wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quá độ lên Chủ nghĩa Xã hội & Dân chủ Xã hội Chủ nghĩa ở Việt Na

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội khi nền kinh tế tồn tại nhiều thành phần kinh tế thì:

a)

Còn một bộ phận công nhân làm thuê bị bóc lột.

b)

Giai cấp công nhân hoàn toàn không bị bóc lột.

c)

Giai cấp công nhân trở thành người làm chủ.

d)

Chỉ một bộ phận công nhân làm thuê cho tư bản nước ngoài bị bóc lột.

2.

Sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên xô và Đông Âu đã làm cho:

a)

Tính chất và nội dung (GCCN) của thời đại hiện nay không thay đổi.

b)

Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi.

c)

Tính chất của thời đại hiện nay có thay đổi.

d)

Nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi.

3.

Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có mấy đặc trưng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Khi nói: “Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN” thì bỏ qua yếu tố nào?

a)

Bỏ qua các yếu tố chính trị và văn hóa gắn với sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản.

b)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN

c)

Bỏ qua các yếu tố chính trị và văn hóa gắn với sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản.

d)

Bỏ qua tất cả thành tựu mà nhân loại đạt được ở chủ nghĩa tư bản.

5.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

Phạm văn Đồng.

b)

Đặng Tiểu Bình.

c)

V. I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

6.

Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

7.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

b)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ TBCN

c)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

d)

Năng suất lao động thấp.

8.

Trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên CNXH (Bổ sung và phát triển năm 2011) đã xác định có mấy phương hướng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

9.

Cuộc cách mạng nào mở đầu thời đại quá độ từ CNTB đi lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới?

a)

Cách mạng tư sản Anh.

b)

Cách mạng tháng Mười Nga.

c)

Cách mạng dân chủ tư sản Trung Quốc.

d)

Cách mạng tư sản Pháp

10.

Nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam.

a)

Cả 2 đều sai

b)

Cả 2 đều đúng

c)

Xây dựng nền văn hóa mới, xóa bỏ văn hóa truyền thống

d)

Tạo ra sự thay đổi về chất trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

11.

Việt Nam đi lên xây dựng CNXH từ một nước

a)

Có nền kinh tế phát triển, lực lượng sản xuất hiện đại.

b)

Nông nghiệp lạc hậu bỏ qua CNTB

c)

Tư bản phát triển

d)

Tất cả đều đúng

12.

Đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam.

a)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Tất cả đều đúng

13.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH, xét trên phương diện kinh tế là thời kỳ còn tồn tại nhiều thành phần phần kinh tế nào?

a)

KT nhà nước; KT hợp tác; KT tư bản nhà nước; KT cá thể tiểu chủ; KT tư bản tư nhân

b)

KT nhà nước; KT hợp tác; KT TBNN; KT cá thể tiểu chủ; KT TBTN; KT có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể; kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

KT nhà nước; KT tập thể, hợp tác xã; KT tư nhân và KT có vốn đầu tư nước ngoài

14.

“Về phương diện kinh tế của CNXH: Mục tiêu cao nhất của CNXH là ...(1)... trên cơ sở điều kiện kinh tế - xã hội phát triển, mà xét đến cùng là trình độ phát triển cao của ...(2)...”.

a)

(1) Giải phóng xã hội (2) Lực lượng sản xuất

b)

(1) Phát triển con người (2) Quan hệ sản xuất

c)

(1) Phát triển lực lượng sản xuất (2) Khoa học công nghệ

d)

(1) Giải phóng con người (2) Lực lượng sản xuất

15.

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội cần thiết phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài đối với các nước:

a)

Đã trở thành chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Bị chiến tranh tàn phá nặng nề

c)

Chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

d)

Là thuộc địa chủ chủ nghĩa đế quốc

16.

Dân chủ là gì?

a)

Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân.

b)

Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Là tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân.

d)

Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội.

17.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào?

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Xã hội phong kiến.

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Xã hội cộng sản nguyên thủy.

18.

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào?

a)

Khi dân chủ là một giá trị xã hội.

b)

Khi dân chủ là một hình thái nhà nước.

c)

Khi dân chủ mang tính giai cấp.

d)

Khi dân chủ mang tính chính trị.

19.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào?

a)

Khi dân chủ là quyền con người.

b)

Dân chủ là một giá trị xã hội.

c)

Dân chủ là một giá trị nhân loại.

d)

Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị.

20.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức, bóc lột.

b)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền.

c)

Giai cấp công nhân xây dựng xong CNXH

d)

Giai cấp công nhân có đảng cộng sản.