Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNghiệp vụ
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Đối tượng tài trợ của Sản phẩm
a)
Khách hàng đầu tư dự án phục vụ sản xuất kinh doanh
b)
Khách hàng đầu tư dự án xây dựng nhà xưởng/kho bãi cho thuê lại
c)
cả 2 đáp án đúng
2.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Đối với trường hợp tài trợ Khách hàng trong giai đoạn đầu tư đất, điều kiện nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
a)
KH cung cấp thuyết minh dự án
b)
Cam kết bằng văn bản về việc hoàn thiện cung cấp các hồ sơ pháp lý khác và triển khai dự án sau tối đa 24 tháng
c)
Nguồn trả nợ: Khách hàng sử dụng nguồn trả nợ độc lập từ hoạt động kinh doanh hiện tại/ nguồn trả nợ khác phù hợp quy định của MB
d)
KH cung cấp giấy phép xây dựng và PCCC
3.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Nhận Quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng thuê lại đất tại giai đoạn KH chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, những điều kiện nào sau đây là đúng?
a)
Không yêu cầu công chứng Hợp đồng thế chấp
b)
Yêu cầu công chứng Hợp đồng thế chấp
c)
Ký thỏa thuận 3 bên giữa CĐT - MB - Khách hàng
4.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Một trong những điều kiện để MB nhận TSBĐ là Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng thuê lại đất đối với Bên cho thuê là Nhà nước là gì?
a)
Thực hiện ký thỏa thuận ba bên KH - MB - Nhà nước
b)
Thực hiện gửi thông báo thế chấp tới Bên cho thuê theo quy định của MB từng thời kỳ
5.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Lợi thế đối với các dự án MB tài trợ (CĐT thế chấp dự án tại MB) là gì?
a)
Tỷ lệ tài trợ tối đa 80% đối với tiền thuê đất
b)
Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản thế chấp (LTV):
+ QTS phát sinh từ Hợp đồng thuê lại đất: 80%.
+ TS gắn liền với đất hình thành trong tương lai: 80% đối với tài sản gắn liền với đất đã hoàn công, trường hợp còn lại 70%.
c)
Không yêu cầu MB tài trợ CĐT giải chấp một phần Quyền tài sản phát sinh từ dự án/phát sinh từ HĐ thuê đất.
d)
cả 3 phương án đúng
6.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Thời gian ân hạn gốc tối đa:
a)
24 tháng
b)
12 tháng
c)
36 tháng
7.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Thời gian cho vay tối đa:
a)
Tối đa 10 năm
b)
Tối đa 15 năm
c)
Thiết kế theo từng Phương án và không vượt quá thời gian hoạt động của dự án
8.
KH X là doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện, XHTD BB. Không xét đến các điều kiện ưu tiên, tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu đối với KH là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.3
d)
0.4
9.
KH SME thương mại mặt hàng điều hòa, MB tài trợ khi?
a)
Phương án có đầu ra cụ thể
b)
Toàn bộ nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của KH tại MB được đảm bảo 100% bằng TSBĐ độc lập
c)
Toàn bộ nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của mặt hàng điều hòa của KH tại MB được đảm bảo 100% bằng TSBĐ độc lập
10.
Phạm vi khoản vay được tái tài trợ bao gồm:
a)
Khoản vay ngoại tệ trong nước
b)
Khoản vay VND trong nước
c)
Khoản vay nước ngoài
d)
Tất cả đều đúng
11.
Điều kiện khoản vay được tái tài trợ
a)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
b)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ, ngoại trừ cơ cấu nợ giữ nguyên nhóm nợ
12.
SP Tái tài trợ: Nhận định nào sau đây đúng
a)
MB cho vay tái tài trợ gốc và lãi
b)
MB cho vay tái tài trợ gốc
c)
MB cho vay tái tài trợ gốc và lãi, phí phạt phát sinh
13.
Đối tượng KHDN thuộc quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ dành cho KHDN
a)
KHDN phân khúc SME Upper
b)
KHDN phân khúc CIB
c)
KHDN phân khúc SME
d)
Không có đáp án nào đúng
14.
Đối tượng KH ưu tiên thuộc quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN là gì?
a)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 3 triệu USD
b)
Khách hàng thuộc nhóm Nhà thầu ANQP, Nhà thầu viễn thông, Nhà thầu thuộc Tổng công ty đầu tư quốc tế Viettel (VTG)
c)
MB chỉ tài trợ các phương án của KH thuộc nhóm Chủ đầu tư ANQP, Viễn thông, Tổng công ty đầu tư quốc tế Viettel (VTG)
15.
Cơ chế thu hút KH mới theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ dành cho KHDN phải đáp ứng điều kiện nào?
a)
Sử dụng trước phần nghĩa vụ (cho vay, LC, BLTT) không TSBĐ tối đa 20% giá trị HM
b)
KH bổ sung TSBĐ theo đúng cơ cấu TSBĐ đã được phê duyệt: sau tối thiểu X tháng kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ (cho vay/BLTT/LC) đầu tiên, trong đó X tối đa bằng thời gian vay vốn/KUNN của KH tại TCTD mà KH dự kiến chuyển dịch TSBĐ về MB.
c)
Sử dụng trước phần nghĩa vụ (cho vay, LC, BLTT) không TSBĐ tối đa 20 tỷ đồng
d)
Đáp ứng cả 3 đáp án
16.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN, MB có được tài trợ đối tác là Người liên quan không?
a)
Không tài trợ
b)
Có và chỉ tài trợ giải ngân trả sau
c)
Có, Tài trợ với phương án giải ngân trả sau hoặc giải ngân ứng trước và có biện pháp quản lý đảm bảo kiểm soát được mục đích sử dụng vốn.
d)
Không có đáp án nào đúng
17.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN có được tài trợ đối tác vừa là đầu vào - vừa là đầu ra không?
a)
Có và Hợp đồng kinh tế không có điều khoản cấn trừ công nợ
b)
Không tài trợ
c)
Không tài trợ do MB không kiểm soát được mục đích tài trợ của phương án
d)
Tài trợ như thông thường
18.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN, MB có quy định về tài trợ chi phí lương không?
a)
Không quy định
b)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 2 tháng tính đến thời điểm giải ngân
c)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 1 tháng tính đến thời điểm giải ngân
d)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 3 tháng tính đến thời điểm giải ngân
19.
Trường hợp KHDN thuộc đối tượng của các SP/CT đặc thù MB đã ban hành có được áp dụng theo Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN không?
a)
Không, KH cần được cấp tín dụng theo đúng SP/CT đặc thù
b)
Có, KH được lựa chọn áp dụng SP/CT đặc thù hoặc theo Quy định Gói sản phẩm này
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
20.
Điều kiện lựa chọn phương án tài trợ Khách hàng theo GSP tài trợ ngành xây lắp là gì?
a)
Tài khoản trên Hợp đồng thi công/Phụ lục hợp đồng là tài khoản của KH mở duy nhất tại MB
b)
Đối tác đầu ra thuộc danh mục quy hoạch tại Sản phẩm
c)
Tài khoản trên Hợp đồng thi công/Phụ lục hợp đồng là tài khoản của KH mở duy nhất, không hủy ngang tại MB
d)
Đối tác đầu ra tương tự theo danh mục đối tác nhận quyền đòi nợ của MB quy định từng thời kỳ
21.
Cẩm nang hệ thống nhận diện thương hiệu MB là gì?
a)
Là tài liệu tài liệu mô tả những yếu tố cốt lõi về mặt ngôn ngữ và màu sắc, quy cách thiết kế thương hiệu để tạo nên một diện mạo nhất quán cho thương hiệu khi triển khai thiết kế.
b)
Là tài liệu mô tả những yếu tốt cốt lõi về logo, thông điệp của MB
c)
Là tài liệu mô tả quy cách thiết kế thương hiệu để tạo nên diện mạo nhất quán cho thương hiệu khi triển khai thiết kế online và offline.
22.
Tên "MB" đọc là gì?
a)
/em bê/
b)
/em bi/
c)
/mờ bê/
23.
Thương hiệu MB có bao gồm màu sắc và font chữ không?
a)
Có
b)
Không
24.
Hệ thống nhận diện thương hiệu MB quy định sử dụng hệ màu RGB trong trường hợp nào?
a)
Hệ màu RGB sử dụng trong thiết kế ấn phẩm trong hoạt động truyền thông online (digital)
b)
Hệ màu RGB sử dụng trong thiết kế ấn phẩm trong hoạt động truyền thông online (digital) và offline (in ấn)
c)
Hệ màu RGB sử dụng trong thiết kế ấn phẩm trong hoạt động truyền thông offline (in ấn)
25.
Hệ thống nhận diện thương hiệu MB quy định sử dụng hệ màu CMYK trong trường hợp nào?
a)
Hệ màu CMYK sử dụng trong thiết kế ấn phẩm trong hoạt động truyền thông online (digital)
b)
Hệ màu CMYK sử dụng trong thiết kế ấn phẩm trong hoạt động truyền thông online (digital) và offline (in ấn)
c)
Hệ màu CMYK sử dụng trong thiết kế ấn phẩm trong hoạt động truyền thông offline (in ấn)
26.
Kể tên các vai trò của hệ thống nhận diện thương hiệu là gì?
a)
Gia tăng giá trị của Ngân hàng
b)
Tạo lợi thế cạnh tranh trên thị trường
c)
Tạo niềm tin, tự hào cho cán bộ nhân viên MB
27.
Người có trách nhiệm tuân thủ các quy định khi sử dụng thương hiệu MB là ai?
a)
Ban điều hành
b)
Giám đốc các Khối, Trung tâm Hội sở
c)
Giám đốc các chi nhánh, phòng giao dịch MB toàn hệ thống
d)
Các bộ, nhân viên MB toàn hệ thống
28.
Ngôi sao trong logo MB có bao nhiêu thành tố (elements)?
a)
8
b)
9
c)
10
29.
Trong cẩm nang hệ thống nhận diện thương hiệu MB quy định có bao nhiều màu bổ trợ?
a)
3
b)
4
c)
5
30.
Mascot (linh vật) của MB là con gì?
a)
Con ong
b)
Cá heo
c)
Chim bồ câu
31.
Mascot (linh vật) của MB tên là gì?
a)
eMBee
b)
MBee
c)
eMB
32.
Định nghĩa "Thương hiệu MB" là gì?
a)
là tổng hòa của tất cả các yếu tố, dấu hiệu vô hình và hữu hình để nhận biết MB, sản phẩm, dịch vụ của MB và tạo nên uy tín, danh tiếng của MB trên thị trường.
b)
là tổng hòa của tất cả các yếu tố, dấu hiệu vô hình để nhận biết MB, sản phẩm, dịch vụ của MB và tạo nên uy tín, danh tiếng của MB trên thị trường.
c)
Là tổng hòa của tất cả các yếu tố, dấu hiệu hữu hình để nhận biết MB, sản phẩm, dịch vụ của MB và tạo nên uy tín, danh tiếng của MB trên thị trường
33.
Định nghĩa "Nhãn hiệu MB" là gì?
a)
là các dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, từ ngữ, hình vẽ, hình ảnh, kể cả hình ba chiều hoặc sự kết hợp các yếu tố đó, được thể hiện bằng một hoặc nhiều màu sắc; có khả năng phân biệt sản phẩm, dịch vụ của MB với các sản phẩm, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác.
b)
là các dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, hình ảnh, kể cả hình ba chiều hoặc sự kết hợp các yếu tố đó, được thể hiện bằng một hoặc nhiều màu sắc; có khả năng phân biệt sản phẩm, dịch vụ của MB với các sản phẩm, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác.
c)
là các dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng hình vẽ, hình ảnh, kể cả hình ba chiều hoặc sự kết hợp các yếu tố đó, được thể hiện bằng một hoặc nhiều màu sắc; có khả năng phân biệt sản phẩm, dịch vụ của MB với các sản phẩm, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác.
34.
Quản trị thương hiệu MB bao gồm những hoạt động gì?
a)
Hoạt động cho phép sử dụng Thương hiệu MB
b)
Hoạt động duy trì và phát triển Thương hiệu MB
c)
Hoạt động bảo vệ Thương hiệu MB
d)
Hoạt động kiểm tra, giám sát, kiểm toán và xử lý vi phạm liên quan đến Thương hiệu MB
35.
Cho phép sử dụng Thương hiệu MB là việc MB cho phép các cá nhân, đơn vị, tổ chức trong và ngoài MB sử dụng một phần các yếu tố thuộc thương hiệu MB trong phạm vi quyền sở hữu và sử dụng của MB. Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Bảo vệ Thương hiệu MB là các hoạt động nhằm ngăn chặn các hành vi có thể ảnh hưởng xấu đến Thương hiệu MB. Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Duy trì và phát triển Thương hiệu MB là các hoạt động giữ vững, củng cố Thương hiệu MB và dựa vào sức mạnh của Thương hiệu MB trên thị trường để tiến tới mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh, từ đó làm tăng độ uy tín, tin cậy, danh tiếng cho Thương hiệu MB. Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Duy trì và phát triển Thương hiệu MB là hoạt động như thế nào?
a)
là các hoạt động giữ vững, củng cố Thương hiệu MB và dựa vào sức mạnh của Thương hiệu MB trên thị trường để tiến tới mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh, từ đó làm tăng độ uy tín, tin cậy, danh tiếng cho Thương hiệu MB.
b)
là các hoạt động nhằm ngăn chặn các hành vi có thể ảnh hưởng xấu đến Thương hiệu MB
39.
Bảo vệ Thương hiệu MB là hoạt động như thế nào?
a)
là các hoạt động giữ vững, củng cố Thương hiệu MB và dựa vào sức mạnh của Thương hiệu MB trên thị trường để tiến tới mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh, từ đó làm tăng độ uy tín, tin cậy, danh tiếng cho Thương hiệu MB.
b)
là các hoạt động nhằm ngăn chặn các hành vi có thể ảnh hưởng xấu đến Thương hiệu MB
40.
Năm 2025, chiến lược thương hiệu MB triển khai với thông điệp gì từ CEO?
a)
"Bền vững - Hiện đại"
b)
tích hợp ESG trong hoạt động dài hạn
c)
nâng cao quản trị theo tiêu chuẩn quốc tế
d)
giảm chi phí và nợ xấu
41.
Khách hàng truy cập vào đâu để thực hiện đổi quà của chương trình MB Star?
a)
Truy cập vào website: mbstar.mbbank.com.vn
b)
Truy cập vào ứng dụng App MB bank
c)
Truy cập vào website: mbstar.mbbank.com.vn hoặc Truy cập vào ứng dụng App MB bank
42.
Khách hàng có yêu cầu tư vấn, giải đáp, hoặc các khiếu nại về chương trình MB Star, khách hàng gửi thông tin qua các kênh nào?
a)
Tại quầy giao dịch
b)
Gọi điện qua tổng đài chăm sóc khách hàng MB247
c)
Gửi qua kênh App MBBank
d)
Gửi qua website: mbstar.mbbank.com.vn
43.
Đơn vị nào là đầu mối quản lý, vận hành kiểm soát các giao dịch trên hệ thống phần mềm Loyalty?
a)
Phòng Loyalty
b)
Phòng Phát triển thương hiệu
c)
Phòng Marketing
44.
Đơn vị nào là đầu mối thưc hiện thanh quyết toán chi phí liên quan đến quà tặng chương trình MB Star?
a)
Phòng Loyalty
b)
Phòng Phát triển thương hiệu
c)
Phòng Marketing
45.
Chương trình MB Star có mấy kênh tiếp nhận các yêu cầu tư vấn, giải đáp hoặc các khiếu nại của khách hàng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
46.
Khách hàng sử dụng sản phẩm tiết kiệm tại quầy kỳ hạn từ 6 tháng trở lên được tặng điểm như thế nào?
a)
Không được tặng điểm
b)
1 triệu VND được tặng 1 điểm và làm tròn xuống
c)
1 triệu VND được tặng 2 điểm và làm tròn xuống
47.
Khách hàng sử dụng sản phẩm tiết kiệm trên App MB bank kỳ hạn từ 6 tháng trở lên được tặng điểm như thế nào?
a)
Không được tặng điểm
b)
50 điểm/sổ (giá trị sổ tối thiểu 1 triệu VNĐ)
c)
100 điểm/sổ (giá trị sổ tối thiểu 1 triệu VNĐ)
48.
Đối với sản phẩm huy động được tích điểm MB Star như: tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi trên thanh toán…thì giá trị quà, phí dịch vụ, lãi suất được quy đổi từ điểm thưởng phải tuân thủ quy định gì?
a)
Quy định về trần lãi suất NHNN
b)
Quy định về ngoại hối của NHNN
c)
Không cần tuân thủ quy định
49.
Khách hàng là chủ thẻ chính, phụ khi phát sinh giao dịch được tích điểm, điểm được tính cho chủ thẻ nào?
a)
Cho chủ thẻ chính
b)
Cho chủ thẻ phụ
c)
Cho cả chủ thẻ chính và thẻ phụ
50.
Khách hàng là chủ thẻ chính, phụ khi phát sinh giao dịch được tích điểm, điểm được tính cho cả chủ thẻ chính, phụ là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Theo QĐ 2327/QĐ-HS ngày 13/02/2025, MB cho vay tiêu dùng có TSBĐ có các mục đích nào sau đây?
a)
Cho vay mua ô tô
b)
Cho vay chứng minh tài chính, cho vay du học
c)
Cho vay nhà đất, SXKD, kinh doanh chứng khoán
d)
Các trường hơp/mục đích được cho vay theo quy định của MB từng thời kỳ và không thuộc các trường hợp 1,2,3.
52.
Thời gian ân hạn tối đa của SP Tiêu dùng có TSBD dành cho KH thông thường theo QĐ 2327/QĐ-HS ngày 13/02/2025 là bao lâu
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
18 tháng
d)
Không ân hạn
53.
KH đang có hạn mức vay vốn Tiêu dùng có TSBĐ thông thường theo QĐ 2327/QĐ-HS ngày 13/02/2025 có thể mở thêm thấu chi Tiêu dùng có TSBĐ hay không
a)
Có nếu còn hạn mức
b)
Không
54.
Phương thức cho vay của SP Tiêu dùng có TSBĐ thông thường theo QĐ 2327/QĐ-HS ngày 13/02/2025 bao gồm
a)
Hạn mức thấu chi
b)
Từng lần
c)
Hạn mức quay vòng SXKD
d)
Hạn mức thẻ tín dụng
55.
Ông Nguyễn Văn A có nhu cầu mua nhẫn kim cương tặng vợ nhưng ông A đang chưa đủ tiền để trả toàn bộ. Ông A liên hệ với MB - CN Hà Nội đề xuất vay tiền. Vậy theo bạn, ông A có thể vay sản phẩm nào?
a)
Tiêu dùng có TSBĐ
b)
SXKD
c)
BĐS
d)
Cầm cố STK
56.
Độ tuổi đủ điều kiện vay vốn của KH theo quy định sản phẩm tiêu dùng có TSBĐ thông thường theo QĐ 2327/QĐ-HS ngày 13/02/2025 (không khác biệt) là bao nhiêu?
a)
19 – 70 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
b)
20 – 70 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
c)
19 – 75 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
d)
19 – 73 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
57.
Sp vay Tiêu dùng có TSBĐ thông thường theo QĐ 2327/QĐ-HS ngày 13/02/2025 tài trợ KH lên đến
a)
80% nhu cầu vốn
b)
90% nhu cầu vốn
c)
95% nhu cầu vốn
58.
Theo QĐ 88/QĐ-HS ngày 18/08/2025 theo chương trình cho vay Tiêu dùng có TSBĐ dành cho KH SXKD, đối tượng KH áp dụng theo CT này là gì?
a)
Khách hàng là chủ hộ kinh doanh trên ĐKKD
b)
Khách hàng hoặc vợ/chồng KH là chủ hộ kinh doanh trên ĐKKD, vợ/chồng KH cam kết đồng trả nợ.
c)
Khách hàng hoặc Người đồng trả nợ là chủ hộ kinh doanh trên ĐKKD, NĐTN cam kết đồng trả nợ.
d)
Khách hàng nào cũng được áp dụng
59.
Ông A đang có lịch sử dư nợ nhóm 3 từ tháng 8.2025 thì ông A có được vay vốn theo quy định của chương trình cho vay Tiêu dùng có TSBĐ dành cho KH SXKD - QĐ 88/QĐ-HS ngày 18/08/2025 không?
a)
Có
b)
Không
60.
Loại TSBĐ nào được nhận theo quy định của chương trình cho vay Tiêu dùng có TSBĐ dành cho KH SXKD - QĐ 88/QĐ-HS ngày 18/08/2025
a)
BĐS
b)
GTCG
c)
Ô tô
d)
Quyền tài sản
61.
Số tiền cho vay tối đa theo quy định của chương trình cho vay Tiêu dùng có TSBĐ dành cho KH SXKD - QĐ 88/QĐ-HS ngày 18/08/2025 là bao nhiêu?
a)
3 tỷ/ khách hàng và vợ/chồng khách hàng.
b)
4 tỷ/ khách hàng và vợ/chồng khách hàng.
c)
5 tỷ/ khách hàng và vợ/chồng khách hàng.
d)
6 tỷ/ khách hàng và vợ/chồng khách hàng.
62.
Độ tuổi đủ điều kiện vay vốn của KH theo quy định của chương trình cho vay Tiêu dùng có TSBĐ dành cho KH SXKD - QĐ 88/QĐ-HS ngày 18/08/2025 là bao nhiêu?
a)
19 – 70 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
b)
20 – 70 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
c)
19 – 75 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
d)
19 – 73 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay
63.
Phân luồng phê duyệt theo quy định của chương trình cho vay Tiêu dùng có TSBĐ dành cho KH SXKD - QĐ 88/QĐ-HS ngày 18/08/2025 là những luồng nào?
a)
1. Luồng phê duyệt cấp tín dụng dựa trên dữ liệu và mô hình (Luồng PDTĐ)
2.Luồng phê duyệt nhanh KHCN
3.Luồng phê duyệt thông thường
b)
1.Luồng phê duyệt nhanh KHCN
2.Luồng phê duyệt thông thường
c)
Luồng phê duyệt thông thường
64.
Độ tuổi KH vay vốn mua nhà tại MB là bao nhiêu?
a)
Bắt đầu vay: Từ 19 - 70 tuổi
b)
Kết thúc khoản vay: 75 tuổi
c)
19-70
d)
PA khác biệt: kết thúc khoản vay 80 tuổi
65.
Đối với SP nhà đất, mối quan hệ nào giữa người đứng tên vay và người sử dụng vốn vay được MB chấp nhận?
a)
Bố, mẹ, con ruột của vợ/chồng
b)
Con dâu, con rể của khách hàng
c)
Tất cả các đáp án trên
66.
Trong mọi trường hợp, dư nợ vay liên quan đến sản phẩm nhà đất được bảo đảm bằng xe không vượt quá bao nhiêu phần trăm tổng dư nợ của phương án?
a)
20%
b)
30%
c)
40%
d)
Không nhận TSBĐ là xe ô tô
67.
Thời gian ân hạn của KH khi vay sản phẩm MG 1 được quy định…
a)
Tối đa 24 tháng
b)
Tối đa 12 tháng
c)
Tối đa 24 tháng với tất cả các trường hợp hoặc Tối đa 60 tháng và kèm theo điều kiện giảm LTV hoặc lực chọn TS
d)
Không ân hạn
68.
Quy định về cho vay bù đắp sản phẩm nhà đất
a)
Thời gian bù đắp tối đa 6 tháng
b)
KH cam kết về việc đang không được cơ cấu nợ theo TT02 tại bất kỳ TCTD nào.
c)
Thời gian bù đắp tối đa 12 tháng
69.
Thu nhập của KH 30 tr đến dưới 100 tr đ/tháng thì Tỷ lệ nợ trên thu nhập tối đa là bao nhiêu %?
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
70.
Thời gian cho vay tối đa của mục đích MG2 là bao nhiêu
a)
420 tháng
b)
360 tháng
c)
240 tháng
d)
120 tháng
Reset
