wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập lượng giá Mô đun 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Trong một phần mềm bảng tính, phần giao của một dòng và cột gọi là gì ?

a)

1- Ô (Cell).

b)

2- Công thức (Formulas).

c)

3 - Trường (Field)

d)

4 - Dữ liệu (Data).

2.

Câu hỏi 2: Định dạng kiểu dữ liệu Số, ta chọn lệnh nào sau đây trong khung Category

a)

1. Number

b)

2. Percentage

c)

3. Currency

d)

4. Date

3.

Câu hỏi 3: - Trong MS Excel, địa chỉ A5 thuộc loại địa chỉ nào sau đây ?

a)

1 - Địa chỉ tuyệt đối.

b)

2 - Địa chỉ tương đối

c)

3 - Địa chỉ hỗn hợp.

d)

4 - Địa chỉ tương đối 3 chiều.

4.

Câu hỏi 4: - Trong MS Excel, khi ta nhập dữ liệu ngày tháng năm, nếu giá trị ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng gì ?

a)

1 - Dạng thời gian.

b)

2 - Dạng số.

c)

3 - Dạng công thức.

d)

4 - Dạng chuỗi.

5.

Câu hỏi 5:  - Trong MS Excel, để chọn các ô không liền kề nhau trong bảng tính,  ta phải nhấn phím / tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

1- Shift.

b)

2- Alt.

c)

3- Ctrl.

d)

4- Shift + Alt.

6.

Câu hỏi 6: - MS Excel có các kiểu dữ liệu thông dụng nào sau đây ?

a)

1- Kiểu chuỗi, kiểu văn bản và kiểu ngày tháng.

b)

2- Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng và kiểu công thức.

c)

3 - Kiểu số, kiểu lôgic và kiểu ngày tháng.

d)

4 - Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số và kiểu ngày tháng.

7.

Câu hỏi 7: - Trong MS Excel, phát biểu nào là đúng về sự khác nhau cơ bản khi nhập một dãy số và khi nhập một chuỗi ký tự ?

a)

1 - Dãy số nằm bên trái ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô.

b)

2 - Dãy số nằm ở giữa ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô.

c)

3 - Dãy số nằm bên phải ô, chuỗi ký tự nằm bên trái ô.

d)

4 - Cả dãy số và chuỗi ký tự nằm bên phải ô.

8.

Câu hỏi 8: - Trong MS Excel, địa chỉ $A5 thuộc loại địa chỉ nào sau đây ?

a)

1 - Địa chỉ tương đối.

b)

2 - Địa chỉ tuyệt đối.

c)

3 - Địa chỉ hỗn hợp.

d)

4 - Địa chỉ tương đối 3 chiều.

9.

Câu hỏi 9: Trong MS Excel, để sửa đổi dữ liệu cho ô đang chọn, bạn dùng phím nào sau đây ?

a)

1 - Phím F1.

b)

2 - Phím F2.

c)

3 - Phím F3.

d)

4 - Phím F4.

10.

Câu hỏi 10: Định dạng kiểu dữ liệu tiền tệ, ta chọn lệnh nào sau đây trong khung Category

a)

1. Number

b)

2. Percentage

c)

3. Currency

d)

4. Date

11.

Câu hỏi 11: - Trong MS Excel 2010, làm thế nào để ẩn đi (hide) các cột đang chọn?

a)

1- Tại Menu Home, trong nhóm Cells chọn Format - Hide Rows.

b)

2- Tại Menu Home, trong nhóm Cells chọn Format - Hide & Unhide - Hide Columns.

c)

3- Tại Menu Home, trong nhóm Cells chọn Format - Hide & Unhide - Hide Rows.

d)

4- Tại Menu Home, trong nhóm Cells chọn Format - Hide Columns.

12.

Câu hỏi 12: - Trong MS Excel, dữ liệu kiểu ngày tháng nhập đúng mặc định nằm ở vị trí nào của ô ?

a)

1 - Phía trái của ô.

b)

2 - Phía phải của ô.

c)

3 - Ở giữa ô.

d)

4 - Không có vị trí xác định.

13.

Câu 13: Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chuột chọn ô A3, giữ phím Ctrl và nhấp tiếp vào ô D5 có ý nghĩa gì ?

a)

1 - Sao chép dữ liệu từ ô A3 đến ô D5.

b)

2 - Chọn vùng các ô từ A3 đến D5.

c)

3 - Di chuyển dữ liệu từ ô A3 đến ô D5.

d)

4 - Chọn 2 ô A3 và ô D5.

14.

Câu 14: - Trong MS Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số: 0, tại ô B2 gõ vào công thức = 15/A2 thì nhận được kết quả như thế nào ?

a)

1 - 0

b)

2 - 15

c)

3 - #DIV/0!

d)

4 - #VALUE!

15.

Câu 15: Trong MS Excel 2010, tại ô A2 gõ =2+5, ấn phím Enter thì nội dung  hiển thị ở ô A2 như thế nào ?

a)

2+5

b)

7

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

16.

Câu 16: - Trong MS Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì ?

a)

1- #NAME!

b)

2- #VALUE!

c)

3 - #N/A!

d)

4 - #DIV/0!

17.

Câu hỏi 17:  - Trong MS Excel, điều gì xảy ra khi bạn đang nhập dữ liệu trong một  ô và nhấn phím ESC ?

a)

1 - Dữ liệu đang nhập trong ô đó bị hủy bỏ toàn bộ.

b)

2 - Bảng tính hiện tại đóng lại.

c)

3- Thoát chương trình MS Excel.

d)

4- Con trỏ chuyển sang ô khác và giữ nguyên dữ liệu đang nhập

18.

Câu hỏi 18: - Trong MS Excel, phím tắt / tổ hợp phím nào trong Excel giúp bạn xuống dòng ngay trong cùng 1 ô ?

a)

1- Enter.

b)

2- Ctrl + Enter.

c)

3 - Alt + Enter.

d)

4 - Shift + Enter.

19.

Câu hỏi 19: - Trong MS Excel 2010, làm thế nào để chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn?

a)

1- Insert, trong nhóm Cells chọn Insert - Insert Sheet Rows.

b)

2- Home, trong nhóm Cells chọn Insert - Insert Sheet Rows.

c)

3- Insert, trong nhóm Cells chọn Insert - Insert Sheet Columns.

d)

4 - Home, trong nhóm Cells chọn Insert - Insert Sheet Columns.

20.

Câu hỏi 20 : - Trong khi làm việc với MS Excel, để nhập vào công thức tính toán  cho một ô, trước hết ta phải gõ ký tự nào sau đây ?

a)

1- Dấu chấm (.)

b)

2- Dấu chấm phẩy (;)

c)

3 - Dấu đô la ($)

d)

4 - Dấu bằng (=)

21.

Câu hỏi 21: - Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô C1 = $A$1 + B1, khi ta sao chép công thức từ ô C1 đến ô E3 thì tại ô E3 có công thức nào ?

a)

= $A$1 + D3

b)

= $C$3 + B1

c)

= $C$3 + D3

d)

= $A$1 + B1

22.

Câu hỏi 22: - Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô C1 = A1 + B1, khi ta sao chép công thức từ ô C1 đến ô E3 thì tại ô E3 có công thức nào ?

a)

= A3 + D3

b)

= C3 + D3

c)

= $C$3 + D3

d)

= A1 + B1

23.

Câu hỏi 23: - Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chuột chọn ô A3, giữ phím Shift và nhấp tiếp vào ô D5 có ý nghĩa gì ?

a)

1 - Chọn vùng các ô từ A3 đến D5.

b)

2 - Chọn 2 ô A3 và D5.

c)

3 - Sao chép dữ liệu từ ô A3 đến ô D5.

d)

4 - Di chuyển dữ liệu từ ô A3 đến ô D5.

24.

Câu hỏi 24: - Trong MS Excel, ký tự nào sau đây không được sử dựng như một toán tử ?

a)

>

b)

*

c)

/

d)

x

25.

Câu hỏi 25 : - Trong MS Excel, tại ô A2 có giá trị chuỗi “a”, tại ô B2 gõ công thức = 5/A2 thì nhận được kết quả như thế nào ?

a)

0

b)

5

c)

#DIV/0!

d)

#VALUE!

26.

Câu hỏi 27: Trong MS Excel, lập biểu thức tại ô A5 =AND(5>4,6<9,OR(2<1,3>2)), sau khi kết thúc Enter, tại ô A5 cho kết qủa như thế nào?

a)

1- FALSE

b)

2- #NAME

c)

3- #VALUE

d)

4- TRUE

27.

Câu hỏi 28: Trong MS Excel 2010, tại ô A2=Round(568.368;-2), ấn phím Enter thì nội dung  hiển thị ở ô A2 như thế nào ?

a)

568.00

b)

568.36

c)

568.37

d)

600

28.

Câu hỏi 28: Trong MS Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các giá trị: 234, 235, "Hai". Tại ô A4 ta điền công thức   = COUNT(A1:A3) thì kết quả hiển thị như thế nào ?

a)

2

b)

3

c)

"Hai"

d)

469

29.

Câu hỏi 29: Trong MS Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các giá trị: 234, 235, "Hai". Tại ô A4 ta điền công thức   = COUNTA(A1:A3) thì kết quả hiển thị như thế nào ?

a)

2

b)

3

c)

"Hai"

d)

469

30.

Câu hỏi 30: - Trong MS Excel, hàm nào sau đây cho kết quả là trung bình cộng của dãy số ?

a)

=SUM(A1,A2,A3)

b)

=AVERAGE(A1,A2,A3)

c)

=SUMIF(A1:A5,">5")

d)

=COUNT (A1,A2,A3)

31.

Câu hỏi 31: - Trong MS Excel, khi nhập công thức dữ liệu kiểu chuỗi, ta phải thực hiện thao tác nào sau đây ?

a)

1 - Đặt dữ liệu giữa 2 dấu nháy kép " ".

b)

2 - Đặt dữ liệu giữa 2 dấu ngoặc móc {}.

c)

3- Đặt dữ liệu giữa 2 dấu ngoặc vuông [ ].

d)

4- Đặt dữ liệu giữa 2 dấu nháy đơn ‘ ‘.

32.

Câu 32: Trong MS Excel 2010, tại ô A2=Round(568.368;2), ấn phím Enter thì nội dung  hiển thị ở ô A2 như thế nào ?

2: 568.36

a)

568.00

b)

568.36

c)

568.37

d)

4: 600

33.

Câu hỏi 33: Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức B5= A1 + $B$2 + C$3, khi ta sao chép công thức từ ô B5 đến ô D8 thì tại ô D8 có công thức nào ?

a)

= C1 + $B$2 + E$3

b)

= C4 + $B$2 + E$3

c)

= A4 + $B$2 + C$3

d)

= A4 + $B$2 + C3

34.

Câu hỏi 34: Trong MS Excel 2010, với các công thức sau, hãy cho biết công thức nào cho kết quả là FALSE ?

a)

1: = “ABC” >= ”abc”

b)

2: = 12/3 >= 4

c)

3: = sum(1,2,3)

d)

4: ="Tin học" <"Tin học"

35.

Câu hỏi 35: Trong MS Excel, tại ô B5 gõ vào công thức = SUM (1; 2; "a"),  kết quả tại ô B5 hiển thị như thế nào ?

a)

A. 1+2+3

b)

B. 6

c)

C. #NAME?

d)

D. #VALUE!

36.

Câu hỏi 36: Trong MS Excel, với công thức = MAX(20,MIN(5,100)), kết quả hiển thị như thế nào ?

a)

20

b)

100

c)

5

d)

4 - 0

37.

Câu hỏi 37: Trong MS Excel, kết quả trả về của công thức =OR(2>3,4<1) sẽ hiển thị như thế nào ?

a)

1- TRUE

b)

2- ĐÚNG

c)

3- SAI

d)

4- FALSE

38.

Câu hỏi 38: - Trong MS Excel, để sửa đổi dữ liệu cho ô đang chọn, bạn dùng phím nào sau đây ?

a)

Phím F1.

b)

Phím F4.

c)

Phím F2.

d)

Phím F3.

39.

Câu hỏi 39. Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

40.

Câu 40. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "Tin học" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"Tin học",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,Tin học,C4:C10).

c)

=SUMIF(C4:C10,Tin học,A4:A10).

d)

=SUMIF(A4:A10,"Tin học",C4:C10).