WorksheetsHaaa
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Trong phương pháp hàn khí hàn trái, vị trí của mỏ hàn khí được bố trí như thế nào ?
A. Trước que hàn theo hướng hàn
B. Hướng vào que hàn.
C. Sau hay trước que hàn theo hướng hàn cũng được.
D. Sau que hàn theo hướng hàn
Câu 2: Thuốc hàn khi hàn vảy đồng thường dùng là:
A. NaCl
B. H2BO3
C. Đáp án D và B
D. Na2B4O7
Câu 3: Lắp van giảm áp Axetylen C2H2 vào bình khí thì chiều vặn ren là :
A. Ren phải
B. Ren trái
C. Dùng cùm vặn có ren phải.
D. Ngược chiều kim đồng hồ
Câu 4: Góc a trên hình vẽ khi di chuyển que hàn thực hiện đường hàn nên là bao nhiêu ?
A. 45°÷60°
B. 75°÷85°
C. 45°÷ 75°
D. 90°
Câu 5: Cấu tạo que hàn gồm mấy phần?
A. 1 phần
B. 2 phần
C. 3 phần
D. 4 phần
Câu 6: Khi kết thúc công việc hàn khí muốn biết chắc chắn khí hàn còn hay hết trong ống và mỏ hàn thì dùng cách nào để xả hết khí ?
A. Mở van mỏ hàn rồi mồi lửa mỏ hàn.
B. Mở van mỏ hàn cho hết khí
C. Mở van mỏ hàn và nhúng vào thùng nước.
D. Mở van mỏ hàn và xem kim đồng hồ van giảm áp.
Câu 7: Khi mồi ngọn lửa mà ngọn hay bị tắt thì nguyên nhân là:
A. Bép hàn bị tắc
B. Chưa có Ô xy
C. Ô xy thừa quá mức
D. Khí cháy thừa quá mức
Câu 8: Vùng nào trong ngọn lửa hàn có nhiệt độ cao nhất?
A. Vùng hạt nhân
B. Vùng hoàn nguyên
C. Vùng cháy hoàn toàn
D. Vùng hoàn nguyên và vùng cháy hoàn toàn.
Câu 9: Trong khi hàn giáp mối luôn tạo một lỗ khuyết mục đích để làm gì?.
A. Hai mép hàn chảy đều
B. Tránh biến dạng vật hàn
C. Dễ dàng bổ sung que hàn phụ
D. Tránh cháy thủng vật hàn
Câu 10: Kính đen của mặt nạ hàn có tác dụng gì , chọn câu trả lời đúng?
A. Ngăn chặn hồ quang
B. Có tác dụng giảm bớt cường độ ánh sáng hồ quang mặt khác còn có tác dụng lọc tia hồng ngoại, tia tử ngoại
C. Có tác dụng lọc tia hồng ngoại, tia tử ngoại
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 11: Muốn mở khóa bình O xy hoặc C2H2 thì vặn vít khóa đầu bình khí như thế nào
A. Chiều nào cũng được
B. Ấn vào
C. Ngược chiều kim đồng hồ
D. Cùng chiều kim đồng hồ
Câu 12: Điểm bắt đầu mối hàn khi hàn giáp mối bằng hàn khí không nên hàn tại điểm bắt đầu của mối hàn nhằm mục đích:
A. Tránh cong vênh vật hàn
B. Tránh biến dạng vật hàn
C. Tránh cháy thủng vật hàn
D. Tránh rổ khí mối hàn
Câu 13: Câu trả lời nào sao đây đúng?
A. Tay cầm kìm hàn không cần cách nhiệt tốt
B. Cả 3 ý trên đúng
C. Tác dụng của kìm hàn là :Dẫn điện và kẹp chặt que hàn
D. Cấu tạo kìm hàn tốt xấu sẽ không ảnh hưởng tới việc hàn
Câu 14: Bước đầu tiên khi tắt ngọn lửa hàn:
A. Đóng van Ô xy trên đầu bình
B. Đóng van C2H2 trên đầu bình
C. Đóng van Ô xy trên mỏ hàn
D. Đóng van C2H2 trên mỏ hàn
Câu 15: Vị trí của que hàn khi hàn trái khi hàn khí được bố trí phối hợp với mỏ hàn như thế nào:
A. Cùng với mỏ hàn
B. Ngay sau mỏ hàn
C. Đi Trước mỏ hàn
D. Trước hay sau cũng được
Câu 16: Khi hàn ống đồng (đồng nguyên chất) ta dùng:
A. Vảy thiếc
B. Vảy bạc
C. Vảy vàng
D. Vảy đồng thau
Câu 17: Khi hàn khí đầu nhân ngọn lửa được đặt cách vật hàn bao nhiêu mm?
A. Bao nhiêu cũng được
B. 0 mm
C. 10
D. 3 đến 5
Câu 18: Khi nối mối hàn ta di chuyển mỏ hàn để nung nóng vật hàn như thế nào?
A. Cách phần lõm mối hàn 5 mm lùi lại
B. Cách phần lõm mối hàn 5 mm về phía trước
C. Ngay phần lõm mối hàn
D. Hàn từ phía ngược lại
Câu 19: Trên van giảm áp muốn điều chỉnh tăng áp suất ra mỏ hàn thì quay núm điều chỉnh van giảm áp :
A. Ngược chiều kim đồng hồ
B. Cùng chiều kim đồng hồ
C. Chiều nào cũng được
D. Ấn vào
Câu 20: Khi thấy nhiệt cung cấp cho mối hàn quá lớn hoặc thấy mối hàn nóng chảy quá thì thao tác là:
A. Nhấc mỏ hàn lên
B. Đặt đứng mỏ hàn
C. Giàm góc độ mỏ hàn
D. Để que hàn phụ lâu hơn.
Câu 21: Phương pháp hàn trái khi hàn khí được áp dụng cho khi hàn thép tấm có chiều dày trong khoảng nào ?
A. < 3 mm
B. < 2 mm
C. 3 mm
D. >3 mm
Câu 22: Thuốc hàn khi hàn vảy bằng phương pháp hàn khí có tác dụng:
A. Khử Oxy, tạo ra hợp chất dể cháy, dể tách khỏi vùng hàn và tạo ra lớp màng bao phủ lên mối hàn
B. Bổ sung các nguyên tố hợp kim nhằm nâng cao cơ tính cho mối hàn
C. Sinh ra khí bảo vệ cho mối hàn
D. Không bị bắn toé trong quá trình hàn
Câu 23: Trong máy hàn hồ quang tay thì thông số nào điều chỉnh được trên máy hàn?
A. Dòng điện và điện áp không điều chỉnh được
B. Dòng điện và điện áp điều chỉnh được
C. Dòng điện điều chỉnh được, điện áp không điều chỉnh được
D. Dòng điện không điều chỉnh được, điện áp điều chỉnh được
Câu 24: Khi mồi ngọn lửa hàn trên mỏ hàn, mở van Ô xy trên mỏ hàn như thế nào:
A. Mở van Ô xy trên mỏ hàn ¼ vòng
B. Mở van Ô xy trên mỏ hàn 1/2 vòng
C. Mở van Ô xy trên mỏ hàn 1 vòng
D. Mở van Ô xy trên mỏ hàn 3/4 vòng
Câu 25: Khi kết thúc đường hàn ta di chuyển mỏ hàn như thế nào?
A. Nhấc mỏ hàn cao lên
B. Không thay đổi
C. Thay đổi góc độ ngược lại.
D. Lên xuống liên tục
Câu 26: Bước đầu tiên khi mồi ngọn lửa hàn trên mỏ hàn:
A. Mỏ van C2H2 trên mỏ hàn
B. Mở van Ô xy trên mỏ hàn
C. Mở van C2H2 trên đầu bình
D. Mở van Ô xy trên đầu bình
Câu 27: Khi hàn khí để bổ sung kim loại cho mối hàn thì trình tự như thế nào là đúng nhất:
A. Không cần nung que hàn
B. Nung chảy que hàn nhỏ giọt xuống mối hàn
C. Nung chảy mép hàn và que hàn cùng lúc
D. Tạo vũng hàn rồi nhúng que hàn vào
Câu 28: Thuốc bọc que hàn có tác dụng gì. Chọn câu đúng nhất?
A. Bảo vệ lõi thép khỏi bị ẩm ướt
B. Bảo vệ lõi thép không bị ôxi hóa
C. Tạo ra hồ quang cháy ổn định, bảo vệ vùng hàn không bị ôxi và nitơ xâm nhập vào
D. Cả 3 trên đều sai
Câu 29: Có mấy cách gây hồ quang ?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 30: Khi mồi ngọn lửa hàn trên mỏ hàn, mở van Axetylen C2H2 trên mỏ hàn như thế nào:
A. Mở van Axetylen trên mỏ hàn ¼ vòng
B. Mở van Axetylen trên mỏ hàn 1/2 vòng
C. Mở van Axetylen trên mỏ hàn 1 vòng
D. Mở van Axetylen trên mỏ hàn 3/4 vòng
