NEW
Font size
Worksheets51-100
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Trong phù phổi cấp, nguyên nhân phổ biến
Suy thận cấp
Viêm gan cấp
Suy tim cấp
Viêm phổi cấp
Viêm lao là một trong những viêm đặc hiệu, do bởi
Hình ảnh tổn thương phù nề, sung huyết và xâm nhập BCĐN
Dựa vào hình ảnh tổn thương biết được tác nhân gây bệnh
Dựa vào sự hiện diện nang lympho
Hình ảnh tổn thương loét và xơ hoá
U lymphô ác tính không-Hodgkin, nang, ưu thế tế bào nhỏ nhân khía
Wf10
Wf8
Wf2
Wf1
Những đối tượng nào dưới đây ghi ngờ ung thư phổi khi thăm khám
25 tuổi, sốt cao, ho, đau tức ngực, khạc đờm màu rỉ sắt
50 tuổi nghiện thuốc lá, họ, đau tức ngực, đờm có máu
7 tuổi, có nhiều hạch vùng cổ, gầy sút, sốt nhẹ về chiều
12 tuổi, họ nhiều, khạc đờm nhầy trong, khó thở từng con
Ung thư biểu di căn xa đến:
mô tuyến tiền liệt đặc biệt thường hay
Phổi
Xương sống
Thận
Trực tràng
Biến đổi tế bào hay gặp trong ung thư là
Dị sản
Thoái sản
Quá sản
Loạn sản
Nguyên nhân chủ yếu gây tổn thương tế bào và mô
Virus và vi khuẩn một
Ô nhiễm môi trường và chấn thương
Nội sinh và ngoại sinh
Thuốc lá và tia xạ
Trong bảng phân giai đoạn lâm sàng có ghi thêm chữ A khi bệnh nhân có các triệu chứng sau
Không có các triệu chứng khác
Giảm 10% trọng lượng trong 6 tháng
Sốt trên 38 độ c
Ra mồ hôi đêm
Việc chọc hút tế bào bằng kim nhỏ bị chống chỉ định ở trẻ em dưới 3 tuổi và người già trên 70 tuổi
Đúng
Sai
Dị sản không phải là tổn thương ác tính nhưng có thể là tiền đề dẫn đến ung thư hóa:
Đúng
Sai
U lành tính
Một số u có tình trạng tăng độ mô học khi tái phát và chuyển thành u ác
Không cần điều trị gì vì không bao giờ chuyển thành U ác
Sẽ chuyển thành u ác tính nếu không điều trị tích cực
Tùy theo cơ địa và thói quen ăn uống sinh hoạt mà có thể chuyển thành u ác
Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tinh là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng.
Đúng
Sai
Quá trình biệt hóa tế bào nuôi, ung thư tế bào nuôi xuất hiện tử ngày
Từ ngày 15-24
Từ ngày 6-13
Từ ngày thứ 13-15
Từ ngày thứ 1-5
U dạng lá tuyến vú
Thường tái phát hoặc ác tính thật sự
Phát sinh từ mô đệm trong tiểu thủy như u xơ tuyến
Là u thuộc nhóm ác tính của tuyến vú
Các u độ mô học thấp ít gặp
Ung thư tuyến giáp thường gặp cường giáp
Đúng
Sai
Đặc điểm đại thể thường gặp của u xơ tuyến vú
Nhân u hình tròn, có giới hạn rõ và di động so với mô vú xung quanh
U thường xuất phát từ tế bào mô đệm xơ
Trên diện cắt u có màu xám và các khe nhỏ
Vị trí thường gặp ở 1/4 ngoài của vú
Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm:
Hình ảnh hoại tử
Mức độ xơ hoá của ổ loét
Mức độ xâm nhập viêm
Hình ảnh chảy máu
Cơ bản u
Là thành phần nuôi dưỡng tb
Là loại tb bị u
Dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u tế bào liên kết
Dựa vào đó để phân định u lành tính hay ác tính
Đặc điểm nào dưới đây là của ung thư biểu mô phổi, tế bào nhỏ
Bào tương rộng, có cầu nối gian bảo, hạt nhân rõ
Bào tương hẹp, nhân kiểm tính, hạt nhân không rõ
Bảo tương rộng nhân kiểm tỉnh, hạt nhân rõ
Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia
Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu là
Nhiều máu ác tings
3-4 penzopyren
Loét dạ dày mạn tính
Các nitrosamin
Cơ chế các phức hợp miễn dịch lưu hành trong máu gây ra khoảng ....các trường hợp bệnh cầu thân tiên phát
60%
50%
70%
80%
Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là
TBH và mô bệnh học
Lâm sàng
Siêu âm
Chụp CT
Các bệnh tuyến giáp sau đây thuộc nhóm tổn thương lan tỏa ngoại trừ
Bưới keo tuyến giáp
Viêm tuyến giáp
U tuyến giáp
Bệnh basedow
Tử cung to lên khi có thai là do các tế bào cơ tử cung
Loạn sản
Dị sản
Phì đại
Da quá sản
Hoại tử ở não thường là
Hoại tử mỡ
Hoại tử lỏng
Hoại tử u
Hoại tử động
Cơ chế các phức hợp miễn dịch lưu hành trong máu gây ra khoảng ........các trường hợp bệnh cầu thận tiên phát
60%
70%
80%
50%
Đặc điểm nào sau đây để phân biệt bệnh Sarcoidosis và viêm do lao
Hình ảnh đại thực bào langhans
Hình ảnh lympho bào
Hình ảnh xơ hoá
Hình ảnh hoại tử bã đậu
Bầm máu là hiện tượng
Chảy máu vào các khoang, các hốc tự nhiên
Chảy máu vào ống tiêu hoá
Chảy máu từng chấm nhỏ rãi rác
Chảy máu vào mô kẻ và lan toả
Một khối sưng của cơ thể người, thường có thể là:
Viêm u giả u
U lành tính ,u ác tính ,giả u
Viêm u lành tính u ác tính
Viêm giả u và u kết hợp
Bệnh ác tính nguyên phát của hạch
Viêm quá sản phản ứng
Viên đặc hiệu do lao
Bệnh hodgkin
Di căn hạch
Đường lây truyền của trực khuẩn lao, thường gặp là
Đường tình dục
Đường niêm mạc
Đường hô hấp
Đường tiêu hoá
Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do
Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn
Trực khuẩn lao ái khí
Các yếu tố hóa hưởng động của vi khuẩn
Các thành phần của mô đệm liên kết
Bệnh chữa trứng ác tính, có đặc điểm
Tế bào nuôi dị dạng
Các lông nhau thoái hóa và tế bào nuôi dị dạng xâm nhập vách cơ tử cung
Thường xuất hiện từ ngày thứ 6-13 sau khi trứng thụ
tinh
Từ cung phát triển bình thưòng
Đặc điểm “Cấu trúc hạch bị xóa", gặp trong:
U lympho ác tính hodgkin
Cả u lympho ác tỉnh Hodgkin và không Hodgkin
Các u lympho ác tính không Hodgkin thể lan tỏa
U lympho ác tính không Hodgkin
Môi trường toan hóa tại mô bị viêm có vai trò:
Làm giãn mạch máU
Ức chế sự nhân lên của vi khuẩn
Tạo huyết khối lòng mạch
Làm hàng rào khu trú ở viêm
Hiện tượng toan hoá thứ phát liên quan đến vai tròcủa men thuỷ phân chứa bên trong các tú Lysosome của tế bào và mô bị hoại tử
Đúng
Sai
Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:
U liên kết
U biểu mô
U hỗn hợp
U quái
Hiện tượng máu chảy ra và đọng lại khu trú ở một vùng mô hoặc cơ quan, gọi là
Chảy máu
Tụ máu
Bầm máu
Ngập máu
Các bệnh tuyến giáp sau đây thuộc nhóm tổn thương lan tỏa ngoại trừ
U tuyến giáp
Viêm tuyến giáp
Bướu keo tuyến giáp
Bệnh basedow
Sự tăng sinh của các tế bào nội mô và tế bào giản mạch, sự xâm nhiễm của các BCĐN trung tính và bạch cầu đơn nhân là đặc điểm vi thể của bệnh
Thận hư nhiễm mỡ
Viêm cầu thận trong luput ban đỏ hệ thống
Viêm cầu thận màng
Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu
Dịch màng phổi có máu hay gặp trong:
Hen phế quản
K phế quản
Viêm phổi thuỳ
Viêm phế quản mạn
Trong loét dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là:
Nam gấp 4 lần nữ
Nữ gấp đôi nam
Nam bằng nữ
Nam gấp đôi nữ
Dịch phủ do xuất tiết có đặc điểm:
Thành phần protein trên 80g/l , it tế bào viêm
Thành phần protein dưới 80g/l, ít tế bào viêm
Thành phần protein trên 80g/l, nhiều tế bào viêm
Thành phần protein dưới 80g/l, nhiều tế bảo viêm
Rhabdomyoma là tên gọi của:
U cơ vân ác tính
U cơ vân lành tính
Là khối u có nguồn gốc liên kết
Có thể là u lành hoặc ác
Đặc điểm của u ác tính là
Ranh giới thường khá rõ
Dễ tái phát và di căn
Tb quá sản nhanh
Thường phát triển chậm
Loét dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi:
20-30
30-40
Dưới 20
40-50
U dạng lá: Các u có độ mô học thấp hay gặp, có thể tái phát tại chỗ nhưng ít khi di căn. Các u có độ mô học cao hiếm gặp, có tính xâm lấn, tái phát và di căn:
Đúng
Sai
Các tác nhân gây ung thư phổi xác định rõ nhất đó là:
Viêm phế quản mạn tính
Các nitrosamin
Thiếu máu ác tính
3-4 benzopyren
Trong phù phổi cấp, nguyên nhân phổ biến là:
Viêm phổi cấp
Suy tim cấp
Viêm gan cấp
Suy thận cấp
Viêm lao là một trong những viêm đặc hiệu, do bởi
Hình ảnh tổn thương loét và xơ hóa
Hình ảnh tổn thương phù nề, sung huyết và xâm nhập BCĐN
Dựa vào sự hiện diện nang lympho
Dựa vào hình ảnh tổn thương biết được tác nhân gây bệnh
