NEW
Font size
WorksheetsBài tập từ vựng tiếng Nhật: nghĩa của các từ/cụm từ
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
「私(わたし)」 nghĩa là gì?
Bạn
Tôi / Mình
Thầy giáo
Bác sĩ
「私たち(わたしたち)」 nghĩa là gì?
Họ
Chúng tôi / Chúng ta
Bạn
Người kia
「あなた」 nghĩa là gì?
Bạn / Anh / Chị
Tôi
Người kia
Cô ấy
「あの人(あのひと)」 nghĩa là gì?
Bạn
Người kia / Người ấy
Tôi
Thầy
「あの方(あのかた)」 nghĩa là gì?
Người đó
Vị kia (lịch sự)
Tôi
Bạn
「〜さん」 nghĩa là gì?
Anh / Chị / Ông / Bà
Bé
Em trai
Người Nhật
「〜ちゃん」 nghĩa là gì?
Ông / Bà
Bé (gọi thân mật)
Anh / Chị
Bạn
「〜くん」 nghĩa là gì?
Em (gọi thân mật nam)
Bạn
Anh / Chị
Người đó
「〜じん(〜人)」 nghĩa là gì?
Nghề nghiệp
Người (quốc tịch)
Tuổi
Quốc gia
「先生(せんせい)」 nghĩa là gì?
Học sinh
Thầy / Cô / Giáo viên
Bác sĩ
Kỹ sư
「教師(きょうし)」 nghĩa là gì?
Học sinh
Giáo viên (nghề nghiệp)
Nhân viên công ty
Nhà nghiên cứu
「学生(がくせい)」 nghĩa là gì?
Giáo viên
Học sinh, sinh viên
Nhân viên
Bác sĩ
「会社員(かいしゃいん)」 nghĩa là gì?
Sinh viên
Nhân viên công ty
Giáo viên
Kỹ sư
「社員(しゃいん)」 nghĩa là gì?
Sinh viên
Nhân viên của công ty ~
Bác sĩ
Nhà nghiên cứu
「銀行員(ぎんこういん)」 nghĩa là gì?
Giáo viên
Nhân viên công ty
Nhân viên ngân hàng
Kỹ sư
「医者(いしゃ)」 nghĩa là gì?
Kỹ sư
Giáo viên
Bác sĩ
Sinh viên
「研究者(けんきゅうしゃ)」 nghĩa là gì?
Giáo viên
Nhà nghiên cứu
Học sinh
Nhân viên
「エンジニア」 nghĩa là gì?
Giáo viên
Kỹ sư
Bác sĩ
Sinh viên
「大学(だいがく)」 nghĩa là gì?
Trường tiểu học
Đại học
Văn phòng
Nhà ăn
「病院(びょういん)」 nghĩa là gì?
Giáo viên
Nhân viên công ty
Nhà hàng
Bệnh viện
Câu hỏi 21: 「電気(でんき)」 nghĩa là gì?
Nước
Gas
Điện / Điện lực
Máy tính
Câu hỏi 22: 「だれ(誰)」 nghĩa là gì?
Cái gì
Ai
Ở đâu
Bao nhiêu
Câu hỏi 23: 「どなた」 nghĩa là gì?
Cái gì
Ai (lịch sự)
Ở đâu
Bao nhiêu
Câu hỏi 24: 「〜さい(〜歳)」 nghĩa là gì?
Quốc tịch
~ tuổi
Nghề nghiệp
Học sinh
Câu hỏi 25: 「なんさい(何歳)」 nghĩa là gì?
Quốc tịch
Mấy tuổi
Nghề nghiệp
Học sinh
Câu hỏi 26: 「おいくつ」 nghĩa là gì?
Bao nhiêu tuổi (thân mật)
Mấy tuổi (lịch sự)
Bao nhiêu tiền
Ở đâu
Câu hỏi 27: 「はい」 nghĩa là gì?
Vâng / Đúng vậy
Không
Xin lỗi
Cảm ơn
Câu hỏi 28: 「いいえ」 nghĩa là gì?
Vâng
Không
Xin lỗi
Cảm ơn
Câu hỏi 29: 「失礼ですが(しつれいですが)」 nghĩa là gì?
Chào bạn
Xin lỗi, cho tôi hỏi
Rất vui được gặp bạn
Tạm biệt
Câu hỏi 30: 「お名前(おなまえ)」 nghĩa là gì?
Tuổi
Tên (lịch sự)
Nghề nghiệp
Quốc tịch
Câu hỏi 31: 「初めまして(はじめまして)」 nghĩa là gì?
Rất hân hạnh gặp bạn
Chào buổi sáng
Tạm biệt
Xin lỗi
Câu hỏi 32: 「どうぞよろしくお願いします」 nghĩa là gì?
Rất mong được giúp đỡ
Xin lỗi
Vâng
Không
Câu hỏi 33: 「こちらは〜です」 nghĩa là gì?
Đó là ~
Đây là ~
Tôi là ~
Bạn là ~
Câu hỏi 34: 「〜から来ました(〜からきました)」 nghĩa là gì?
Tôi là ~
Đến từ ~
Tôi sống ở ~
Tôi làm ở ~
Câu hỏi 35: 「タバコ」 nghĩa là gì?
Cà phê
Thuốc lá
Máy ảnh
Sách
Câu hỏi 36: 「イタリア」 nghĩa là gì?
Ý
Thụy Sĩ
Nhật Bản
Việt Nam
Câu hỏi 37: 「スイス」 nghĩa là gì?
Nhật Bản
Mỹ
Thụy Sĩ
Pháp
Câu hỏi 38: 「タバコを吸います。」 nghĩa là gì?
Tôi uống thuốc lá
Tôi ăn thuốc lá
Tôi hút thuốc lá
Tôi mua thuốc lá
Câu hỏi 39: 「イタリアのワインです。」 nghĩa là gì?
Đây là rượu Ý
Đây là rượu Y
Câu hỏi 40: 「スイスのチョコレートです。」 nghĩa là gì?
Đây là sữa Pháp
Đây là bánh Thụy Điển
Đây là kẹo Hàn Quốc
Đây là sô-cô-la Thụy Sĩ
Câu hỏi 41: 「これ」 nghĩa là gì?
Cái này
Cái nọ
Cái kia
Đó
Câu hỏi 42: 「それ」 nghĩa là gì?
Cái này
Cái đó
Cái kia
Đây
Câu hỏi 43: 「あれ」 nghĩa là gì?
Cái này
Cái đó
Cái kia
Đó
Câu hỏi 44: 「どれ」 nghĩa là gì?
Cái này
Cái đó
Cái kia
Cái nào
Câu hỏi 45: 「本(ほん)」 nghĩa là gì?
Bút
Sách
Máy ảnh
Quần áo
Câu hỏi 46: 「ノート」 nghĩa là gì?
Vở
Bút
Sách
Thư
Câu hỏi 47: 「えんぴつ」 nghĩa là gì?
Bút chì
Bút bi
Sách
Vở
Câu hỏi 48: 「カメラ」 nghĩa là gì?
Máy ảnh
Điện thoại
Máy tính
Đồng hồ
Câu hỏi 49: 「かさ」 nghĩa là gì?
Giày
Ô / Dù
Nón
Túi
Câu hỏi 50: 「時計(とけい)」 nghĩa là gì?
Máy tính
Đồng hồ
Điện thoại
Sách
Câu hỏi 51: 「かばん」 nghĩa là gì?
Cặp / túi xách
Giày
Quần áo
Mũ
Câu hỏi 53: 「車(くるま)」 nghĩa là gì?
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe buýt
Câu hỏi 58: 「〜です」 nghĩa là gì?
Là / thì / phải
Không phải
「〜じゃありません」 nghĩa là gì?
Không phải là ...
Là ...
Có ...
Không có
「〜ではありません」 nghĩa là gì?
Không phải là ... (lịch sự)
Là ...
Có ...
Không có
「これはなんですか。」 nghĩa là gì?
Đây là cái gì?
Đó là cái gì?
Cái kia là gì?
Đây là ai?
「あれはなんですか。」 nghĩa là gì?
Đây là cái gì?
Đó là cái gì?
Cái kia là gì?
Đây là ai?
「どれが〜ですか。」 nghĩa là gì?
Cái này là ...?
Cái đó là ...?
Cái nào là ...?
Cái kia là ...?
「これは日本語の本です。」 nghĩa là gì?
Đây là cuốn sách tiếng Nhật
Đây là cuốn sách tiếng Anh
Đây là tờ báo
Đây là vở
「それはペンです。」 nghĩa là gì?
Đó là bút
Đây là bút
Cái kia là bút
Đây là vở
「あれはカメラです。」 nghĩa là gì?
Cái kia là máy ảnh
Đây là máy ảnh
Đó là máy ảnh
Đây là vở
「どれがあなたのかばんですか。」 nghĩa là gì?
Cái nào là cặp / túi xách của bạn?
Cái nào là sách của bạn?
Cái nào là bút của bạn?
Cái nào là đồng hồ của bạn?
「これもそれもあれも〜です。」 nghĩa là gì?
Cái này cũng, cái đó cũng, cái kia cũng là ...
Chỉ cái này là ...
Chỉ cái kia là ...
Cái này không phải là ...
「どなたですか。」 nghĩa là gì?
Vị đó là ai ạ?
Bạn là ai?
Tôi là ai?
Người kia là ai?
「失礼ですが、これは何ですか。」 nghĩa là gì?
Xin lỗi, cái này là gì?
Cái kia là gì?
Đây là ai?
Tôi xin lỗi, bạn tên gì?
「こちらは田中さんです。」 nghĩa là gì?
Đây là anh/chị Tanaka
Đó là anh/chị Tanaka
Cái kia là anh/chị Tanaka
Đây là tôi
「田中さんは学生です。」 nghĩa là gì?
Anh Tanaka là học sinh
Anh Tanaka là giáo viên
Anh Tanaka là kỹ sư
Anh Tanaka là bác sĩ
「私はベトナムから来ました。」 nghĩa là gì?
Tôi đến từ Việt Nam
Tôi sống ở Việt Nam
Tôi là người Việt Nam
Tôi ở Việt Nam
「あなたは何歳ですか。」 nghĩa là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn là ai?
Bạn đến từ đâu?
Bạn làm nghề gì?
「私は二十歳です。」 nghĩa là gì?
Tôi 20 tuổi
Tôi 30 tuổi
Tôi 18 tuổi
Tôi 25 tuổi
「おいくつですか。」 nghĩa là gì?
Ngài bao nhiêu tuổi ạ?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Tôi bao nhiêu tuổi?
Bạn là mấy tuổi?
Câu hỏi 78: 『初めまして、Lanです。』 nghĩa là gì?
Rất vui được gặp bạn, tôi là Lan
Xin chào, tôi là Lan
Tạm biệt, tôi là Lan
Xin lỗi, tôi là Lan
Câu hỏi 79: 『どうぞよろしくお願いします。』 nghĩa là gì?
Rất mong được giúp đỡ
Xin lỗi
Vâng
Không
Câu hỏi 80: 『失礼ですが、お名前は?』 nghĩa là gì?
Xin lỗi, cho hỏi tên bạn là gì?
Xin lỗi, bạn bao nhiêu tuổi?
Tạm biệt, tên bạn là gì?
Bạn là ai?
