wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập gk1 lớp 8

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

サッカー

a)

Bóng rổ

b)

Bóng đá

c)

Bóng chày

d)

Cầu lông

2.

えいが

a)

Âm nhạc

b)

Phim

c)

Truyện tranh

d)

Chụp ảnh

3.

おんがく

a)

Thể thao

b)

Nấu ăn

c)

Âm nhạc

d)

Hát

4.

どくしょ

a)

Đọc sách

b)

Xem phim

c)

Viết thư

d)

Học tiếng Nhật

5.

りょうり

a)

Thể thao

b)

Du lịch

c)

Nấu ăn

d)

Vẽ tranh

6.

やきゅう

a)

Bóng chày

b)

Bóng đá

c)

Bóng rổ

d)

Bóng chuyền

7.

ピアノ

a)

Ghi-ta

b)

Đàn piano

c)

Sáo

d)

Trống

8.

ギター

a)

Đàn ghi-ta

b)

Đàn piano

c)

Sáo

d)

Violin

9.

カメラ

a)

Máy quay phim

b)

Máy ảnh

c)

Điện thoại

d)

Ống nhòm

10.

しゃしんをとります

a)

Vẽ tranh

b)

Viết thư

c)

Chụp ảnh

d)

Nấu ăn

11.

スポーツ

a)

Thể thao

b)

Âm nhạc

c)

Phim ảnh

d)

Văn học

12.

にほんごができます

a)

Không thể nói tiếng Nhật

b)

Học tiếng Nhật

c)

Có thể nói được tiếng Nhật

d)

Không thích tiếng Nhật

13.

えをかきます

a)

Chụp ảnh

b)

Viết thư

c)

Vẽ tranh

d)

Đọc sách

14.

マンガを___ます。

a)

します

b)

見ます

c)

読みます

15.

おんがくを___ます。

a)

聞きます

b)

書きます

c)

とります

16.

サッカーを___。

a)

します

b)

書きます

c)

とります

17.

しゃしんを___。

a)

聞きます

b)

とります

c)

読みます

18.

言います nghĩa là gì?

a)

Viết

b)

Nói

c)

Nghe

d)

Đọc

19.

話します nghĩa là gì?

a)

Nói chuyện

b)

Nhìn

c)

Viết

d)

Nghe

20.

読みます nghĩa là gì?

a)

Nghe

b)

Đọc

c)

Viết

d)

Nói

21.

見ます nghĩa là gì?

a)

Nghe

b)

Viết

c)

Nhìn, xem

d)

Đọc

22.

聞きます nghĩa là gì?

a)

Nói

b)

Nghe

c)

Viết

d)

Đọc

23.

書きます nghĩa là gì?

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Nói

d)

Nghe

24.

言います đọc là:

a)

はなします

b)

よみます

c)

いいます

d)

かきます

25.

話します đọc là:

a)

はなします

b)

ききます

c)

みます

d)

よみます

26.

読みます đọc là:

a)

いいます

b)

みます

c)

よみます

d)

はなします

27.

見ます đọc là:

a)

ききます

b)

みます

c)

かきます

d)

よみます

28.

聞きます đọc là:

a)

ききます

b)

はなします

c)

みます

d)

いいます

29.

書きます đọc là:

a)

はなします

b)

よみます

c)

かきます

d)

いいます

30.

1日 được đọc là gì?

a)

いちにち

b)

ついたち

c)

いちじつ

d)

いっか

31.

Cách đọc của 「2日」 là gì?

a)

ふつか

b)

にか

c)

ふたにち

d)

にちにち

32.

Cách đọc của 「3日」 là gì?

a)

さんにち

b)

みっか

c)

みか

d)

さんか

33.

Cách đọc của 「4日」 là gì?

a)

よんにち

b)

よっか

c)

しにち

d)

よか

34.

Cách đọc của 「5日」 là gì?

a)

ごにち

b)

ごっか

c)

いつか

d)

いちか

35.

Cách đọc của 「6日」 là gì?

a)

むっか

b)

むいか

c)

ろくにち

d)

ろっか

36.

Cách đọc của 「7日」 là gì?

a)

なのか

b)

なぬか

c)

ななか

d)

しちにち

37.

Cách đọc của 「8日」 là gì?

a)

はっか

b)

やっか

c)

ようか

d)

やっか

38.

Cách đọc của 「9日」 là gì?

a)

ここのか

b)

ここのにち

c)

きゅうにち

d)

くにち

39.

Cách đọc của 「10日」 là gì?

a)

とおか

b)

とおにち

c)

じゅうにち

d)

とか

40.

Cách đọc của 「20日」 là gì?

a)

はつか

b)

にじゅうにち

c)

はつにち

d)

はたち

41.

Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「いちがつ」 là gì?

a)

一日

b)

一月

c)

一年

d)

一番

42.

Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「にがつ」 là gì?

a)

二月

b)

二日

c)

二十日

d)

二年

43.

Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「しがつ」 là gì?

a)

4月

b)

4日

c)

7月

d)

10月

44.

Cách viết đúng bằng Kanji của từ 「しちがつ」 là gì?

a)

7日

b)

7月

c)

4日

d)

1日

45.

Cách đọc đúng của 「5月3日」 là gì?

a)

ごがつみっか

b)

ごがつさんにち

c)

ごにちみっか

d)

ごつきみっか

46.

Cách đọc đúng của 「7月10日」 là gì?

a)

しちがつとおか

b)

なながつじゅうにち

c)

なながつとおか

d)

しちがつじゅうにち

47.

Cách đọc đúng của 「9月4日」 là gì?

a)

きゅうがつよっか

b)

くがつよっか

c)

きゅうがつよんか

d)

くがつよんにち

48.

Cách đọc đúng của 「10月20日」 là gì?

a)

じゅうがつはつか

b)

じゅうがつにじゅうにち

c)

とおがつにじゅうにち

d)

じゅうにがつはつか

49.

Cách đọc đúng của 「12月8日」 là gì?

a)

じゅうにがつようか

b)

じゅうにがつはっか

c)

じゅうにがつはつか

d)

じゅうにがつはっか