wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 8 - GKI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin dưới dạng?

a)

Hình vẽ

b)

Văn bản

c)

Kí hiệu

d)

Hình vẽ và kí hiệu

2.

Tiêu chuẩn đầu tiên về bản vẽ kĩ thuật là gì?

a)

Khổ giấy

b)

Tỉ lệ

c)

Nét vẽ

d)

Ghi kích thước

3.

Khổ giấy A2 có kích thước là:

a)

1 189 × 841

b)

841 × 594

c)

594 × 420

d)

420 × 297

4.

Khổ giấy A3 có kích thước là:

a)

1 189 × 841

b)

841 × 594

c)

594 × 420

d)

420 × 297

5.

Trong các khổ giấy sau, khổ giấy nào có kích thước lớn nhất?

a)

A2

b)

A0

c)

A1

d)

A4

6.

Trong các khổ giấy sau, khổ giấy nào có kích thước nhỏ nhất?

a)

A0

b)

A2

c)

A1

d)

A4

7.

Có loại tỉ lệ nào sau đây?

a)

Tỉ lệ phóng to

b)

Tỉ lệ thu nhỏ

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Tỉ lệ phóng to, thu nhỏ, nguyên hình

8.

Tỉ lệ 2 : 1 là tỉ lệ nào sau đây?

a)

Thu nhỏ

b)

Phóng to

c)

Nguyên hình

d)

Thu nhỏ hoặc phóng to

9.

Kí hiệu nào sau đây thể hiện tỉ lệ nguyên hình?

a)

7 : 1

b)

1 : 9

c)

1 : 1

d)

4 : 1

10.

Nét vẽ nào sau đây được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng các loại nét còn lại?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

11.

Chiều rộng nét đứt mảnh như thế nào so với chiều rộng nét liền đậm?

a)

Bằng nhau

b)

Gấp đôi

c)

Bằng một nửa

d)

Lớn hơn

12.

Chiều rộng nét đứt mảnh như thế nào so với chiều rộng nét liền mảnh?

a)

Gấp đôi

b)

Bằng nhau

c)

Bằng một nửa

d)

Lớn hơn

13.

Chiều rộng nét gạch chấm mảnh như thế nào so với chiều rộng nét liền đậm?

a)

Bằng nhau

b)

Gấp đôi

c)

Bằng một nửa

d)

Lớn hơn

14.

Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy

b)

Đường gióng

c)

Cạnh khuất

d)

Đường trục đối xứng

15.

Đường tâm được vẽ bằng nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

16.

Đường kích thước được vẽ bằng nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

17.

Kí hiệu Ø đặt trước con số chỉ kích thước của?

a)

Đường kính

b)

Bán kính

c)

Độ dài

d)

Góc

18.

Kí hiệu R đặt trước con số chỉ kích thước của?

a)

Đường kính

b)

Bán kính

c)

Độ dài

d)

Góc

19.

Có phép chiếu nào sau đây?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu xuyên tâm

d)

Phép chiếu vuông góc, song song, xuyên tâm

20.

Phép chiếu vuông góc để vẽ:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Hình biểu diễn ba chiều

c)

Hình chiếu vuông góc và hình biểu diễn ba chiều

d)

Đáp án khác

21.

Phép chiếu song song để vẽ:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Hình biểu diễn ba chiều

c)

Hình chiếu vuông góc và hình biểu diễn ba chiều

d)

Đáp án khác

22.

Phép chiếu xuyên tâm để vẽ:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Hình biểu diễn ba chiều

c)

Hình chiếu vuông góc và hình biểu diễn ba chiều

d)

Đáp án khác

23.

Để thu được hình chiếu bằng, ta nhìn vật thể theo hướng nào?

a)

Từ trước vào

b)

Từ trên xuống

c)

Từ trái sang

d)

Từ phải sang

24.

Để thu được hình chiếu cạnh, ta nhìn vật thể theo hướng nào?

a)

Từ trước vào

b)

Từ trên xuống

c)

Từ trái sang

d)

Từ phải sang

25.

Vị trí của hình chiếu cạnh như thế nào so với hình chiếu đứng:

a)

Phía trên

b)

Phía dưới

c)

Bên phải

d)

Bên trái

26.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

27.

Nét gạch chấm mảnh để vẽ các đường nào sau đây?

a)

Đường tâm, trục đối xứng

b)

Đường gióng

c)

Đường kích thước

d)

Đường bao thấy

28.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trên mỗi bản vẽ đều có khung bản vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải, phía dưới bản vẽ

b)

Trên mỗi bản vẽ đều có khung tên

c)

Trên mỗi bản vẽ đều có khung bản vẽ và khung tên

d)

Đáp án khác

29.

Điền cụm từ "nguyên hình", "phóng to" hay "thu nhỏ" vào chỗ trống Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng của vật thể đó. Tiêu chuẩn Việt Nam về bản vẽ kĩ thuật quy định tỉ lệ dùng trên các bản vẽ kĩ thuật có ba loại: Tỉ lệ ........... (1: 2; 1: 5; 1: 10; 1: 20; 1: 100), tỉ lệ ................. (1: 1) và tỉ lệ .............. (2: 1; 5: 1; 10: 1; 20: 1; ...)

a)

thu nhỏ/ nguyên hình/ phóng to

b)

nguyên hình/ thu nhỏ/ phóng to

c)

phóng to/ thu nhỏ/ nguyên hình

d)

thu nhỏ/ phóng to/ nguyên hình

30.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét

a)

đứt mảnh

b)

liền đậm

c)

liền mảnh

d)

lượn sóng

31.

Bản vẽ kĩ thuật là

a)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất

b)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất

c)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa

d)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên.

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

34.

Chiều rộng của nét liền đậm thường lấy là

a)

0,75 mm

b)

0,25 mm

c)

1 mm

d)

0,5 mm

35.

Ứng dụng của nét liền đậm là

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Vẽ đường kích thước

c)

Vẽ đường gióng

d)

Vẽ đường gạch gạch trên mặt cắt

36.

Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

37.

Từ khổ giấy A1 ta chia được mấy khổ giấy A4?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

38.

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to dùng trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

4 : 4

b)

3 : 1

c)

1 : 3

d)

1 : 1

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

40.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:

a)

phía sau vật thể

b)

bên trên vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

bên trái vật thể

41.

Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:

a)

Một hướng

b)

Hai hướng

c)

Ba hướng

d)

Bốn hướng

42.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90⁰

b)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90⁰

c)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90⁰

d)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90⁰

44.

Sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu sẽ thu được hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới 90ᵒ

b)

Xoay mặt phẳng hình chiếu cạnh sang phải 90ᵒ

c)

A hoặc B

d)

A và B

45.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất không có hướng chiếu nào sau đây?

a)

Nhìn từ phải sang

b)

Nhìn từ trái sang

c)

Nhìn từ trước vào

d)

Nhìn từ trên xuống

46.

Cho vật thể bất kì có 1: hình chiếu đứng 2: hình chiếu bằng 3: hình chiếu cạnh. Hãy cho biết vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)

b)

c)

d)

47.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở trên hình chiếu bằng

b)

Đặt tùy ý

c)

Ở dưới hình chiếu đứng

d)

Góc bên phải bản vẽ

48.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể? (phương pháp chiếu góc thứ nhất)

a)

Trước vật thể

b)

Trên vật thể

c)

Sau vật thể

d)

Dưới vật thể

49.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trên mỗi bản vẽ đều có khung bản vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải, phía dưới bản vẽ

b)

Trên mỗi bản vẽ đều có khung tên

c)

Trên mỗi bản vẽ đều có khung bản vẽ và khung tên

d)

Đáp án khác

50.

Cho vật thể giá chữ L:

Vật thể giá chữ L có hình chiếu bằng là

a)

b)

c)

d)

Đáp án khác

Similar Resources on Wayground