wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập TV 3 - buổi 13

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đặt câu cảm cho các tình huống sau:

Thấy thư viện trường có thêm nhiều sách mới, em nói:
A. Thư viện có nhiều sách.
B. Thư viện thêm nhiều sách mới quá!
C. Em mượn sách nhé.
D. Em đến thư viện.

(a)  

2.

Đặt câu cảm cho các tình huống sau:

Em làm rơi món đồ ăn xuống đất, em nói:
A. Ôi, tiếc quá đi mất!
B. Sách rơi rồi.
C. Em nhặt lại sách.
D. Sách này hay thật.

(a)  

3.

Đặt câu cảm cho các tình huống sau:

Bạn Lan đọc sách hay và diễn cảm, em thốt lên:
A. Lan đọc sách.
B. Lan đọc hay quá!
C. Lan đọc hay thật đấy.
D. Lan đọc rồi.

(a)  

4.

Đặt câu cảm cho các tình huống sau:

Khi thấy bạn nghịch tinh trong thư viện, em nói:
A. Bạn kia nghịch quá!
B. Bạn kia đọc to thật.
C. Bạn kia mượn sách.
D. Bạn kia yên lặng nhé!

(a)  

5.

Đặt câu cảm cho các tình huống sau:

Thư viện có thêm 500 cuốn sách mới, em reo lên:
A. Ôi, vui quá đi!
B. Em sẽ mượn sách.
C. Em đọc sách đây.
D. Có nhiều bạn đến.

(a)  

6.

Đặt câu cảm cho các tình huống sau:

Gặp cô thủ thư thân thiện, em nói:
A. Cô thủ thư tốt bụng quá!
B. Cô ấy làm việc ở thư viện.
C. Cô cho em mượn sách.
D. Cô ghi tên em.

(a)  

7.

Đặt câu cảm cho các tình huống sau:

Em tìm được quyển truyện mình yêu thích, em nói:
A. Em đã tìm rồi.

B. A! Cuốn sách em tìm thấy rồi!
C. Đây là cuốn truyện.
D. Sách này hay lắm.

(a)  

8.

Chim non tập ……… cành.
A. truyền B. chuyền C. chuyền truyền D. truyền chuyền

(a)  

9.

Bạn Lan có giọng đọc ……… cảm.
A. chuyền B. truyền C. chuyên D. chuyển

(a)  

10.

Em mới học chơi bóng ………
A. truyền B. chuyên C. chuyền D. chuyển

(a)  

11.

Dây ……… sản xuất hoạt động suốt ngày.
A. truyền B. chuyền C. chuyển D. chuyên

(a)  

12.

Câu chuyện này rất ……… cảm.
A. chuyền B. truyền C. chuyển D. chuyên

(a)  

13.

Chim sâu nhảy nhót, ……… cành liên tục.
A. truyền B. chuyên C. chuyển D. chuyền

(a)  

14.

Điền vào chỗ chấm:

b…… khuâng

(a)  

15.

ân/âng

ng……… nga

(a)  

16.

ân/âng

th……… thiết

(a)  

17.

ân/âng

……… nhân

(a)  

18.

ân/âng

n……… đỡ

(a)  

19.

ân/âng

kết th………

(a)  

20.

ân/âng

……… cần

(a)  

21.

Từ nào chỉ sự vật có ở thư viện?
A. đọc sách B. giá sách C. mượn sách D. tuân thủ nội quy

(a)  

22.

Từ nào là hoạt động trong thư viện?
A. bảng nội quy B. tạp chí C. thủ thư D. mượn sách

(a)  

23.

Từ nào không thuộc nhóm sự vật ở thư viện?
A. thẻ mượn sách B. bảng nội quy C. đọc sách D. tạp chí

(a)  

24.

Từ nào không phải là hoạt động trong thư viện?
A. tuân thủ nội quy B. đọc sách C. thủ thư D. mượn sách

(a)  

25.

“Giá sách” thuộc nhóm nào?
A. Từ chỉ sự vật B. Từ chỉ hoạt động C. Từ chỉ đặc điểm

(a)  

26.

Đọc sách” thuộc nhóm nào?
A. Từ chỉ sự vật B. Từ chỉ hoạt động C. Từ chỉ đặc điểm

(a)  

27.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

(thư viện, giá sách, đọc, kể chuyện theo sách)

  1. Ngày mai …… có thêm nhiều sách mới.



(a)  

28.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

(thư viện, giá sách, đọc, kể chuyện theo sách)

  1. Tôi là …… giúp các bạn sách đứng ngay ngắn.



(a)  

29.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

(thư viện, giá sách, đọc, kể chuyện theo sách)

  1. Đến thư viện, các em được …… nhiều sách.



(a)  

30.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

(thư viện, giá sách, đọc, kể chuyện theo sách)

  1. Cuộc thi …… thật hấp dẫn.



(a)  

31.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

(thư viện, giá sách, đọc, kể chuyện theo sách)

  1. Trong …… có nhiều tủ sách lớn.



(a)  

32.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

(thư viện, giá sách, đọc, kể chuyện theo sách)

  1. Bạn Mai tham gia thi …… và đạt giải nhất.



(a)  

33.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

(thư viện, giá sách, đọc, kể chuyện theo sách)

  1. Em thích đến …… để đọc truyện thiếu nhi.



(a)  

34.

Từ nào có một tiếng chứa "tr" nói về thư viện?

(a)  

35.

Từ nào có vần âng?
A. bâng khuâng B. thân C. ân D. nhân

(a)  

36.

Từ “chồng sách” chứa tiếng bắt đầu bằng gì?
A. tr B. ch C. x D. s

(a)  

37.

Từ “trưng bày” chứa tiếng bắt đầu bằng gì?

A. ch B. tr C. t D. b

(a)  

38.

Từ “ân cần” có vần là:

(a)  

39.

Câu nào là câu cảm?
A. Thư viện trường em có nhiều sách.
B. Thư viện trường em tuyệt vời quá!
C. Em đến thư viện.
D. Thư viện mở cửa.

(a)  

40.

Câu nào biểu lộ niềm vui?
A. Ôi, thư viện trường em rộng quá!
B. Em đọc sách.
C. Thư viện mở cửa.
D. Em mượn sách.

(a)  

41.

Câu nào không phải là câu cảm?
A. Thật vui quá!
B. Thư viện hôm nay mở cửa sớm.
C. Ôi, nhiều truyện tranh quá!
D. Tuyệt vời làm sao!

(a)  

42.

Câu cảm nào nói về cô thủ thư?
A. Cô thủ thư tốt bụng quá!
B. Em đọc sách với cô.
C. Cô làm việc trong thư viện.
D. Em chào cô.

(a)  

43.

Thông báo dùng để làm gì?
A. Kể chuyện B. Thông tin cho mọi người biết việc gì đó C. Miêu tả D. Nói cảm xúc

(a)  

44.

Khi viết thông báo, cần đảm bảo:
A. Ngắn gọn, rõ ràng B. Dài dòng C. Nhiều cảm xúc D. Có đối thoại

(a)  

45.

Thông báo thường có phần:
A. Lời chào B. Tiêu đề, nội dung, người viết C. Đối thoại D. Kể chuyện

(a)  

46.

Trong thông báo về cuộc thi thể thao, không nên viết:
A. Thời gian diễn ra B. Lời chúc vui vẻ C. Nội dung cuộc thi D. Hạn đăng ký

(a)  

47.

Người viết thông báo thường là:
A. Học sinh B. Người tổ chức hoặc đại diện C. Người nghe D. Bạn thân

(a)  

48.

Đây là câu gì?

Cậu đi đôi giày này đẹp quá!

(a)  

49.

Câu cảm thường kết thúc bằng dấu câu nào?

(a)  

50.

Tìm dấu câu (dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống:

Mình là thành viên mới của lớp 3C... Mình vừa chuyển từ trường khác đến ...

(a)