wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

51-100

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong phù phổi cấp, nguyên nhân phổ biến

a)

Suy thận cấp

b)

Viêm gan cấp

c)

Suy tim cấp

d)

Viêm phổi cấp

2.

Viêm lao là một trong những viêm đặc hiệu, do bởi

a)

Hình ảnh tổn thương phù nề, sung huyết và xâm nhập BCĐN

b)

Dựa vào hình ảnh tổn thương biết được tác nhân gây bệnh

c)

Dựa vào sự hiện diện nang lympho

d)

Hình ảnh tổn thương loét và xơ hoá

3.

U lymphô ác tính không-Hodgkin, nang, ưu thế tế bào nhỏ nhân khía

a)

Wf10

b)

Wf8

c)

Wf2

d)

Wf1

4.

Những đối tượng nào dưới đây ghi ngờ ung thư phổi khi thăm khám

a)

25 tuổi, sốt cao, ho, đau tức ngực, khạc đờm màu rỉ sắt

b)

50 tuổi nghiện thuốc lá, họ, đau tức ngực, đờm có máu

c)

7 tuổi, có nhiều hạch vùng cổ, gầy sút, sốt nhẹ về chiều

d)

12 tuổi, họ nhiều, khạc đờm nhầy trong, khó thở từng con

5.

Ung thư biểu di căn xa đến:

mô tuyến tiền liệt đặc biệt thường hay

a)

Phổi

b)

Xương sống

c)

Thận

d)

Trực tràng

6.

Biến đổi tế bào hay gặp trong ung thư là

a)

Dị sản

b)

Thoái sản

c)

Quá sản

d)

Loạn sản

7.

Nguyên nhân chủ yếu gây tổn thương tế bào và mô

a)

Virus và vi khuẩn một

b)

Ô nhiễm môi trường và chấn thương

c)

Nội sinh và ngoại sinh

d)

Thuốc lá và tia xạ

8.

Trong bảng phân giai đoạn lâm sàng có ghi thêm chữ A khi bệnh nhân có các triệu chứng sau

a)

Không có các triệu chứng khác

b)

Giảm 10% trọng lượng trong 6 tháng

c)

Sốt trên 38 độ c

d)

Ra mồ hôi đêm

9.

Việc chọc hút tế bào bằng kim nhỏ bị chống chỉ định ở trẻ em dưới 3 tuổi và người già trên 70 tuổi

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dị sản không phải là tổn thương ác tính nhưng có thể là tiền đề dẫn đến ung thư hóa:

a)

Đúng

b)

Sai

11.

U lành tính

a)

Một số u có tình trạng tăng độ mô học khi tái phát và chuyển thành u ác

b)

Không cần điều trị gì vì không bao giờ chuyển thành U ác

c)

Sẽ chuyển thành u ác tính nếu không điều trị tích cực

d)

Tùy theo cơ địa và thói quen ăn uống sinh hoạt mà có thể chuyển thành u ác

12.

Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tinh là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Quá trình biệt hóa tế bào nuôi, ung thư tế bào nuôi xuất hiện tử ngày

a)

Từ ngày 15-24

b)

Từ ngày 6-13

c)

Từ ngày thứ 13-15

d)

Từ ngày thứ 1-5

14.

U dạng lá tuyến vú

a)

Thường tái phát hoặc ác tính thật sự

b)

Phát sinh từ mô đệm trong tiểu thủy như u xơ tuyến

c)

Là u thuộc nhóm ác tính của tuyến vú

d)

Các u độ mô học thấp ít gặp

15.

Ung thư tuyến giáp thường gặp cường giáp

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đặc điểm đại thể thường gặp của u xơ tuyến vú

a)

Nhân u hình tròn, có giới hạn rõ và di động so với mô vú xung quanh

b)

U thường xuất phát từ tế bào mô đệm xơ

c)

Trên diện cắt u có màu xám và các khe nhỏ

d)

Vị trí thường gặp ở 1/4 ngoài của vú

17.

Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm:

a)

Hình ảnh hoại tử

b)

Mức độ xơ hoá của ổ loét

c)

Mức độ xâm nhập viêm

d)

Hình ảnh chảy máu

18.

Cơ bản u

a)

Là thành phần nuôi dưỡng tb

b)

Là loại tb bị u

c)

Dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u tế bào liên kết

d)

Dựa vào đó để phân định u lành tính hay ác tính

19.

Đặc điểm nào dưới đây là của ung thư biểu mô phổi, tế bào nhỏ

a)

Bào tương rộng, có cầu nối gian bảo, hạt nhân rõ

b)

Bào tương hẹp, nhân kiểm tính, hạt nhân không rõ

c)

Bảo tương rộng nhân kiểm tỉnh, hạt nhân rõ

d)

Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia

20.

Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu là

a)

Nhiều máu ác tings

b)

3-4 penzopyren

c)

Loét dạ dày mạn tính

d)

Các nitrosamin

21.

Cơ chế các phức hợp miễn dịch lưu hành trong máu gây ra khoảng ....các trường hợp bệnh cầu thân tiên phát

a)

60%

b)

50%

c)

70%

d)

80%

22.

Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là

a)

TBH và mô bệnh học

b)

Lâm sàng

c)

Siêu âm

d)

Chụp CT

23.

Các bệnh tuyến giáp sau đây thuộc nhóm tổn thương lan tỏa ngoại trừ

a)

Bưới keo tuyến giáp

b)

Viêm tuyến giáp

c)

U tuyến giáp

d)

Bệnh basedow

24.

Tử cung to lên khi có thai là do các tế bào cơ tử cung

a)

Loạn sản

b)

Dị sản

c)

Phì đại

d)

Da quá sản

25.

Hoại tử ở não thường là

a)

Hoại tử mỡ

b)

Hoại tử lỏng

c)

Hoại tử u

d)

Hoại tử động

26.

Cơ chế các phức hợp miễn dịch lưu hành trong máu gây ra khoảng ........các trường hợp bệnh cầu thận tiên phát

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

50%

27.

Đặc điểm nào sau đây để phân biệt bệnh Sarcoidosis và viêm do lao

a)

Hình ảnh đại thực bào langhans

b)

Hình ảnh lympho bào

c)

Hình ảnh xơ hoá

d)

Hình ảnh hoại tử bã đậu

28.

Bầm máu là hiện tượng

a)

Chảy máu vào các khoang, các hốc tự nhiên

b)

Chảy máu vào ống tiêu hoá

c)

Chảy máu từng chấm nhỏ rãi rác

d)

Chảy máu vào mô kẻ và lan toả

29.

Một khối sưng của cơ thể người, thường có thể là:

a)

Viêm u giả u

b)

U lành tính ,u ác tính ,giả u

c)

Viêm u lành tính u ác tính

d)

Viêm giả u và u kết hợp

30.

Bệnh ác tính nguyên phát của hạch

a)

Viêm quá sản phản ứng

b)

Viên đặc hiệu do lao

c)

Bệnh hodgkin

d)

Di căn hạch

31.

Đường lây truyền của trực khuẩn lao, thường gặp là

a)

Đường tình dục

b)

Đường niêm mạc

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hoá

32.

Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do

a)

Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn

b)

Trực khuẩn lao ái khí

c)

Các yếu tố hóa hưởng động của vi khuẩn

d)

Các thành phần của mô đệm liên kết

33.

Bệnh chữa trứng ác tính, có đặc điểm

a)

Tế bào nuôi dị dạng

b)

Các lông nhau thoái hóa và tế bào nuôi dị dạng xâm nhập vách cơ tử cung

c)

Thường xuất hiện từ ngày thứ 6-13 sau khi trứng thụ

tinh

d)

Từ cung phát triển bình thưòng

34.

Đặc điểm “Cấu trúc hạch bị xóa", gặp trong:

a)

U lympho ác tính hodgkin

b)

Cả u lympho ác tỉnh Hodgkin và không Hodgkin

c)

Các u lympho ác tính không Hodgkin thể lan tỏa

d)

U lympho ác tính không Hodgkin

35.

Môi trường toan hóa tại mô bị viêm có vai trò:

a)

Làm giãn mạch máU

b)

Ức chế sự nhân lên của vi khuẩn

c)

Tạo huyết khối lòng mạch

d)

Làm hàng rào khu trú ở viêm

36.

Hiện tượng toan hoá thứ phát liên quan đến vai tròcủa men thuỷ phân chứa bên trong các tú Lysosome của tế bào và mô bị hoại tử

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:

a)

U liên kết

b)

U biểu mô

c)

U hỗn hợp

d)

U quái

38.

Hiện tượng máu chảy ra và đọng lại khu trú ở một vùng mô hoặc cơ quan, gọi là

a)

Chảy máu

b)

Tụ máu

c)

Bầm máu

d)

Ngập máu

39.

Các bệnh tuyến giáp sau đây thuộc nhóm tổn thương lan tỏa ngoại trừ

a)

U tuyến giáp

b)

Viêm tuyến giáp

c)

Bướu keo tuyến giáp

d)

Bệnh basedow

40.

Sự tăng sinh của các tế bào nội mô và tế bào giản mạch, sự xâm nhiễm của các BCĐN trung tính và bạch cầu đơn nhân là đặc điểm vi thể của bệnh

a)

Thận hư nhiễm mỡ

b)

Viêm cầu thận trong luput ban đỏ hệ thống

c)

Viêm cầu thận màng

d)

Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu

41.

Dịch màng phổi có máu hay gặp trong:

a)

Hen phế quản

b)

K phế quản

c)

Viêm phổi thuỳ

d)

Viêm phế quản mạn

42.

Trong loét dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là:

a)

Nam gấp 4 lần nữ

b)

Nữ gấp đôi nam

c)

Nam bằng nữ

d)

Nam gấp đôi nữ

43.

Dịch phủ do xuất tiết có đặc điểm:

a)

Thành phần protein trên 80g/l , it tế bào viêm

b)

Thành phần protein dưới 80g/l, ít tế bào viêm

c)

Thành phần protein trên 80g/l, nhiều tế bào viêm

d)

Thành phần protein dưới 80g/l, nhiều tế bảo viêm

44.

Rhabdomyoma là tên gọi của:

a)

U cơ vân ác tính

b)

U cơ vân lành tính

c)

Là khối u có nguồn gốc liên kết

d)

Có thể là u lành hoặc ác

45.

Đặc điểm của u ác tính là

a)

Ranh giới thường khá rõ

b)

Dễ tái phát và di căn

c)

Tb quá sản nhanh

d)

Thường phát triển chậm

46.

Loét dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi:

a)

20-30

b)

30-40

c)

Dưới 20

d)

40-50

47.

U dạng lá: Các u có độ mô học thấp hay gặp, có thể tái phát tại chỗ nhưng ít khi di căn. Các u có độ mô học cao hiếm gặp, có tính xâm lấn, tái phát và di căn:

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Các tác nhân gây ung thư phổi xác định rõ nhất đó là:

a)

Viêm phế quản mạn tính

b)

Các nitrosamin

c)

Thiếu máu ác tính

d)

3-4 benzopyren

49.

Trong phù phổi cấp, nguyên nhân phổ biến là:

a)

Viêm phổi cấp

b)

Suy tim cấp

c)

Viêm gan cấp

d)

Suy thận cấp

50.

Viêm lao là một trong những viêm đặc hiệu, do bởi

a)

Hình ảnh tổn thương loét và xơ hóa

b)

Hình ảnh tổn thương phù nề, sung huyết và xâm nhập BCĐN

c)

Dựa vào sự hiện diện nang lympho

d)

Dựa vào hình ảnh tổn thương biết được tác nhân gây bệnh