Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng miêu tả trend
Total questions: 160
Worksheet time: 53mins
1. After the strong performance review, her salary (a) significantly. <p>Sau buổi đánh giá hiệu suất tốt, mức lương của cô ấy đã tăng một cách đáng kể.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "i"
2. The number of tourists visiting the ancient city (a) steadily last year. <p>Số lượng khách du lịch đến thăm thành phố cổ đã tăng trưởng một cách đều đặn vào năm ngoái.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "g"
3. Due to the unexpected cold front, the temperature (a) sharply overnight. <p>Do đợt không khí lạnh bất ngờ, nhiệt độ đã giảm mạnh chỉ sau một đêm.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
4. The price of milk (a) unchanged for the past year. <p>Giá sữa vẫn giữ không đổi trong năm qua.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "r"
5. Their market share began to (a) after the competitor's launch. <p>Thị phần của họ bắt đầu suy giảm sau sự ra mắt của đối thủ.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
6. The water level in the river often (a) during the rainy season. <p>Mực nước sông thường dao động trong mùa mưa.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "f"
7. The cost of living (a) climbed last year, making it difficult for many families. <p>Chi phí sinh hoạt đã leo thang đều đặn vào năm ngoái, gây khó khăn cho nhiều gia đình.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
8. After the blockbuster movie was released, the actor's popularity (a) . <p>Sau khi bộ phim bom tấn được phát hành, sự nổi tiếng của nam diễn viên đã tăng vọt.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
9. The company's value (a) after the failed project was announced. <p>Giá trị của công ty đã tụt dốc không phanh sau khi dự án thất bại được công bố.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "p"
10. The patient's health improved (a) after starting the new treatment last month. <p>Sức khỏe của bệnh nhân đã cải thiện một cách đáng kể sau khi bắt đầu phương pháp điều trị mới vào tháng trước.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "c"
11. The unemployment rate fell (a) , from 4.5% to 4.4%. <p>Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm một chút, từ 4,5% xuống 4,4%.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "m"
12. The old traditions (a) faded away over the years. <p>Những truyền thống cũ đã phai nhạt dần dần qua nhiều năm.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "g"
13. The number of active users (a) to the one million mark last month. <p>Số người dùng hoạt động đã leo lên mốc một triệu vào tháng trước.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "c"
14. For the entire meeting, the CEO's expression (a) stable. <p>Trong suốt cuộc họp, biểu cảm của CEO vẫn giữ ổn định.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
15. The research funding was cut (a) , leading to the project's cancellation. <p>Kinh phí nghiên cứu bị cắt giảm một cách đáng kể, dẫn đến việc dự án bị hủy bỏ.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
16. Public transport usage (a) during peak hours every day. <p>Lượng người sử dụng phương tiện giao thông công cộng tăng lên trong giờ cao điểm mỗi ngày.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "g"
17. The number of errors in the report (a) after we started using the new software. <p>Số lượng lỗi trong báo cáo đã giảm xuống sau khi chúng tôi bắt đầu sử dụng phần mềm mới.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "w"
18. The stock price dropped (a) at the beginning of the trading day. <p>Giá cổ phiếu đã giảm mạnh vào đầu ngày giao dịch.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
19. His performance improved (a) , but not enough to win the competition. <p>Phong độ của anh ấy đã cải thiện một cách vừa phải, nhưng chưa đủ để giành chiến thắng trong cuộc thi.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "m"
20. The leaves on the trees (a) from the branches during autumn. <p>Lá trên cây rơi khỏi cành trong suốt mùa thu.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "f"
21. The speed of the car decreased (a) as it approached the traffic light. <p>Tốc độ của chiếc xe giảm dần khi nó đến gần đèn giao thông.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
22. The new stadium project led to a (a) rise in local employment. <p>Dự án sân vận động mới đã dẫn đến sự gia tăng việc làm đáng kể ở địa phương.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
23. The excitement for the event (a) as the date got closer. <p>Sự hào hứng cho sự kiện đã tăng lên khi ngày diễn ra càng đến gần.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "r"
24. After the crisis, the economy recovered more (a) than expected. <p>Sau cuộc khủng hoảng, nền kinh tế đã phục hồi nhanh chóng hơn dự kiến.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "q"
25. The cliff face (a) steeply into the sea. <p>Vách đá dốc đứng xuống biển.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
26. The battery life of my phone seems to (a) after each software update. <p>Thời lượng pin điện thoại của tôi dường như giảm sau mỗi lần cập nhật phần mềm.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
27. The support for the candidate (a) after the controversial interview. <p>Sự ủng hộ dành cho ứng cử viên đã tụt dốc sau cuộc phỏng vấn gây tranh cãi.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "p"
28. The number of available tickets (a) constant all week. <p>Số lượng vé còn lại vẫn giữ không đổi trong suốt cả tuần.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "r"
29. The schedule changed only (a) , so it didn't affect our plans. <p>Lịch trình chỉ thay đổi một chút, vì vậy nó không ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
30. There were some (a) in his mood yesterday. <p>Hôm qua, tâm trạng của anh ấy có một vài sự biến động.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "f"
1. The number of people reading physical books (a) in the age of e-readers. <p>Số người đọc sách giấy đã giảm trong thời đại của thiết bị đọc sách điện tử.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
2. The influence of social media on teenagers (a) considerably over the last decade. <p>Sức ảnh hưởng của mạng xã hội đối với thanh thiếu niên đã tăng trưởng đáng kể trong thập kỷ qua.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "g"
3. Last winter, the price of heating oil (a) to an all-time high. <p>Mùa đông năm ngoái, giá dầu sưởi đã tăng vọt lên mức cao nhất mọi thời đại.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
4. The machine's noise level (a) constant during the entire operation. <p>Mức độ tiếng ồn của máy vẫn giữ không đổi trong suốt quá trình vận hành.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "r"
5. Her exam scores (a) slightly from 85 to 83. <p>Điểm thi của cô ấy đã giảm nhẹ từ 85 xuống 83.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "f"
6. The business (a) grew after expanding its online presence. <p>Doanh nghiệp đã tăng trưởng nhanh chóng sau khi mở rộng sự hiện diện trực tuyến.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "r"
7. The mood of the crowd (a) between excitement and anxiety. <p>Tâm trạng của đám đông đã dao động giữa phấn khích và lo lắng.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "f"
8. After the rain stopped, the water level in the puddle (a) went down. <p>Sau khi mưa tạnh, mực nước trong vũng đã hạ xuống dần dần.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "g"
9. When the celebrity chef left the restaurant, its popularity (a) . <p>Khi vị đầu bếp nổi tiếng rời nhà hàng, sự nổi tiếng của nó đã tụt dốc không phanh.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "p"
10. The company’s investment in technology (a) significantly last year. <p>Khoản đầu tư vào công nghệ của công ty đã tăng đáng kể vào năm ngoái.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "i"
11. The temperature changed only (a) overnight. <p>Nhiệt độ chỉ thay đổi một chút qua đêm.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "m"
12. The number of daily steps he took (a) after he adopted a dog. <p>Số bước chân hàng ngày của anh ấy đã tăng lên sau khi anh ấy nuôi một chú chó.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "w"
13. His interest in the hobby began to (a) as he got busier. <p>Sự hứng thú của anh ấy với sở thích bắt đầu suy giảm khi anh ấy trở nên bận rộn hơn.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
14. The internet connection speed (a) stable throughout the video call. <p>Tốc độ kết nối internet vẫn giữ ổn định trong suốt cuộc gọi video.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
15. The new marketing strategy had a (a) positive effect on sales. <p>Chiến lược marketing mới đã có tác động tích cực đáng kể đến doanh số bán hàng.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
16. The demand for vinyl records (a) again in recent years. <p>Nhu cầu đối với đĩa than đã tăng trở lại trong những năm gần đây.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "r"
17. Following the harvest, the price of avocados (a) steeply. <p>Sau vụ thu hoạch, giá bơ đã giảm mạnh.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
18. The quality of the camera improved (a) with the new update. <p>Chất lượng máy ảnh đã cải thiện một cách đáng kể với bản cập nhật mới.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
19. The sun's intensity (a) as the clouds came in. <p>Cường độ của mặt trời đã giảm khi mây kéo đến.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "d"
20. The waiting time at the clinic (a) moderately during the flu season. <p>Thời gian chờ đợi tại phòng khám đã tăng ở mức vừa phải trong mùa cúm.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "i"
21. The wind speed (a) as the storm passed. <p>Tốc độ gió đã giảm dần khi cơn bão đi qua.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
22. The mountain path (a) steeply towards the summit. <p>Con đường mòn lên núi dốc đứng về phía đỉnh.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "c"
23. The athlete's confidence (a) after winning the first match. <p>Sự tự tin của vận động viên đã tăng lên sau khi chiến thắng trận đầu tiên.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "g"
24. The car's value (a) quite quickly in its first year. <p>Giá trị của chiếc xe đã giảm khá nhanh trong năm đầu tiên.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "f"
25. The results of the experiment showed a (a) difference between the two groups. <p>Kết quả của thí nghiệm cho thấy một sự khác biệt rõ rệt giữa hai nhóm.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
26. The water level (a) to a dangerous point after the dam broke. <p>Mực nước đã tăng đến mức nguy hiểm sau khi con đập bị vỡ.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "r"
27. The number of canceled flights (a) sharply due to the blizzard. <p>Số chuyến bay bị hủy đã tăng mạnh do bão tuyết.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "i"
28. His body temperature (a) after he took the medicine. <p>Thân nhiệt của anh ấy đã giảm xuống sau khi anh ấy uống thuốc.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "w"
29. The changes in the recipe made a (a) difference in the taste. <p>Những thay đổi trong công thức đã tạo ra sự khác biệt nhỏ trong hương vị.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "s"
30. Support for the old policy (a) away once the new one was introduced. <p>Sự ủng hộ cho chính sách cũ đã giảm dần ngay khi chính sách mới được giới thiệu.</p> Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng "g"
