Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẠNG 1: TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN (DNA Structure and Replication)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Truyền thông tin di truyền

c)

Tạo biến dị

d)

Xúc tác phản ứng

2.

Vật chất di truyền của đa số sinh vật ở cấp độ phân tử (1) và cấp độ tế bào (2) là:

a)

(1) DNA, (2) nucleic acid

b)

(1) prôtêin, (2) RNA

c)

(1) prôtêin và (2) NST

d)

(1) DNA, (2) NST

3.

Cho một mạch DNA có trình tự nucleotide 5’ AGG GGT TCC TTC 3’. Trình tự nu trên mạch bổ sung là:

a)

3’ TCC CCA AGG AAG 5’

b)

5’ TCC CCA AGG AAG 3’

c)

3’ TCC GGA AGG AAG 5’

d)

5’ TCC GGA AGG AAG 3’

4.

Các đơn phân trên cùng một mạch của DNA liên kết với nhau tạo thành chuỗi polinucleotide bằng loại liên kết nào?

a)

Liên kết hydrogen

b)

Liên kết phosphoester

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cao năng

5.

Các đơn phân trên 2 mạch của DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Liên kết hydrogen

b)

Liên kết phosphoester

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cao năng

6.

Một đoạn của phân tử DNA có số chu kì xoắn là 120. Đoạn DNA trên có số lượng nucleotide bằng bao nhiêu?

a)

1200

b)

2400

c)

4800

d)

4080

7.

Một đoạn của phân tử DNA có A = 20% tổng số nucleotide. Phân tử DNA có tỉ lệ % nucleotide loại G bằng bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

50%

8.

Một đoạn DNA có chiều dài 5100 Ångstron. Đoạn DNA trên có số lượng nucleotide bằng bao nhiêu?

a)

3000

b)

1500

c)

3900

d)

2400

9.

Một đoạn DNA có số lượng nucleotide loại T là 360 và chiếm 20% tổng số nucleotide của đoạn DNA. Chiều dài của đoạn trên là bao nhiêu micrômét?

a)

0,2448

b)

0,153

c)

0,612

d)

0,306

10.

Một đoạn DNA có hiệu số % giữa nucleotide loại Adenin với một loại nucleotide không bổ sung với nó là 20%. Tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotide của DNA là bao nhiêu?

a)

A = T = 35%; G = C = 15%

b)

A = T = 15%; G = C = 35%

c)

A = T = 25%; G = C = 25%

d)

A = T = G = C = 25%

11.

Một phân tử DNA có chiều dài 5100 Angstron và có Adenin chiếm 20%. Phân tử DNA trên có số liên kết hydrogen bằng bao nhiêu?

a)

3900

b)

3000

c)

1500

d)

750

12.

Đặc điểm nào sau đây của DNA giúp cho DNA được truyền đạt nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác?

a)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Có cấu trúc kiểu chuỗi xoắn kép

c)

Có sự kết cặp đặc hiệu A–T và G–C trong quá trình tái bản

d)

Có đơn phân là 4 loại nucleotide (A, T, G, C)

13.

Ở sinh vật nhân thực, sự tái bản DNA diễn ra ở giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

a)

Pha nguyên phân

b)

Pha G1 kì trung gian

c)

Pha S kì trung gian

d)

Pha G2 kì trung gian

14.

Trong quá trình tái bản DNA, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polynucleotide?

a)

Nucleotide

b)

Glucose

c)

Vitamin

d)

Amino acid

15.

Hình ảnh cho thấy chuỗi xoắn kép DNA sắp trải qua quá trình tái bản để tạo ra hai phân tử DNA mới. Hình nào thể hiện rõ nhất hai phân tử DNA mới? Lưu ý: các chuỗi DNA ban đầu là đường đậm, chuỗi DNA mới là đường mỏng.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

16.

Phân tử DNA được tái bản theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bảo tồn

b)

Bán bảo tồn

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bán bổ sung

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên tắc bán bảo tồn trong tái bản DNA?

a)

Trong 2 phân tử DNA mới hình thành, mỗi DNA mang một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp

b)

Sự tái bản xảy ra trên hai mạch của DNA theo hai hướng ngược chiều nhau

c)

Trong 2 phân tử DNA mới hình thành, một DNA giống DNA ban đầu còn DNA kia có cấu trúc thay đổi

d)

2 phân tử DNA mới hình thành, hoàn toàn giống nhau và giống DNA ban đầu

18.

Nguyên tắc bổ sung trong cơ chế tái bản DNA là:

a)

A liên kết với T, G liên kết với C

b)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C

c)

A liên kết với U, G liên kết với C

d)

A liên kết với C, G liên kết với T

19.

Cơ chế tái bản DNA diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Tháo xoắn phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA – tạo thành phân tử DNA

b)

Tạo thành phân tử DNA – tháo xoắn phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA

c)

Tổng hợp mạch DNA – tháo xoắn phân tử DNA – tạo thành phân tử DNA

d)

Tháo xoắn phân tử DNA – tạo thành phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA

20.

Từ một phân tử DNA ban đầu, khi kết thúc quá trình tái bản, tạo ra 2 phân tử DNA con có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mỗi phân tử DNA con có 2 mạch mới hoàn toàn

b)

Hai phân tử DNA con khác nhau hoàn toàn so với phân tử DNA mẹ ban đầu

c)

Hai phân tử DNA con giống nhau và giống với phân tử DNA mẹ ban đầu

d)

Một phân tử DNA con có 2 mạch mới và một phân tử DNA con có 2 mạch cũ

21.

Các đoạn polynucleotide mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành theo chiều:

a)

A. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của DNA.

b)

B. Cùng chiều với mạch khuôn.

c)

C. 5' đến 3'.

d)

D. 3' đến 5’.

22.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc

chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. Sơ đồ IV.

b)

B. Sơ đồ II.

c)

C. Sơ đồ I.

d)

D. Sơ đồ III.

23.

Đối với quá trình tái bản DNA, quá trình tổng hợp mạch mới trên mạch khuôn 3’ → 5’ có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Hướng tổng hợp cùng hướng với hướng tháo xoắn.

b)

B. Hướng tổng hợp ngược hướng tháo xoắn.

c)

C. Mạch mới được tổng hợp không liên tục.

d)

D. Sự tổng hợp mạch mới diễn ra theo hướng 3’ → 5’.

24.

Trong quá trình tái bản DNA, một trong hai mạch mới được tổng hợp liên tục, trong khi đó mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn vì ...(1)... chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều ...(2)...

a)

A. (1) RNA polymerase, (2) 3’-5’.

b)

B. (1) RNA polymerase, (2) 5’-3’.

c)

C. (1) DNA polymerase, (2) 3’-5’.

d)

D. (1) DNA polymerase, (2) 5’-3’.

25.

Đoạn Okazaki là

a)

A. đoạn DNA được tổng hợp liên tục theo mạch khuôn của DNA.

b)

B. đoạn mRNA được phiên mã từ mạch gốc của gen.

c)

C. từng đoạn ngắn của mạch DNA được hình thành trong quá trình tái bản.

d)

D. các đoạn của mạch mới được tổng hợp trên hai mạch khuôn.

26.

Trong tái bản DNA, enzyme nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki lại với nhau?

a)

A. Polymerase

b)

B. Rectrictase

c)

C. Ligase.

d)

D. Amilase

27.

Khi nói về hoạt động của enzyme DNA polymerase trong quá trình trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Enzyme chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ → 5’ và tổng hợp từng mạch một, hết mạch này đến mạch khác.

b)

B. Enzyme chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ → 3’ và tổng hợp một mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.

c)

C. Enzyme chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ → 3’ và tổng hợp hai mạch cùng một lúc.

d)

D. Enzyme chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ → 5’ và tổng hợp hai mạch cùng một lúc.

28.

Điều không đúng với cơ chế tái bản của DNA?

a)

A. Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục.

b)

B. Enzyme tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.

c)

C. Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục.

d)

D. Enzyme DNA ligase hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.

29.

Cấu trúc của Operon ở sinh vật nhân sơ gồm những thành phần nào?

a)

Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), các gene cấu trúc Z, Y, A

b)

Gene điều hoà (R), gene vận hành, gene khởi động, các gene cấu trúc Z, Y, A

c)

Các gene điều hoà, các gene vận hành và các gene cấu trúc Z, Y, A

d)

Gene điều hoà, gene khởi động, các gene cấu trúc Z, Y, A

30.

Trình tự đúng về các gene trong một Operon Lac ở vi khuẩn E. coli là gì?

a)

Gene cấu trúc (Z, Y, A) → gene chỉ huy (O) → gene điều hoà (R)

b)

Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gene điều hoà (R) → vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P)

d)

Gene điều hoà (R) → vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → gene cấu trúc (Z, Y, A)

31.

Trong mô hình cấu trúc Operon Lac, vùng số (2) có vai trò nào?

a)

Nơi protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản quá trình phiên mã

b)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế

c)

Nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã

d)

Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme phân giải lactose

32.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của Operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách gắn vào vùng số mấy?

a)

A. Số 1.

b)

B. Số 2.

c)

C. Số 3.

d)

D. Số 4.

33.

Tế bào của cơ thể sinh vật chứa đầy đủ các gene nhưng các gen không hoạt động đồng thời là do quá trình nào sau đây?

a)

A. Quá trình điều hoà hoạt động của gene.

b)

B. Quá trình ức chế hoạt động của gene.

c)

C. Quá trình giải mã hoạt động của gene.

d)

D. Quá trình biến đổi hoạt động của gene.

34.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động ở sinh vật nhân sơ, gene điều hòa có vai trò gì?

a)

A. Nơi tiếp xúc với enzyme RNA polymerase.

b)

B. Mang thông tin quy định protein ức chế.

c)

C. Mang thông tin quy định enzyme RNA polymerase.

d)

D. Nơi liên kết với protein điều hòa.

35.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động phiên mã các gene Z, Y, A khi tương tác với vùng nào của gene?

a)

Vùng vận hành

b)

Vùng điều hoà

c)

Vùng khởi động

d)

Vùng mã hoá

36.

Chức năng của trình tự DNA của gene cấu trúc Z, Y, A trong mô hình Operon Lac là gì?

a)

Mã hoá cho enzyme có tác dụng chuyển hoá đường lactose (chất cảm ứng protein ức chế) thành các đường đơn

b)

Mã hoá cho enzyme chuyển hoá các loại đường có trong môi trường

c)

Mã hoá cho enzyme giải độc tế bào

d)

Mã hoá cho tất cả enzyme trong tế bào

37.

Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng vận hành có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nơi protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản phiên mã

b)

Nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã

c)

Nơi chứa thông tin mã hoá axit amin của protein cấu trúc

d)

Nơi mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế

38.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon Lac nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon?

a)

Vùng vận hành

b)

Vùng mã hoá

c)

Gene điều hoà (R)

d)

Gene cấu trúc

39.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của Operon Lac ở E. coli, lactose có vai trò gì?

a)

Chất xúc tác

b)

Chất ức chế

c)

Chất cảm ứng (inducer)

d)

Chất trung gian

40.

Trong mô hình Operon Lac, protein ức chế bị mất tác dụng do nguyên nhân nào?

a)

Lactose làm biến đổi cấu hình không gian của protein ức chế

b)

Protein ức chế bị phân huỷ khi có lactose

c)

Lactose làm gene điều hoà không hoạt động

d)

Gene cấu trúc làm gene điều hoà bị bất hoạt

41.

Khi nuôi cấy vi khuẩn E. coli trong môi trường có đường lactose, thì hoạt động nào sẽ xảy ra?

a)

Các enzyme phân giải lactose được tổng hợp nhờ các gene cấu trúc Z, Y, A hoạt động

b)

Các enzyme phân giải lactose được tổng hợp vì các gene Z, Y, A không hoạt động

c)

Chất cảm ứng bị bất hoạt không gắn được vào vùng vận hành

d)

Cả B và C đều đúng

42.

Gene điều hoà operon Lac hoạt động trong điều kiện môi trường nào?

a)

Không có chất ức chế

b)

Có chất cảm ứng

c)

Không có chất cảm ứng

d)

Có hoặc không có chất cảm ứng

43.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách nào sau đây?

a)

Liên kết vào vùng khởi động

b)

Liên kết vào gene điều hoà

c)

Liên kết vào vùng vận hành

d)

Liên kết vào vùng mã hoá

44.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của Operon Lac, lactose sẽ tương tác với cấu trúc nào khi môi trường có lactose?

a)

Vùng khởi động

b)

Vùng vận hành

c)

Enzyme phiên mã

d)

Protein ức chế

45.

Khi nào protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac?

a)

Khi môi trường có nhiều lactose

b)

Khi môi trường có hoặc không có lactose

c)

Khi môi trường không có lactose

d)

Khi môi trường có glucose

46.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

A. Vì lactose làm gene điều hòa không hoạt động.

b)

B. Vì gene cấu trúc làm gene điều hòa bị bất hoạt.

c)

C. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactose.

d)

D. Vì lactose làm bất hoạt protein ức chế.

47.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về ứng dụng thực tiễn điều hòa biểu hiện gene trong các lĩnh vực?

a)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

b)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d.

c)

1-b, 2-d, 3-a, 4-c

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d.

48.

Hệ gene là

a)

A. Toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

B. Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

C. Toàn bộ trình tự các acid amin trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

D. Toàn bộ trình tự các acid amin trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

49.

Các loài sinh vật khác nhau có hệ gene đặc trưng về yếu tố nào?

a)

Số lượng gene và thành phần hệ gene.

b)

Số lượng gene và kích thước hệ gene.

c)

Kích thước và thành phần hệ gene.

d)

Số lượng gene, thành phần và kích thước hệ gene.

50.

Hệ gene của vi khuẩn bao gồm các gene phân bố ở cấu trúc nào sau đây?

a)

Trên phân tử DNA của NST và DNA trong lục lạp, ti thể.

b)

Trong ty thể, lục lạp và plasmid.

c)

Trên phân tử DNA vùng nhân và DNA plasmid.

d)

DNA trong nhân tế bào.

51.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm các gene phân bố ở những cấu trúc nào sau đây?

a)

Trên phân tử DNA của NST và DNA trong lục lạp, ti thể.

b)

Trong ty thể, lục lạp và plasmid.

c)

Trên phân tử DNA vùng nhân và DNA plasmid.

d)

DNA trong nhân tế bào.

52.

Phân tích các trình tự nucleotide lặp lại kế tiếp đặc trưng giữa các cá thể giúp xác định danh tính nạn nhân trong các vụ tai nạn. Ứng dụng này thuộc lĩnh vực nào?

a)

Y học.

b)

Giám định pháp y và khoa học hình sự.

c)

Di truyền học.

d)

Sinh học phân tử.

53.

Dựa vào sự có mặt của các loại protein đặc trưng ở tế bào ung thư để chọn thuốc ức chế phù hợp là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong lĩnh vực nào?

a)

Y học.

b)

Di truyền học.

c)

Sinh học phân tử.

d)

Giám định pháp y.

54.

Đột biến gene có liên quan đến:

a)

Một hoặc một số kiểu gene.

b)

Một hay một số cặp nucleotide.

c)

Một hay một số cặp nhiễm sắc thể.

d)

Một đoạn NST.

55.

Loại đột biến gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là gì?

a)

Đột biến điểm.

b)

Đột biến thay thế.

c)

Đột biến thêm.

d)

Đột biến mất.

56.

Thế nào là thể đột biến?

a)

Cơ thể mang gene bị đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

Cơ thể mang NST bị đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Cơ thể mang gene bị đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình gây hại cho cơ thể.

d)

Cơ thể mang gene bị đột biến nhưng chưa được biểu hiện thành kiểu hình.

57.

Tia UV là một tác nhân thuộc nhóm nào có thể gây đột biến gene?

a)

Tự rối loạn.

b)

Tác nhân hóa học.

c)

Tác nhân vật lí.

d)

Tác nhân sinh học.

58.

Đột biến gene (đột biến điểm) có các dạng nào sau đây?

a)

Mất một đoạn NST, thay thế một đoạn NST, thêm một đoạn NST.

b)

Mất một NST, thêm một NST, thay thế một NST.

c)

Mất cặp nucleotide, thêm cặp nucleotide, thay thế cặp nucleotide.

d)

Mất một gene, thêm một gene, thay thế gene này bằng gene khác.

59.

Trong vùng mã hóa của mRNA, đột biến làm xuất hiện codon nào sau đây sẽ gây kết thúc sớm quá trình dịch mã?

a)

5'UAG3'.

b)

5'UUAA3'.

c)

5'UGG3'.

d)

3'UAA5'.

60.

Đột biến dạng thay thế một cặp nucleotide nhưng không ảnh hưởng đến mã mở đầu và mã kết thúc, thì phân tử protein tổng hợp từ gene đột biến và gene bình thường có đặc điểm nào?

a)

Khác nhau một amino acid.

b)

Khác nhau nhiều amino acid.

c)

Hoàn toàn giống nhau.

d)

Có thể khác nhau một amino acid hoặc giống nhau hoàn toàn.

61.

Các nucleotide dạng hiếm bắt cặp bổ sung không đúng khi DNA tái bản là do nguyên nhân nào?

a)

Vị trí liên kết giữa C và nitrogenous base bị đứt gãy.

b)

Vị trí liên kết hydrogen bị thay đổi.

c)

Vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi.

d)

Vị trí liên kết phosphodiester bị thay đổi.

62.

Trong số các dạng đột biến sau, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?

a)

Mất đoạn NST.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thay thế một cặp nucleotide.

d)

Thêm một cặp nucleotide.

63.

Dạng đột biến gene nào làm cho cấu trúc chuỗi polipeptide do gene đó tổng hợp ít thay đổi nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide.

64.

Trong các dạng đột biến điểm, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide.

65.

Dạng đột biến gene nào làm cho cấu trúc chuỗi polipeptide do gene đó tổng hợp thay đổi nhiều nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide ngay sau bộ ba mở đầu.

b)

Thay thế một cặp nucleotide ở đoạn giữa của gene.

c)

Mất một cặp nucleotide ở khoảng 2/3 của gene.

d)

Thêm một cặp nucleotide ở đoạn cuối của gene.

66.

Ở sinh vật nhân sơ, dạng đột biến gene nào làm thay đổi trình tự các amino acid trong chuỗi polipeptide do gene đó tổng hợp nhiều nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide ngay sau bộ ba mở đầu.

b)

Mất ba cặp nucleotide ở liền trước bộ ba mã kết thúc.

c)

Thay thế một cặp nucleotide.

d)

Mất ba cặp nucleotide ở ngay sau bộ ba mở đầu.

67.

Biết rằng đột biến không ảnh hưởng đến mã kết thúc, dạng đột biến điểm nào gây hậu quả lớn nhất?

a)

Đột biến mất cặp nucleotide thứ 6 của gene.

b)

Đột biến mất 3 cặp nucleotide thứ 4, 5, 6 của gene.

c)

Đột biến thay thế cặp nucleotide thứ 6 của gene.

d)

Đột biến thêm 3 cặp nucleotide ở cuối gene.

68.

Dạng đột biến gen nào sau đây gây dịch khung mã di truyền?

a)

Cả ba dạng: mất, thêm và thay thế một cặp nu.

b)

Thay thế một cặp nu và thêm một cặp nu.

c)

Mất một cặp nu và thêm một cặp nu.

d)

Thay thế một cặp nu và mất một cặp nu.

69.

Đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Loại tác nhân gây đột biến.

b)

Liều lượng, cường độ của loại tác nhân.

c)

Đặc điểm cấu trúc của gene.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

70.

Một gene bị đột biến dạng thay thế một cặp nucleotitde nhưng số lượng và trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide do gene đó tổng hợp vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là hợp lý?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại amino acid.

d)

Tất cả loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

71.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Sự tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

Tổ hợp gene mang đột biến.

d)

Môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

72.

Chiếu xa bào tử nấm để tạo chủng nấm Penicillium đột biến sản xuất penicillin có hoạt tính cao gấp 200 lần, đây là ý nghĩa của đột biến gene đối với lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tiến hóa.

b)

Chọn giống.

c)

Nghiên cứu di truyền.

d)

Không có đáp án đúng.

73.

Đột biến làm thay đổi chiều xoắn của vỏ ốc trong chi Bradybaena khiến cho các con ốc đột biến không thể giao phối với ốc bình thường dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới. Đây là ý nghĩa của đột biến gene đối với lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tiến hóa.

b)

Chọn giống.

c)

Tạo giống.

d)

Nghiên cứu di truyền.

74.

Guanine dạng hiếm kết cặp với Thymine trong quá trình tái bản DNA đã dẫn đến kết quả nào?

a)

A nucleotit loại T trên cùng đoạn mạch DNA gắn với nhau.

b)

Đột biến thay thế A-T.-> G-C.

c)

Đột biến thay thế G-C -> A-T.

d)

Sự sai hỏng ngẫu nhiên trên gene.

75.

Gene ban đầu có cặp nucleotide dạng hiếm là C - G*, sau đột biến cặp nucleotide này sẽ biến đổi thành cặp nào?

a)

T-A

b)

A-T

c)

G-C

d)

X-G

76.

Tác động của tia tử ngoại (UV) dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Đột biến thêm một nucleotide loại A.

b)

2 nitrogenous base loại T trên cùng đoạn mạch DNA liên kết với nhau.

c)

Đột biến thay thế A - T -> G - C.

d)

Đột biến mất một nucleotide loại A.

77.

Hóa chất 5BU có tác dụng gây đột biến gene dạng nào sau đây?

a)

Thay thế một cặp A-T bằng G-C.

b)

Thay thế một cặp G-C bằng A-T.

c)

Mất một cặp A-T.

d)

Mất một cặp G-C.

78.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T thì số liên kết hydrogen sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1.

b)

Tăng 2.

c)

Giảm 1.

d)

Giảm 2.

79.

Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gene này tổng hợp sẽ như thế nào?

a)

Mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptide.

b)

Có thể thay đổi một amino acid ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptide.

c)

Có thể thay đổi một amino acid ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptide.

d)

Có thể thay đổi các amino acid từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptide.

80.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a nhiều hơn gene A một liên kết hydrogen. Gene A đã xảy ra đột biến dạng nào?

a)

Thêm một cặp G-C.

b)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.

c)

Thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.

d)

Mất một cặp A-T.

81.

Gene D có 2100 liên kết hydrogen, trong đó số nucleotide loại A gấp đôi số nucleotide loại G. Gene đột biến d ít hơn gene D 2 liên kết hydrogen, đột biến chỉ tác động vào một cặp nucleotide. Số lượng từng loại nucleotide của gene d là

a)

A = T = 600; G = C = 300.

b)

A = T = 599; G = C = 300.

c)

A = T = 299; G = C = 599.

d)

A = T = 600; G = C = 299.

82.

Gene bình thường có A/G = 3/2 và 3600 liên kết hydrogen. Gene đột biến có số liên kết hydrogen không đổi so với gene bình thường. Số lượng từng loại hydrogen có trong gene bị đột biến là

a)

A = T = 899, G = C = 601.

b)

A = T = 901, G = C = 599.

c)

A = T = 900, G = C = 600.

d)

A = T = 902, G = C = 598.

83.

Một gene dài 4080 Angstrong, gene đột biến có tổng số nucleotide là 2402. Đột biến trên thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thêm 1 cặp A- T hoặc 1 cặp G-C.

b)

Thêm 2 cặp A- T hoặc 2 cặp G-C.

c)

Mất 1 cặp A- T hoặc 1 cặp G-C.

d)

Mất 2 cặp A- T hoặc 2 cặp G-C.

84.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể (NST) được cấu tạo chủ yếu bởi thành phần nào sau đây?

a)

DNA và RNA

b)

DNA và protein

c)

RNA và protein

d)

Nucleotide và lipid

85.

Nhiễm sắc thể được nhìn thấy rõ nhất ở kì nào của quá trình nguyên phân?


a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

86.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm một phân tử DNA vòng kép liên kết với protein nào?

a)

Protein phi histone

b)

Protein histone

c)

Không liên kết với protein histone

d)

Không liên kết với protein phi histone

87.

Xét về vai trò, NST được chia thành những loại nào sau đây?

a)

NST đơn và NST kép

b)

NST tương đồng và NST không tương đồng

c)

NST đơn bội và NST lưỡng bội

d)

NST thường và NST giới tính

88.

Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể trong tế bào có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

b)

Thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

c)

Thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

d)

Giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể

89.

Chuỗi gồm nhiều nucleosome còn được gọi là gì?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi cơ bản

c)

Sợi chromatide

d)

Sợi DNA

90.

Một nucleosome có cấu trúc gồm thành phần nào sau đây?

a)

Phân tử protein histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA dài 147 cặp nucleotide

b)

8 phân tử protein histone được một đoạn DNA chứa 147 cặp nucleotit quấn 1 3/4 vòng

c)

9 phân tử protein histone quấn quanh bởi một đoạn DNA chứa 140 cặp nucleotide

d)

Đoạn DNA chứa 147 cặp nucleotide được bọc bên ngoài bởi 8 phân tử protein histone

91.

Sự nhân đôi của NST được thực hiện trên cơ sở nào?

a)

Sự tái bản của DNA

b)

Sự hình thành của thoi vô sắc

c)

Sự phiên mã của RNA

d)

Sự đóng xoắn của NST

92.

Trình tự nào sau đây mô tả các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST từ mức đơn giản đến phức tạp?

a)

A. DNA → nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid → NST.

b)

B. DNA → nucleosome → sợi cơ bản → chromatid → sợi nhiễm sắc → NST.

c)

C. DNA → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid → NST.

d)

D. DNA → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid → NST.

93.

Ở cấp độ siêu hiển vi, cấu trúc nào sau đây là mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể?

a)

Sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

b)

Sợi siêu xoắn, đường kính 300 nm

c)

Sợi nhiễm sắc, đường kính 30 nm

d)

Chromatid, đường kính 700 nm

94.

Ở cấp độ siêu hiển vi, cấu trúc nào sau đây là mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể?

a)

Sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

b)

Sợi nhiễm sắc, đường kính 30 nm

c)

Sợi siêu xoắn, đường kính 300 nm

d)

Chromatid, đường kính 700 nm

95.

Ở cấp độ siêu hiển vi, cấu trúc nào sau đây là mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể?

a)

A. Sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

b)

B. Sợi nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

c)

C. Sợi siêu xoắn, đường kính 300 nm.

d)

D. Chromatid, đường kính 700 nm.

96.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

A. Số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể.

b)

B. Số lượng, hình thái nhiễm sắc thể.

c)

C. Số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

D. Số lượng không đổi.

97.

Trình nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào, được gọi là gì?

a)

Tâm động

b)

Hai đầu mút

c)

Điểm khởi đầu tái bản

d)

Eo thủ cấp

98.

Cấu trúc nào sau đây là đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể có đủ 2 thành phần gồm DNA và protein histon?

a)

Nucleosome

b)

Polysome

c)

Nucleotide

d)

Sợi cơ bản

99.

Sơ đồ minh hoạ cho đột biến cấu trúc NST: (1) ABCD.EFGH → ABGFE.CH; (2) ABCD.EFGH → AD.EFG BCH. Hai biến đổi này lần lượt thuộc dạng nào?

a)

(1) Đảo đoạn chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST

b)

(1) Chuyển đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn chứa tâm động

c)

(1) Chuyển đoạn không chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST

d)

(1) Đảo đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn không chứa tâm động

100.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Đảo đoạn.

c)

C. Lặp đoạn.

d)

D. Chuyển đoạn.

101.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

b)

Đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

c)

Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

d)

Chuyển đoạn, đảo đoạn

102.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của sinh vật?

a)

Mất đoạn nhỏ

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn lớn

103.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

104.

Một nhiễm sắc thể ban đầu có trình tự các gen ABCDE*FGH, đột biến thành ADE*FBCGH. Dạng đột biến nào?

a)

Đảo đoạn ngoài tâm động

b)

Đảo đoạn có tâm động

c)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn tương hỗ

105.

Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết, người ta thường gây đột biến dạng nào?

a)

Lặp đoạn lớn NST

b)

Mất đoạn nhỏ NST

c)

Lặp đoạn nhỏ NST

d)

Đảo đoạn NST

106.

Phân tử DNA liên kết với protein histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở loại sinh vật nào sau đây?

a)

A. Thực khuẩn.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Xạ khuẩn.

d)

D. Sinh vật nhân thực.

107.

Trao đổi đoạn không cân giữa 2 chromatid trong một cặp tương đồng gây hiện tượng nào?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn và mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Hoán vị gen

108.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây không làm thay đổi hàm lượng DNA trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn, chuyển đoạn

b)

Đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn

d)

Chuyển đoạn trên cùng một NST

109.

Đột biến NST gồm các dạng cơ bản nào sau đây?

a)

Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng

b)

Đột biến lệch bội và đa bội

c)

Đột biến mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

d)

Đột biến mất nu, thêm nu hoặc thay thế nu