NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshhvsv 5
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sắp xếp các tầng của khí quyển theo chiều cao tăng dần
a)
A. Tầng đối lưu – tầng bình lưu – tầng trung lưu – tầng nhiệt lưu
b)
B. Tầng bình lưu – tầng đối lưu – tầng trung lưu – tầng nhiệt lưu
c)
C. Tầng đối lưu – tầng bình lưu – tầng nhiệt lưu – tầng điện ly
d)
D. Tầng bình lưu – tầng đối lưu – tầng nhiệt lưu – tầng điện ly
2.
Câu 2. Ở tầng đối lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm do
a)
A. Càng lên cao càng cách xa nguồn bức xạ là bề mặt trái đất
b)
B. Càng lên cao càng có nhiều...
c)
C. Càng lên cao không khí cà...
d)
D. Ở tầng đối lưu không khí lên ca...
3.
Câu 3. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng tăng do
a)
A. Càng lên cao càng có nhiều mây
b)
B. Càng lên cao không khí càng loãng
c)
C. Càng lên cao càng có khả năng hấp thụ nhiệt từ các tia bức sóng ngắn
d)
D. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm
4.
Câu 4. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm do
a)
A. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng tăng
b)
B. Càng lên cao càng có nhiều mây
c)
C. Càng lên cao không khí càng loãng
d)
D. Càng lên cao càng cách xa nguồn bức xạ là bề mặt trái đất
5.
Câu 5. Ở tầng trung lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm do
a)
A. Càng lên cao càng xa nguồn phát xạ nhiệt từ mặt đất
b)
B. Càng lên cao càng xa tầng ozon và gia tăng hiệu ứng lạnh của CO2
c)
C. Ở tầng trung lưu càng lên cao nhiệt độ càng tăng
d)
D. Càng lên cao không khí càng loãng
6.
Câu 6. Tầng nào của khí quyển tập trung đa số khối lượng của nó
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng trung lưu
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng nhiệt lưu
7.
Câu 7. Tầng đối lưu chiếm bao nhiêu % khối lượng khí quyển
a)
A. 70%
b)
B. 40%
c)
C. 60%
d)
D. 20%
8.
Câu 8. Lượng nước có trong khí quyển tập trung nhiều nhất ở tầng nào
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng bình lưu
c)
D. Nước phân bố đều ở các tầng của khí quyển
9.
Câu 9. Tầng ozon nằm ở tầng nào của khí quyển
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng bình lưu
c)
C. Tầng nhiệt lưu
d)
D. Tầng trung lưu
10.
Câu 10. Tầng nào của khí quyển diễn ra quá trình đốt cháy các thiên thạch
a)
A. Tầng ozon
b)
B. Tầng nhiệt lưu
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng trung lưu
11.
Câu 11. Tầng nào của khí quyển là nơi diễn ra hiện tượng cực quang
a)
A. Tầng ngoài
b)
B. Tầng ozon
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng nhiệt lưu
12.
Câu 12. Khối lượng của khí quyển chiếm bao nhiêu phần của trái đất
a)
A. 0.9%
b)
B. 0.9ppm
c)
C. 0.9ppb
d)
D. 0.9‰
13.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng về tầng đối lưu
a)
A. Độ cao: 11km, chứa tới khoảng 70% khối lượng của khí quyển và hầu như toàn bộ hơi nước.
b)
B. Không khí trong tầng đối lưu đồng nhất về tỉ khối và nhiệt độ
c)
C. Nhiệt độ của tầng đối lưu giảm dần từ +40 đến -56 độ C
d)
D. Thành phần chủ yếu ở tầng đối lưu là: N2, O2,...
14.
Câu 14. Các chất ô nhiễm sẽ tồn tại lâu nhất ở:
a)
A. Tầng bình lưu
b)
B. Tầng đối lưu
c)
C. Tầng ozon
d)
D. Tầng trung lưu
15.
Câu 15. Nhận định nào sau đây là đúng về tầng bình lưu
a)
A. Nhiệt độ của tầng bình lưu giảm dần từ +40 đến -56 độ C
b)
B. Thành phần chủ yếu ở tầng bình lưu là ozon
c)
C. Không khí trong tầng bình lưu không đồng nhất về tỉ khối và nhiệt độ do bị sáo trộn mạnh
d)
D. Tầng bình lưu là nơi diễn ra quá trình pha loãng các chất ô nhiễm
16.
Câu 16. Chỉ ra đáp án không đúng. Tầng trung lưu là tầng ít được biết đến nhất do:
a)
A. Các nhà khoa học chưa dành nhiều quan tâm cho khu vực này
b)
B. Nằm thấp hơn độ cao bay tối thiểu của vệ tinh
c)
C. Nằm cao hơn độ cao tối đa của máy bay
d)
D. Nằm cao hơn tầng bay của bóng không thám
17.
Câu 17. Đâu không phải là vai trò của khí quyển
a)
A. Duy trì cân bằng nhiệt
b)
B. Luân chuyển CO2 và H2O
c)
C. Nơi diễn ra quá trình cố định đạm
d)
D. Lá chắn bảo vệ sinh vật
18.
Câu 18. Khi độ ẩm tương đối đạt trên 100% thì:
a)
A. Không thể có độ ẩm tương đối trên 100%
b)
B. Sẽ có mưa
c)
C. Sẽ đọng sương trên các bề mặt
d)
D. Có hiện tượng sương mù
19.
Câu 19. Nguyên tắc cơ bản đối với phản ứng quang hóa (chỉ ra đáp án sai)
a)
A. Nhờ tác động của các photon tốc độ phản ứng quang hóa rất nhanh, chỉ trong 0,1 – 0,2 giây
b)
B. Các phân tử hấp thụ photon có khả năng hình thành các phản ứng nhiệt, phản ứng huỳnh quang hoặc lân tinh, hoặc phân hủy liên kết cũ tạo ra liên kết mới
c)
C. Phản ứng chỉ xảy ra với các phân tử có khả năng hấp thụ các photon mà nó gặp.
d)
D. Mỗi photon được hấp thụ có thể kích hoạt chỉ với một phân tử duy nhất ở quá trình quang hóa đầu tiên,
20.
Câu 20. Khói mù là hiện tượng:
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Có nguyên nhân hoàn toàn từ con người
c)
C. Là sự kết hợp giữa khói và sương mù
21.
Câu 21. Khói mù quang hóa là cách gọi khác của
a)
A. Khói mù Tokyo
b)
B. Khói mù Los Angeles
c)
C. Khói mù London
d)
D. Không tồn tại khái niệm này
22.
Câu 22. Các chất nào sau đây không phải là sản phẩm hình thành nên từ các phản ứng quang hóa gây hiện tượng khói mù Los Angeles
a)
A. Formandehyt
b)
B. SO2
c)
C. Andehyt
d)
D. PAN
23.
Câu 23. Tại tầng ozon nồng độ của khí ozon là khoảng
a)
A. 5 - 10‰
b)
B. 5 - 10%
c)
C. 5 - 10 ppb
d)
D. 5 - 10 ppm
24.
Câu 24. Nhận định nào sau đây là không đúng
a)
A. Tầng ozon dày nhất ở xích đạo
b)
B. Các chất có chứa gốc halogen là nguyên nhân chính gây ra lỗ thủng tầng ozon
c)
C. Lỗ thủng tầng ozon sẽ tự nhỏ lại nếu con người giảm phát thải khí CFC
d)
D. Các chất gốc halogen trên tầng bình lưu hoàn toàn có nguồn gốc nhân tạo
25.
Câu 25. Hiện tượng khói mù London chỉ diễn ra khi có các yêu cầu sau đây (chỉ ra đáp án sai):
a)
A. Có sương mù và trời nhiều mây
b)
B. Trời lặng gió
c)
C. Nồng độ SO2 cao
d)
D. Có các tia ánh sáng với bước sóng ngắn
26.
Câu 26. Lỗ thủng tầng ozon lớn nhất vào mùa nào
a)
A. Mùa đông
b)
B. Mùa hè
c)
C. Mùa thu
d)
D. Mùa xuân
Reset
