wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài6

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

d)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

2.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn nào?

a)

Ổn định.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

3.

Dân cư ở nước ta phân bố như thế nào?

a)

Tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

Khác nhau giữa các khu vực.

c)

Chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

d)

Chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

4.

Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là gì?

a)

Đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0%.

b)

Đẩy nhanh quá trình chuyển sang cơ cấu dân số già.

c)

Phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số.

d)

Vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.

5.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng nào?

a)

Trung du.

b)

Biên giới.

c)

Đồi núi.

d)

Đồng bằng.

6.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi gì?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

Chất lượng cuộc sống tăng.

d)

Chất lượng lao động cao.

7.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là gì?

a)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

b)

Lao động đông, trình độ ở mức cao.

c)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

d)

Lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

8.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

Tày.

b)

Mường.

c)

Kinh.

d)

E – đê.

9.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào?

a)

Inđônêxia và Thái Lan.

b)

Inđônêxia và Philippin.

c)

Inđônêxia và Malaixia.

d)

Inđônêxia và Mianma.

10.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

11.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

12.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

Nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

Địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

Nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

13.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

c)

Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

d)

Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

14.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

b)

Tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.

c)

Trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.

d)

Tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

15.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là gì?

a)

Quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

Dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

16.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

Gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.

b)

Sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỷ lệ sinh

d)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

17.

Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây

a)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia

b)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ

c)

Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới

d)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc

18.

Dân cư nước ta phân bố 0 đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

b)

Bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường

c)

Nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân

19.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đièu giảm

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng,gia tăng dân số có chiều hướng giảm

d)

Gia tăng dân số thấp,quy mô dân số giảm mạnh