Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về động từ (lớp 4)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

a)

Ba mẹ.

b)

Vui vẻ.

c)

Đau buồn.

d)

Nhảy múa.

2.

Chỉ ra động từ trong câu dưới đây? Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà.

a)

Làm, quét.

b)

Cho, chổi.

c)

Cho, nhà.

d)

Làm, nhà.

3.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

Xách đồ.

b)

Đi chợ.

c)

Nghỉ ngơi.

d)

Gieo cấy.

4.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động của con người?

a)

Bay.

b)

Hót.

c)

Nói.

d)

Đậu.

5.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động của con vật?

a)

Mếu.

b)

Bay.

c)

Cười.

d)

Nói.

6.

Tìm từ chỉ hoạt động của người trong đoạn văn dưới đây? Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới bắt cá. Hoa muời giờ nở đỏ quanh các lối đi ven hồ.

a)

Lối đi.

b)

Tung lưới.

c)

Bắt cá.

d)

Cả B và C.

7.

Đâu là động từ trong mỗi cụm từ sau? Trông em, quét nhà, đọc truyện

a)

Em, nhà, truyện.

b)

Trông, nhà, đọc.

c)

Trông, quét, truyện.

d)

Trông, quét, đọc.

8.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

Ăn cơm.

b)

Đi học.

c)

Vui buồn.

d)

Uống nước.

9.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm động từ?

a)

Xinh đẹp, tươi tắn.

b)

Rạng rỡ, sáng ngời.

c)

Xán lạn, lấp lánh.

d)

Bay nhảy, gào thét.

10.

Đâu là động từ trong câu “Rặng đào đã trút hết lá”?

a)

đã

b)

trút

c)

hết

d)

lá