Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 12 ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 -2025-2026

Total questions: 55

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Liên hợp quốc ra đời trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh lạnh bùng nổ và lan rộng ra toàn thế giới.
b)
B. Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội và đạt được nhiều thành tựu to lớn.
c)
C. Phe phát xít Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản phát triển và mở rộng bành trướng.
d)
D. Chiến tranh thế giới thứ hai đi đến giai đoạn cuối.
2.
Câu 2. Tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), nguyên thủ 3 nước nào sau đây thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc?
a)
A. Mỹ – Anh – Pháp.
b)
B. Liên Xô – Anh – Pháp.
c)
C. Đức – Pháp – Mỹ.
d)
D. Liên Xô – Anh – Mỹ.
3.
Câu 3. “Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế” là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào sau đây?
a)
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
b)
B. Liên minh châu Âu (EU).
c)
C. Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
d)
D. Liên hợp quốc (UN).
4.
Câu 4. Hội nghị quốc tế nào tuyên bố thành lập tổ chức, đồng thời thông qua Hiến chương của Liên hợp quốc?
a)
A. Hội nghị Giơ – ne – vơ.
b)
B. Hội nghị Xanphranxixcô.
c)
C. Hội nghị Ianta.
d)
D. Hội nghị Pôtx - đam.
5.
Câu 5. Liên hợp quốc được thành lập là thực hiện theo quyết định của
a)
A. Hội nghị Giơ – ne – vơ.
b)
B. Hội nghị Xanphranxixcô.
c)
C. Hội nghị Ianta.
d)
D. Hội nghị Pôtx - đam.
6.
Câu 6. Vai trò duy trì hòa bình an ninh thế giới là của tổ chức
a)
A. Liên hợp quốc (UN).
b)
B. Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM).
c)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
B. Liên minh Châu Âu (EU).
7.
Câu 7. Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24/10/1945?
a)
A. Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.
b)
B. Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc.
c)
C. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc.
d)
D. Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương.
8.
Câu 8. Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc đều được quy định rõ trong văn kiện nào sau đây?
a)
A. Công ước Liên hợp quốc về Luật biển.
b)
B. Tuyên ngôn về thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân.
c)
C. Hiến chương Liên hợp quốc.
d)
D. Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền.
9.
Câu 9. Sự kiện nào sau đây đã chính thức đánh dấu Liên hợp quốc được thành lập?
a)
A. Ngày 24-10-1945, các nước thành viên phê chuẩn Hiến chương Liên hợp quốc.
b)
B. Tháng 2-1945, Hội nghị I-an-ta thống nhất thành lập Liên hợp quốc.
c)
C. Ngày 12-6-1945, các nước Đồng minh kí bản tuyên bố cùng hợp tác.
d)
D. Tháng 4-1945, đại diện 50 quốc gia thông qua Hiến chương Liên hợp quốc.
10.
Câu 10. Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là
a)
A. không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia.
b)
B. thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước.
c)
C. giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực bằng biện pháp hoà giải.
d)
D. giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo.
11.
Câu 11. Vai trò duy trì hoà bình, an ninh quốc tế của Liên hợp quốc được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
a)
A. Xây dựng chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật,...
b)
B. Đề ra mục tiêu phát triển Thiên niên kỉ nhằm xoá bỏ đói nghèo.
c)
C. Kí điều ước quốc tế về quyền phụ nữ và trẻ em.
d)
D. Thủ tiêu hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.
12.
Câu 12. Tổ chức Liên hợp quốc khi mới thành lập không đề cập mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Giải quyết hòa bình trên bán đảo Triều Tiên.
b)
B. Duy trì hòa nền hòa bình và an ninh thế giới.
c)
C. Giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu.
d)
D. Phát triển các mối quan hệ giữa các dân tộc.
13.
Câu 1. Trật tự thể giới hai cực I-an-ta được hình thành bắt nguồn từ những quyết định của
a)
A. Liên Xô và Mỹ ở Hội nghị Xan Phran-xi-xcô (1945).
b)
B. "Hội nghị tam cường" và Hội nghị Pốt-xđam (1945).
c)
C. Liên Xô, Mỹ, Anh trong Hội nghị Tê-hê-ran (1943).
d)
D. Hội nghị Tê-hê-ran (1943) và Hội nghị I-an-ta (1945).
14.
Cầu 2. Nội dung nào sau đây là một trong những quyết định của Hội nghị I-an-ta (2-1945)?
a)
A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
b)
B. Xây dựng một trật tự thế giới mới nhằm giải quyết dứt điểm các vấn đề hậu chiến tranh.
c)
C. Đồng ý thành lập tổ chức Hội Quốc liên đề duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
d)
D. Thoả thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở châu Phi.
15.
Câu 3. Theo thoả thuận của các cường quốc tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), địa bản nào sau đây ở châu Âu sẽ thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mỹ?
a)
A. Béc-lin.
b)
B. Đông Đức.
c)
C. Đông Âu.
d)
D. Tây Âu.
16.
Câu 4. Theo quyết định của các cường quốc tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), vùng ảnh hưởng của Liên Xô ở châu Á sẽ là
a)
A. phía bắc vĩ tuyến 38 trên bán đào Triều Tiên.
b)
B. phía nam vĩ tuyên 38 trên bán đảo Triều Tiên.
c)
C. khu vực Tây A, Nam A và Đông Nam A
d)
D. khu vực Trung Đông và bán đảo Triều Tiên.
17.
Câu 5. Quyết định nào sau đây của Hội nghị I-an-ta (2-1945) tạo nên những bất lợi cho cách mạng Việt Nam trong những năm 1945 - 1946?
a)
A. Quân Anh cùng với quân Pháp làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.
b)
B. Quân Anh và quân Trung Hoa Dân quốc vào kiểm soát Đông Dương.
c)
C. Liên Xô có phạm vi ảnh hưởng và kiểm soát ở các nước Đông Dương.
d)
D. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hướng của các nước phương Tây.
18.
Câu 6. Nhận xét nào sau đây là tác động của Hội nghị I-an-ta và Hội nghị Pốt-xđam (1945) đối với tình hình quốc tế?
a)
A. Tạo nên một trật tự thế giới mới giữa các nước thắng trận và bại trận.
b)
B. Giải quyết được mâu thuẫn về vấn đề thị trường cho các cường quốc.
c)
C. Tạo nên khuôn khổ của trật tự thế giới - trật tự nhất siêu, nhiều cực.
d)
D. Làm thay đổi sâu sắc quan hệ quốc tế, đặc biệt là quan hệ Xô - Mỹ.
19.
Câu 7. Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở nước thắng trận thống trị nước bại trận.
b)
B. Xác lập trật tự thế giới mới của các nước tư bản chủ nghĩa đo Mỹ đứng đầu, chi phối.
c)
C. Hình thành trật tự thể giới hai cực đối lập: cực Liên Xô và cực Mỹ đứng đầu mỗi bên.
d)
D. Trật tự thê giới được thiêt lập trên cơ sở các nước thăng trận đoàn kêt, đông thuận.
20.
Cầu 8. Những quyềt định của Hội nghị I-an-ta cùng sự thỏa thuận của Liên Xô, Mỹ và Anh ở Hội nghị Pốt-xđam (1945) đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới, vì
a)
A. các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.
b)
B. khép lại trật tự thể giới cũ và xác lập trật tự thế giới "hai cực" đối lập.
c)
C. mở đầu quá trình giải thể chủ nghĩa thực dân mới ở các thuộc địa.
d)
D. đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.
21.
Câu 48. Nội dung tranh cãi gay gắt quyết liệt nhất trong hội nghị I-an-ta (2/1945) là
a)
A. quốc gia nào sẽ tham chống Nhật ở châu Á.
b)
B. phân chia phạm vi ảnh hưởng sau chiến tranh.
c)
C. ranh giới phân chia để chiếm đóng Triều Tiên.
d)
D. số phận của các nước phát xít sau chiến tranh.
22.
Câu 49. Xu thế hoà hoãn Đông-Tây xuất hiện có tác động như thế nào đến trật tự hai cực I-an-ta?
a)
A. Đã xuất hiện xu thế đa cực.
b)
B. Các mâu thuẫn càng sâu sắc.
c)
C. Làm suy yếu trật tự hai cực.
d)
D. Đã củng cố trật tự hai cực.
23.
Câu 50. Một trong những biểu hiện của xu thế hoà hoãn Đông - Tây là
a)
A. các cuộc gặp gỡ cấp cao Xô - Mỹ.
b)
B. khủng hoảng năng lượng, dầu mỏ.
c)
C. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi.
d)
D. sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản.
24.
Câu 51. Một trong những mục đích của Mỹ khi triển khai thực hiện kế hoạch Mác-san (6/1947) đối với các nước Tây Âu là
a)
A. phát xít hóa cho nước Đức.
b)
B. tiêu diệt Đảng Cộng sản Ý.
c)
C. hỗ trợ khôi phục kinh tế.
d)
D. chiếm thuộc địa của Tây Âu.
25.
Câu 1. Đặc điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt là
a)
A. Hợp tác chính trị - văn hóa là xu thế chủ đạo.
b)
B. Hai siêu cường Xô - Mĩ đối thoại, hợp tác.
c)
C. Hòa bình, hợp tác trở thành xu thế chủ đạo.
d)
D. Hai siêu cường Xô - Mĩ đối đầu gay gắt.
26.
Câu 2. Chiến tranh lạnh kết thúc đã làm cho
a)
A. kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
b)
B. chạy đua vũ trang trở thành hình thức cạnh tranh chủ yếu giữa các nước.
c)
C. sức mạnh của các quốc gia không phụ thuộc vào lực lượng quốc phòng.
d)
D. quan hệ giữa các nước lớn diễn ra theo chiều hướng đối đầu.
27.
Câu 3. Sau Chiến tranh lạnh, các nước điều chỉnh quan hệ với nhau theo chiều hướng hòa hoãn, đối thoại, hợp tác chủ yếu là do
a)
A. trật tự hai cực I-an-ta đã được xác lập
b)
B. nhu cầu ổn định để phát triển kinh tế
c)
C. kinh tế Liên Xô đang lâm vào khủng hoảng
d)
D. Mỹ và Liên Xô hạn chế chạy đua vũ trang
28.
Câu 4. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự điều chỉnh quan hệ giữa các nước có chế độ chính trị khác nhau sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?
a)
A. Giảm dần sự cạnh tranh về kinh tế.
b)
B. Thiết lập quan hệ đối tác chiến lược.
c)
C. Hòa hoãn, đối thoại, cùng phát triển.
d)
D. Giảm dần cuộc chạy đua vũ trang.
29.
Câu 5. Sau Chiến tranh lạnh, một trong những mục tiêu của các quốc gia là
a)
A. triệt tiêu cạnh tranh trong phát triển kinh tế.
b)
B. xây dựng nền kinh tế vững mạnh.
c)
C. xóa bỏ hoàn toàn hệ thống thuộc địa.
d)
D. khôi phục lại trật tự thế giới hai cực.
30.
Câu 6 Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển
a)
A. kinh tế.
b)
B. quân sự.
c)
C. thể thao.
d)
D. vũ khí hạt nhân.
31.
Câu 7 Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt?
a)
A. Tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương được thành lập.
b)
B. Trung Quốc vươn lên thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới
c)
C. Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước châu Âu.
d)
D. Liên Xô và Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
32.
Câu 8. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về vị thế của Mỹ sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt?
a)
A. Là nước có quy mô kinh tế lớn nhất thế giới.
b)
B. Là nước có ảnh hưởng lớn nhất đến quan hệ quốc tế.
c)
C. Là nước xã hội chủ nghĩa hùng mạnh nhất thế giới.
d)
D. Vươn lên thành một cực trong trật tự thế giới đa cực.
33.
Câu 9. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của trật tự thế giới mới được hình thành sau khi trật tự hai cực I-an-ta sụp đổ?
a)
A. Mỹ và Trung Quốc là hai siêu cường nắm hoàn toàn quyền chi phối quan hệ quốc tế.
b)
B. Vai trò của các trung tâm, các tổ chức kinh tế, tài chính quốc tế, khu vực bị suy giảm.
c)
C. Sự hình thành trật tự là tiến trình lịch sử khách quan với sự nổi lên của các cường quốc.
d)
D. Sự hình thành trật tự bị chi phối bởi kết quả của các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc
34.
Câu 10. Một trong những nhân tố quan trọng tác động đến sự hình thành trật tự thế giới mới sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt là
a)
A. cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi
b)
B. cuộc chạy đua về sức mạnh tổng hợp giữa các cường quốc.
c)
C. sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố trên phạm vi toàn cầu.
d)
D. cuộc đấu tranh giành độc lập của các dân tộc thuộc địa.
35.
Câu 12 Nội dung nào sau đây phản ánh điểm khác biệt giữa trật tự đa cực so với trật tự hai cực I-an-ta?
a)
A. Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.
b)
B. Hòa bình, đối thoại, hợp tác là xu thế chủ đạo.
c)
C. Hình thành sau khi chiến tranh thế giới kết thúc.
d)
D. Các nước tập trung phát triển quân sự là trọng điểm.
36.
Câu 1. Các quốc gia Đông Nam Á tham gia thành lập tổ chức ASEAN là
a)
A. Thái lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
b)
B. Thái lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
c)
C. Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
d)
D. Thái lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin
37.
Câu 2. Việt Nam gia nhập ASEAN vào ngày tháng năm nào và là thành viên gia nhập thứ mấy trong các quốc gia ASEAN?
a)
A. 28/8/1995, thành viên gia nhập thứ 10.
b)
B. 27/8/1996, thành viên gia nhập thứ 9.
c)
C. 27/8/1995, thành viên gia nhập thứ 8
d)
D. 28/7/1995, thành viên gia nhập thứ 7.
38.
Câu3. Hiện nay tổ chức ASEAN có tất cả bao nhiêu nước thành viên?
a)
A. 8 nước.
b)
B. 9 nước.
c)
C. 10 nước.
d)
D. 11 nước.
39.
Câu 4. Tính đến thời điểm hiện nay thì nước nào thuộc khu vực Đông Nam Á chưa là thành viên của tổ chức ASEAN?
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Mi-an-ma.
c)
C. Phi-líp-pin.
d)
D. Đông Ti-mo.
40.
Câu 5. Quốc gia trong tổ chức ASEAN đã trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á là
a)
A. Brunây.
b)
B. Malaixia.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Xingapo.
41.
Câu 6. Quan hệ Việt Nam và ASEAN chuyển từ đối đầu sang đối thoại sau khi giải quyết xong “vấn đề
a)
A. nhân quyền”.
b)
B. Biển Đông”.
c)
C. Việt Nam”.
d)
D. Campuchia”.
42.
Câu 7. Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành viên đều
a)
A. có nền kinh tế phát triển.
b)
B. đã giành được độc lập.
c)
C. có chế độ chính trị tương đồng.
d)
D. có nền văn hóa dân tộc đặc sắc.
43.
Câu 8. Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
a)
A. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali (2/1976).
b)
B. Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).
c)
C. Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).
d)
D. Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007).
44.
Câu 9. Năm 2007 đánh dấu một bước phát triển mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào?
a)
A. Campuchia trở thành thành viên chính thức của tổ chức.
b)
B. Các nước thành viên ký bản Hiến chương ASEAN.
c)
C. Hiệp ước thân thiện với hợp tác ở Đông Nam Á được ký kết.
d)
D. Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành.
45.
Câu 10. Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào đươc đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?
a)
A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
c)
C. Chỉ sự dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên.
d)
D. Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.
46.
Câu 11. Tháng 11/2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản “Hiến chương ASEAN” nhằm
a)
A. xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định.
b)
B. xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh.
c)
C. xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự.
d)
D. xây dựng ASEAN thành cộng đồng chỉ mang tính chất chiến lược về quân sự.
47.
Câu 12. Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là
a)
A. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nỗ lực hợp tác giữa các nước thành viên
b)
B. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên
c)
C. phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên
d)
D. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên
48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.



(a)  

53.



(a)  

54.



(a)  

55.



(a)  

Similar Resources on Wayground