wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 10 GIỮA KÌ 1

Total questions: 91

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.

c)

Là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

d)

Là tập hợp các phần tử có mối liên hệ vật lí với nhau nhằm thực hiện một nhiệm vụ nhất định.

2.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.

c)

Là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

d)

Là tập hợp các phần tử có mối liên hệ vật lí với nhau nhằm thực hiện một nhiệm vụ nhất định.

3.

Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.

c)

Là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

d)

Là tập hợp các phần tử có mối liên hệ vật lí với nhau nhằm thực hiện một nhiệm vụ nhất định.

4.

Quan hệ giữa công nghệ với con người là gì?

a)

Giúp khai thác, quản lí tài nguyên một cách hiệu quả, cũng có thể gây ô nhiễm môi trường, hủy hoại tự nhiên.

b)

Mang lại sự tiện nghi, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho con người, tăng năng suất lao động và đẩy con người đối mặt với tình trạng thất nghiệp.

c)

Thúc đẩy kinh tế, xã hội phát triển và quản lí tốt xã hội, khiến cách nghĩ, lối sống của con người bị lệ thuộc vào công nghệ.

d)

Giúp con người thiết kế, chế tạo và vận hành các máy, thiết bị một cách khoa học.

5.

Người học xong đại học và làm việc trong lĩnh vực công nghệ được gọi là gì?

a)

Kĩ sư công nghệ.

b)

Nhà khoa học.

c)

Công nhân.

d)

Kĩ sư.

6.

Hệ thống kĩ thuật là gì?

a)

Là tập hợp các phần tử có mối liên hệ vật lí với nhau nhằm thực hiện một nhiệm vụ nhất định.

b)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

d)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.

7.

Cấu trúc của hệ thống kỹ thuật có mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Bộ phận đầu vào của hệ thống kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ là?

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Chấp hành lệnh điều khiển.

c)

Chính sửa thông tin.

d)

Xử lý thông tin.

9.

Bộ phận xử lý và điều khiển của hệ thống kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ là?

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Chấp hành lệnh điều khiển.

c)

Chính sửa thông tin.

d)

Xử lý thông tin và phát tín hiệu điều khiển.

10.

Bộ phận đầu ra của hệ thống kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ là?

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Chấp hành lệnh điều khiển.

c)

Nhận tín hiệu và chấp hành lệnh điều khiển.

d)

Xử lý thông tin và phát tín hiệu điều khiển.

11.

Cấu trúc của hệ thống gồm những phần tử cơ bản nào?

a)

Phần tử đầu vào, phần tử xử lý, phần tử đầu ra.

b)

Phần tử đầu vào, phần tử điều khiển, phần tử đầu ra.

c)

Phần tử đầu vào, phần tử xử lý và điều khiển, phần tử đầu ra.

d)

Phần tử đầu vào, phần tử xử lý, phần tử điều khiển.

12.

Bộ phận đầu ra của bàn là là gì?

a)

Điện năng.

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Cơ năng.

13.

Bộ phận đầu ra của bóng đèn điện là gì?

a)

Điện năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Cơ năng.

d)

Quang năng.

14.

Đầu ra của máy tăng âm là?

a)

Micro.

b)

Bộ khuếch đại.

c)

Âm lượng.

d)

Loa.

15.

Bộ phận đầu vào của bàn là là gì?

a)

Điện năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Cơ năng.

d)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.

16.

Bộ phận đầu vào của hệ thống báo cháy là?

a)

Tủ trung tâm báo cháy.

b)

Chuông báo cháy.

c)

Đầu báo khói.

d)

Còi kết hợp đèn chớp.

17.

Trong hệ thống cháy, tín hiệu đầu ra là gì?

a)

Chuông.

b)

Mạch xử lý.

c)

Đầu báo nhiệt.

d)

Công tắc.

18.

Bộ phận xử lí và điều khiển của máy tăng âm là gì?

a)

micro

b)

bộ khuếch đại

c)

loa

d)

âm lượng

19.

Hãy nêu tên mối liên kết trong hệ thống điện mặt trời gia đình như hình vẽ?

a)

Liên kết cơ khí

b)

Liên kết truyền thông tin bằng sóng vô tuyến điện

c)

Liên kết điện

d)

Liên kết thủy lực

20.

Hãy nêu tên mối liên kết trong hệ thống truyền thông qua vệ tinh như hình vẽ?

a)

Liên kết bằng cáp quang

b)

Liên kết truyền thông tin bằng sóng vô tuyến điện

c)

Liên kết điện

d)

Liên kết khí nén

21.

Sản phẩm của công nghệ luyện kim là gì?

a)

vật liệu composite

b)

vật liệu vô cơ

c)

vật liệu hữu cơ

d)

kim loại đen

22.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc nhóm kim loại màu?

a)

Vàng

b)

Đồng

c)

Gang

d)

Kẽm

23.

Bản chất của công nghệ đúc là gì?

a)

Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Công nghệ nấu chảy kim loại rồi rót vào khuôn, sau đó kim loại kết tinh và nguội có hình dạng và kích thước như lòng khuôn.

c)

Công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phôi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dạng yêu cầu.

24.

Sản phẩm đúc qua quá trình gia công tạo ra sản phẩm gọi là gì?

a)

Phôi đúc.

b)

Phoi.

c)

Vật mẫu.

d)

Chi tiết đúc.

25.

Sản phẩm đúc qua quá trình gia công tcó thể sử dụng ngay gọi là gì?

a)

Phôi đúc.

b)

Phôi.

c)

Vật mẫu.

d)

Chi tiết đúc.

26.

Nhược điểm của công nghệ đúc là gì?

a)

Sản phẩm dễ bị biến dạng nhiệt.

b)

Sản phẩm bị rỗ khí, bị nứt.

c)

Vật liệu không đa dạng.

d)

Sản phẩm có hình dạng, kết cấu phức tạp.

27.

Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Dùng dao cắt, máy cắt kim loại lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phôi để tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước theo yêu cầu.

b)

Công nghệ nấu chảy kim loại rồi rót vào khuôn, sau đó kim loại kết tinh và nguội có hình dạng và kích thước như lòng khuôn.

c)

Dùng dao cắt, máy cắt kim loại lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phôi để tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước theo yêu cầu.

d)

Công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dạng yêu cầu.

28.

Bản chất của công nghệ hàn là gì?

a)

Tạo mối liên kết ổn định giữa các chi tiết phi kim, bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội liên kết thành một khối.

b)

Tạo mối liên kết ổn định giữa các chi tiết kim loại, bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội liên kết thành một khối.

c)

Tạo mối liên kết ổn định giữa các chi tiết kim loại, bằng cách nung nóng chảy kim loại một đầu chi tiết sau đó gắn với đầu của chi tiết kia, khi nguội liên kết thành một khối.

d)

Tạo mối liên kết ổn định giữa các chi tiết kim loại, bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng không tiếp xúc, sau khi nguội liên kết thành một khối.

29.

Bản chất của công nghệ sản xuất điện năng là gì?

a)

Công nghệ biến đổi điện năng thành quang năng.

b)

Công nghệ biến đổi điện năng thành cơ năng.

c)

Công nghệ biến đổi cơ năng thành điện năng.

d)

Công nghệ biến đổi các nguồn năng lượng: nước, gió... thành điện năng.

30.

Bản chất của công nghệ sản xuất điện quang là gì?

a)

Công nghệ biến đổi điện năng thành quang năng.

b)

Công nghệ biến đổi điện năng thành cơ năng.

c)

Công nghệ biến đổi cơ năng thành điện năng.

d)

Công nghệ biến đổi điện năng thành hóa năng.

31.

Có mấy loại công nghệ phổ biến trong lĩnh vực điện, điện tử?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

32.

Sản phẩm nào sau đây biến điện năng thành cơ năng?

a)

Máy phát điện.

b)

Nồi cơm điện.

c)

Máy quạt.

d)

Đèn huỳnh quang.

33.

Trong các loại bóng đèn sau, bóng đèn nào tiết kiệm điện năng, hiệu quả chiếu sáng tối ưu, tuổi thọ cao?

a)

Đèn sợi đốt.

b)

Đèn compact.

c)

Đèn led.

d)

Đèn huỳnh quang.

34.

Trong các công nghệ sau, công nghệ nào không phải công nghệ gia công cắt gọt?

a)

Tiện.

b)

Dập.

c)

Phay.

d)

Khoan.

35.

Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ gia công áp lực?

a)

Rèn.

b)

Cán.

c)

Dập.

d)

Phay.

36.

Loại vật liệu nào sau đây không thể chế tạo bằng phương pháp gia công áp lực?

a)

Gang.

b)

Thép.

c)

Đồng.

d)

Vàng.

37.

Công nghệ gia công áp lực là công nghệ dựa vào yếu tố nào?

a)

Độ bền của kim loại.

b)

Độ cứng của kim loại.

c)

Tính oxy hóa của kim loại.

d)

Tính dẻo của kim loại.

38.

Nhược điểm của đèn sợi đốt là gì?

a)

Tiêu thụ nhiều điện do tỏa ra nhiệt lượng, hiệu quả chiếu sáng thấp.

b)

Tiêu thụ ít điện.

c)

Công suất thấp.

d)

Hiệu quả chiếu sáng cao, tiết kiệm điện năng.

39.

Công nghệ nào gây ô nhiễm môi trường vì thải ra nhiều khí carbonic (CO2), bụi, tiếng ồn?

a)

Công nghệ luyện kim.

b)

Công nghệ đúc.

c)

Công nghệ gia công cắt gọt.

d)

Công nghệ hàn.

40.

Đâu là sản phẩm của công nghệ điện cơ?

a)

Đèn led.

b)

Tivi.

c)

Quạt điện.

d)

Nồi cơm điện.

41.

Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là gì?

a)

Hiệu quả chiếu sáng cao, tiết kiệm điện năng.

b)

Tiêu thụ điện năng nhiều.

c)

Giá thành rẻ.

d)

Công suất lớn.

42.

Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình?

a)

7.

b)

6.

c)

5.

d)

4.

43.

Công nghệ nano là gì?

a)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

c)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

d)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

44.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kỹ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet được gọi là gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

45.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là gì?

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường

46.

Công nghệ năng lượng tái tạo là gì?

a)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ năng lượng tái tạo

d)

Công nghệ in 3D

47.

Công nghệ in 3D là gì?

a)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

b)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường

48.

Công nghệ nào sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC?

a)

Công nghệ phân tích mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ sản xuất năng lượng tái tạo

d)

Công nghệ nano

49.

Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính, được gọi là gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống được gọi là gì?

a)

Công nghệ Robot thông minh

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Internet vạn vật

d)

Công nghệ hàn

51.

Ứng dụng của công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?

a)

b)

Hình ảnh mô tả các ứng dụng của công nghệ nano

c)

d)

52.

Ứng dụng của công nghệ in 3D là hình nào sau đây?

a)

b)

Hình ảnh mô tả các ứng dụng của công nghệ nano

c)

d)

53.

Ứng dụng của công nghệ nano là hình nào sau đây?

a)

b)

Hình ảnh mô tả các ứng dụng của công nghệ nano

c)

d)

54.

Ứng dụng của công nghệ năng lượng tái tạo là hình nào sau đây?

a)

b)

Hình ảnh mô tả các ứng dụng của công nghệ nano

c)

d)

55.

Quy trình CAM có vai trò gì trong sản xuất?

a)

Gia công chi tiết thực tế trên máy tính

b)

Thiết kế mô hình trên máy tính

c)

Lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

56.

Hình ảnh "B" thể hiện điều gì về quy trình sản xuất?

a)

Quá trình tạo hình 3D từ mô hình máy tính

b)

Quá trình lắp ráp các bộ phận của sản phẩm

c)

Quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm

d)

Quá trình vận hành máy móc sản xuất

57.

Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới?

a)

Công nghệ lắp đặt điện tử - điện dân dụng

b)

Công nghệ vật liệu nano

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

58.

Hình ảnh dưới đây cho biết về công nghệ mới nào?

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ năng lượng tái tạo

d)

Tất cả các công nghệ trên

59.

Công nghệ nào được sử dụng trong hình ảnh?

a)

Công nghệ robot thông minh

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ internet vạn vật

d)

Công nghệ in 3D

60.

Ưu điểm của công nghệ CAD/ CAM – CNC là gì?

a)

Chỉ rút ngắn thời gian từ thiết kế đến chế tạo sản phẩm

b)

Chỉ đáp ứng nhanh yêu cầu của thị trường, nâng suất cao

c)

Chỉ có độ chính xác gia công cao, thuận lợi cho việc tự động hóa sản xuất

d)

Rút ngắn thời gian từ thiết kế đến chế tạo sản phẩm, đáp ứng nhanh yêu cầu của thị trường, nâng suất cao, có độ chính xác gia công cao, thuận lợi cho việc tự động hóa sản xuất.

61.

Robot thông minh được ứng dụng ở trong những lĩnh vực nào?

a)

Chỉ trong Sản xuất

b)

Chỉ trong Tiếp thị

c)

Chỉ trong Dịch vụ

d)

Trong lĩnh vực sản xuất, tiếp thị, dịch vụ.

62.

Công nghệ IoT có thể kết nối bằng loại kết nối nào?

a)

Kết nối không dây hoặc có dây

b)

Kết nối có dây

c)

Kết nối không dây

d)

Không thể kết nối

63.

Ý kiến nào sau đây là sai về công nghệ trí tuệ nhân tạo?

a)

Là tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính

b)

Là tạo ra các hệ thống thông minh

c)

Là tạo ra các robot có khả năng tự động hóa

d)

Là tạo ra các hệ thống có khả năng học hỏi và thích nghi

64.

Hình dưới là hình ảnh đặc trưng cho công nghệ nào?

a)

Công nghệ người máy thông minh

b)

Công nghệ IoT

c)

Công nghệ AI

d)

Công nghệ Điện tử - Điện dân dụng

65.

Đâu là ngành công nghệ mới?

a)

Công nghệ dệt may

b)

Công nghệ chế tạo máy

c)

Công nghệ robot thông minh

d)

Công nghệ đúc

66.

CAD trong công nghệ CAD/CAM–CNC nghĩa là gì?

a)

Sản xuất có trợ giúp của máy tính.

b)

Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính.

c)

Điều khiển số.

d)

Điều khiển số bằng máy tính.

67.

Điều khiển số bằng máy tính được viết tắt bằng kí tự nào trong công nghệ CAD/CAM-CNC?

a)

CAD

b)

CAM

c)

CNC

d)

CN

68.

Công nghệ áp lực là một công nghệ mới, dùng ngoại lực làm kim loại dẻo biến dạng. Đâu là một ví dụ về công nghệ áp lực?

a)

Gia công áp lực.

b)

Công nghệ in 3D.

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

d)

Công nghệ ép nhựa.

69.

Một sản phẩm có hình dạng phức tạp có thể được tạo ra bằng cách bồi đắp các lớp vật liệu chồng lên nhau. Công nghệ nào được sử dụng để tạo ra sản phẩm này?

a)

Công nghệ ép nhựa.

b)

Công nghệ in 3D.

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

d)

Công nghệ áp lực.

70.

Một chiếc xe đạp như hình bên dưới có thể mang lại lợi ích nào sau đây? rong mỗi ý A, B, C, D , chọn đúng hoặc sai:

a)

Di chuyển dễ dàng nhờ động cơ điện.

b)

Được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

c)

Giúp rèn luyện sức khỏe và bảo vệ môi trường.

d)

Không thể thay đổi được độ căng của xích.

71.

Quan sát hình 3.10 và cho biết mỗi sản phẩm sử dụng công nghệ điện – cơ trong các hình a,b,c,d. rong mỗi ý A, B, C, D , chọn đúng hoặc sai:

a)

Quạt điện.

b)

Van điện từ.

c)

Relay.

d)

Máy sấy tóc.

72.

Để sản xuất ra thìa nhựa như Hình 5.2 có thể sử dụng hai công nghệ khác nhau. Trong mỗi ý A, B, C, D , chọn đúng hoặc sai:

a)

Thìa được sản xuất từ công nghệ in 3D và công nghệ ép nhựa.

b)

Thìa được sản xuất từ công nghệ Nano và công nghệ ép nhựa.

c)

Công nghệ in 3D và công nghệ ép nhựa có độ tin cậy khác nhau.

d)

Chi phí sản xuất của công nghệ in 3D cao hơn so với công nghệ ép nhựa.

73.

Công nghệ phổ biến . Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, t chọn đúng hoặc sai.

a)

Công nghệ đúc kim loại là loại công nghệ chế tạo ra sản phẩm bằng cách nấu kim loại thành trạng thái lỏng rồi rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Công nghệ gia công áp lực là công nghệ sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Công nghệ hàn là công nghệ sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Công nghệ gia công cắt gọt là loại công nghệ chế tạo ra sản phẩm bằng cách nấu kim loại thành trạng thái lỏng rồi rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

74.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo để biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

b)

Sử dụng nhiệt độ cao để làm nóng chảy vật liệu kim loại.

c)

Sử dụng hóa chất để tạo hình sản phẩm.

d)

Sử dụng máy móc để cắt vật liệu thành hình dạng mong muốn.

75.

Công nghệ hàn là gì?

a)

Sử dụng nhiệt độ cao để làm nóng chảy vật liệu kim loại và kết tinh để tạo thành sản phẩm.

b)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo để biến dạng thành sản phẩm.

c)

Sử dụng hóa chất để làm thay đổi cấu trúc vật liệu.

d)

Sử dụng máy móc để cắt vật liệu thành hình dạng mong muốn.

76.

Hình 4.4 a, b, c tương ứng với các bước nào trong công nghệ CAD/CAM/CNC? Trong mỗi ý A, B, C, D , chọn đúng hoặc sai.

a)

Hình a : gia công chi tiết.

b)

Hình b: lên ý tưởng

c)

Hình c: thiết kế mô hình trên máy tính

d)

Hình c: lên ý tưởng

77.

Dựa vào Hình 5.4, quạt nào phù hợp hơn cho phòng khách của gia đình?

a)

Quạt cây vì có trọng lượng nhẹ hơn.

b)

Quạt trần vì có công suất lớn hơn.

c)

Quạt cây vì có đường kính cánh lớn hơn.

d)

Quạt trần vì không cần không gian đặt trên sàn.

78.

Khi tìm hiểu về một số phương pháp gia công cơ khí, ý kiến nào sau đây là đúng? Trong mỗi ý A, B, C, D chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúc là rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu đông nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Khoan là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

Phương pháp hàn là phương pháp được thực hiện bằng sự phối hợp cơ học hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

d)

Phương pháp hàn là nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu cho tới trạng thái chảy.

79.

Khoa học, kỹ thuật và công nghệ có mối quan hệ mật thiết với nhau, được thể hiện qua ví dụ nào sau đây? Trong mỗi ý A, B, C, D chọn đúng hoặc sai.

a)

Khoa học chính là nền tảng, cung cấp tri thức để kỹ thuật và công nghệ có thể phát triển.

b)

Kỹ thuật chỉ dựa vào công nghệ hiện có để tạo ra sản phẩm mới mà không liên quan đến khoa học.

c)

Công nghệ đóng vai trò hỗ trợ khoa học bằng cách cung cấp những công cụ giúp đo lường, thiết bị hiện đại.

d)

Kỹ thuật có thể vận dụng tri thức khoa học và công nghệ để tạo ra những sản phẩm mới.

80.

Công nghệ có vai trò gì trong việc phát triển xã hội?

a)

Công nghệ là giải pháp, quy trình, thiết bị kỹ thuật được áp dụng vào thực tiễn để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm hoặc dịch vụ.

b)

Công nghệ là một lĩnh vực nghiên cứu về các nguyên lý khoa học.

c)

Công nghệ chỉ là công cụ hỗ trợ cho khoa học mà không có vai trò độc lập.

d)

Công nghệ không liên quan đến sự phát triển của xã hội.

81.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Công nghệ chỉ xuất hiện trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp.

b)

Công nghệ giúp con người cải thiện chất lượng cuộc sống.

c)

Kĩ thuật là cơ sở để hình thành và phát triển công nghệ.

d)

Công nghệ không ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên.

82.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Công nghệ có mặt ở hầu hết các lĩnh vực của đời sống.

b)

Mọi công nghệ đều nhằm thiện với môi trường.

c)

Việc sử dụng công nghệ cần có ý thức và trách nhiệm.

d)

Sản phẩm công nghệ chỉ phục vụ cho sản xuất.

83.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Hệ thống kĩ thuật gồm có đầu vào, quá trình và đầu ra.

b)

Đầu vào của hệ thống kĩ thuật chỉ bao gồm năng lượng.

c)

Con người đóng vai trò điều khiển, giám sát trong hệ thống kĩ thuật.

d)

Mục tiêu của hệ thống kĩ thuật là tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ.

84.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Quá trình biến đổi trong hệ thống kĩ thuật diễn ra hoàn toàn tự động.

b)

Năng lượng là yếu tố cần thiết để hệ thống hoạt động.

c)

Một hệ thống kĩ thuật có thể gồm nhiều hệ thống con..

d)

Đầu ra của hệ thống kĩ thuật luôn là sản phẩm vật chất.

85.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Công nghệ phổ biến là công nghệ được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

b)

Internet và điện thoại di động là ví dụ của công nghệ phổ biến.

c)

Công nghệ phổ biến luôn là công nghệ hiện đại nhất.

d)

Công nghệ phổ biến có thể thay đổi theo thời gian.

86.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI) và năng lượng tái tạo là công nghệ phổ biến hiện nay.

b)

Mỗi công nghệ phổ biến đều có ưu điểm và hạn chế riêng.

c)

Công nghệ phổ biến chỉ tồn tại trong lĩnh vực công nghiệp.

d)

Việc ứng dụng công nghệ phổ biến giúp nâng cao năng suất lao động.

87.

Về công nghệ in 3D.
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

In 3D là công nghệ tạo ra vật thể ba chiều bằng cách đắp từng lớp vật liệu.

b)

In 3D chỉ sử dụng vật liệu kim loại.

c)

Công nghệ in 3D được ứng dụng trong y học, xây dựng, và thiết kế sản phẩm.

d)

Sản phẩm in 3D không thể thay đổi kích thước theo yêu cầu.

88.

Về trí tuệ nhân tạo (AI)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

AI là công nghệ giúp máy móc có khả năng “học” và xử lý thông tin như con người.

b)

AI chỉ hoạt động khi có con người điều khiển trực tiếp.

c)

AI được ứng dụng trong xe tự lái, y tế, giáo dục, và sản xuất.

d)

AI không có khả năng tự cải thiện hiệu suất làm việc.

89.

Về robot và tự động hóa
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Robot là thiết bị có thể thực hiện công việc thay cho con người.

b)

Tự động hóa giúp tăng năng suất và độ chính xác trong sản xuất.

c)

Robot không thể hoạt động trong môi trường nguy hiểm.

d)

Trong sản xuất hiện đại, robot thường được điều khiển bằng chương trình máy tính.

90.

Về công nghệ vật liệu mới
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Vật liệu composite là sự kết hợp của hai hay nhiều vật liệu khác nhau.

b)

Vật liệu sinh học chỉ được dùng trong ngành dệt may.

c)

Vật liệu nano có kích thước rất nhỏ, có nhiều tính năng ưu việt.

d)

Vật liệu mới giúp tăng độ bền và giảm khối lượng sản phẩm.

91.

Về xu hướng phát triển công nghệ mới
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:

a)

Công nghệ mới giúp con người giải quyết nhiều vấn đề của cuộc sống.

b)

Việc phát triển công nghệ mới không ảnh hưởng đến môi trường.

c)

Người lao động cần có kiến thức và kĩ năng để thích ứng với công nghệ mới.

d)

Công nghệ mới chỉ có lợi cho các nước phát triển.