wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thuế TTĐB là:

a)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hóa thiết yếu.

b)

Thuế gián thu đánh trên những hàng hóa thiết yếu.

c)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hóa không thiết yếu, xa xỉ đối với đại bộ phận dân cư.

d)

Thuế gián thu đánh trên những hàng hóa không thiết yếu, xa xỉ đối với đại bộ phận dân cư.

2.

Mục đích của thuế TTĐB là:

a)

Cấm sản xuất và tiêu dùng các hàng hóa và dịch vụ đã chỉ định.

b)

Hạn chế sản xuất và tiêu dùng các hàng hóa và dịch vụ đã chỉ định.

c)

Điều tiết thu nhập từ đó hướng dẫn sản xuất, nhập khẩu và tiêu dùng các hàng hóa và dịch vụ đã chỉ định.

d)

Cả b, c đều đúng.

3.

Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Rượu hoa quả.

b)

Nguyên liệu dùng để sản xuất rượu.

c)

Bia hơi.

d)

Xe ô tô 4 chỗ.

4.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Bài lá.

b)

Rượu thuốc.

c)

Bia hơi.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Kinh doanh Karaoke.

b)

Kinh doanh xổ số.

c)

Kinh doanh gôn (golf).

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Dịch vụ nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTDB:

a)

Kinh doanh vũ trường.

b)

Kinh doanh casino.

c)

Kinh doanh nhà hàng.

d)

Kinh doanh giải trí có đặt cược.

7.

Đối tượng nào sau đây thuộc diện nộp thuế TTĐB:

a)

Các tổ chức và cá nhân có sản xuất hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB.

b)

Các tổ chức và cá nhân có nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB.

c)

Các tổ chức và cá nhân có sản xuất, gia công hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB trực tiếp xuất khẩu ra nước ngoài.

d)

Cả a, b đều đúng.

8.

Đối tượng nào sau đây không thuộc diện nộp thuế TTĐB:

a)

Các tổ chức và cá nhân sản xuất hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB mang hàng hóa ra nước ngoài để bán tại hội chợ triển lãm ở nước ngoài.

b)

Các tổ chức và cá nhân sản xuất hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB bán cho doanh nghiệp khu chế xuất.

c)

Các tổ chức và cá nhân gia công hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB cho doanh nghiệp khu chế xuất.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Doanh nghiệp sản xuất bia lon, nếu giá bán bao gồm cả vỏ lon thì giá tính thuế TTĐB là:

a)

Giá bán có thuế TTĐB, chưa thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất bao gồm giá trị vỏ lon.

b)

Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất bao gồm giá trị vỏ lon.

c)

Giá bán có thuế TTĐB, chưa thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm giá trị vỏ lon.

d)

Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm giá trị vỏ lon.

10.

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được xác định bằng:

a)

Giá tính thuế nhập khẩu.

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu.

c)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB.

d)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu - Thuế TTĐB.

11.

Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB, thời hạn nộp thuế TTĐB là:

a)

Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu.

b)

Cùng thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

c)

15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan.

d)

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan.

12.

Thuế TTĐB là loại thuế:

a)

Thuế tài sản.

b)

Thuế tiêu dùng.

c)

Thuế thu nhập.

d)

Thuế tổng hợp.

13.

Đối tượng nộp thuế TTĐB là:

a)

Nhà sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB.

b)

Nhà nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB.

c)

Người tiêu dùng hàng hóa chịu thuế TTĐB.

d)

Cả a, b đều đúng.

14.

Đối tượng không nộp thuế TĐB là:

a)

Người sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB.

b)

Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB.

c)

Người kinh doanh thương mại hàng hóa chịu thuế TTĐB.

d)

Cả a, b đều đúng.

15.

Hàng hóa và dịch vụ chịu thuế TTĐB, nộp thuế TTĐB khi:

a)

Nhà sản xuất bán ra trong nước.

b)

Nhà kinh doanh thương mại bán ra trong nước.

c)

Nhà sản xuất xuất khẩu.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Nước hoa.

b)

Mỹ phẩm.

c)

Xăng.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Dịch vụ nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Kinh doanh phòng trà.

b)

Kinh doanh xổ số.

c)

Kinh doanh mát-xa.

d)

Tẩt cả đều sai.

18.

Những hàng hóa dưới đây, hàng hóa nào thuộc diện chịu thuế TTĐB:

a)

Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh.

b)

Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên.

c)

Điều hòa nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU.

d)

Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3.

19.

Hàng hóa nào sau đây chịu thuế TTĐB:

a)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa.

b)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

c)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch.

d)

Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân.

20.

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:

a)

Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai.

b)

Bài lá.

c)

Rượu.

d)

Tàu bay dùng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

21.

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế TTĐB?

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB mua của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu.

b)

Hàng hóa do cơ sở sản xuất ủy thác cho cơ sở kinh doanh để xuất khẩu.

c)

Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan.

d)

Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3.

22.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là?

a)

Giá bán của cơ sở sản xuất có thuế TTĐB.

b)

Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế TTĐB.

c)

(Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT - Thuế BVMT) / (1 + thuế suất thuế TTĐB).

d)

Giá bán của cơ sở thương mại chưa có thuế GTGT.

23.

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là?

a)

Giá tính thuế nhập khẩu.

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu.

c)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế BVMT.

d)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + GTGT.

24.

Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là?

a)

Thuế TTĐB của hàng hóa tiêu thụ trong kỳ.

b)

Thuế TTĐB của hàng hóa xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ ( - ) số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hóa xuất kho tiêu thụ trong kỳ.

c)

Thuế TTĐB của hàng hóa xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ ( - ) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào.

d)

Thuế TTĐB của hàng hóa mua vào trong kỳ.

25.

Công ty A phải khai và nộp thuế TTĐB ký tính thuế tháng 6/20xx cho:

a)

Toàn bộ số hàng hóa đã mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 6/20xx.

b)

Toàn bộ số hàng hóa đã xuất khẩu mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 6/20xx.

c)

Toàn bộ số hàng hóa đã tiêu thụ trong nước mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 6/20xx.

d)

Không phải khai và nộp thuế TTĐB.