NEW
Font size
Worksheetsbài ôn tập gk1 lớp 8
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
サッカー
Bóng rổ
Bóng đá
Bóng chày
Cầu lông
えいが
Âm nhạc
Phim
Truyện tranh
Chụp ảnh
おんがく
Thể thao
Nấu ăn
Âm nhạc
Hát
どくしょ
Đọc sách
Xem phim
Viết thư
Học tiếng Nhật
りょうり
Thể thao
Du lịch
Nấu ăn
Vẽ tranh
やきゅう
Bóng chày
Bóng đá
Bóng rổ
Bóng chuyền
ピアノ
Ghi-ta
Đàn piano
Sáo
Trống
ギター
Đàn ghi-ta
Đàn piano
Sáo
Violin
カメラ
Máy quay phim
Máy ảnh
Điện thoại
Ống nhòm
しゃしんをとります
Vẽ tranh
Viết thư
Chụp ảnh
Nấu ăn
スポーツ
Thể thao
Âm nhạc
Phim ảnh
Văn học
にほんごができます
Không thể nói tiếng Nhật
Học tiếng Nhật
Có thể nói được tiếng Nhật
Không thích tiếng Nhật
えをかきます
Chụp ảnh
Viết thư
Vẽ tranh
Đọc sách
マンガを___ます。
します
見ます
読みます
おんがくを___ます。
聞きます
書きます
とります
サッカーを___。
します
書きます
とります
しゃしんを___。
聞きます
とります
読みます
言います nghĩa là gì?
Viết
Nói
Nghe
Đọc
話します nghĩa là gì?
Nói chuyện
Nhìn
Viết
Nghe
読みます nghĩa là gì?
Nghe
Đọc
Viết
Nói
見ます nghĩa là gì?
Nghe
Viết
Nhìn, xem
Đọc
聞きます nghĩa là gì?
Nói
Nghe
Viết
Đọc
書きます nghĩa là gì?
Viết
Đọc
Nói
Nghe
言います đọc là:
はなします
よみます
いいます
かきます
話します đọc là:
はなします
ききます
みます
よみます
読みます đọc là:
いいます
みます
よみます
はなします
見ます đọc là:
ききます
みます
かきます
よみます
聞きます đọc là:
ききます
はなします
みます
いいます
書きます đọc là:
はなします
よみます
かきます
いいます
1日 được đọc là gì?
いちにち
ついたち
いちじつ
いっか
Cách đọc của 「2日」 là gì?
ふつか
にか
ふたにち
にちにち
Cách đọc của 「3日」 là gì?
さんにち
みっか
みか
さんか
Cách đọc của 「4日」 là gì?
よんにち
よっか
しにち
よか
Cách đọc của 「5日」 là gì?
ごにち
ごっか
いつか
いちか
Cách đọc của 「6日」 là gì?
むっか
むいか
ろくにち
ろっか
Cách đọc của 「7日」 là gì?
なのか
なぬか
ななか
しちにち
Cách đọc của 「8日」 là gì?
はっか
やっか
ようか
やっか
Cách đọc của 「9日」 là gì?
ここのか
ここのにち
きゅうにち
くにち
Cách đọc của 「10日」 là gì?
とおか
とおにち
じゅうにち
とか
Cách đọc của 「20日」 là gì?
はつか
にじゅうにち
はつにち
はたち
Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「いちがつ」 là gì?
一日
一月
一年
一番
Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「にがつ」 là gì?
二月
二日
二十日
二年
Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「しがつ」 là gì?
4月
4日
7月
10月
Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「しちがつ」 là gì?
7日
7月
4日
1日
Cách đọc đúng của 「5月3日」 là gì?
ごがつみっか
ごがつさんにち
ごにちみっか
ごつきみっか
Cách đọc đúng của 「7月10日」 là gì?
しちがつとおか
なながつじゅうにち
なながつとおか
しちがつじゅうにち
Cách đọc đúng của 「9月4日」 là gì?
きゅうがつよっか
くがつよっか
きゅうがつよんか
くがつよんにち
Cách đọc đúng của 「10月20日」 là gì?
じゅうがつはつか
じゅうがつにじゅうにち
とおがつにじゅうにち
じゅうにがつはつか
Cách đọc đúng của 「12月8日」 là gì?
じゅうにがつようか
じゅうにがつはっか
じゅうにがつはつか
じゅうにがつはっか
