wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá học

Total questions: 13

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng:\(2NO_{2}\)(g, nâu đỏ) \(\rightleftharpoons \) \(N_{2}O_{4}\)(g, không màu); \(\Delta H^{0}<0\). ; Chuẩn bị: 3 ống nghiệm chứa khí \(NO_{2}\) nút kín có màu giống nhau, cốc nước đá, cốc nước nóng.Tiến hành: Ống nghiệm (1) để so sánh.Ngâm ống nghiệm (2) vào cốc nước đá trong khoảng 1-2 phút.Ngâm ống nghiệm (3) vào cốc nước nóng trong khoảng 1-2 phút. : a. Ở cân bằng trên, phản ứng thuận tỏa nhiệt, phản ứng nghịch thu nhiệt. b. Biểu thức hằng số cân bằng ( Kc) của phản ứng trên là Kc= [N2O4] / [ NO2 ]. . c. Ống nghiệm (3) khi ngâm vào nước nóng, màu hỗn hợp đậm hơn so với ống nghiệm (1). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. d. Khi tăng áp suất chung của hệ, màu nâu đỏ đậm dần.



(a)  

2.

Câu 2. Sau mỗi trận mưa giông, một lượng nitrogen trong không khí được chuyển hóa thành ion nitrat và hòa tan vào nước mưa theo sơ đồ phản ứng hóa dưới đây: N2----> NO ----> NO2 -----> HNO3 ----> H+ + NO3- a. Trong tự nhiên, phản ứng (1) xảy ra khi có sấm sét. b. HNO3 là chất điện li yếu, có tính acid yếu. c. ion NO3- có trong nước mưa là một dạng phân đạm, giúp cây phát triển tốt. d. Sự tích tụ lượng lớn các chất dinh dưỡng, bao gồm cả hợp chất nitrogen và hợp chất phosphorus trong các nguồn nước gây ra hiện tượng phú dưỡng.

(a)  

3.

Câu 1 : Cho cân bằng hoá học : (1) N2(g) + 3H2(g) ----> 2NH3 (2) H2(g) + I2(g) ----> 2HI . (3) 2SO2(g) + O2(g) -----> 2SO3 (4) N2O4(g) -----> 2NO2(g) Khi thay đổi áp suất, số cân bằng hóa học bị chuyển dịch là bao nhiêu?

(a)  

4.

Câu 2. Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH này cần 12 mL dung dịch HCl. Nồng độ của dung dịch NaOH trên là bao nhiêu?

(a)  

5.

Câu 3. Cho các phát biểu sau về trạng thái tự nhiên của nitrogen, có bao nhiêu phát biểu đúng? a. Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% khối lượng của không khí. b. Nitrogen trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị: \({}^{14}N\) và \({}^{15}N\). c. Ở dạng hợp chất, nitrogen có nhiều trong khoáng vật \(KNO_{3}\) gọi là diêm tiêu Chile. d. Trong cơ thể người, động vật và thực vật, nitrogen là thành phần cấu tạo nên nucleic acid, protein...

(a)  

6.

Câu 4. Trong công nghiệp ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber sau : N2(g) + 3H2(g) -----> 2NH3(g).Tác động một trong các yếu tố sau lên cân bằng trên, có bao nhiêu tác động làm cân bằng chuyển dịch sang phải? a. Thêm H2 b. Tăng thể tích của hệ. c. Giảm nhiệt độ. d. Tăng áp suất.

(a)  

7.

Câu 6. Trong chuẩn độ, nếu sử dụng 50 mL dung dịch HCl 0,1 M thì thể tích dung dịch NaOH 0,2 M cần dùng là bao nhiêu mL?

(a)  

8.

Câu 7. Cho các phát biểu sau về nitrogen.

a) Năng lượng nhiệt ở điều kiện thường không đủ để phá vỡ liên kết trong phân tử N2 . Vì năng lượng liên 2 kết ba trong phân tử N2 rất cao, cần một lượng lớn năng lượng để phá vỡ, trong khi năng lượng ở nhiệt độ thường là không đủ. b) Khi nitrogen phản ứng với oxygen ở nhiệt độ rất cao (khoảng 3000°C) hoặc khi có tia lửa điện, sản phẩm tạo thành là khí NO. c) Khi nitrogen phản ứng với hydrogen ở nhiệt độ cao, xúc tác và áp suất thích hợp, sản phẩm tạo thành là NH3. d) Nitơ lỏng được ứng dụng để bảo quản mẫu sinh học (tinh trùng, trứng, máu), bảo quản thực phẩm, và dùng làm chất làm lạnh.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

9.

Câu 8. Nitric acid được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như sản xuất thuốc nổ, phân bón...

(a) HNO3 là chất điện li mạnh. (b) HNO3 đặc có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa tất cả các kim loại. ( c) Dung dịch HNO3 đặc nguội tác dụng được với Al, Fe. 5. (d) Dung dịch HNO3 làm quỳ tím hoá xanh

(a)  

10.

Câu 9. Cho các cân bằng sau.

(1) \(2HI(g)\rightleftharpoons H_{2}(g)+I_{2}(g)\). (2) \(CaCO_{3}(s)\rightleftharpoons CaO(s)+CO_{2}(g)\) (3) \(FeO(s)+CO(g)\rightleftharpoons Fe(s)+CO_{2}(g)\)(4) \(2SO_{2}(g)+O_{2}(g)\rightleftharpoons 2SO_{3}(g)\) Khi tăng áp suất của hệ, có bao nhiêu cân bằng không bị chuyển dịch cân bằng?

(a)  

11.

Câu 10. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 10 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl trên.

(a)  

12.

Câu 11. Cho các phát biểu sau về ứng dụng của nitơ:

a. Nitơ lỏng được dùng để bảo quản mẫu sinh học, tinh trùng, trứng hoặc thực phẩm do có nhiệt độ rất thấp. b. Nitơ được dùng làm nguyên liệu chính trong sản xuất phân đạm urê. c. Nitơ khí được dùng làm khí bảo vệ trong hàn điện, sản xuất linh kiện điện tử hoặc môi trường trơ cho phản ứng hóa học. d. Nitơ lỏng được dùng làm chất đốt trong động cơ phản lực do có khả năng cháy mạnh. e. Nitơ được dùng để tạo môi trường lạnh trong thí nghiệm vật lý và siêu dẫn.

Hỏi: Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

13.

Câu 12. Cho dung dịch \(HNO_{3}\) tác dụng với các chất sau: \(NH_{3}\), \(NaOH\), Ag, \(Fe(OH)_{3}\). Số phản ứng trong đó \(HNO_{3}\) đóng vai trò chất oxi hóa là?

(a)