wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra hệ thức lượng trong tam giác

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC có B=60°, a=8, c=5. Độ dài cạnh b bằng:

a)

7

b)

129

c)

49

d)

√129

2.

Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

a)

m_a^2= b2+c24\frac{b^2+c^2}{4}

b)

m_b^2= a2+c22b24\frac{a^2+c^2}{2}-\frac{b^2}{4}

c)

m_c^2= 2c2+2b2a24\frac{2c^2+2b^2-a^2}{4}

d)

m_a^2= a2+c22b24\frac{a^2+c^2}{2}-\frac{b^2}{4}

3.

Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:

a)

asinA\frac{a}{\sin A} = 2R

b)

sinA=a2R\sin A=\frac{a}{2R}

c)

b\sin B=2R

d)

sinC=csinAa\sin C=\frac{c\sin A}{a}

4.

Cho tam giác ABC có góc BAC=60° và cạnh BC= 3\sqrt{3} . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

a)

R=4

b)

R=1

c)

R=2

d)

R=3

5.

Cho ΔABC có AB=5, Â=40°, Ḃ=60°. Độ dài BC gần nhất với kết quả nào?

a)

3,7

b)

3,3

c)

3,5

d)

3,1

6.

Tam giác ABC có a=16,8, Ḃ=56°13', Ĉ=71°. Cạnh c bằng bao nhiêu?

a)

29,9

b)

14,1

c)

17,5

d)

19,9

7.

Tam giác ABC có Â=68°12', Ḃ=34°44', AB=117. Tính AC?

a)

68

b)

168

c)

118

d)

200

8.

Cho tam giác ABC có b=7, c=5 và cosA=35\cos A=\frac{3}{5} . Tính a.

a)

424\sqrt{2}

b)

2

c)

2\sqrt{2}

d)

3

9.

Trong ΔABC có AB=c, AC=b, BC=a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bccosAa^2=b^2+c^2+2bc\cos A

b)

b2=b2+c22bccosAb^2=b^2+c^2-2bc\cos A

c)

c2=b2+c2+bcosAc^2=b^2+c^2+b\cos A

d)

a2=b2+c22bccosAa^2=b^2+c^2-2bc\cos A

10.

Cho tam giác ABC có AB=4, AC=6 và Â=120°. Độ dài cạnh BC là

a)

19\sqrt{19}

b)

272\sqrt{7}

c)

3193\sqrt{19}

d)

2192\sqrt{19}

11.

Cho ΔABC có B=60°, a=8, c=5. Độ dài cạnh b bằng:

a)

7

b)

129

c)

49

d)

√129

12.

Cho tam giác ABC có AB=6cm, AC=8cm, ABC=60°. Tính độ dài cạnh BC.

a)

3+373+\sqrt{37}

b)

10

c)

3373-\sqrt{37}

d)

9

13.

Tam giác ABC có AB=5 cm, BC=5 cm, AC=3 cm. Giá trị cos A là

a)

23-\frac{2}{3}

b)

12\frac{1}{2}

c)

310\frac{3}{10}

d)

310-\frac{3}{10}

14.

Tam giác ABC có AC=4, BAC=30°, ACB=75°. Tính diện tích tam giác ABC.

a)

SABC=8S_{ABC}=8

b)

SABC=43S_{ABC}=4\sqrt{3}

c)

SABC=4S_{ABC}=4

d)

SABC=83S_{ABC}=8\sqrt{3}

15.

Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?

a)

84

b)

84\sqrt{84}

c)

42

d)

168\sqrt{168}

16.

Cho tam giác ABC có AB=2a; AC=4a và BAC=120°. Tính diện tích tam giác ABC?

a)

S=8a2S=8a^2

b)

2a232a^2\sqrt{3}

c)

a23a^2\sqrt{3}

d)

S=4a2S=4a^2

17.

Tam giác ABC có Â=68°12', Ḃ=34°44', AB=117. Tính AC?

a)

68

b)

168

c)

118

d)

200

18.

Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AB=a, BC= a3a\sqrt{3} ; ABC=60°.

a)

a2a^2

b)

3a22\frac{3a^2}{2}

c)

a22\frac{a^2}{2}

d)

a232\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

19.

Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 56°16'. Biết CA=200 m, CB=180 m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?

a)

180 m

b)

224 m

c)

112 m

d)

168 m

20.

Giả sử CD=h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB=24 m, CAD=63°, CBD=48°. Chiều cao h của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?

a)

61,4 m

b)

18,5 m

c)

60 m

d)

18 m

21.

Cho tam giác ABC với a=49,4 cm; b=26,4 cm và Ĉ=47°20'. Đánh dấu Đúng/Sai cho từng mệnh đề: (a) c2=a2+b22abcosCc^2=a^2+b^2−2ab\cos C ; (b) c≈47 cm; (c) Â≈137°; (d) Ḃ≈31°40'.

a)

(a) Đúng

b)

(b) Đúng

c)

(c) Đúng

d)

(d) Đúng

22.

Cho tam giác ABC biết cạnh a=137,5 cm, Ḃ=83°, Ĉ=57°. Đánh dấu Đúng/Sai cho từng mệnh đề: (a) Â=40°; (b) asinA=bsinB=csinC=R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\sin B}=\frac{c}{\sin C}=R ; (c) R≈106,96 cm kết quả làm tròn đến hàng phần trăm; (d) b≈179,4 cm kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

a)

(a) Đúng

b)

(b) Đúng

c)

(c) Đúng

d)

(d) Đúng