wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Cơ sở dữ liệu và các khái niệm cơ bản

Total questions: 86

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là tập hợp các:

a)

Tệp dữ liệu được lưu trữ trong các thư mục.

b)

Tệp dữ liệu của một người dùng.

c)

Tệp hình ảnh được lưu trữ trong một thư mục.

d)

Dữ liệu có liên quan và có thể được lưu trữ trong các cấu trúc dữ liệu.

2.

Tập hợp các tệp dữ liệu nào sau đây được xem là một CSDL?

a)

Tệp HocSinh gồm các trường MãSố, HọTên và tệp MặtHàng gồm các trường MãHàng, TênHàng.

b)

Tệp HocSinh gồm các trường MãHocSinh, HọTênHocSinh và tệp ChaMẹ gồm các trường MãHocSinh, HọTênCha, HọTênMẹ.

c)

Tệp HocSinh gồm các trường MãSố, HọTên và tệp KháchHàng gồm các trường MãKhách, TênKhách.

d)

Tệp MặtHàng gồm các trường MãHàng, TênHàng và tệp KháchHàng gồm các trường MãKhách, TênKhách.

3.

Cơ sở dữ liệu được dùng để làm gì sau đây?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Bảo mật dữ liệu.

c)

Biểu diễn dữ liệu bằng hình ảnh.

d)

Chỉnh sửa phần mềm.

4.

Mô hình dữ liệu quan hệ là:

a)

Là mô hình liệt kê các quan hệ và các mối liên kết giữa các quan hệ.

b)

Là mô hình lưu trữ dữ liệu dưới dạng các tệp.

c)

Là mô hình kết nối dữ liệu qua mạng nội bộ.

d)

Là mô hình mô tả dữ liệu dạng cây.

5.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, một bảng (relation) được hiểu là:

a)

một bảng bao gồm nhiều hàng và nhiều cột.

b)

một cấu trúc lặp lại của một tệp.

c)

một tập các cột nhưng không liên quan với nhau.

d)

một tập dữ liệu mỗi cột có kiểu khác nhau.

6.

Trong bảng quan hệ về thông tin HọcSinh và Lớp, mối quan hệ giữa học sinh và lớp được thể hiện qua trường cần nhớ:

a)

Ngày sinh của học sinh.

b)

Mã số của học sinh.

c)

Mã lớp của lớp.

d)

Tên của học sinh.

7.

Khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ ngoài thì KHÔNG cần quan tâm:

a)

Dung lượng của CSDL.

b)

Dung lượng bộ nhớ ngoài.

c)

Tốc độ lưu trữ của ổ đĩa.

d)

Mạng Internet của máy tính.

8.

Khi lưu trữ CSDL, thiết bị nào thường được lựa chọn để lưu trữ?

a)

Đĩa cứng.

b)

Bộ nhớ mềm.

c)

Đĩa CD.

d)

USB.

9.

Quy định về quan hệ (bảng) là:

a)

Phải có ít nhất một khóa.

b)

Phải có những thuộc tính.

c)

Có thể có nhiều bộ (bản ghi) giống nhau.

d)

Phải có khóa ngoài.

10.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, một quan hệ (relation) được hiểu là:

a)

một bảng bao gồm nhiều hàng và nhiều cột.

b)

các bảng có quan hệ với nhau.

c)

các dữ liệu có mối quan hệ với nhau.

d)

các thuộc tính có cùng nghĩa liên quan với nhau.

11.

Phần mềm hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào dưới đây?

a)

Cập nhật dữ liệu và tự động kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu.

b)

. Hỗ trợ truy xuất dữ liệu cho người dùng.

c)

Cung cấp giao diện để hỗ trợ người dùng.

d)

Biên tập video trực tuyến.

12.

Hãy chọn phát biểu SAI. Phần mềm hệ quản trị CSDL có chức năng:

a)

thêm dữ liệu vào CSDL.

b)

Sửa đổi dữ liệu của CSDL.

c)

Xóa dữ liệu của CSDL.

d)

Chụp ảnh người dùng.

13.

Bước đầu tiên của việc tạo bảng trong CSDL là:

a)

khai báo cấu trúc của bảng.

b)

mã hoá dữ liệu của bảng.

c)

tạo ra một mẫu để in ấn dữ liệu.

d)

tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.

14.

Hệ quản trị CSDL là hệ thống:

a)

CSDL được lưu trữ trên các máy tính của một mạng máy tính.

b)

tệp dữ liệu được lưu trữ trong các thư mục của một máy tính.

c)

chương trình cho phép người dùng tạo lập CSDL, truy cập và cập nhật CSDL.

d)

CSDL dùng để quản trị các hoạt động của một công ty.

15.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng cụm từ viết tắt của DBMS trong CSDL?

a)

Database Manage Software.

b)

Database Management System.

c)

Database Manage System.

d)

Database Manager System.

16.

Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ quản trị CSDL?

a)

Microsoft Word.

b)

Microsoft Office.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft Access.

17.

Khi tạo một CSDL, phần nào do người dùng tạo?

a)

tệp web.

b)

tệp văn bản.

c)

bảng dữ liệu.

d)

một trang web.

18.

Bảng HocSinh(MãSố, HọTên, NgàySinh, MãLớp) có khoá chính là {MãSố}. Theo bảng này, một học sinh có thể học bao nhiêu lớp?

a)

Hơn một lớp.

b)

Chỉ một lớp.

c)

Không học lớp nào, vì phụ thuộc vào hạn chế số lượng lớp.

d)

Ít nhất hai lớp.

19.

Trong bảng HocSinh(MãSố, HọTên, NgàySinh, MãLớp) có khoá chính là {MãSố}. Trường (cột) nào KHÔNG được có các giá trị trùng nhau giữa hai bản ghi (hai học sinh)?

a)

MãSố

b)

HọTên

c)

NgàySinh

d)

MãLớp

20.

Cho bảng HocSinh(MãSố, HọTên, NgàySinh, SỐCCCD, SỐĐT). Một mã số và số căn cước công dân (SỐCCCD) chỉ gắn cho một học sinh và ngược lại. Học sinh có thể có cùng số điện thoại liên lạc (SỐĐT). Cho biết tất cả các khoá của quan hệ này?

a)

Một khoá: {MãSố}.

b)

Một khoá: {SỐĐT}.

c)

Hai khoá: {MãSố} và {SỐĐT}.

d)

Hai khoá: {MãSố} và {SỐCCCD}.

21.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về khoá ngoài của một quan hệ (bảng)?

a)

Một quan hệ phải có một khoá ngoại.

b)

Khoá ngoài có thể có giá trị NULL (giá trị rỗng)

c)

Tên của khoá ngoài và tên của khoá chính tương ứng phải giống nhau.

d)

Khoá ngoài là duy nhất: không thể có hai bộ (bản ghi) khác nhau có cùng giá trị khoá ngoài.

22.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về khoá chính của một quan hệ (bảng)?

a)

Một quan hệ phải có ít nhất một khoá.

b)

Khoá có thể có giá trị NULL (giá trị rỗng).

c)

Khoá của quan hệ bắt buộc phải là khoá ngoại của quan hệ khác.

d)

Khoá không thể có nhiều hơn một thuộc tính.

23.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về khoá ngoài của một quan hệ (bảng)?

a)

Hai khoá phức không được có chung thuộc tính khoá.

b)

Khoá của quan hệ bắt buộc phải là khoá ngoại của quan hệ khác

c)

Khoá ngoại được có giá trị NULL (giá trị rỗng).

d)

Một quan hệ không được có nhiều khoá ngoài.

24.

Xét lại quan hệ (bảng).

a)

Khoá chính của hai quan hệ không được có tên giống nhau.

b)

Thuộc tính của hai quan hệ không được có tên giống nhau.

c)

Khoá chính của quan hệ này có thể là khoá ngoài của quan hệ kia.

d)

Khoá ngoài của hai quan hệ không được có tên giống nhau.

25.

Khoá ngoài (foreign key) của một quan hệ (bảng) là:

a)

khoá của quan hệ.

b)

khoá chính của quan hệ khác.

c)

một thuộc tính dùng để xác định duy nhất một bộ (bản ghi) của quan hệ.

d)

một thuộc tính dùng để mã hoá dữ liệu.

26.

Mục đích chính của khóa chính (primary key) trong một bảng là gì?

a)

Mã hóa dữ liệu của bản ghi(bộ)

b)

Đăng nhập vào hệ quản trị CSDL

c)

Xác định duy nhất một bộ (bản ghi) của quan hệ

d)

. truy cập vào CSDL quan hệ.

27.

Phát biểu nào sau đây là SAI về khóa chính?

a)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Một bảng chỉ có một khóa chính

c)

Khóa chính có thể có nhiều khóa ngoài

d)

Khóa chính không được có giá trị NULL

28.

Một bảng có tối đa bao nhiêu khóa ngoại (foreign key)?

a)

Chỉ một

b)

Tối đa hai

c)

Tối đa ba

d)

Không giới hạn

29.

Khóa ngoài được dùng để làm gì?

a)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

b)

Tăng tốc độ truy cập dữ liệu

c)

Xác định duy nhất một bản ghi

d)

Lập chỉ mục cho bảng

30.

Thuộc tính nào sau đây của khóa chính là đúng?

a)

Có thể trùng lặp

b)

Có thể có giá trị NULL

c)

Không được trùng lặp và không có giá trị NULL

d)

Có thể là duy nhất hoặc không

31.

Ngôn ngữ truy vấn SQL nào sau đây cung cấp các lệnh cập nhật dữ liệu (thêm, sửa, xoá)?

a)

DML

b)

DCL

c)

DDL

d)

DQL

32.

Nhóm lệnh nào cung cấp lệnh điều khiển quyền (gán quyền, hủy bỏ quyền)?

a)

DML

b)

B. DDL

c)

C. DCL

d)

DQL

33.

Nhóm lệnh nào cung cấp lệnh tạo lập và thay đổi cấu trúc của bảng dữ liệu?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

DQL

34.

Phương án nào viết đúng đầy đủ cụm từ SQL trong CSDL?

a)

System Query Language

b)

Software Query Language

c)

Structured Query Language

d)

Simple Query Language

35.

Ngôn ngữ nào thường dùng để tương tác với CSDL quan hệ?

a)

Python

b)

Java

c)

SQL

d)

HTML

36.

Điều kiện tìm kiếm được ghi trong mệnh đề nào của lệnh SELECT?

a)

WHERE

b)

GROUP BY

c)

SELECT

d)

FROM

37.

Mệnh đề nào của lệnh SELECT dùng để chỉ định các trường (cột) sẽ có trong kết quả?

a)

WHERE

b)

HAVING

c)

SELECT

d)

FROM

38.

Mệnh đề nào của lệnh SELECT dùng để sắp xếp kết quả truy vấn?

a)

WHERE

b)

ORDER BY

c)

SELECT

d)

FROM

39.

Lệnh SQL nào dùng để truy cập dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng?

a)

SELECT

b)

COLLECT

c)

EXTRACT

d)

GET

40.

Cho bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, GiớiTính). Lệnh SELECT nào để biết mã số, họ tên các học sinh có giới tính là "Nam"?

a)

SELECT * FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

b)

SELECT MãSố, HọTên FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

c)

SELECT HọTên FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

d)

SELECT MãSố FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

41.

Cho bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào để biết mã số, họ tên của học sinh giới tính "Nam" và tuổi là 19?

a)

SELECT MãSố, HọTên FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam" AND Tuổi = 19

b)

SELECT * FROM HọcSinh WHERE Tuổi = 19

c)

SELECT HọTên FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam" OR Tuổi = 19

d)

SELECT MãSố FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam" AND Tuổi > 19

42.

Cho bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào trả về MãSố và HọTên của học sinh nam 19 tuổi?

a)

SELECT MãSố FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam" AND Tuổi = 19

b)

SELECT MãSố, HọTên FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam" OR Tuổi = 19

c)

SELECT * FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam" AND Tuổi = 19

d)

SELECT MãSố, HọTên FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam" AND Tuổi = 19

43.

Cho bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào trả về MãSố, HọTên, Tuổi của các học sinh có giới tính là "Nam"?

a)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

b)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

c)

SELECT * FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

d)

SELECT HọTên, GiớiTính, Tuổi FROM HọcSinh WHERE GiớiTính = "Nam"

44.

Cho bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào trả về MãSố, HọTên, Tuổi của học sinh có tuổi từ 15 trở lên?

a)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh WHERE Tuổi = 15

b)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HọcSinh WHERE Tuổi >= 15

c)

SELECT * FROM HọcSinh WHERE Tuổi <= 15

d)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HọcSinh WHERE Tuổi >= 15

45.

Cho bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào trả về MãSố, HọTên, Tuổi của học sinh có tuổi từ 15 đến 18?

a)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HọcSinh WHERE Tuổi >= 15

b)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HọcSinh WHERE Tuổi >= 15 AND Tuổi <= 18

c)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HọcSinh WHERE Tuổi <= 18

d)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HọcSinh WHERE Tuổi BETWEEN 15 AND 18

46.

Cho bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào sắp xếp kết quả theo GiớiTính tăng dần?

a)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh ORDER BY GiớiTính ASC

b)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh ORDER BY GiớiTính DESC

c)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh ORDER BY GiớiTính INCREMENT

d)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh ORDER BY GiớiTính INCREASE

47.

Cho bảng Lớp( MãLớp, TênLớp) và bảng HọcSinh (MãSố, HọTên, M ãL ớp). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã số, họ tên, mã lớp của các học sinh học lớp có tên lớp là "Chuyên Tin 12"?

a)

SELECT * FROM HọcSinh WHERE TênLớp = "Chuyên Tin 12"

b)

SELECT MãSố, HọTên, MãLớp FROM HọcSinh WHERE TênLớp = "Chuyên Tin 12"

c)

SELECT MãSố, HọTên, HọcSinh.MãLớp FROM HọcSinh INNER JOIN Lớp ON HọcSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp AND TênLớp = "Chuyên Tin 12"

d)

SELECT MãSố, HọTên, HọcSinh.MãLớp FROM HọcSinh INNER JOIN Lớp ON HọcSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE TênLớp = "Chuyên Tin 12"

48.

Cho bảng Lớp( MãLớp,TênLớp) và bảng HọcSinh( MãSố, HọTên, GiớiTính, Lớp). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã số, họ tên của các học sinh học lớp có tên lớp là "Chuyên Tin 12" và có giới tính là "Nữ"?

a)

SELECT MãSố, HọTên FROM HọcSinh INNER JOIN Lớp ON HọcSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE TênLớp = "Chuyên Tin 12" AND GiớiTính = "Nữ"

b)

SELECT * FROM HọcSinh INNER JOIN Lớp ON HọcSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE TênLớp = "Chuyên Tin 12" AND GiớiTính = "Nữ"

c)

SELECT MãSố, HọTên FROM HọcSinh INNER JOIN Lớp ON HọcSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE GiớiTính = "Nữ"

d)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh INNER JOIN Lớp ON HọcSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE TênLớp = "Chuyên Tin 12" AND GiớiTính = "Nữ"

49.

Bảo mật cơ sở dữ liệu giúp đạt mục tiêu nào sau đây?

a)

tăng tốc độ truy xuất dữ liệu

b)

ngăn chặn sự mất mát và thay đổi dữ liệu không cho phép

c)

giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

d)

cải thiện giao diện người dùng

50.

Biện pháp bảo mật cơ sở dữ liệu nào sau đây KHÔNG phù hợp?

a)

mã hoá dữ liệu

b)

sao lưu dữ liệu định kì

c)

cài đặt mật khẩu đơn giản, dễ nhớ

d)

phân quyền truy cập chặt chẽ

51.

Mục tiêu chính của việc phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu là gì?

a)

để tất cả mọi người đều có quyền truy cập vào mọi dữ liệu

b)

quản trị viên có nhiều quyền hơn người khác

c)

để kiểm soát quyền truy cập vào dữ liệu một cách chặt chẽ

d)

để làm tăng thời trễ truy xuất dữ liệu

52.

Yếu tố nào KHÔNG phải là thuộc tính thiết yếu trong việc bảo mật cơ sở dữ liệu?

a)

giúp dữ liệu sẵn sàng cho hệ thống

b)

ngăn chặn sự mất mát

c)

khôi phục dữ liệu khi có sự cố mất mát hoặc phá huỷ dữ liệu

d)

giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

53.

Biện pháp nào sau đây nhằm chống khỏi các nguy cơ bảo mật cơ sở dữ liệu?

a)

nâng cấp phần cứng định kì

b)

thiết lập tầm sáng tạo trong công việc

c)

sử dụng phần mềm diệt malware cập nhật

d)

đảm bảo linh kiện điện tử được bền và đánh cấp

54.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG đóng góp vào việc bảo mật hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Firewall mạnh mẽ

b)

phần mềm chống malware cập nhật

c)

sử dụng phần mềm miễn phí không rõ nguồn gốc

d)

kiểm định an ninh định kì

55.

Việc thực hiện các chính sách bảo mật và kiểm định an ninh định kì giúp ích nhất cho mục tiêu nào?

a)

tạo ra thêm nhiều dữ liệu để quản lí

b)

phát hiện và khắc phục kịp thời những lỗ hổng bảo mật

c)

tăng chi phí bảo dưỡng hệ thống

d)

làm giảm tốc độ xử lí dữ liệu của hệ cơ sở dữ liệu

56.

Trong một quan hệ, khóa chính có thể có giá trị trùng lặp không?

a)

Có, miễn là cùng bảng.

b)

Không, khóa chính phải duy nhất.

c)

Chỉ trùng với khóa ngoại.

d)

Chỉ trùng khi có ràng buộc NULL.

57.

Phát biểu nào đúng về khóa ngoại?

a)

Là thuộc tính không liên quan đến khóa chính.

b)

Là thuộc tính tham chiếu tới khóa chính của quan hệ khác.

c)

Luôn phải duy nhất như khóa chính.

d)

Không thể chứa giá trị NULL.

58.

Trong quan hệ HọcSinh(MãSố, HọTên, SỐCCCD, SĐT), thuộc tính nào có thể làm khóa chính hợp lý nhất?

a)

MãSố

b)

HọTên

c)

SỐCCCD

d)

SĐT

59.

Trong mối liên kết "khóa chính – khóa ngoại" giữa bảng Lớp và HọcSinh, giá trị khóa chính của Lớp thường được lưu ở đâu?

a)

Trong bảng HọcSinh dưới dạng khóa ngoại.

b)

Trong bảng Lớp dưới dạng khóa ngoại.

c)

Trong cả hai bảng đều là khóa chính.

d)

Không lưu ở đâu vì quan hệ không cần khóa.

60.

Chọn câu lệnh SELECT đúng để lấy tất cả các cột của bảng Lớp với điều kiện MãLớp = "12A".

a)

SELECT * FROM Lớp WHERE MãLớp = "12A"

b)

SELECT MãLớp, TênLớp FROM Lớp WHERE MãLớp = "12A"

c)

SELECT TênLớp, MãLớp FROM Lớp WHERE MãLớp = "12A"

d)

SELECT Lớp.MãLớp, TênLớp FROM Lớp WHERE Lớp = "12A"

61.

Cho truy vấn: SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HọcSinh INNER JOIN Lớp ON HọcSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE TênLớp = "Chuyên Tin 12" AND GiớiTính = "Nữ". Truy vấn này trả về gì?

a)

Tất cả học sinh nữ của toàn trường.

b)

MãSố, HọTên, GiớiTính của học sinh nữ thuộc lớp "Chuyên Tin 12".

c)

Chỉ tên lớp và giới tính.

d)

Mọi học sinh có giới tính bất kỳ thuộc lớp bất kỳ.

62.

Trong câu lệnh SELECT với điều kiện WHERE (Tuổi >= 15 AND Tuổi < 18) OR GiớiTính = "Nữ" ORDER BY Tuổi DESC, phần ORDER BY có tác dụng gì?

a)

Lọc bản ghi theo tuổi.

b)

Sắp xếp kết quả giảm dần theo Tuổi.

c)

Nhóm bản ghi theo giới tính.

d)

Loại bỏ các bản ghi trùng lặp.

63.

Trong điều kiện WHERE (Tuổi >= 15 AND Tuổi < 18) OR GiớiTính = "Nữ", bản ghi nào được chọn?

a)

Chỉ những học sinh từ 15 đến dưới 18 tuổi và là nữ.

b)

Những học sinh từ 15 đến dưới 18 tuổi hoặc là nữ.

c)

Chỉ những học sinh là nữ.

d)

Chỉ những học sinh không phải nữ.

64.

Biện pháp bảo mật nào sau đây KHÔNG phù hợp cho cơ sở dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu.

b)

Sao lưu dữ liệu định kì.

c)

Cài đặt mật khẩu đơn giản dễ nhớ.

d)

Phân quyền truy cập chặt chẽ.

65.

Mục tiêu chính của việc phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Để tất cả mọi người đều có quyền truy cập mọi dữ liệu.

b)

Quản trị viên có nhiều quyền hơn độc hơn.

c)

Để kiểm soát quyền truy cập vào dữ liệu một cách chặt chẽ.

d)

Để làm tăng tốc độ xử lí dữ liệu.

66.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG đóng góp vào việc bảo mật hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Firewall mạnh mẽ.

b)

Phần mềm chống malware cập nhật.

c)

Sử dụng phần mềm miễn phí không rõ nguồn gốc.

d)

Kiểm định an ninh định kì.

67.

Việc thực hiện các chính sách bảo mật và kiểm định an ninh định kì giúp gì?

a)

Tạo ra thêm nhiều dữ liệu cũ hơn.

b)

Phát hiện và khắc phục kịp thời những lỗ hổng bảo mật.

c)

Tăng chi phí bảo dưỡng hệ thống.

d)

Làm giảm tốc độ xử lí dữ liệu của hệ cơ sở dữ liệu.

68.

Trong các biện pháp dưới đây, chọn biện pháp KHÔNG phù hợp khi bảo mật cơ sở dữ liệu.

a)

Khởi phục dữ liệu khi có sự cố mất mát hoặc phá hủy dữ liệu.

b)

Giảm chi phí lưu trữ tối thiểu.

c)

Phân quyền truy cập.

d)

Sao lưu dữ liệu định kì.

69.

Mục tiêu của bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Ngăn chặn sự mất mát và thay đổi dữ liệu không cho phép.

b)

Giảm chi phí giao diện người dùng.

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu bằng mọi giá.

d)

Chỉ tập trung vào hiệu năng hệ quản trị.

70.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa HọcSinh và Lớp khi lưu trữ trong CSDL MySQL: HọcSinh(MãSố, HọTên, MãLớp) và Lớp(MãLớp, TênLớp).

a)

MãLớp là khóa chính của HọcSinh.

b)

MãSố là khóa ngoại tham chiếu Lớp.

c)

MãLớp trong HọcSinh là khóa ngoại tham chiếu MãLớp của Lớp.

d)

TênLớp là khóa ngoại tham chiếu HọcSinh.

71.

Trong câu lệnh SELECT, ký tự * có nghĩa là gì?

a)

Chọn một cột bất kỳ.

b)

Chọn tất cả các cột của bảng.

c)

Xóa dữ liệu của bảng.

d)

Tạo bảng mới.

72.

Khi dùng INNER JOIN giữa HọcSinh và Lớp theo MãLớp, kết quả sẽ gồm các bản ghi nào?

a)

Tất cả học sinh kể cả không có lớp.

b)

Chỉ các học sinh có MãLớp khớp với một bản ghi trong Lớp.

c)

Chỉ các lớp không có học sinh.

d)

Các bản ghi trùng lặp bị loại bỏ hoàn toàn.

73.

Trong điều kiện WHERE GiớiTính = "Nữ" AND TênLớp = "Chuyên Tin 12", toán tử AND yêu cầu gì?

a)

Chỉ cần một điều kiện đúng.

b)

Cả hai điều kiện phải đúng.

c)

Loại bỏ tất cả điều kiện.

d)

Thay thế bằng OR để tăng số bản ghi.

74.

Khi ORDER BY Tuổi DESC, bản ghi nào xuất hiện đầu tiên?

a)

Tuổi nhỏ nhất.

b)

Tuổi lớn nhất.

c)

Bản ghi nữ.

d)

Bản ghi nam.

75.

Câu nào mô tả đúng sự khác nhau giữa khóa chính và khóa ngoại?

a)

Khóa chính dùng để tham chiếu sang bảng khác; khóa ngoại để định danh duy nhất.

b)

Khóa chính định danh duy nhất bản ghi trong bảng; khóa ngoại tham chiếu đến khóa chính ở bảng khác.

c)

Cả hai đều phải duy nhất ở mọi bảng.

d)

Không có sự khác nhau.

76.

Một hệ CSDL đầy đủ gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ có các bảng dữ liệu (tables) lưu trữ thông tin

b)

Phần mềm quản trị CSDL (DBMS) và các ứng dụng truy cập/tương tác với CSDL

c)

Chỉ có ứng dụng người dùng, không cần DBMS

d)

Hệ điều hành và phần cứng máy tính, không cần DBMS hay dữ liệu

77.

Mệnh đề nào sau đây của lệnh SELECT chỉ định các bảng dữ liệu được truy cập?

a)

WHERE

b)

GROUP BY

c)

SELECT

d)

FROM

78.

Cho bảng Lớp( MãSố TênLớp, SỐHS). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã lớp, tên lớp và số học sinh của các lớp có số học sinh từ 50 đến 52?

a)

SELECT MãLớp, TênLớp, SỐHS FROM Lớp WHERE SỐHS IN (50, 51, 52)

b)

SELECT MãLớp, TênLớp FROM Lớp WHERE SỐHS >= 50 AND SỐHS <= 52

c)

SELECT MãLớp, TênLớp, SỐHS FROM Lớp WHERE SỐHS >= 50 OR SỐHS <= 52

d)

SELECT MãLớp, TênLớp, SỐHS FROM Lớp WHERE 50 <= SỐHS <= 52 (Hoặc dùng BETWEEN 50 AND 52)

79.

Sao lưu dữ liệu định kì giúp ích như thế nào trong việc bảo mật cơ sở dữ liệu?

a)

Giúp tối ưu hiệu suất hệ thống.

b)

Ngăn chặn virus tấn công.

c)

Phục hồi dữ liệu nhanh chóng khi có sự cố.

d)

Kích thích sự sáng tạo trong công việc.

80.

Ứng dụng của việc mã hoá dữ liệu trong bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tạo đường truyền tốc độ cao

b)

Đảm bảo dữ liệu không thể đọc được nếu bị đánh cắp.

c)

. Giảm dung lượng lưu trữ cần thiết

d)

Làm tăng độ sáng của màn hình máy tính.

81.

Xét hai quan hệ.

a)

Khoá chính của hai quan hệ có thể giống nhau (cùng nghĩa và cùng miền trị).

b)

Khoá chính của quan hệ này có thể là khoá ngoài của quan hệ kia.  

c)

Thuộc tính của quan hệ này không được là thuộc tính của quan hệ kia. 

d)

Khoá ngoài của hai quan hệ không được giống nhau.

82.

Cho quan hệ HọcSinh(MãSố, HọTên, SỐCCCD, SỐĐTTL). Một mã số và số căn cước công dân (SỐCCCD) chỉ gán cho một học sinh và ngược lại. Học sinh có thể có cùng số điện thoại liên lạc (SỐĐTTL). |

a)

{MãSố} là khoá của quan hệ.

b)

{SỐĐTTL} là khoá của quan hệ.

c)

Thuộc tính HọTên không là thuộc tính khoá.

d)

SỐCCCD} là khoá của quan hệ.

83.

Xét hai quan hệ (bảng) có mối liên kết "khoá chính – khoá ngoài", giá trị của:

a)

khoá ngoài của quan hệ này phải có trong khoá chính của quan hệ kia.

b)

khoá chính của quan hệ này phải có trong khoá ngoài của quan hệ kia.

c)

khoá chính của quan hệ này có thể không có trong khoá ngoài của quan hệ kia

d)

khoá ngoài của quan hệ này có thể không có trong khoá chính của quan hệ kia

84.

Cho bảng Lớp(MãLớp, TênLớp). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết dữ liệu (tất cả các cột, không theo thứ tự cột) của lớp có mã lớp là "12A"?

a)

SELECT * FROM Lớp WHERE MãLớp = "12A"

b)

SELECT MãLớp, TênLớp FROM Lớp WHERE MãLớp = "12A"

c)

SELECT TênLớp, MãLớp FROM Lớp WHERE MãLớp = "12A"

d)

SELECT Lớp.MãLớp, TênLớp FROM Lớp WHERE Lớp = "12A"

85.

Một học sinh viết câu lệnh SELECT để truy cập bảng HọcSinh($\underline{\text{MãSố}}$, HọTên, Tuổi, GiớiTính) như sau:

SQL

SELECT *

FROM HọcSinh

WHERE (Tuổi >= 15 AND Tuổi < 18) OR GiớiTính = "Nữ"

ORDER BY Tuổi DESC

Sau đó, một số bạn đưa ra các phát biểu dưới đây về kết quả của câu lệnh này.

a)

Chọn tất cả các trường (cột) của bảng HọcSinh.

b)

Chọn các bản ghi (hàng) có tuổi từ 15 đến 18. | Sai (Chỉ chọn tuổi $< 18$)

c)

Các bản ghi trong kết quả có thứ tự giảm dần theo tuổi.

d)

Tất cả các nữ sinh đều có trong kết quả.

86.

Hệ thống nào sau đây là hệ CSDL?

a)

Phần mềm hệ quản trị CSDL Microsoft Access và CSDL quản lí học vụ của một trường học.

b)

Chương trình QuảnLiHọcSinh truy cập và cập nhật trực tiếp vào tệp dữ liệu HọcSinh (gồm các trường MãSố, HọTên, MãLớp) và tệp dữ liệu Lớp (gồm các trường MãLớp, TênLớp).

c)

Chương trình "QuảnLiHọcSinh" truy cập và cập nhật bảng HọcSinh( MãSố, HọTên, MãLớp) và bảng Lớp( MãLớp, TênLớp) thông qua phần mềm hệ quản trị CSDL MySQL.

d)

Phần mềm hệ quản trị CSDL MySQL lưu trữ bảng HọcSinh( MãSố, HọTên, MãLớp) và bảng Lớp (MãLớp, TênLớp)