

a)

Làm việc một mình và không chia sẻ ý tưởng.

b)

Tìm thông tin và hợp tác với người khác.

c)

Chỉ dựa vào ý kiến cá nhân mà không cần thông tin.

d)

Tránh thảo luận và làm việc nhóm.

9.

Hoạt động theo nhóm yêu cầu các nhóm học sinh làm gì?

a)

Thảo luận và hoàn thành Bản thu hoạch.

b)

Làm bài kiểm tra cá nhân.

c)

Viết bài luận về chủ đề tự chọn.

d)

Thực hiện thí nghiệm khoa học.

10.

Khi thực hiện nhiệm vụ nhóm, điều gì giúp nhóm hoàn thành nhiệm vụ nhanh và chính xác hơn?

a)

Chỉ cần một vài bạn thực hiện nhiệm vụ

b)

Phải có phân chia công việc và bạn nào cũng tham gia thực hiện nhiệm vụ

c)

Không cần trao đổi

d)

Không cần sự hợp tác

11.

Điều gì giúp các thành viên trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ nhanh và chính xác?

a)

Làm việc độc lập.

b)

Không giao tiếp với nhau.

c)

Biết cách hợp tác.

d)

Chỉ làm việc khi có hướng dẫn.

12.

Phát biểu **không đúng** về làm việc nhóm là:

a)

Cần phân công công việc dựa vào điểm mạnh của mỗi người.

b)

Cần có tinh thần trách nhiệm.

c)

Mỗi người chỉ cần quan tâm đến phần việc của mình.

d)

Cần thảo luận, góp ý và giúp đỡ lẫn nhau.

13.

Để chuẩn bị đồ dùng cho chuyến du lịch Nhật Bản sắp tới, em cần tìm hiểu thông tin gì?

a)

Thông tin về thời tiết Nhật Bản.

b)

Thông tin về lịch sử Nhật Bản.

c)

Thông tin về ẩm thực Nhật Bản.

d)

Thông tin về giao thông Nhật Bản.

14.

Thông tin nào sau đây là **không** phù hợp cho nội dung bài thuyết trình về cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Thời gian diễn ra cuộc khởi nghĩa.

b)

Quân địch.

c)

Kết quả của cuộc khởi nghĩa.

d)

Nhà nước Văn Lang.

15.

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào?

a)

Sử dụng mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm Microsoft Teams.

c)

Sử dụng thư điện tử.

d)

Sử dụng máy tìm kiếm google.com.

16.

Phát biểu nào **không đúng** về tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề?

a)

Để giải quyết vấn đề em cần đưa ra quyết định dựa vào những thông tin mà mình đã tìm kiếm được.

b)

Bất kì thông tin nào em tìm kiếm được cũng giúp giải quyết vấn đề.

c)

Thiếu thông tin sẽ khiến em gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề.

d)

Có đủ thông tin sẽ giúp em giải quyết vấn đề tốt hơn.

17.

Nhóm em cần làm gì để chuẩn bị bài trình chiếu giới thiệu về một cảnh đẹp ở Việt Nam?

a)

Tìm kiếm và lựa chọn thông tin.

b)

Vẽ tranh về cảnh đẹp.

c)

Viết một bài văn miêu tả.

d)

Chụp ảnh cảnh đẹp.

18.

Khí hậu của Việt Nam được mô tả như thế nào trong tài liệu?

a)

Khí hậu ôn đới khô hạn

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu hàn đới

d)

Khí hậu sa mạc

19.

Văn hóa Việt Nam gắn liền với điều gì?

a)

Văn hóa dân gian, các câu chuyện, ca dao tục ngữ

b)

Văn hóa hiện đại và công nghệ

c)

Văn hóa phương Tây

d)

Văn hóa đô thị hóa

20.

Hình ảnh là công trình kiến trúc nào?

a)

Chùa Một Cột

b)

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám

d)

Cầu Long Biên

21.

Trong các câu sau đây, những câu nào đúng?

a)

Khi chưa giải quyết được một vấn đề cần tìm thêm thông tin hữu ích.

b)

Tất cả những thông tin tìm được đều giúp giải quyết vấn đề.

c)

Chỉ có thể tìm được thông tin trên Internet giúp giải quyết vấn đề.

d)

Trao đổi với người khác cũng có thể giúp tìm ra cách giải quyết vấn đề.

22.

Bạn Minh Khuê muốn xin bố mẹ cho tham gia một lớp học về do nhà trường tổ chức. Để có thể quyết định đồng ý với Minh Khuê hay không, theo em, gia đình bạn Minh Khuê cần tìm hiểu thông tin về những điều nào sau đây?

a)

Địa điểm học

b)

Đối tượng học sinh được phép xin học

c)

Số buổi học trong một tuần, thời gian học (từ giờ nào đến giờ nào)

d)

Học phí (bao nhiêu tiền) và thời gian học

e)

 Mỗi buổi được vẽ bao nhiêu bức tranh.

23.

Khi tạo một chương trình Scratch, em phải tạo chương trình cho từng ...?

a)

Nhân vật

b)

Đối tượng

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

24.

Độ dài đường bao quanh một hình, ví dụ độ dài bao quanh một hình tam giác, một hình tròn, được gọi là gì?

a)

Diện tích

b)

Chu vi

c)

Bán kính

d)

Đường kính

25.

Tên một tỉnh miền núi phía Bắc nước ta, địa danh này gắn liền với một chiến thắng “lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu” của dân tộc ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là gì?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Lào Cai

d)

Sơn La

26.

Một công cụ cho ta tìm kiếm thông tin trên Internet được gọi là gì?

a)

Trình duyệt

b)

Máy tìm kiếm

c)

Mạng xã hội

d)

Ứng dụng

27.

Tên một mạng máy tính nổi tiếng có hàng tỉ người dùng là gì?

a)

Google

b)

Facebook

c)

Internet

d)

Zalo

28.

Tên linh vật của SEAGAME 31 là gì?

a)

Rồng vàng

b)

Sao la

c)

Hổ Đông Dương

d)

Gấu trúc

29.

Tên của tỉnh ven biển ở cực Nam phần đất liền của Tổ quốc ta là gì?

a)

Cà Mau

b)

Bạc Liêu

c)

Sóc Trăng

d)

Kiên Giang

30.

Tên của hình dạng một loại sơ đồ dùng để biểu diễn sự sắp xếp các thư mục và tập được lưu trữ trong máy tính là gì?

a)

Cây

b)

Bảng

c)

Đường thẳng

d)

Hình tròn

31.

Tên một loại máy tính dễ dàng mang theo bên người, có vùng cảm ứng chuột nhưng không phải máy tính nào thuộc loại này cũng có màn hình cảm ứng là gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy tính mini

32.

Bộ phận nào của máy tính giúp người dùng điều khiển máy tính bằng cách gõ chữ, số và kí hiệu nhập vào?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Loa

33.

Trong Scratch, những cái được ghép lại để tạo thành một chương trình được gọi là gì?

a)

Lệnh

b)

Khối

c)

d)

Dòng

34.

Tên một mục bài tập đứng ở cuối mỗi bài học trong sách giáo khoa Tin học Cánh Diều là gì?

a)

Bài tập

b)

Vận dụng

c)

Thực hành

d)

Kiểm tra

35.

Một loại phần mềm gây hại có khả năng lây lan từ máy tính này sang máy tính khác được gọi là gì?

a)

Phần mềm diệt virus

b)

Virus

c)

Tường lửa

d)

Phần mềm bảo mật

36.

Từ còn thiếu trong câu sau: "Con người tạo ra chương trình máy tính để ... máy tính thực hiện một nhiệm vụ nào đó" là gì?

a)

Điều khiển

b)

Lưu trữ

c)

Bảo vệ

d)

Sửa chữa

37.

Khi em soạn một văn bản hay một bài trình chiếu, từ nào chỉ mục đích của việc em dùng lệnh Save trong bảng chọn File đối với tệp sản phẩm của em?

a)

Xóa

b)

Lưu trữ

c)

Chỉnh sửa

d)

Sao chép

38.

Nguyên nhân chính gây ra bệnh sốt rét là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Muỗi Anophen

c)

Nấm

d)

Ký sinh trùng

39.

Tên một phần mềm văn phòng phổ biến được sử dụng để soạn thảo văn bản là gì?

a)

Microsoft Word

b)

Excel

c)

Adobe Reader

d)

Notepad

40.

Phần mềm thư điện tử giúp em làm gì?

a)

Tương tác với bạn bè.

b)

Tạo ra sản phẩm số.

c)

Giải trí.

d)

Trao đổi thông tin.

41.

Em có thể tham gia các lớp học trực tuyến qua phần mềm nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

42.

Để chèn hình ảnh vào văn bản, em sử dụng nút lệnh nào trong dải lệnh Insert?

a)

Pictures

b)

Table

c)

Icons

d)

Advanced Symbol

43.

Nhận xét nào sau đây theo em là đúng về Internet

a)

Trên Internet các trang web đều cho ta những thông tin hữu ích

b)

Mọi thông tin trên Internet đều đáng tin cậy

c)

Trên internet có cả những trang web độc hại mà em không nên truy cập

44.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Để truy cập Internet thì máy tính phải được kết nối với Internet và phải có (a)   web

45.

Trên máy tính, những trình duyệt nào giúp em truy cập Internet?

a)

b)

c)

d)

46.

Trạm tìm kiếm thông tin có địa chỉ là gì?

a)

google.com.vn

b)

thieunien.vn

c)

vyolimpic.vn

d)

hoahoctro.com.vn

47.

Phần mềm giúp em gõ chữ cái tiếng Việt là?

a)

Unikey

b)

Paint

c)

Logo

d)

PowerPoint

48.

Để mở một văn bản đã lưu trên máy tính, em vào thẻ File và chọn?

a)

New

b)

Save

c)

Open

d)

Save As

49.

Thiết bị nào sau đây không giúp lưu trữ và chia sẻ thông tin?

a)

USB.

b)

Đĩa DVD.

c)

Zalo.

d)

Máy ảnh.

50.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, phím nào dùng để xuống dòng?

a)

Phím Space

b)

Phím Shift

c)

Phím Enter

d)

Phím Backspace

51.

Khi nhập văn bản, để viết hoa một chữ cái, em cần giữ phím nào và bấm chữ cái đó?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

52.

Khi muốn quay lại thao tác vừa thực hiện trên khối văn bản, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + P

53.

Con gì đi ngồi, đứng ngồi, nằm ngồi, ngủ cũng ngồi?

a)

Con Kangaroo

b)

Con ếch

c)

Con chuột

54.

Con đường nào dài nhất?

(a)  

55.

Đây là trò chơi gì?

(a)  

56.

Đây là loại rau, củ, quả gì?

(a)  

57.

Bệnh gì bác sỹ bó tay?

a)
b)
c)
d)
58.

Hoàn thành câu sau:" Một con vịt xòe ra hai cái... "

(a)  

59.

Chuột gì đi bằng hai chân?

a)

Chuột nào cũng đi bằng hai chân

b)

Không hiểu

c)

Chuột bình thường

d)

Chuột mickey

60.

Cái gì mà đi thì nằm, đứng cũng nằm, nhưng nằm lại đứng?

a)

Cái bàn

b)

Cái ghế

c)

Bàn chân

d)

Bàn tay

61.

Có một tàu điện đi về hướng nam. Gió hướng tây bắc. Vậy khói từ con tàu sẽ theo hướng nào?

a)

đông

b)

đông nam

c)

bắc

d)

tàu không có khói

62.

Sông gì có nước mắt?

Sông gì có mùi thơm?

a)

Sông Hương; sông Gianh

b)

Sông Nhật Lệ; sông Hương

c)

Sông Mã; Sông Nhật Lệ

d)

Sông Hồng; sông Hương

63.

Tìm hình điền vào chỗ trống?

a)

b)

c)

d)

64.

Gõ đáp án vào ô đã cho

(a)  

65.

NHẬP CÂU TRẢ LỜI VÀO Ô ĐÃ CHO

(a)  

66.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

(a)  

67.

ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO Ô BÊN DƯỚI

(a)  

68.

ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO Ô BÊN DƯỚI

(a)  

69.

ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO Ô BÊN DƯỚI

(a)  

70.

ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO Ô BÊN DƯỚI

(a)