wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ktpl 12 gk1

Total questions: 151

Worksheet time: 8hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?


a)

A. Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.


b)

B. Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

C. Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định. tăng trưởng kinh tế


d)

D. Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.


2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?


a)

A. Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

B. Cơ cấu ngành kinh tế.


c)

C. Tiềm lực quốc phòng.

d)

D. Cơ cấu thành phần kinh tế.


3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?


a)

A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.


b)

B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.


c)

C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.


d)

D. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.


4.

 Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.


c)

C. Chuyển dịch việc phân phối.

d)

D. Chuyển đổi mô hình tiền tệ.


5.

 Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?


a)

A. Là nội dung của phát triển bền vững.


b)

B. Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.


c)

C. Là động lực của phát triển xã hội.


d)

D. Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững. 


6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

A. tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

B. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.


c)

C. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

D. tổng thu nhập quốc dân (GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?


a)

A. Mức sống bình dân.

b)

B. Tiến bộ xã hội.


c)

C. Cơ cấu dòng tiền.

d)

D. Tăng trưởng dân số.


8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, thể hiện nội dung nào dưới đây?


a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

B. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.


c)

C. Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.


9.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần


a)

A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

B. gia tăng phân hóa giàu nghèo.


c)

C. giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

D. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?


a)

A. Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

B. Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.


c)

C. Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.


d)

D. Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.


11.

 Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?


a)

A. Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.


b)

B. Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.


c)

C. Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.


d)

D. Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.


12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?


a)

A. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.


b)

B. Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.


c)

C. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

D. Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.


13.

 Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?


a)

A. Thực hiện phân phối công bằng.

b)

B. Nâng cao mức sống người dân.


c)

C. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

D. Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

 Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?


a)

A. Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.


b)

B. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.


c)

C. Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.


d)

D. Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.


15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?


a)

A. Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

B. Sự gia tăng của dân số.


c)

C. Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

D. Sự gia tăng mức sống của người dân.


16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?


a)

A. Phát triển kinh tế.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.


c)

C. Hội nhập kinh tế.

d)

D. Kinh tế đối ngoại.


17.

 Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?


a)

A. Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

B. Cơ cấu lãnh thổ.


c)

C. Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

D. Cơ cấu thu nhập.

18.

 Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?


a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. Lạm phát và thất nghiệp.


c)

C. Tiến bộ và công bằng xã hội.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.


19.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là


a)

A. tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

B. tổng thu nhập quốc nội (GDP).


c)

C. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

D. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.


20.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?


a)

A. Có thể đánh giá mức sống, phân hoá giàu nghèo, xác định tỉ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.


b)

B. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).


c)

C. GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia trong thời điểm nhất định.


d)

D. Phát triển kinh tế là sự tăng tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia.


21.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?


a)

A. Không tác động tới sự phát triển.

b)

B. Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển.


c)

C. Kìm hãm và tác động tiêu cực.

d)

D. Thúc đẩy và tạo động lực.


22.

Ngoài việc căn cứ vào sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?


a)

A. Thu nhập của đối tượng yếu thế.

b)

B. Thu nhập trung bình của các quốc gia.


c)

C. Thu nhập trung bình của người dân.

d)

D. Thu nhập của tầng lớp thượng lưu.


23.

 Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?


a)

A. Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

B. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.


c)

C. Số lao động tham gia sản xuất.

d)

D. Tổng diện tích đất được sử dụng.


24.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?


a)

A. Tổng thu nhập quốc dân.

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.


c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội.


25.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào


a)

A. chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

B. tổng hàng hóa xuất khẩu.


c)

C. tổng thu nhập quốc dân.

d)

D. chỉ số phát triển bền vững.


26.

 Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?


a)

A. Mức tăng chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.


b)

B. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.


c)

C. Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.


d)

D. Mức tăng thu nhập của từng cá nhân trong một thời kỳ nhất định.


27.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là


a)

A. quá trình phân phối lại tiền tệ.

b)

B. sự mất giá của đồng tiền nội địa.


c)

C. quá trình kiềm chế lạm phát.

d)

D. sự gia tăng mức sống người dân.


28.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?


a)

A. Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

B. Nâng cao năng xuất lao động.


c)

C. Khai thác tiềm năng kinh tế.

d)

D. Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên.


29.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?


a)

A. Mức thu nhập của người dân.

b)

B. Chỉ số bất bình đẳng xã hội.


c)

C. Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

D. Chỉ số phát triển con người.


30.

 Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để


a)

A. thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. gia tăng tỷ lệ lạm phát.


c)

C. thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

D. khắc phục tình trạng đói nghèo.


31.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng


a)

A. giảm theo.

b)

B. tăng lên.

c)

C. không đổi.

d)

D. cân bằng.


32.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?


a)

A. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân.


c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội.


33.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào


a)

A. chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.

b)

B. mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.


c)

C. chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế.

d)

D. mức tăng chỉ số phát triển con người.

34.

 Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia?


a)

A. Chỉ số đói nghèo dân cư.

b)

B. Chỉ số phát triển con người.


c)

C. Chỉ số lạm phát theo thời kỳ.

d)

D. Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.


35.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?


a)

A. Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế.


b)

B. Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.


c)

C. Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.


d)

D. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chệnh lệch vùng miền.


36.

 Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là


a)

A. sự bổ sung tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. sự tăng trưởng mức sản xuất.


c)

C. sự suy giảm chất lượng sống.

d)

D. quá trình gia tăng lạm phát.


37.

 Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?


a)

A. Tình trạng đói nghèo.

b)

B. Phát triển con người.


c)

C. Bất bình đẳng xã hội

d)

D. Quản trị người mua hàng.


38.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần


a)

A. nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. hạn chế nguồn thu ngân sách.


c)

C. kiềm chế mở rộng việc làm.

d)

D. nâng cao phúc lợi xã hội.

39.

 Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế?


a)

A. Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực.


b)

B. Mức sống trung bình của người dân tăng trong một thời kì nhất định.


c)

C. Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiến.


d)

D. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội.


40.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?


a)

A. Mở rộng hội nhập quốc tế.

b)

B. Bất bình đẳng xã hội giảm.


c)

C. Môi trường bị suy thoái.

d)

D. Vấn đề thất nghiệp giảm.


41.

Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?


a)

A. Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

B. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.


c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.


42.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?


a)

A. Đời sống con người nâng cao.

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.


c)

C. Tệ nạn xã hội ngày càng giảm.

d)

D. Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi.

43.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?


a)

A. Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.


b)

B. Phát triển bền vững là sự bảo đảm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.


c)

C. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững.

d)

D. Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế.


44.

Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

B. Thu nhập quốc nội bình quân đầu người.


c)

C. Tổng thu nhập quốc dân.

d)

D. Kết quả thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ.


45.

 Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu nào dưới đây?


 

a)

A. Chỉ tiêu về thu nhập quốc dân.

b)

B. Chỉ tiêu về thu thuế toàn cầu.


c)

C. Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội.

d)

D. Chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế.


46.

 Sự phát triển nào dưới đây phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng?


a)

A. Phát triển kinh tế.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.


c)

C. Tỷ lệ lạm phát.

d)

D. Tỷ lệ thất nghiệp.


47.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở


a)

A. thu nhập người dân.

b)

B. chỉ số lạm phát.


c)

C. tỷ lệ thất nghiệp.

d)

D. tỷ lệ tử vong.


48.

 Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng các


a)

A. tệ nạn xã hội.

b)

B. giá trị hàng hóa.


c)

C. quan hệ đối ngoại.

d)

D. tổ chức tội phạm.


49.

 Phát biểu nào dưới đây là sai về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?


a)

A. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội trong một thời kỳ nhất định.


b)

B. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.


c)

C. Mức tăng chỉ số gia tăng dùng của một nền kinh tế hàng năm.


d)

D. Mức tăng thu nhập quốc dân bình quân đầu người hàng năm.


50.

 Thước đo để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong một thời điểm nhất định là chỉ tiêu nào dưới đây?


a)

A. Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.


c)

C. Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

D. Tổng thu nhập quốc dân GNI).


51.

 Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?


a)

A. Giảm nghèo đa chiều.

b)

B. Thu nhập quốc dân theo đầu người.


c)

C. Thu nhập quốc dân.

d)

D. Thu nhập quốc nội theo đầu người.


52.

 Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?


a)

A. Tăng trưởng xã hội.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.


c)

C. Phát triển kinh tế.

d)

D. Hội nhập kinh tế.


53.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?


a)

A. Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

B. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.


c)

C. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội.

54.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?


a)

A. Không thúc đẩy và bị động.

b)

B. Kìm hãm và hạn chế tác động.


c)

C. Thúc đẩy và tạo động lực.

d)

D. Cân bằng và không liên hệ.


55.

Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào dưới đây?

a)

A. Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp.

b)

B. Có quan hệ song phương toàn diện.

c)

C. Hợp tác và cạnh tranh toàn diện.

d)

D. Ngày càng tụt hậu so với thế giới.


56.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?


.


a)

A. Song phương.

b)

B. Khu vực.

c)

C. Toàn cầu.

d)

D. Thế giới.


57.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Song phương.

b)

B. Toàn quốc.

c)

C. Khu vực

d)

D. Toàn cầu.

58.

Là sự thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xoá bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ


a)

A. thị trường chung.

b)

B. thoả thuận thương mại ưu đãi.


c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. liên minh kinh tế.


59.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra


a)

A. nhiều cơ hội việc làm.

b)

B. nhiều lãnh thổ mới.


c)

C. những đảng phái mới.

d)

D. những chủng tộc mới.


60.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?


a)

A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

B. Tận dụng được nguồn tài chính.


c)

C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

D. Được chuyển lên thành nước lớn.


61.

 Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác


a)

A. toàn cầu.

b)

B. song phương.

c)

C. khu vực.

d)

D. châu lục.


62.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?


a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.


b)

B. Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.


c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia.


d)

D. Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.


63.

 Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Có cùng lịch sử hình thành.

b)

B. Tôn trọng độc lập chủ quyền.


c)

C. Tương đồng trình độ phát triển.

d)

D. Có sự tương đồng về tôn giáo.

64.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Quy chế miễn thị thực.

b)

B. Liên minh kinh tế.


c)

C. Thị trường chung.

d)

D. Liên minh thuế quan.


65.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?


a)

A. Toàn quốc.

b)

B. Toàn cầu.

c)

C. Song phương.

d)

D. Khu vực.


66.

 Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với


a)

A. người đứng đầu chính thủ.

b)

B. nguyên thủ của một nước.


c)

C. một nhóm người.

d)

D. các quốc gia khác.


67.

 Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?


a)

A. Thu hút vốn đầu tư.

b)

B. Mở rộng thị trường.


c)

C. Mở rộng biên giới.

d)

D. Tạo nhiều việc làm.


68.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?


a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển

b)

B. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.


c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.


d)

D. Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.


69.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế?


a)

A. Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, các quốc gia thường chú trọng đến liên kết với các quốc gia có trình độ phát triển tương đồng.


b)

B. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng có lợi.


c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới.


d)

D. Khi tham gia một tổ chức kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia thành viên không chỉ có nghĩa vụ tuân thủ mà phải chủ động đề xuất, tham gia xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức.


70.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?


a)

A. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.


b)

B. Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.


c)

C. Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.


d)

D. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội. 


71.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?


a)

A. Tương đồng về địa lý.

b)

B. Đang chiến tranh với nhau.


c)

C. Có sự phù hợp về văn hóa.

d)

D. Cùng chung mục tiêu.


72.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thoả thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hoá của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ


a)

A. hiệp định thương mại tự do.

b)

B. thoả thuận thương mại ưu đãi.


c)

C. thị trường chung.

d)

D. liên minh kinh tế.


73.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?


a)

A. Thỏa thuận tài trợ nhân đạo.

b)

B. Hiệp định tương trợ tư pháp.


c)

C. Hiệp định vay vốn ưu đãi.

d)

D. Thỏa thuận thương mại ưu đãi.


74.

 Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết


a)

A. hiệp định chiến tranh.

b)

B. xác định mốc biên giới.


c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. tuần tra chung trên biển.


75.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “ lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?


a)

A. Bình đẳng.

b)

B. Thỏa thuận.

c)

C. Công bằng.

d)

D. Cùng có lợi.


76.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ


a)

A. khu vực.

b)

B. song phương.

c)

C. toàn cầu.

d)

D. toàn diện.


77.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?


a)

A. Kinh tế đối ngoại.

b)

B. Hội nhập kinh tế.


c)

C. Phát triển kinh tế.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế.


78.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?


a)

A. Phải cùng trong khu vực.

b)

B. Phải tương đồng văn hóa.

c)

C. Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

D. Bình đẳng và cùng có lợi.


79.

 Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?


a)

A. Hội nhập liên minh.

b)

B. Hội nhập song phương.


c)

C. Hội nhập khu vực.

d)

D. Hội nhập toàn cầu.


80.

 Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?


a)

A. Hội nhập song phương.

b)

B. Hội nhập khu vực.


c)

C. Hội nhập toàn cầu.

d)

D. Hội nhập đa phương.


81.

 Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải thủ nguyên tắc nào dưới đây?


a)

A. Tôn trọng vị thế của nhau.

b)

B. Bình đẳng cùng có lợi.


c)

C. Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau.

d)

D. Tôn trọng độc lập chủ quyền.


82.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?


a)

A. Cá lớn nuốt cá bé.

b)

B. Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn

c)

C. Các bên cùng có lợi.

d)

D. Nước nhỏ không được tự quyết.


83.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

A. Thương mại nội địa.

b)

B. Thương mại quốc tế.

c)

C. Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. Đầu tư quốc tế.


84.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia


a)

A. mở rộng phạm vi lãnh thổ.

b)

B. xâm chiếm quốc gia khác.


c)

C. áp đặt thuế tốt thiểu toàn cầu.

d)

D. thỏa thuận thương mại ưu đãi.


85.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?


a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

B. Gia tăng lệ thuộc nước khác.


c)

C. Nâng cao thu nhập người dân.

d)

D. Nâng cao vị thế đất nước.


86.

 Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ


a)

A. thị trường chung.

b)

B. liên minh kinh tế.


c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. thoả thuận thương mại ưu đãi.

87.

 Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ


a)

A. liên minh kinh tế.

b)

B. thị trường chung.


c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. thoả thuận thương mại ưu đãi.


88.

Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thuế quan chung là biểu hiện của hình thức


a)

A. hợp tác lĩnh vực chính trị.

b)

B. hợp tác về biên giới lãnh thổ.


c)

C. hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

D. hội nhập về văn hóa dân tộc.


89.

 Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?


a)

A. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, củng có lợi.


b)

B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

c)

C. Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.


d)

D. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.


90.

Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế?


a)

A. Tài trợ hoạt động khủng bố.

b)

B. Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.


c)

C. Tham gia sứ mệnh nhân đạo.

d)

D. Tham gia hiệp định thương mại.


91.

Là hình thức xoá bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hoá, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ


a)

A. liên minh thuế quan.

b)

B. thoả thuận thương mại ưu đãi.


c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. thị trường chung.


92.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?


a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.

b)

B. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.


c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.


d)

D. Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế

93.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ


a)

A. hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

B. hội nhập kinh tế song phương.


c)

C. hội nhập kinh tế toàn diện.

d)

D. hội nhập kinh tế khu vực.


94.

 Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

A. hai quốc gia ký kết với nhau.

b)

B. các nước trong khu vực.


c)

C. mọi quốc gia trên thế giới.

d)

D. nhiều quốc gia khác nhau.

95.

Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác


a)

A. khu vực.

b)

B. song phương.

c)

C. châu lục.

d)

D. toàn cầu.

96.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ


a)

A. hội nhập toàn cầu.

b)

B. hội nhập khu vực.


c)

C. hội nhập song phương.

d)

D. hội nhập toàn diện.

97.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

A. mở rộng lãnh thổ.

b)

B. mở rộng chủ quyền.

c)

C. mở rộng thị trường.

d)

D. mở mang trí tuệ.

98.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những


a)

A. ràng buộc về mặt lãnh thổ.

b)

B. hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.


c)

C. sai lầm của các quốc gia khác.

d)

D. thành tựu khoa học – công nghệ.


99.

Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?



a)

A. Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.


b)

B. Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.


c)

C. Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

100.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào dưới đây?


a)

A. Cùng có lợi.

b)

B. Cưỡng chế.

c)

C. Cùng thỏa thuận.

d)

D. Bình đẳng.


101.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa


a)

A. bốn quốc gia.

b)

B. nhiều quốc gia

c)

C. ba quốc gia.

d)

D. hai quốc gia.


102.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

A. đoàn thể thực hiện.

b)

B. Nhà nước thực hiện.


c)

C. công đoàn thực hiện

d)

D. người dân thực hiện.

103.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ


a)

A. trợ cấp đi lại.

b)

B. trợ cấp thất nghiệp.


c)

C. trợ cấp lưu trú.

d)

D. trợ cấp thai sản.

104.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là


a)

A. bảo hiểm thân thể.

b)

B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.


c)

C. bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

D. bảo hiểm tài sản.


105.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?


a)

A. Bảo hiểm xã hội.

b)

B. Bảo hiểm dân sự.


c)

C. Bảo hiểm con người.

d)

D. Bảo hiểm thương mại.


106.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào


a)

A. thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

B. mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.


c)

C. tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

D. độ tuổi tham gia bảo hiểm.


107.

 Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do


a)

A. các doanh nghiệp tư nhân.

b)

B. tổ chức thương mại.


c)

C. nhà đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nhà nước tổ chức.


108.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?


a)

A. Huy động vốn dài hạn.

b)

B. Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

C. Ổn định tài chính cá nhân.

d)

D. Giảm lao động thất nghiệp.

109.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?


a)

A. trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

B. trợ cấp tử tuất.


c)

C. trợ cấp lưu trú.

d)

D. trợ cấp tai nạn lao động.


110.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?.

a)

A. Vận động và tự nguyện.

b)

B. Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

C. Bắt buộc và vận động.

d)

D. Tự nguyện và bắt buộc.


111.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận


a)

A. tiền trợ cấp theo quy định.

b)

B. toàn bộ số tiền đã đóng.


c)

C. Nguồn vốn nhàn dỗi.

d)

D. Nhiều lao động thất nghiệp.


112.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm


a)

A. phải nộp phí bảo hiểm.

b)

B. được đóng phí bảo hiểm.


c)

C. được từ chối trách nhiệm.

d)

D. được bồi thường thiệt hại.


113.

 Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm


a)

A. ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

B. ổn định được nguồn tài chính.

c)

C. thu được nhiều lợi nhuận.

d)

D. chiếm đoạt tài sản của nhau.


114.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do

a)

A. Hộ gia đình đứng ra tổ chức.

b)

B. Nhà nước đứng ra tổ chức.

c)

C. doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

D. doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.

115.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được


a)

A. trợ cấp thai sản, ốm đau.

b)

B. tiền mặt để chi tiêu hàng ngày.


c)

C. thanh toán khám, chữa bệnh.

d)

D. lương hưu hành tháng.


116.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?


a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm thương mại.


c)

C. Bảo hiểm xã hội.

d)

D. Bảo hiểm thất nghiệp.

117.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?


a)

A. Thất nghiệp.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.


c)

C. Bảo hiểm

d)

D. Phát triển kinh tế.

118.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết.


a)

A. Bảo hiểm ý tế.

b)

B. Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

C. Bảo hiểm thương mại.

d)

D. Bảo hiểm xã hội.


119.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và


a)

A. cơ quan quản lý lao động.

b)

B. thân nhân người lao động.


c)

C. người sử dụng lao động.

d)

D. người đào tạo lao động.


120.

 Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

A. không bị thâm hụt.

b)

B. ổn định và tăng thu.


c)

C. mất cân đối thu chi

d)

D. chi tiêu nhiều hơn.


121.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?


a)

A. Bệnh nghề nghiệp.

b)

B. Chế độ thai sản.

c)

C. Tai nạn lao động.

d)

D. Chế độ tử tuất.

122.

 Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?


a)

A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

B. Tăng thu ngân sách nhà nước.


c)

C. Mở rộng hội nhập quốc tế.

d)

D. Tạo ra nhiều việc làm mới.

123.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?


a)

A. Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.


b)

B. Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít".


c)

C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

d)

D. Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.


124.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?


a)

A. Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.


b)

B. Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.


c)

C. Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.


d)

D. Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.


125.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được


a)

A. lương hưu hàng tháng.

b)

B. phí bảo hiểm đã đóng.


c)

C. tiền trợ cấp thất nghiệp.

d)

D. trợ cấp khám chữa bệnh.

126.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?


a)

A. trợ cấp ốm đau.

b)

B. trợ cấp đi lại.

c)

C. trợ cấp hưu trí.

d)

D. trợ cấp thai sản.

127.

 Chủ thể của loại hình bảo hiểm thất nghiệp là do

a)

A. Nhà nước thực hiện.

b)

B. người dân thực hiện.


c)

C. Công đoàn thực hiện

d)

D. đoàn thể thực hiện.


128.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực


a)

A. Văn hóa xã hội.

b)

B. Chăm sóc sức khỏe.


c)

C. An sinh xã hội.

d)

D. Phúc lợi xã hội.


129.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?


a)

A. Bảo hiểm y tế hỗ chăm sóc sức khoẻ cộng đồng giảm nhẹ gánh nặng cho ngân sách nhà nước.


b)

B. Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý


c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi bị mất việc


d)

D. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động nhanh chóng khắc phục tổn thất về vật chất và tinh thần


130.

 Trong vấn đề giải quyết việc làm, việc mở rộng và đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm sẽ góp phần


a)

A. tăng tỉ lệ thất nghiệp thường xuyên.

b)

B. đưa thị trường việc làm bị thu hẹp.


c)

C. làm mất cân đối cung cầu lao động.

d)

D. tạo ra ngày càng nhiều việc làm mới.

131.

 Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một


a)

A. dịch vụ ngân hàng.

b)

B. dịch vụ tín dụng.

c)

C. dịch vụ tài chính.

d)

D. dịch vụ tiền tệ.


132.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là có


a)

A. tính không hoàn lại.

b)

B. tính bắt buộc.


c)

C. tính kinh doanh.

d)

D. tính rủi ro cao

133.

 Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

A. là một loại hình của dịch vụ tài chính.

b)

B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.


c)

C. người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.

d)

D. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.


134.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân


a)

A. được hỗ trợ trọn đời.

b)

B. được hoàn trả đầy đủ.


c)

C. đổi vận may mắn.

d)

D. ổn định tài chính.


135.

Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

A. Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

B. Bảo hiểm xã hội.


c)

C. Bảo hiểm thương mại.

d)

D. Bảo hiểm y tế.


136.

 Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.


a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm con người.


c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

D. Bảo hiểm xã hội.

137.

 Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?


a)

A. Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.


b)

B. Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.


c)

C. Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi ngay số tiền đã thiệt bị thiệt hại.


d)

D. Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân, nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.

138.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?


a)

A. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.


b)

B. Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.


c)

C. Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.


d)

D. Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất.

139.

 Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và


a)

A. người sử dụng lao động.

b)

B. thân nhân người lao động.


c)

C. người đào tạo lao động.

d)

D. cơ quan quản lý lao động.


140.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào


a)

A. địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

B. hậu quả của người được bảo hiểm.


c)

C. hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

d)

D. quy mô của công ty bảo hiểm.


141.

Về mặt tài chính, khi các doanh nghiệp tham gia các loại hình bảo hiểm sẽ giúp doanh nghiệp được


a)

A. thâu tóm thị trường.

b)

B. miễn các loại thuế.


c)

C. ổn định và an toàn

d)

D. xuất khẩu ưu đãi.

142.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?


a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm xã hội.


c)

C. Bảo hiểm thương mại.

d)

D. Bảo hiểm thất nghiệp.


143.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?


a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm con người.


c)

C. Bảo hiểm xã hội

d)

D. Bảo hiểm thất nghiệp.


144.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

A. Bắt buộc.

b)

B. Cưỡng chế.

c)

C. Quyền uy.

d)

D. Tự nguyện.

145.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận


a)

A. tiền trợ cấp thất nghiệp.

b)

B. số tiền đã đóng bảo hiểm.


c)

C. tiền lương hưu hàng tháng.

d)

D. tiền hỗ trợ khi về già.


146.

 Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?


a)

A. Chế độ ốm đau.

b)

B. Chế độ thai sản.

c)

C. Tai nạn lao động.

d)

D. Chế độ hưu trí.

147.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?


a)

A. Ổn định vật chất, tinh thần.

b)

B. Chia sẻ khi gặp rủi ro.

c)

C. Đảm bảo an toàn tài chính.

d)

D. Gia tăng bạo lực giới.


148.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể


a)

A. chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.

b)

B. được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.

c)

C. yêu cầu được bồi thường cho bản thân

d)

D. xác định được phần thiệt hại của bản thân.


149.

 Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?


a)

A. Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

B. Vị thế xã hội lúc tham gia

c)

C. Địa vị xã hội khi tham gia.

d)

D. Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.


150.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?


a)

A. Do hết tuổi lao động theo quy định.

b)

B. Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.


c)

C. Ốm đau hoặc tai nạn lao động.

d)

D. Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.


151.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ


a)

A. tai nạn giao thông.

b)

B. tai nạn đi lại.


c)

C. tai nạn lao động.

d)

D. tai nạn thương tích.