Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNCNGHKI

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là:

a)

ngành sản xuất chính phục vụ cho các ngành khác phát triển.

b)

ngành chế tạo thiết bị, máy móc, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

d)

một ngành thuộc lĩnh vực sản xuất cơ khí chuyên sản xuất máy móc, thiết bị.

2.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề:

a)

thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

b)

thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

c)

xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

chăn nuôi để sản xuất thực phẩm.

3.

Cơ khí chế tạo là:

a)

một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí.

b)

ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

c)

ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ,... phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

ngành phục vụ cho các ngành khác.

4.

Có thể hiểu cơ khí chế tạo là:

a)

một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí, sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất và đời sống.

b)

một ngành bao gồm các nghề thủ công để tạo ra các công cụ phục vụ cho sản xuất.

c)

ngành công nghiệp xương sống của cả nền sản xuất.

d)

ngành phục vụ cho các ngành công nghiệp khác.

5.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống là máy:

a)

thêu công nghiệp.

b)

khai thác khoáng sản.

c)

điều hòa không khí.

d)

thi công đường.

6.

Sản phẩm không phải của cơ khí chế tạo là:

a)

nhà xưởng.

b)

trung tâm thương mại.

c)

tàu thủy.

d)

máy bơm nước.

7.

Cơ khí chế tạo đóng vai trò:

a)

quan trọng nhất trong sản xuất.

b)

nâng cao đời sống vật chất cho con người.

c)

cung cấp các thiết bị, máy móc, công cụ,... cho tất cả các ngành nghề khác.

d)

hỗ trợ các ngành công nghiệp khác phát triển.

8.

Vai trò của cơ khí chế tạo là gì?

a)

Đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống.

b)

Đóng vai trò nâng cao đời sống con người.

c)

Đóng vai trò thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

d)

Chế tạo ra máy móc cơ khí.

9.

Có mấy vai trò cơ bản của cơ khí chế tạo trong đời sống và sản xuất?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

10.

Chế tạo ra các công cụ, máy giúp cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống. Đâu là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống?

a)

công cụ, máy.

b)

đồ dùng, dụng cụ.

c)

thiết bị, máy và công cụ.

d)

thiết bị, dụng cụ.

11.

Điền vào chỗ “…”: Chế tạo ra các công cụ, máy giúp lao động trở nên …, nâng cao …, thay thế cho lao động thủ công.

a)

nhẹ nhàng, chất lượng cuộc sống.

b)

tiện lợi, chất lượng cuộc sống.

c)

nhẹ nhàng, năng suất lao động

d)

tiện nghi, chất lượng cuộc sống.

12.

Điền vào chỗ trống: “Chế tạo ra các … phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ.”

a)

công cụ, máy.

b)

đồ dùng, dụng cụ.

c)

thiết bị, máy và công cụ.

d)

đồ dùng, thiết bị.

13.

Trình tự cần tuân theo để thực hiện công việc biến đổi nguyên liệu đầu vào thành các chi tiết, các bộ phận, các máy móc thiết bị hoặc các hệ thống cơ khí được gọi là quy trình:

a)

chuẩn bị chế tạo.

b)

gia công chi tiết.

c)

chế tạo cơ khí.

d)

lắp ráp chi tiết.

14.

Với quy ước (1): Chuẩn bị chế tạo, (2): Gia công chi tiết, (3): Lắp ráp chi tiết, (4): Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm thì quy trình chế tạo cơ khí thường tuân theo trình tự:

a)

(3) – (1) – (2) – (4).

b)

(2) – (1) – (3) – (4).

c)

(1) – (2) – (3) – (4).

d)

(1) – (3) – (2) – (4).

15.

Các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo ra sản phẩm phục vụ cho sản xuất và đời sống được gọi là:

a)

vật liệu tự nhiên.

b)

vật liệu cơ khí.

c)

vật liệu xây dựng.

d)

vật liệu sinh học.

16.

Có bao nhiêu bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

17.

Các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo ra sản phẩm phục vụ cho sản xuất và đời sống được gọi là

a)

vật liệu tự nhiên.

b)

vật liệu cơ khí

c)

vật liệu xây dựng.      

d)

 vật liệu sinh học.

18.

Vật liệu cơ khí là gì?

a)

Các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí.

b)

Các vật liệu được sử dụng để chế tạo sản phẩm cơ khí.

c)

Các vật liệu kim loại và phi kim loại.

d)

Các vật liệu được đề cập ở ba phương án trên.

19.

Cần cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí có nhóm nào?

a)

Nhóm vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

Nhóm vật liệu phi kim loại.

c)

Nhóm vật liệu mới.

d)

Nhóm vật liệu kim loại và hợp kim, nhóm vật liệu phi kim loại, nhóm vật liệu mới.

20.

Những tính chất mà vật liệu cơ khí cần có là gì?

a)

Tính chất cơ học.

b)

Tính chất vật lí.

c)

Tính chất hóa học.

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí và tính chất hóa học.

21.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

Độ bền.

b)

Độ dẻo.

c)

Độ cứng.

d)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng.

22.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là tính chất nào?

a)

Cơ học.

b)

Vật lí.

c)

Hóa học.

d)

Công nghệ.

23.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là tính chất nào?

a)

Cơ học.

b)

Vật lí.

c)

Hóa học.

d)

Công nghệ.

24.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại.

b)

Vật liệu hợp kim.

c)

Vật liệu phi kim.

d)

Vật liệu mới.

25.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại.

b)

Vật liệu hợp kim.

c)

Vật liệu phi kim.

d)

Vật liệu mới.

26.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

Vật liệu hữu cơ.

c)

Vật liệu phi kim.

d)

Vật liệu mới.

27.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình gì?

a)

Công nghệ.

b)

Sản xuất.

c)

Gia công.

d)

Lắp ráp.

28.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

29.

Phương pháp đúc là phương pháp gì?

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước giống khuôn.

b)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

30.

Quá trình gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi gia công không bị loại bỏ ra khỏi sản phẩm được gọi là gì?

a)

gia công vật liệu

b)

tạo hình sản phẩm

c)

gia công không phoi

d)

gia công cắt gọt

31.

Phương pháp gia công cắt gọt là gì?

a)

sử dụng máy công cụ bóc tách lớp vật liệu thừa ra khỏi phôi

b)

rót kim loại lỏng vào khuôn

c)

nung nóng phôi

d)

lắp ráp các chi tiết để tạo thành sản phẩm

32.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm gì?

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

d)

Đáp án khác

33.

Phương pháp gia công không phoi là gì?

a)

tiện

b)

khoan

c)

hàn

d)

mài

34.

Gia công đúc là phương pháp nào?

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

35.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công rèn

c)

Gia công bằng laser

d)

Gia công bằng tia nước

36.

Phương pháp gia công có phoi là gì?

a)

hàn

b)

cán

c)

khoan

d)

kéo

37.

Gia công cắt gọt (gia công không phoi) là gì?

a)

cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

38.

Phương pháp hàn là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

 gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

39.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Trong khuôn cát.

b)

Trong khuôn kim loại.

c)

Áp lực.

d)

Li tâm.

40.

Sản phẩm đúc có đặc điểm nào?

a)

Hình dạng giống khuôn.

b)

Kích thước giống khuôn.

c)

Hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

Hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

41.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nào?

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

42.

Phương pháp đúc là phương pháp nào?

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

43.

Phương pháp khoan là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn

b)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

44.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là

a)

Máy tiện.

b)

Máy phay.      

c)

Mũi khoan.    

d)

Dao phay

45.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần.

46.

Phương pháp tiện là phương pháp

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh thì sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

47.

Phương pháp hàn thường sử dụng gia công

a)

Sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín.

b)

Các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao.

c)

Các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp.

d)

Các bề mặt định hình tròn xoay.

48.

Sản phẩm của phương pháp hàn là

a)

Bạc lót.

b)

Khung xe ô tô.

c)

Khớp nối.

d)

Vỏ động cơ xe máy.

49.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là

a)

Sử dụng các nguyên liệu chính để tạo khuôn.

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần.

d)

Là phương pháp có từ lâu đời.

50.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn.

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn.

c)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Cả 3 đáp án trên.

51.

Phương pháp đúc thường sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

52.

Ưu điểm của phương pháp tiện là gì?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

53.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót