Font size
WorksheetsCHƯƠNG I. NĂNG LƯƠNG
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng.
Trọng lượng riêng.
Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
Khối lượng và vận tốc của vật.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
Viên đạn đang bay ở một độ cao so với mặt đất.
Lò xo để tự nhiên.
Hòn bi đang lăn trên mặt đất.
Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.
Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.
Chiếc lá đang rơi.
Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
Quả bóng đang bay trên cao.
Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng.
Vận tốc của vật.
Khối lượng và chất làm vật.
Khối lượng và vận tốc của vật.
Trong các vật sau, vật nào không có động năng?
Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.
Hòn bi lăn trên sàn nhà.
Máy bay đang bay.
Viên đạn đang bay.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?
Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
Một máy bay đang bay trên cao.
Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Quan sát con lắc đơn ở hình vẽ: các vị trí A, B, C có độ cao khác nhau. Thế năng hấp dẫn của vật lớn nhất tại vị trí nào?
Tại A
Tại B
Tại C
Tại một vị trí khác
Phát biểu nào đầy đủ nhất về sự chuyển hóa cơ năng giữa động năng và thế năng trong chuyển động cơ học (bỏ qua ma sát)?
Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng
Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng
Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, cơ năng không được bảo toàn
Động năng và thế năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại
Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất (bỏ qua lực cản không khí). Trong quá trình rơi, cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?
Động năng chuyển hóa thành thế năng
Thế năng chuyển hóa thành động năng
Không có sự chuyển hóa nào
Động năng giảm còn thế năng tăng
Trường hợp nào sau đây không có sự bảo toàn cơ năng của vật?
Một vật nặng rơi từ trên cao xuống.
Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất.
Viên bi chuyển động trên mặt phẳng nhẵn.
Một con bò đang kéo xe.
Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?
Tảng đá nằm trên mặt đất.
Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.
Chiếc thuyền chạy trên mặt nước.
Viên phấn rơi từ trên bàn xuống.
Trong các hiện tượng tự nhiên, thường có biến đổi giữa những dạng năng lượng nào?
Điện năng và thế năng.
Thế năng và động năng.
Quang năng và động năng.
Hóa năng và điện năng.
Một vật trượt từ điểm A (thấp) lên điểm B (cao) trên mặt cong, biết rằng 10% cơ năng ban đầu chuyển hóa thành nhiệt năng. Tỉ lệ phần trăm thế năng của vật tại B so với thế năng tại A là bao nhiêu?
100%
20%
10%
90%
Khi khối lượng không đổi nhưng vận tốc tăng gấp đôi, động năng của vật sẽ
giảm phân nửa
tăng gấp đôi
không thay đổi
tăng gấp 4 lần
Khi vận tốc không đổi nhưng khối lượng tăng gấp đôi, động năng của vật sẽ
giảm phân nửa
tăng gấp đôi
không thay đổi
tăng gấp 4 lần
Động năng là đại lượng được xác định bằng biểu thức nào?
nửa tích của khối lượng và vận tốc.
tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.
tích khối lượng và bình phương vận tốc.
tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì nhận xét nào đúng?
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì phát biểu đúng là:
thế năng của vật giảm dần.
động năng của vật giảm dần.
thế năng của vật tăng dần.
động lượng của vật giảm dần.
Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là:
bằng hai lần vật thứ hai.
bằng một nửa vật thứ hai.
bằng vật thứ hai.
bằng một phần tư vật thứ hai.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Động năng của hệ được bảo toàn.
Động năng là năng lượng vật có khi ở độ cao h trong trọng trường.
Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường bằng tổng động năng và thế năng.
Thế năng của hệ được bảo toàn.
Khi con lắc đơn về đến vị trí cân bằng thì đại lượng nào đạt cực đại?
động năng đạt giá trị cực đại.
thế năng đạt giá trị cực đại.
cơ năng bằng không.
thế năng bằng động năng.
Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì nhận xét nào đúng?
cơ năng bằng không, trị cực đại.
thế năng đạt giá trị cực đại.
động năng đạt giá trị cực đại.
thế năng bằng động năng.
Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi thì nhận xét đúng là:
thế năng giảm, động năng tăng; cơ năng không đổi nếu bỏ qua lực cản.
thế năng tăng, động năng giảm; cơ năng tăng.
động lượng giảm đều, thế năng tăng.
cơ năng giảm dần vì động năng tăng.
Trong quá trình rơi của một vật, bỏ qua ma sát, đại lượng nào sau đây không đổi?
Động năng của vật không đổi.
Thế năng của vật không đổi.
Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi, đại lượng nào thay đổi theo hướng giảm?
Thế năng tăng.
Động năng giảm.
Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
Thế năng giảm.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó xảy ra điều gì?
Động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
Động năng bằng thế năng.
Động năng bằng nửa thế năng.
Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất, phát biểu nào đúng?
Động năng đạt giá trị cực đại.
Thế năng đạt giá trị cực đại.
Cơ năng bằng không.
Thế năng bằng động năng.
Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì mối quan hệ nào đúng giữa động năng và thế năng?
Động năng đạt giá trị cực đại.
Thế năng bằng động năng.
Thế năng đạt giá trị cực đại.
Cơ năng bằng không.
Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất, phát biểu nào đúng?
Động năng đạt giá trị cực đại.
Thế năng đạt giá trị cực đại.
Cơ năng bằng không.
Thế năng bằng động năng.
Khi một vật được thả rơi tự do thì trong quá trình rơi, kết luận nào đúng?
Động năng của vật không thay đổi.
Thế năng của vật không thay đổi.
Tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cân bằng, phát biểu nào đúng?
Động năng đạt giá trị cực đại.
Thế năng đạt giá trị cực đại.
Cơ năng bằng không.
Thế năng bằng động năng.
Động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 400 m trong thời gian 45 s là bao nhiêu?
2,765·10^3 J.
2,47·10^5 J.
2,42·10^3 J.
3,2·10^6 J.
Một vật có khối lượng 100 g và có động năng 5 J thì tốc độ của vật lúc đó bằng bao nhiêu?
5 m/s.
10 m/s.
15 m/s.
20 m/s.
Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động với tốc độ 80 km/h. Động năng của ô tô gần giá trị nào sau đây?
2,52·10^4 J.
2,47·10^5 J.
2,42·10^6 J.
3,2·10^6 J.
Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là lực nào?
lực ma sát
lực phát động
lực kéo
trọng lực
Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
Dòng nước lũ đang chảy mạnh
Viên đạn đang bay
Búa máy đang rơi trên mặt đất
Hòn đá đang nằm
Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?
chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng
chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật dịch chuyển
chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật
phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển
Vật rơi từ độ cao h xuống đất hỏi công được sinh ra không? Nếu có thì lực nào sinh công?
Công có sinh ra và là công của trọng lực
Không có công sinh ra vì vật rơi tự do
Công sinh ra do lực ma sát với không khí
Công sinh ra do lực đẩy Ác-si-mét
Lực ma sát sinh công khi nào?
khi thúc đẩy chuyển động của vật
khi giúp vật tiếp tục đứng yên
khi cản trở chuyển động của vật
tất cả đều sai
Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật
lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển
khối lượng của vật và quãng đường vật đi được
lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật
Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là
A = F·s
A = F/s
A = s/F
A = P·s
Trường hợp nào sau đây có công cơ học?
Khi có lực tác dụng vào vật.
Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.
Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.
Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.
Biểu thức tính công suất là
P = A t.
P = A / t.
P = t / A.
P = F / s.
Đơn vị của công suất là
Oát (W).
Kilôoát (kW).
Jun trên giây (J/s).
Cả ba đơn vị trên.
Để biết ai làm việc khỏe hơn ta cần so sánh
công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.
công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
khối lượng công việc nhiều hơn là khỏe hơn.
Hai bạn Nam và Hùng cùng kéo gàu nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.
Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.
Công suất của Nam và Hùng là như nhau.
Không đủ căn cứ để so sánh.
Công thức tính công suất là
P = A/t
P = At
P = Ft
P = A·s
Đơn vị của công suất là
W
kW
J/s
Tất cả các đơn vị trên
Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết
Ai thực hiện công lớn hơn.
Ai dùng ít thời gian hơn.
Ai dùng lực mạnh hơn.
Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn.
Máy xúc thứ nhất thực hiện công lớn gấp 2 lần trong thời gian lớn gấp 4 lần so với máy xúc thứ hai. Nếu gọi P1, P2 là công suất của máy thứ nhất và máy thứ hai, thì biểu thức nào đúng?
P1 = P2
P1 = 2P2
P2 = 4P1
P2 = 2P1
Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F = 500000 N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2 km là
A = 107 J
A = 108 J
A = 106 J
A = 104 J
Một động cơ điện dùng để đưa gạch lên cao. Động cơ thứ nhất kéo được 10 viên gạch, mỗi viên nặng 20 N lên cao 4 m. Động cơ thứ hai kéo được 20 viên gạch, mỗi viên nặng 10 N lên cao 8 m. Gọi công của động cơ thứ nhất là A1, của động cơ thứ hai là A2. Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A1 = A2
A1 = 2A2
A2 = 4A1
A2 = 2A1
Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Máy cày có công suất lớn hơn công suất của trâu bao nhiêu lần?
Lớn hơn 3 lần
Lớn hơn 6 lần
Lớn hơn 5 lần
Lớn hơn 10 lần
Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h, lực kéo là 200 N. Công suất của con ngựa nhận giá trị nào sau đây? (Đổi đơn vị thích hợp trước khi tính)
1500 W
500 W
1000 W
250 W
Để cày một mảnh ruộng, nếu dùng trâu thì mất 3 giờ, còn nếu dùng máy cày thì chỉ mất 20 phút. Máy cày có công suất lớn hơn công suất của trâu là
3 lần
20 lần
18 lần
9 lần
Theo bảng đáp án, đáp án đúng cho câu số 1 là gì?
A
B
C
D
Đáp án được liệt kê cho câu 6 là gì?
A
B
C
D
Bảng cho biết đáp án nào cho câu 9?
A
B
C
D
Câu 10 có đáp án nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo bảng, đáp án câu 11 là gì?
A
B
C
D
Đáp án của câu 13 trong bảng là gì?
A
B
C
D
Câu 15 được ghi nhận đáp án nào?
A
B
C
D
Đáp án đúng cho câu 16 là gì?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 17 có đáp án nào?
A
B
C
D
Câu 18 trong bảng có đáp án nào?
A
B
C
D
Đáp án của câu 19 là gì theo bảng?
A
B
C
D
Câu 21 có đáp án nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo bảng, phương án đúng của câu 22 là gì?
A
B
C
D
Theo dữ liệu, câu 25 đúng với lựa chọn nào?
A
B
C
D
Câu 27 có đáp án đúng nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 28 chọn đáp án nào?
A
B
C
D
Theo bảng, đáp án của câu 30 là gì?
A
B
C
D
Đáp án được chỉ ra cho câu 31 là gì?
A
B
C
D
Theo danh sách, câu 33 có đáp án nào?
A
B
C
D
Câu 36 có đáp án nào trong bảng?
A
B
C
D
Câu 38 chọn đáp án nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo bảng, đáp án của câu 39 là gì?
A
B
C
D
Câu 40 có đáp án nào theo danh sách?
A
B
C
D
Câu 43 có phương án đúng nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo dữ liệu, câu 44 có đáp án nào?
A
B
C
D
Câu 47 có đáp án nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 48 đúng với lựa chọn nào?
A
B
C
D
Đáp án của câu 49 theo bảng là gì?
A
B
C
D
Câu 50 có đáp án nào trong danh sách?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 51 chọn đáp án nào?
A
B
C
D
Theo dữ liệu, câu 53 có đáp án nào?
A
B
C
D
Câu 54 có đáp án nào theo bảng?
A
B
C
D
Đáp án đúng cho câu 55 là gì?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 56 có đáp án nào?
A
B
C
D
Theo bảng, đáp án của câu 58 là gì?
A
B
C
D
Theo dữ liệu, câu 60 có đáp án nào?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 62 có đáp án nào?
A
B
C
D
Câu 63 trong bảng có đáp án nào?
A
B
C
D
Theo dữ liệu, đáp án của câu 64 là gì?
A
B
C
D
Câu 65 có đáp án nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo bảng, đáp án của câu 80 là gì?
A
B
C
D
Theo dữ liệu, câu 82 có đáp án nào?
A
B
C
D
Câu 85 có phương án đúng nào theo bảng?
A
B
C
D
Câu 87 có đáp án nào theo dữ liệu?
A
B
C
D
Theo bảng, đáp án của câu 88 là gì?
A
B
C
D
Theo dữ liệu, câu 90 có đáp án nào?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 92 có đáp án nào?
A
B
C
D
Câu 95 có đáp án nào theo bảng?
A
B
C
D
Theo bảng, câu 96 chọn đáp án nào?
A
B
C
D
Theo bảng, đáp án của câu 98 là gì?
A
B
C
D
Một máy bay đang bay trên cao có dạng năng lượng nào?
Chỉ có động năng
Chỉ có thế năng
Có cả động năng và thế năng
Không có năng lượng
Vận động viên chạy đều quãng đường 400 m trong 45 s. Khối lượng 70 kg. Động năng của vận động viên gần nhất với giá trị nào? (Lấy v = s/t)
2,0×10^3 J
2,765×10^3 J
3,5×10^3 J
8,0×10^3 J
Một ô tô nặng 1000 kg chuyển động với vận tốc 70 km/h. Động năng của ô tô xấp xỉ bằng? (Đổi 70 km/h ≈ 19,44 m/s)
1,0×10^5 J
2,0×10^5 J
2,47×10^5 J
3,0×10^5 J
Lực kéo của đầu tàu là 5×105 N. Xe dịch chuyển 0,2 km. Công của lực kéo là bao nhiêu?
1×10^7 J
5×107J
1×10^8 J
5×10^8 J
Xe thực hiện công 4,050×106J trong 3 phút. Lực kéo không đổi 4,500N . Vận tốc của xe là gần nhất với?
2 m/s
5 m/s
10 m/s
20 m/s
Trong bài toán trên, công có ích A = Ph = 1000 J, công thực tế A_tp = 1400 J. Hiệu suất H của mặt phẳng nghiêng gần nhất với?
50%
60%
71,43%
80%
Một người kéo vật nặng P = 375 N lên cao h = 5 m. Lực ma sát gây hao phí F_ms = 20 N trên quãng đường s = 40 m. Công người sinh ra là gần nhất với?
1875 J
2000 J
2400 J
2675 J
Một con ngựa kéo xe với lực F = 200 N, vận tốc v = 2,5 m/s. Công suất của con ngựa là?
200 W
300 W
400 W
500 W
Công suất của một vật được tính bằng công thực hiện trong thời gian bao lâu?
Công chia cho thời gian.
Thời gian.
Công nhân với thời gian.
Công trừ đi thời gian.
Trong quá trình chuyển động, động năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Khối lượng và vận tốc.
Chỉ khối lượng.
Chỉ vận tốc.
Khối lượng và thời gian.
Khi một vật rơi tự do, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
Động năng.
Vận tốc.
Thế năng.
Tổng cơ năng.
