wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thuốc và tác dụng

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chloramphenicol có chống chỉ định nào sau đây ?

a)

Dùng trong bệnh tả, ly, thương hàn

b)

Nhiễm khuẩn mắt, da

c)

Phụ nữ có thai, trẻ em dưới 5 tháng tuổi

d)

Viêm màng não cấp

2.

Ciprofloxacin có chống chỉ định nào sau đây ?

a)

Trẻ em dưới 16 tuổi

b)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp

c)

Nhiễm khuẩn mắt

d)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

3.

Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị nấm Candida ở niêm mạc?

a)

Grisefoulvin

b)

Nystatin

c)

Ciprofloxacin

d)

Tobramycin

4.

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị giun cho trẻ em dưới 2 tuổi?

a)

Albendazol

b)

Nystatin

c)

Mebendazol

d)

Pyrantel

5.

Liều tẩy giun định kỳ của Mebendazol là bao nhiêu?

a)

300mg/ lần x 2 lần/ ngày

b)

100 mg/ lần x 3 lần/ ngày

c)

500mg/ lần, liều duy nhất

d)

200mg/ lần duy nhất

6.

Y nào sau dây là tác dụng phụ của kháng sinh Tetracyclin?

a)

Gây viêm gân

b)

Ức chế sự phát triển của xương, răng

c)

Gây điếc

d)

Gây hội chứng xanh xám

7.

Thuốc nào sau đây để điều trị sán tại ruột?

a)

Niclosamid

b)

Nystatin

c)

Mebendazol

d)

Pyrantel

8.

Ý nào sau đây không phải là chỉ định của Praziquantel ?

a)

Trị sán lá gan, sán lá phổi

b)

Trị sán dây lợn, sán dây bò

c)

Trị sán máng

d)

Trị các loại trứng sán, nang sán

9.

Ý nào sau đây là chống chỉ định của Mebendazol ?

a)

Phụ nữ mang thai, trẻ em dưới 2 tuổi

b)

Người nhiễm giun kim

c)

Người nhiễm nang sán

d)

Người nhiễm trùng roi Giardia lumblia.

10.

Thuốc nào sau đây có thành phân là sufamid kháng khuẩn ?

a)

Mebendazol

b)

Albendazol

c)

Diethyl carbamazin

d)

Co- trimoxazol

e)

Indomethacin

11.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng giảm đau, chống viêm?

a)

Diclofenac

b)

Meloxicam

c)

Mebendazol

12.

Tác dụng nào sau đây là của Adrenalin ?

a)

Tăng huyết áp

b)

Co đồng tử

c)

Giảm nhịp tim

d)

Ức chế nhẹ hô hấp

13.

ý nào sau đây là dạng bào chế của adrenalin?

a)

bột pha tiêm 1mg

b)

viên nén 1mg

c)

dung dịch tiêm1mg/ml

d)

viên nang 1mg

14.

Ý nào sau đây là chống chỉ định của Adrenalin?

a)

Sốc do Penicilin, tai biến khi tiêm truyền huyết thanh

b)

Tim ngừng đập ở người bị điện giật có triệu chứng rung tâm thất

c)

Trạng thái sốc do dị ứng, giảm huyết áp cấp.

d)

Ngất do nghẽn nhĩ thất

15.

Thuốc sau thuốc nào sau đây không dùng để điều trị suy tim?

a)

Digitoxin

b)

Digoxin

c)

Uabain

d)

Lidocain

16.

Thuốc dùng sau đây dùng để điều trị và dự phòng đau thắt ngực?

a)

Nitroglyceryl

b)

Methyldopa

c)

Digoxin

d)

Uabain

17.

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp?

a)

Oxytoxin

b)

Mebendazol

c)

Nifedipin

d)

Adrenalin

18.

Thuốc nào sau đây tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn Gram âm?

a)

Methicilin

b)

Penicilin G

c)

Cefepim

d)

Cefuroxim

19.

Ý nào sau đây là tác dụng dược lý của Nitroglycery!?

a)

Gây lợi tiểu

b)

Giãn mạch vành

c)

Làm cho tim đập mạnh, chậm và đều

d)

Làm tim đập nhanh

20.

Thuốc nào được dùng để cấp cứu trụy tim mạch, shock do dị ứng, tụt huyết áp cấp?

a)

Nifedipin

b)

Furosemid

c)

Adrenanlin

d)

Methyldopa

21.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của các thuốc lợi tiểu hạ kali máu ?

a)

Gây rối loạn hô hấp

b)

Gây phù

c)

Gây rối loạn điện giải

d)

Gây tăng thể tích tuần hoàn

22.

Thuốc nào có tác dụng không mong muốn gây ho khan?

a)

Adrenalin

b)

Nifedipin

c)

Enalapriil

d)

Furosemid

23.

Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai?

a)

Enalapril

b)

Methyldopa

c)

Oxytoxin

d)

Adrenalin

24.

Thuốc nào sau đây có chống chỉ định với phụ nữ có thai?

a)

Methyldopa

b)

Oxytoxin

c)

Nifedipin

d)

Enalapril

25.

Liều dùng của Methyldopa là bao nhiêu?

a)

100mg - 200mg / ngày, chia 2 lần, tăng dần tới khi có kết quả

b)

250 mg - 500 mg/ngày, chia 2 lần, tăng dần tới khi có kết quả

c)

300 mg - 600 mg/ngày, chia 3 lần, tăng dần tới khi có kết quả

d)

450 mg - 900 mg/ngày, chia 3 lần, tăng dần tới khi có kết quả

26.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về cách sử dụng viên bao tan trong ruột?

a)

Cần uống nguyên viên

b)

Không được nhai, nghiền viên thuốc

c)

Cần uống ngay sau bữa ăn

d)

Cần uống xa bữa ăn

27.

Dung dịch nào sau đây không được tiêm bắp, tiêm dưới da?

a)

Dung địch đẳng trương

b)

Dung dịch nhược trương

c)

Dung dịch Natri clorid 0,9%

d)

Dung dịch ưu trương

28.

dung dịch nào sau đây ko đc tiêm bắp, tiêm dưới da?

a)

dung dịch glucose 5%

b)

dung dịch glucose 30%

c)

dung dịch natri hydrocarbonat 1,4%

d)

dung dịch natri clorid 0,9%

29.

viên k3 chỉ định trong trường hợp nào sau đây

a)

các trường hợp nhiễm kiềm chuyển hoá

b)

chảy máu đường tiêu hoá, chảy máu cam kéo dài

c)

nhiễm kiềm hô hấp

d)

tăng huyết áp

30.

dung dịch nào là dung dịch đẳng trương?

a)

glucose 15%

b)

glucose 5%

c)

glucose 30%

d)

glucose 10%

31.

thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị trường hợp thiếu máu do chảy máu?

a)

sắt II oxalat

b)

vitamin B12

c)

kali clorid

d)

acid folic