Font size
S
M
L
XL
Worksheetscbnv chuyên môn
Total questions: 175
Worksheet time: 9hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Khách hàng có nợ nhóm 1 theo xếp hạng tín dụng có được miễn giảm lãi theo Quy chế miễn, giảm lãi và bán nợ xấu, TSBĐ của khoản nợ xấu thấp hơn nợ gốc
a)
Có
b)
Không
2.
Theo Nghị định 86/2024/NĐ-CP, thẩm quyền phê duyệt việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tại tổ chức tín dụng thuộc về cấp nào?
a)
Giám đốc chi nhánh.
b)
Ban kiểm soát nội bộ.
c)
Hội đồng xử lý rủi ro.
d)
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố.
3.
Theo quy định của Luật tổ chức tín dụng 2024 quy định: Giá bán khoản nợ xấu, tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu:
a)
phải cao hơn dư nợ gốc của khoản nợ xấu
b)
phải thấp hơn dư nợ gốc của khoản nợ xấu
c)
có thể cao hơn hoặc thấp hơn dư nợ gốc của khoản nợ xấu
d)
có thể cao hơn hoặc thấp hơn dư nợ gốc và lãi của khoản nợ xấu
4.
Theo Quy chế tổ chức và hoạt động Hội đồng xử lý nợ ban hành 3/10/2023, nợ quản trị là gì?
a)
Các khoản nợ quá hạn của Ngân hàng TMCP Quân đội
b)
Các khoản nợ quá hạn đã được bàn giao đơn vị xử lý nợ của Ngân hàng TMCP Quân đội
c)
Các khoản nợ quá hạn hoặc trong hạn có dấu hiệu được đánh giá là có khả năng ảnh hưởng xấu đến việc thu hồi nợ của Ngân hàng TMCP Quân đội
d)
Các khoản nợ quá hạn hoặc đến hạn trong 6 tháng tới của Ngân hàng TMCP Quân đội
5.
Theo Nghị định 86/2024/NĐ-CP, sau bao lâu kể từ ngày một khoản nợ được xuất ngoại bảng mà vẫn không thu hồi được thì tổ chức tín dụng được phép xem xét xuất toán khoản nợ đó?
a)
03 năm.
b)
05 năm.
c)
07 năm.
d)
Ngay sau khi Hội đồng xử lý rủi ro phê duyệt.
6.
Theo Nghị định 86/2024/NĐ-CP, sau khi khoản nợ đã được xuất toán ra khỏi sổ sách kế toán, tổ chức tín dụng có trách nhiệm gì?
a)
Không còn nghĩa vụ theo dõi, vì khoản nợ đã được xoá hẳn.
b)
Vẫn phải tiếp tục theo dõi và áp dụng biện pháp thu hồi khoản nợ, ghi nhận số thu hồi vào thu nhập.
c)
Chỉ theo dõi nếu khách hàng còn tài sản bảo đảm.
d)
Chỉ theo dõi nếu có yêu cầu từ cơ quan thanh tra, giám sát.
7.
Theo Nghị định 86/2024/NĐ-CP, để một khoản nợ được xuất ngoại bảng, tổ chức tín dụng cần đảm bảo điều kiện nào?
a)
Khoản vay đáp ứng điều kiện theo Nghị định 86/2024/NĐ-CP (ví dụ: nợ nhóm 5, khách hàng phá sản, cá nhân chết, mất tích…) và đã sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro.
b)
Có quyết định của Hội đồng xử lý rủi ro, đồng thời tiếp tục theo dõi khoản nợ để thu hồi.
c)
Khoản nợ đã quá hạn trên 360 ngày.
d)
Có văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước.
8.
Theo quy định về cơ chế bàn giao, tái phân giao đối với danh mục nợ quản trị tại TB số 6898/TB-HS, khách hàng CIB/SME có dư nợ gốc >= 100 tỷd sẽ được bàn giao sang MBAMC tại thời điểm nảo
a)
T+30
b)
T+90
c)
T+180
d)
T+360
9.
Theo quy định về cơ chế bàn giao, tái phân giao đối với danh mục nợ quản trị tại TB số 6898/TB-HS, Thẩm quyền phê duyệt ngoại lệ bàn giao sớm khách hàng sang MBAMC đối với khách hàng đang không quá hạn (nợ nhóm 1, số ngày quá hạn =0) tối thiểu cấp PD nào
a)
Trưởng phòng/Phó phòng tại ĐVQL
b)
Giám đốc chi nhánh.
c)
Giám đốc Vùng - Khối Kinh Doanh
10.
Theo quy định về cơ chế bàn giao, tái phân giao đối với danh mục nợ quản trị tại TB số 6898/TB-HS, trường hợp tái phân giao khách hàng từ MBAMC về ĐVQL cần sự đồng thuận của đơn vị nào
a)
Giám đốc Vùng - Khối Kinh Doanh
b)
Giám đốc chi nhánh.
c)
MBAMC
11.
Theo quy định về cơ chế bàn giao, tái phân giao đối với danh mục nợ quản trị tại TB số 6898/TB-HS, khách hàng đang không phát sinh quá hạn có được bàn giao sang MBAMC quản lý không
a)
Có
b)
Không
12.
Theo quy định về cơ chế phần luồng tại TB số 10417/TB-HS, thẩm quyền bàn giao các khách hàng chỉ có nghĩa vụ bảo lãnh sang MBAMC thuộc cấp PD nào
a)
Tối thiểu Phó Giám đốc phụ trách kinh doanh
b)
Tối thiểu Giám đốc Chi nhánh
c)
Tối thiểu Giám đốc Vùng - Khối Kinh Doanh
13.
Khi khách hàng phát sinh nợ xấu, theo Quy định hiện hành, thứ tự thu hồi nợ của ngân hàng được quy định theo nguyên tắc nào?
a)
Thu hồi nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ gốc đến hạn, thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đến hạn
b)
Thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đến hạn,thu hồi nợ gốc đến hạn.
c)
Thu hồi nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ gốc đến hạn, thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đến hạn
d)
Thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ gốc đã quá hạn, thu hồi nợ gốc đến hạn,thu hồi nợ lãi trên nợ gốc đến hạn.
14.
Trong trường hợp tài sản bảo đảm của khoản vay nợ xấu là bất động sản nhưng không được đăng ký giao dịch bảo đảm, hậu quả pháp lý nào có thể xảy ra?
a)
Rủi ro cao trong tranh chấp
b)
Quyền ưu tiên thanh toán của ngân hàng bị ảnh hưởng
c)
Khả năng mất quyền xử lý tài sản nếu người thứ ba có quyền ưu tiên khác.
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng
15.
Trường hợp tài sản bảo đảm bị bên thứ ba chiếm giữ trái phép, tổ chức tín dụng có quyền:
a)
Đòi bồi thường từ khách hàng
b)
Khởi kiện khách hàng vay
c)
Yêu cầu bên chiếm giữ hoàn trả tài sản hoặc khởi kiện để đòi lại tài sản
d)
Tự ý thu giữ tài sản từ bên thứ ba
16.
Thẻ điểm sử dụng để phân khúc rủi ro khách hàng quá hạn giai đoạn nợ sớm và trung kỳ là gì?
a)
A Score
b)
B Score
c)
C Score
d)
R Score
17.
Theo Hợp đồng ủy quyền của MB, Đơn vị nào có chức năng trực tiếp thực hiện Gọi điện nhắc nợ cho KH quá hạn
a)
MB247
b)
Trung tâm Nợ quản trị
c)
MBAMC
d)
Tất cả các đơn vị trên
18.
Đơn vị nào làm nhiệm vụ xác định hành động thu nợ phù hợp với khách hàng quá hạn <30 ngày và đã bàn giao sang MBAMC,
a)
AMC chủ động xác định
b)
Khối QTRR MB xây dựng hành động thu nợ phù hợp cho khách hàng dựa trên dữ liệu phân khúc rủi ro. AMC chỉ thực hiện theo đúng các hành động đã được xây dựng
c)
AMC nhắc nợ khách hàng dựa theo hình thức nhắc nợ mà khách hàng đã lựa chọn trên app MBBank
d)
Đối với các KH mà Khối QTRR MB đã xây dựng hành động thu nợ phù hợp dựa trên dữ liệu phân khúc rủi ro, AMC chỉ thực hiện theo đúng các hành động đã được xây dựng
Đối với khác KH còn lại, AMC chủ động xác định
19.
Phạm vi khách hàng quản lý trên phần mềm DC là gì
a)
Chỉ có KH nợ xấu
b)
KH quá hạn từ 1 ngày
c)
KH chưa quá hạn nhưng có dấu hiệu rủi ro sớm
20.
Hiện giờ MB chưa áp dụng hình thức nhắc nợ nào cho khách hàng
a)
Gọi điện tự động bằng máy
b)
Nhắc nợ qua zalo
c)
Nhắc nợ qua Whatsapp
d)
Nhắc nợ qua Push Noti trên App MBBank
21.
Trên phần mềm DC, người dùng có thể tra cứu các thông tin nào của KH?
a)
Thông tin tín dụng
b)
Thông tin tài sản đảm bảo
c)
Thông tin cá nhân phục vụ thu hồi nợ (VD địa chỉ, sđt, người liên quan)
d)
Thông tin số thu nợ của khách hàng
22.
Các chỉ tiêu nào hay được sử dụng để đánh giá hiệu quả thu hồi nợ
a)
Tỷ lệ thu hồi nợ
b)
Số thu nợ
c)
Các tỷ lệ roll (Forward, backward, current,…)
d)
Thời gian thu nợ trung bình
23.
Quy chế miễn, giảm lãi và bán nợ xấu, tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu thấp hơn nợ gốc có hiệu lực hiện hành?
a)
QCQT.B2.MGL-XLN ban hành ngày 19/05/2025
b)
Quyết định số 1207/QĐ-HĐQT.m ban hành ngày 10/10/2019
c)
Quy trình xử lý nợ quản trị số 2891/QĐ-HS ngày 27/4/2018
24.
Khách hàng A hiện có khoản vay Digital Lending đang phát sinh nợ nhóm 2 tại MB. Khách hàng có đơn xin miễn giảm lãi gửi MB. Theo Quy chế hiện hành, khách hàng A có thuộc trường hợp được MB xem xét miễn giảm lãi hay không?
a)
Có
b)
Không
c)
Tùy thuộc vào số tiền đề nghị miễn giảm lãi của khách hàng A.
25.
MB không thực hiện tính lãi đối với các trường hợp nào?
a)
Các khách hàng phù hợp quy định pháp luật
b)
Các khách hàng đã có Bản án và/hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực v/v không tính lãi
c)
Cả 2 trường hợp trên đều đúng
d)
Cả 2 trường hợp trên đều sai
26.
Theo Hướng dẫn số 251/HD-TTPDTD v/v triển khai công tác phê duyệt miễn giảm lãi và xử lý nợ tại Trung tâm phê duyệt tín dụng, trường hợp TSBĐ đã được triển khai đấu giá tối đa 3 cuộc nhưng không thành công, đơn vị xử lý nợ cần thực hiện gì?
a)
Thay đổi tổ chức đấu giá hoặc thực hiện theo yêu cầu của cấp thẩm quyền
b)
Dừng đấu giá tài sản
c)
Thay đổi phương án xử lý nợ
d)
Thay đổi đơn vị xử lý nợ
27.
Theo Quy chế cấp tín dụng khach hàng doanh nghiệp, ban hành ngày 17/7/2024, các TSBĐ còn lại được xác định giá trị định giá TSBĐ = 0 khi xác định thẩm quyền phê duyệt PA xử lý nợ trong trường hợp nào?
a)
TSBĐ không xác minh được
b)
Công ty thẩm định giá được MB chấp thuận từ chối định giá bằng văn bản
c)
Cả 2 trường hợp trên
28.
Theo Quyết định 11660/QĐ-HS, phương án xử lý nợ, thu đủ nợ gốc (ngoại trừ mua bán nợ), nợ nội bảng, số tiền lãi không thu được tại thời điểm đề xuất là 3 tỷ đồng thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp nào?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng xử lý nợ
c)
Hội đồng xử lý rủi ro
29.
Trường hợp 1 nội dung thuộc phạm vi phê duyệt từ 2 cấp khác nhau trở lên trong nội bộ MB, các thành phần đề xuất, kiểm soát, tham mưu ưu tiền trình cấp phê duyệt nào?
a)
Cấp phê duyệt có chức danh cao hơn
b)
Cấp phê duyệt có chức danh thấp hơn và (/hoặc) cấp cá nhân trong trường hợp phân cấp cho cả cá nhân và tập thể
c)
Không ưu tiên cấp phê duyệt nào, tùy đơn vị lựa chọn
d)
Cấp phê duyệt có chức danh cao hơn và (/hoặc) cấp tập thể trong trường hợp phân cấp cho cả cá nhân và tập thể
30.
Trong quá trình xây dựng phương án xử lý nợ, A đã lấy ý kiến của một số đơn vị chuyên môn để hoàn thiện phương án.
Tuy nhiên, sau khi đơn vị chuyên môn phản hồi kết quả tư vấn, A nhận thấy có nội dung chưa phù hợp với quy định pháp luật.
Nếu là A, trong tình huống trên, bạn nên làm gì?
a)
Đơn vị tư vấn có chuyên môn hơn nên mặc định kết quả tư vấn là đúng, A chỉ cần làm theo, không cần thắc mắc.
b)
Phản hồi Đơn vị tư vấn với thái độ coi thường, gay gắt và không chấp nhận ý kiến tư vấn.
c)
Liên hệ với đầu mối tư vấn, trao đổi và làm rõ tình huống, các thắc mắc và dẫn chiếu quy định pháp luật mà A nhận thấy chưa phù hợp để cùng xem xét và đánh giá lại.
Trường hợp vấn đề tranh cãi, đề nghị làm việc trực tiếp và (hoặc) có sự tham gia của cán bộ cấp cao hơn.
d)
Không quan tâm đến ý kiến tư vấn, thực hiện theo ý kiến của bản thân vì cho rằng mình có cơ sở chắc chắn.
31.
Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi
a)
Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
b)
Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
c)
Khả năng tài sản đó được bán một cách dễ dàng với giá thị trường
d)
Cả a và b
32.
Theo quy định hiện hành tại MB khoản vay được xác định là khó thu khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
Khoản vay tín chấp/không còn TSBĐ có số ngày quá hạn > 360n và 3 tháng liền kề trước không có số thu hoặc tổng số thu 3 tháng < 500.000 VNĐ
b)
Khoản vay có TSBĐ có số ngày quá hạn > 1080n và 6 tháng liền kề trước không có số thu hoặc tổng số thu 6 tháng < 20.000.000 VNĐ
c)
Khoản vay có duy nhất KPT/HTK có số ngày quá hạn > 1080n và 6 tháng liền kề trước không có số thu hoặc tổng số thu 6 tháng < 20.000.000 VNĐ
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
33.
Khách hàng đang phát sinh nợ nhóm 2 tại MB. Theo quy chế hiện hành, để được MB xem xét miễn giảm lãi, khách hàng cần đảm bảo các điều kiện gì?
a)
Số tiền miễn giảm lãi nhỏ (dưới 100 triệu đồng)
b)
Khách hàng không có/không còn TSBĐ
c)
Khách hàng tất toán toàn bộ nghĩa vụ sau khi được miễn giảm lãi
d)
Cả 3 điều kiện trên
34.
Anh A được giao nhiệm vụ hỗ trợ nhân sự mới trong quá trình làm việc.
Tuy nhiên, do lo ngại phải phân chia khách hàng, công việc cho nhân sự mới, A chỉ hướng dẫn qua loa và thường xuyên nói chuyện với cấp quản lý về việc nhân sự mới không hiểu hệ thống, không có khả năng tiếp thu công việc.
A đã vi phạm quy tắc ứng xử nào?
a)
Quy tắc ứng xử của cấp dưới với cấp trên
b)
Quy tắc ứng xử của cấp trên với cấp dưới
c)
Quy tắc ứng xử đối với cán bộ đồng cấp
d)
Quy tắc ứng xử đối với khách hàng và đối tác
35.
Khi thực hiện thủ tục đăng ký, thay đổi quyền sở hữu, quyền sử dụng TSBĐ của khoản nợ xấu, Bên nhận bảo đảm, bên nhận chuyển nhượng phải nộp thay bên bảo đảm từ số tiền chuyển nhượng tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu các khoản tiền nào?
a)
Án phí của bản án, quyết định của Tòa án liên quan đến việc xử lý tài sản bảo đảm
b)
Thuế thu nhập cá nhân
c)
Lệ phí trước bạ
d)
Thuế giá trị gia tăng
36.
Hùng được giao thẩm định phương án xử lý nợ MGL của KH nợ xấu A. Trong quá trình thẩm định, Hùng phát hiện hồ sơ vay nợ bên ngoài để chứng minh năng lực tài chính của khách hàng có dấu hiệu giả mạo.
Tuy nhiên, để kịp SLA, Hùng bỏ qua việc xác nhận lại hồ sơ, vẫn thẩm định và đồng ý với đề xuất của đơn vị xử lý nợ.
Theo bạn, Hùng đã vi phạm chuẩn mực đạo đức nào trong Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng?
a)
Tính tuân thủ
b)
Sự cẩn trọng
c)
Sự liêm chính
d)
Sự tận tâm và chuyên cần
37.
Theo quy trình thực hiện yêu cầu đòi tiền bảo lãnh/LC, Trung tâm Nợ quản trị - Khối quản trị rủi ro có chức năng, nhiệm vụ gì?
a)
Trực tiếp tham gia xử lý yêu cầu truy đòi của bên thụ hưởng
b)
Thực hiện thẩm định phương án sau khi có Báo cáo đề xuất giải ngân bắt buộc từ Chi nhánh.
c)
Cho ý kiến độc lập (theo mẫu) về sự phù hợp của yêu cầu truy đòi;
d)
Tư vấn thêm ĐVKD/Khối KD về phương án làm việc với KH, Bên thụ hưởng để giảm thiểu rủi ro tối đa cho MB;
38.
Theo Nghị định 86 /2024/NĐ-CP, Thẩm quyền quyết định việc xuất toán nợ ra khỏi ngoại bảng:
a)
Đại hồi đồng cổ đông
b)
Hội đồng quản trị
c)
Hội đồng xử lý rủi ro
d)
Tổng giám đốc
39.
Đơn vị chịu chi phí xử lý nợ đối với danh mục khách hàng (KHCN/NHS, SME/CIB có duy nhất thẻ/tín chấp) quá hạn từ T+1 - T+9 bàn giao sang MBAMC gọi nhắc nợ khách hàng:
a)
- Phân bổ cho các Khối/CN theo số lượng KH thực tế phát sinh và bàn giao cho MBAMC.
b)
- Phân bổ cho các Khối/CN theo giá trị dư nợ quá hạn thu hồi được trên cơ sở danh mục KH thực tế bàn giao cho MBAMC.
c)
- KHCN
d)
- NHS
40.
Theo Quy định biểu phí hiện hành, MBAMC không được thanh toán phí thu hồi nợ trong các trường hợp:
a)
- Thu nợ từ việc xử lý TSBĐ/nguồn thu nợ từ Hợp đồng tiền gửi/STK/Tài sản tương đương tiền do MB phát hành.
b)
- Chi nhánh tự động bàn giao sang MBAMC, không thông qua đầu mối TTNQT
c)
- KHCN/NHS quá hạn ≤ 90 ngày chuyển Roll Forward trong kỳ tính phí.
d)
- KH không có lịch sử tác nghiệp, chứng minh đã có tác nghiệp để thu hồi nợ.
41.
Theo Dự thảo luật hóa Nghị quyết 42, tài sản bảo đảm có thể bị kê biên để thực hiện nghĩa vụ khác trong trường hợp nào?
a)
Không bị kê biên trong mọi trường hợp
b)
Bị kê biên nếu có tranh chấp dân sự
c)
Bị kê biên nếu phục vụ điều tra hình sự
d)
Bị kê biên nếu không có thỏa thuận thu giữ
42.
Luật đấu thầu 2025 bổ sung hình thức lựa chọn nhà đầu tư nào?
a)
Đấu thầu cạnh tranh
b)
Chỉ định thầu
c)
Lựa chọn nhà đầu tư đặc biệt
d)
Đấu thầu rộng rãi
43.
Theo Dự thảo luật hóa Nghị quyết 42, quyền thu giữ tài sản bảo đảm được thực hiện khi nào?
a)
Khi có tranh chấp
b)
Khi có thỏa thuận trong hợp đồng
c)
Khi khách hàng đồng ý bàn giao tài sản thế chấp.
d)
Khi có quyết định của tòa án
44.
Theo Thông tư số 18/2022/TT-NHNN, Tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận hoạt động mua nợ phải có điều kiện gì trước thời điểm ký hợp đồng mua nợ?
a)
Được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận hoạt động mua nợ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng
b)
Có tỷ lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân loại gần nhất theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (trừ các trường hợp quy định tại khoản 12 Điều này)
c)
Được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận hoạt động bán nợ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng
d)
Tất cả các đáp áp trên đều đúng
45.
Tổ chức tín dụng có thể bán 1 phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ hay không?
a)
Có
b)
Không
46.
Theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế GTGT số 48/2024/QH15, Bán tài sản bảo đảm của khoản nợ của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập có chức năng mua, bán nợ để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam có thuộc đối tượng chịu thuể GTGT không?
a)
Là đối tượng không chịu thuế GTGT
b)
Là đối tượng chịu thế GTGT 10%
c)
Là đối tượng chịu thế GTGT 5%
d)
Là đối tượng chịu thế GTGT 0%
47.
Tài sản bảo đảm là hàng tồn kho bị giảm giá trị. Ngân hàng xử lý thế nào?
a)
Phát mại ngay
b)
Định giá lại tài sản
c)
Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm khác
d)
Từ chối xử lý
48.
Theo quy định tại Luật thuế GTGT số 48/2024/QH15, Bán tài sản bảo đảm của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có thuộc đối tượng chịu thuế GTGT không?
a)
Bán tài sản đảm bảo là hoạt động bán hàng hóa thông thường, do vậy, hoạt động này thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
b)
Hoạt động bán tài sản bảo đảm của TCTD không phải là hoạt động kinh doanh thông thường, mà là biện pháp để thu hồi nợ, do đó, hoạt động này không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.
49.
Sau khi Nghị quyết 42 hết hiệu lực, khách hàng chây ì, không hợp tác trả nợ. Ngân hàng có thể áp dụng biện pháp nào để thu hồi nợ đối với khách hàng?
a)
Yêu cầu khách hàng bàn giao tài sản bảo đảm theo hợp đồng bảo đảm hoặc các thỏa thuận dân sự khác giữa Ngân hàng và khách hàng
b)
Khởi kiện ra tòa
c)
Bán nợ
d)
Gia hạn nợ vô thời hạn
50.
Một khách hàng vay vốn có tài sản bảo đảm là bất động sản, nhưng tài sản này đang bị tranh chấp. Ngân hàng nên xử lý thế nào?
a)
Phát mại ngay tài sản
b)
Khởi kiện ra tòa để giải quyết tranh chấp
c)
Chuyển nhượng tài sản cho bên thứ ba
d)
Yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm khác để giảm thiểu rủi ro
51.
Basel II quy định 3 loại rủi ro chính mà ngân hàng phải tính vốn là:
a)
Rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường, rủi ro hoạt động
b)
Rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản, rủi ro hoạt động
c)
Rủi ro lãi suất, rủi ro thị trường, rủi ro danh mục
d)
Rủi ro tín dụng, rủi ro danh mục, rủi ro vận hành
52.
“Ba tuyến phòng thủ” trong quản trị rủi ro, tuyến thứ 2 thường là:
a)
Bộ phận quản lý rủi ro
b)
Đơn vị kinh doanh
c)
Kiểm toán nội bộ
d)
Hội đồng quản trị
53.
Stress testing trong quản trị rủi ro nhằm:
a)
Đo sức chịu đựng của danh mục trong điều kiện bất lợi
b)
Đánh giá chi phí vận hành hệ thống CNTT
c)
Kiểm tra tuân thủ Basel
d)
Phân loại nợ
54.
ICAAP (Internal Capital Adequacy Assessment Process) là yêu cầu của Basel II nhằm:
a)
Đánh giá mức vốn nội bộ đủ cho rủi ro
b)
Định giá công cụ phái sinh
c)
Giảm chi phí vốn
d)
Thay thế stress test
55.
Trong quản trị rủi ro tín dụng, “PD” được hiểu là:
a)
Probability of Default
b)
Potential Drawdown
c)
Portfolio Diversification
d)
Present Discount
56.
Một khoản vay có xác suất vỡ nợ 5%. Xác suất cả hai khoản vay độc lập cùng vỡ nợ là:
a)
0,0025
b)
0,05
c)
0,1
d)
0,25
57.
Với phân phối chuẩn chuẩn hóa, P(Z >1.96) xấp xỉ:
a)
0,025
b)
0,05
c)
0,1
d)
0,975
58.
P-value trong kiểm định thống kê là:
a)
Xác suất thu được kết quả quan sát hoặc kết quả cực đoan hơn, nếu giả thuyết không (H0) là đúng
b)
Xác suất giả thuyết gốc đúng
c)
Ngưỡng ý nghĩa do nhà nghiên cứu chọn
d)
Xác suất sai lầm loại II
59.
Khi so sánh trung bình của 2 nhóm với cỡ mẫu nhỏ (< 30) và phương sai chưa biết, ta nên dùng:
a)
t-test
b)
Z-test
c)
Chi-square test
d)
ANOVA
60.
Hiện tượng “multicollinearity” trong hồi quy tuyến tính xảy ra khi:
a)
Biến độc lập có tương quan cao với nhau
b)
Phần dư có phương sai không đồng nhất
c)
Sai số không phân phối chuẩn
d)
Biến phụ thuộc là biến nhị phân
61.
Mô hình Logistic Regression thường dùng thay vì OLS để ước lượng PD vì
a)
Logistic đảm bảo xác suất nằm trong [0,1]
b)
Logistic dễ tính toán hơn
c)
OLS luôn cho hệ số sai
d)
Logistic không cần dữ liệu huấn luyện
62.
Trong Basel II, LGD là:
a)
Loss Given Default
b)
Loan Guarantee Deposit
c)
Long-term Growth Debt
d)
Loss Growth Determinant
63.
Mục tiêu của mô hình EAD là:
a)
Ước lượng dư nợ tại thời điểm vỡ nợ
b)
Ước lượng tổn thất khi khách hàng vỡ nợ
c)
Đo xác suất vỡ nợ
d)
Dự báo thu nhập lãi
64.
Gini hoặc AUC thường được dùng để:
a)
Đo năng lực phân biệt mô hình
b)
Đo sự ổn định dữ liệu
c)
Kiểm tra multicollinearity
d)
Đánh giá độ thiên lệch mẫu
65.
Khi kiểm định Hosmer-Lemeshow cho Logistic Regression, mục tiêu chính là:
a)
Kiểm tra goodness-of-fit
b)
Kiểm tra linearity
c)
Kiểm tra multicollinearity
d)
Kiểm tra heteroskedasticity
66.
Một trong những ưu điểm lớn của XGBoost so với Logistic Regression là:
a)
Xử lý tốt quan hệ phi tuyến và tương tác biến
b)
Giải thích đơn giản hơn
c)
Không cần dữ liệu huấn luyện
d)
Không bị overfitting
67.
Overfitting xảy ra khi:
a)
Mô hình phù hợp quá tốt dữ liệu huấn luyện nhưng kém với dữ liệu mới
b)
Mô hình quá đơn giản
c)
Sai số ngẫu nhiên bằng 0
d)
Dữ liệu không có biến giải thích
68.
Kỹ thuật xử lý mất cân bằng dữ liệu trong mô hình ML:
a)
SMOTE
b)
PCA
c)
Ridge regression
d)
ARIMA
69.
Cross-validation (CV) trong ML nhằm:
a)
Đánh giá hiệu năng mô hình trên dữ liệu chưa thấy
b)
Giảm số chiều dữ liệu
c)
Ước lượng tham số mô hình
d)
Loại bỏ multicollinearity
70.
Nếu Gini của mô hình = 0.5, điều này có nghĩa là:
a)
Mô hình không có khả năng phân biệt
b)
Mô hình phân biệt rất tốt
c)
Mô hình overfitting
d)
Mô hình lý tưởng
71.
Một tập dữ liệu khách hàng vay có biến “tuổi” và “thu nhập”. Nếu muốn chuẩn hóa về cùng thang đo, ta nên dùng:
a)
Standardization hoặc Min-Max scaling
b)
One-hot encoding
c)
PCA
d)
Chi-square test
72.
Feature selection có vai trò:
a)
Giảm overfitting và tăng khả năng giải thích
b)
Tăng độ phức tạp mô hình
c)
Giảm p-value
d)
Thay thế cross-validation
73.
Khi validate mô hình, nếu thấy mô hình dự báo tốt cho khách hàng cũ nhưng kém cho khách hàng mới, hiện tượng này gọi là:
a)
Sample bias
b)
Multicollinearity
c)
Heteroskedasticity
d)
Perfect separation
74.
Tung một đồng xu đồng chất bằng 3 lần. Xác suất có đúng 2 lần xuất hiện mặt ngửa là:
a)
3/8
b)
1/8
c)
1/2
d)
5/8
75.
Cho mẫu ngẫu nhiên 25 quan sát, độ lệch chuẩn mẫu là 10. Sai số chuẩn (Standard Error) của trung bình mẫu bằng:
a)
2
b)
0,4
c)
10
d)
50
76.
Trong hồi quy tuyến tính Y= β_0+ β_1 X+ ε, giả sử β_1 ước lượng có p-value = 0.80 ở mức ý nghĩa 5%. Kết luận:
a)
Hệ số không có ý nghĩa thống kê
b)
Hệ số có ý nghĩa thống kê
c)
Không thể kết luận
d)
Hệ số chắc chắn bằng 0
77.
Hệ số R^2 trong mô hình hồi quy có ý nghĩa:
a)
Đo tỷ lệ phương sai của Y được giải thích bởi các biến X
b)
Đo mức độ đa cộng tuyến
c)
Đo sự phù hợp phân phối chuẩn
d)
Đo sai số chuẩn của ước lượng
78.
Cho biến ngẫu nhiên X ~ N(0,1). Xác suất P(X<0) bằng:
a)
0,5
b)
0,25
c)
0,75
79.
Tung một con xúc xắc cân bằng 2 lần. Xác suất tổng số chấm thu được bằng đúng 7 là:
a)
1/6
b)
1/12
c)
5/36
d)
7/36
80.
XGBoost thuộc nhóm thuật toán nào?
a)
Boosting
b)
Bagging
c)
Random Forest
d)
Neural Network
81.
Mục tiêu chính của boosting trong XGBoost là gì?
a)
Kết hợp nhiều mô hình yếu thành mô hình mạnh
b)
Giảm độ phức tạp mô hình
c)
Chọn ra mô hình đơn tốt nhất
d)
Giảm số lượng đặc trưng
82.
Trong XGBoost, tham số eta (learning rate) có vai trò gì?
a)
Kiểm soát tốc độ học, tránh overfitting
b)
Quy định độ sâu của cây
c)
Xác định số lượng cây cần huấn luyện
d)
Chuẩn hóa dữ liệu
83.
Một ưu điểm lớn của XGBoost so với Logistic Regression trong mô hình rủi ro là:
a)
Xử lý được quan hệ phi tuyến và tương tác biến
b)
Luôn dễ giải thích hơn
c)
Không cần tuning tham số
d)
Tự động loại bỏ dữ liệu mất cân bằng
84.
Trong ứng dụng rủi ro tín dụng, hạn chế chính của XGBoost là gì?
a)
Khó giải thích so với Logistic Regression
b)
Không thể dự báo xác suất
c)
Không dùng được với dữ liệu mất cân bằng
d)
Không áp dụng được với dữ liệu bảng (tabular data)
85.
Trong xây dựng mô hình rủi ro, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm đạo đức?
a)
Cố tình chọn mẫu dữ liệu “đẹp” để mô hình có kết quả tốt hơn
b)
Báo cáo trung thực về hạn chế của mô hình
c)
Kiểm định mô hình theo quy trình chuẩn
d)
Tư vấn ban quản trị về rủi ro tiềm ẩn
86.
Khi thẩm định tín dụng, yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm “5C” (Character, Capacity, Capital, Collateral, Conditions)?
a)
Lãi suất huy động của ngân hàng
b)
Năng lực quản lý của khách hàng
c)
Điều kiện kinh tế vĩ mô
d)
Vốn tự có của khách hàng
87.
Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, nợ nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) là:
a)
Quá hạn từ 91 đến 180 ngày
b)
Quá hạn dưới 10 ngày
c)
Quá hạn từ 10 đến 90 ngày
d)
Quá hạn trên 360 ngày
88.
Trong quy trình cấp tín dụng, bước “giải ngân” được thực hiện sau:
a)
Phê duyệt tín dụng
b)
Thẩm định tín dụng
c)
Giám sát tín dụng
d)
Thu hồi nợ
89.
Một doanh nghiệp vay vốn để bổ sung vốn lưu động nhưng sử dụng vốn vay để đầu tư bất động sản. Đây là vi phạm nguyên tắc nào?
a)
Nguyên tắc sử dụng vốn đúng mục đích
b)
Nguyên tắc có tài sản bảo đảm
c)
Nguyên tắc trả nợ đúng hạn
d)
Nguyên tắc tín dụng có điều kiện
90.
Trong Credit Scoring, biến phân loại (categorical) thường được mã hóa bằng:
a)
One-hot encoding hoặc Weight of Evidence (WoE)
b)
Min-Max scaling
c)
PCA
d)
ARIMA
91.
Phạm vi quản lý của Trung tâm Mô hình rủi ro bao gồm:
a)
1. Xây dựng và vận hành mô hình phục vụ QTRR (tín dụng, hoạt động, thị trường, thanh khoản, lãi suất trên sổ ngân hàng,...).
2. Giám sát các mô hình của MB trong đó: Tự giám sát các mô hình do Khối QTRR và các mô hình do các đơn vị khác xây dựng và đảm bảo tiêu chuẩn, hiệu năng mô hình.
b)
1. Xây dựng và vận hành mô hình phục vụ QTRR (tín dụng, hoạt động, thị trường, thanh khoản, lãi suất trên sổ ngân hàng,...) và kinh doanh.
2. Giám sát các mô hình của MB trong đó: Tự giám sát các mô hình do Khối QTRR và các mô hình do các đơn vị khác xây dựng.
c)
1. Xây dựng và vận hành mô hình phục vụ QTRR (tín dụng, hoạt động, thị trường, thanh khoản, lãi suất trên sổ ngân hàng,...) và kinh doanh.
2. Giám sát các mô hình của MB trong đó: Tự giám sát các mô hình do Khối QTRR và các mô hình do các đơn vị khác xây dựng và đảm bảo tiêu chuẩn, hiệu năng mô hình.
d)
1. Xây dựng và vận hành mô hình phục vụ QTRR (tín dụng, hoạt động, thị trường, thanh khoản, lãi suất trên sổ ngân hàng,...).
2. Giám sát các mô hình của MB trong đó: Tự giám sát các mô hình do Khối QTRR và các mô hình do các đơn vị khác xây dựng.
92.
Trung tâm Mô hình rủi ro - Khối QTRR thành lập vào ngày:
a)
28/7/2023
b)
18/7/2023
c)
17/8/2023
d)
Không có phương án nào đúng
93.
Những nội dung là đúng khi nói về mô hình xếp hạng tín dụng
a)
Mô hình XHTD bao gồm các quy trình đánh giá khách hàng trên cơ sở định tính và định lượng về mặt tài chính, tình hình kinh doanh, quản trị và uy tín của khách hàng.
b)
Mô hình XHTD bao gồm các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính.
c)
Mô hình XHTD bao gồm 01 chiều (dimension) là xếp hạng khách hàng (scoring/rating/PD).
d)
Mô hình XHTD bao gồm 02 chiều (dimension): xếp hạng khách hàng (scoring/rating/PD) và xếp hạng phương án (EAD/LGD)
94.
Những nội dung nào sau đây thuộc nhiệm vụ của Phòng Mô hình rủi ro?
a)
Phân tích và lựa chọn phương pháp luận cấp tín dụng dựa trên dữ liệu, mô hình đảm bảo mục tiêu ứng dụng và nguồn lực của MB.
b)
Đánh giá tính phù hợp của thiết kế mô hình so với mục tiêu, phạm vi, ứng dụng của mô hình.
c)
Xây dựng và vận hành tiêu chuẩn trong xây dựng của MB trong mô hình rủi ro và mô hình kinh doanh
d)
Quản lý các phần mềm ra quyết định dựa trên mô hình, dữ liệu (decision engine như PCSM, PCCM, MMG,… hoặc các phần mềm tương tự khác).
95.
Cấp cao nhất trong Khung quản trị hệ thống XHTD
a)
Hội đồng quản trị
b)
Tổng Giám đốc
c)
Ủy ban Quản lý rủi ro
d)
Hội đồng rủi ro
96.
Xếp hạng tín dụng khách hàng là trách nhiệm của ai?
a)
Toàn ngân hàng, từng cá nhân, bộ phận có liên quan trong quy trình tín dụng
b)
Trung tâm Mô hình rủi ro
c)
Phòng Quản trị Rủi ro tín dụng
d)
Đơn vị kinh doanh
97.
Quy trình xây dựng mô hình bao gồm đầy đủ các bước nào?
a)
(i) Đề xuất nhu cầu xây dựng; (ii) Xây dựng mô hình; (iii) Kiểm định mô hình; (iv) Phê duyệt mô hình; (v) Triển khai mô hình; (vi) Ứng dụng mô hình
b)
(i) Xây dựng mô hình; (ii) Kiểm định mô hình; (iii) Phê duyệt mô hình; (iv) Triển khai mô hình; (v) Ứng dụng mô hình
c)
(i) Đề xuất nhu cầu xây dựng; (ii) Xây dựng mô hình; (iii) Kiểm định mô hình; (iv) Triển khai mô hình; (v) Ứng dụng mô hình
d)
(i) Đề xuất nhu cầu xây dựng; (ii) Xây dựng mô hình; (iii) Kiểm định mô hình; (iv) Phê duyệt mô hình; (v) Triển khai mô hình
98.
Nội dung nào sau đây thuộc quy trình quản lý rủi ro mô hình?
a)
Tất cả phương án trên
b)
Nhận dạng rủi ro mô hình
c)
Đo lường rủi ro mô hình
d)
Theo dõi, kiểm soát & phòng ngừa rủi ro
e)
Báo cáo rủi ro mô hình
99.
Những nội dung nào sau đây thuộc nhiệm vụ của Phòng Kiểm định mô hình rủi ro?
a)
Quản lý các phần mềm ra quyết định dựa trên mô hình, dữ liệu (decision engine như PCSM, PCCM, MMG,… hoặc các phần mềm tương tự khác).
b)
Phát hiện các hạn chế, thiếu sót của mô hình thuộc phạm vi Khối QTRR quản lý.
c)
Đánh giá tính phù hợp của thiết kế mô hình so với mục tiêu, phạm vi, ứng dụng của mô hình.
d)
Đưa ra khuyến nghị cần thực hiện trước khi mô hình được phê duyệt và/hoặc khuyến nghị cần theo dõi/khắc phục sau khi ứng dụng.
e)
Theo dõi tình hình khắc phục các khuyến nghị của đơn vị có liên quan.
100.
Mục tiêu của Quản lý rủi ro tín dụng?
a)
Cả 3 đáp án trên
b)
Phát hiện sớm và đầy đủ các khách hàng/phương án tiềm ẩn rủi ro/không đảm bảo khả năng trả nợ NH trong toàn bộ quy trình TD (trước/trong/sau khi cấp TD)
c)
Ước tính tổn thất của NH thông qua các hệ thống đo lường phù hợp với thông lệ quốc tế => ra quyết định phòng ngừa/xử lý phù hợp/hiệu quả
d)
Xây dựng và thực hiện các giải pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng phù hợp/hiệu quả
101.
Cơ sở xác định thời gian của bảo lãnh dự thầu:
a)
Hợp đồng kinh tế/ Hợp đồng thi công
b)
Hồ sơ quyết toán
c)
Thông báo trúng thầu
d)
Thông báo/ hồ sơ mời thầu
102.
Theo quy định của MB, thời hạn của bảo lãnh có thể dài hơn thời hạn được xác định theo hồ sơ quy định nghĩa vụ bảo lãnh tối đa bao nhiêu ngày?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
10 ngày
d)
20 ngày
103.
Khi thực hiện bảo lãnh trong trường hợp bên đề nghị là một thành viên liên danh(đại diện liên danh) và bên được bảo lãnh là toàn bộ liên danh, thì cần đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?
a)
Thỏa thuận liên danh quy định Liên danh ủy quyền cho đại diện liên danh thay mặt liên danh thực hiện các nội dung liên quan đến Bảo Lãnh cho liên danh
b)
Hồ sơ bảo lãnh ghi nhận bảo lãnh cho liên danh, với bên đề nghị là thành viên địa diện liên danh
c)
Có văn bản quy định hoặc thông báo về trách nhiệm của các bên tại hồ sơ phát hành bảo lãnh trong trường hợp thành viên đại diện liên danh không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hoàn trả cho MB
d)
Tất cả các đáp án trên
104.
Bên được bảo lãnh công ty A với bên nhận bảo lãnh là công ty B. Theo quy định MB hiện hành, trường hợp nào sau đây không được phát hành bảo lãnh vô điều kiện:
a)
MB đã từng thực hiện nghĩa vụ thay cho bên B
b)
Công ty B là công ty mẹ của công ty A
c)
Công ty B là đối tác mới chưa từng có giao dịch với công ty A, không phỉa là doanh nghiệp để thực hiện dự án chuyên biệt và doanh thu dưới 100 tỷ theo BCTC kiểm toán năm gần nhất
d)
Công ty B là Văn phòng kiểm toán nhà nước
105.
Đối với phát hành bảo lãnh vô điều kiện, bên đề nghị bảo lãnh nào sau đây không thỏa mãn
a)
Khách hàng SME bị lỗ trong 1 năm gần nhất và khách hàng không bị mất cân đối tài chính > 20% tổng tài sản.
b)
Phát sinh nợ nhóm 2 trong vòng 12 tháng gần nhất tại MB và các tổ chức TCTD
c)
Có XHTD là C và yêu cầu được cấp tín dụng tín chấp tại MB
106.
Trường hợp sửa đổi bảo lãnh theo hình thức phát hành văn bản sửa đổi, cách thức thực hiện như nào:
a)
Hủy và thu hồi cam kết bảo lãnh ban đầu và phát hành cam kết bảo lãnh mới
b)
Giữ nguyên Cam kết bảo lãnh hiện tại, phát hành Cam kết bảo lãnh mới trong đó chỉ nêu các nội dung sửa đổi. Trên Cam kết bảo lãnh sửa đổi quy định nội dung Văn bản sửa đổi Bảo lãnh này là một phần không tách rời của Cam kết bảo lãnh hiện tại.
c)
Giữ nguyên Cam kết bảo lãnh hiện tại, phát hành Cam kết bảo lãnh mới. Trên Cam kết bảo lãnh sửa đổi quy định nội dung Văn bản sửa đổi Bảo lãnh này là một phần không tách rời của Cam kết bảo lãnh hiện tại.
d)
Không thể sửa đổi cam kết bảo lãnh đã phát hành
107.
Tình huống: Trường hợp Chủ đầu tư là doanh nghiệp FDI có XHTD dài hạn B2 từ Moody's. Theo quy định của MB thì CĐT này có đáp ứng điều kiện bên nhận bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang không?
a)
Có
b)
Không
108.
MB thực hiện phát hành bảo lãnh cho bên được bảo lãnh là doanh nghiệp, với bên đề nghị phát hành bảo lãnh là chi nhánh của doanh nghiệp đó khi đáp ứng điều kiện sau
a)
Không yêu cầu điều kiện
b)
Có VB ủy quyền của doanh nghiệp cho chi nhánh thực hiện giao kết hợp đồng bảo lãnh và các hồ sơ, tài liệu khác phục vụ giao kết, thực hiện hợp đồng bảo lãnh tại MB
c)
Tính số dư bảo lãnh vào dư cấp tín dụng của doanh nghiệp
d)
Chi nhánh đồng ý và chịu trách nhiệm hoàn trả số tiền nhận nợ bắt buộc nếu MB phải thực hiện nghĩa vụ
109.
Với trường hợp gia hạn bảo lãnh lần thứ 4 thì ĐVKD cần thực hiện
a)
Trình phê duyệt ngoại lệ theo cơ chế phê duyệt khác biệt của MB
b)
Rà soát tình hình thực hiện phương án và xác định nguyên nhân gia hạn cụ thể
c)
Thỏa mãn trình tối thiểu GĐPDTD cấp 3
d)
Nếu PA gia hạn do năng lực của bên được bảo lãnh suy giảm: Thực hiện báo cáo cấp thẩm quyền theo quy trình giám sát sau của MB từng thời kỳ
110.
Việc phát hành lại bảo lãnh do lỗi của Bên nhận bảo lãnh làm mất thư gốc các đáp ứng điều kiện nào?
a)
Bên nhận bảo lãnh có xác nhận về việc làm mất thư gốc và xác nhận thư bảo lãnh cũ chưa từng được sử dụng vào giao dịch của bên nhận bảo lãnh và chấm dứt hiệu lực, không còn giá trị đòi tiền
b)
Thư bảo lãnh mới thay thế thư bảo lãnh cũ và giữ nguyên các nội dung theo thư bảo lãnh cũ, bổ sung nội dung về ngày thực tế phát hành lại
c)
Bắt buộc trên thư bảo lãnh phát hành lại quy định số tiền bảo lãnh được giảm trừ tương ứng với giá trị bên được bảo lãnh và/hoặc MB đã thanh toán cho Bên nhận bảo lãnh theo tiến độ HĐ
d)
Bên nhận bảo lãnh cam kết không có bất kỳ yêu cầu đòi tiền, khiếu nại, khiến kiện liên quan đến thư bảo lãnh cũ
111.
Trường hợp phát hành bảo lãnh cho KH cư trú và Bên nhận bảo lãnh là Chủ đầu tư có yếu tố nước ngoài, nguồn luật dẫn chiếu nào sau đây được chấp nhận
a)
Pháp luật Việt Nam
b)
Quy tắc thống nhất về bảo lãnh theo yêu cầu URDG
c)
Tập quán thương mại khác không trái với PL VN
d)
Cả 3
112.
Trường hợp hồ sơ phát hành bảo lãnh không quy định rõ thời gian nhằm xác định thời hạn hiệu lực của bảo lãnh, cơ sở xác định thời hạn hiệu lực của bảo lãnh là:
a)
Thời gian bảo lãnh được MB đánh giá là phù hợp với giao dịch giữa Bên được bảo lãnh và Bên nhận bảo lãnh
b)
Thời gian dự kiến hoàn thành giao dịch (ngày nghiệm thu/thanh lý hợp đồng) giữa Bên được bảo lãnh và Bên nhận bảo lãnh có xác nhận của Bên nhận bảo lãnh hoặc nhu cầu của Bên nhận bảo lãnh/Bên được bảo lãnh có văn bản xác nhận của Bên nhận bảo lãnh.
c)
Cả A và B
d)
Không có đáp án đúng
113.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về ký quỹ bảo lãnh
a)
Bảo lãnh phát hành bằng đồng VNĐ thì bắt buộc phải ký quỹ bằng VNĐ
b)
Bảo lãnh phát hành bằng ngoại tệ thì bắt buộc phải ký quỹ bằng ngoại tệ
c)
Có thể ký quỹ bằng ngoại tệ hoặc VNĐ tùy theo lựa chọn của KH
d)
MB chấp nhận ký quỹ bằng ngoại tệ khi KH có nguồn thu bằng ngoai tệ và săn ngoại tệ để ký quỹ và KH đủ điều kiện vay vốn bằng ngoại tệ theo QĐ MB
114.
Đối với bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai, thời hạn của thỏa thuận cấp bảo lãnh là từ thời điểm ký cho đến khi
a)
Hoàn thành việc phát hành thư bảo lãnh trước thời hạn giao, nhận nhà
b)
Ít nhất sau 30 ngày kể từ thời hạn chủ đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ tài chính với bên mua khi không bàn giao nhà ở theo cam kết
c)
Ít nhất sau 15 ngày kể từ thời hạn chủ đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ tài chính với bên mua khi không bàn giao nhà ở theo cam kết
d)
Cho đến khi nghĩa vụ bảo lãnh của toàn bộ các thư bảo lãnh cho bên mua hết hiệu lực
115.
Theo thông tư 39, những nhu cầu nào sau đây không được cho vay
a)
Cho vay bổ sung vốn lưu động để kinh doanh trang sức
b)
Để trả nợ lãi khoản vay thấu chi tại MB
c)
Để trả nợ khoản vay nước ngoài trước hạn với khoản vay phục vụ kinh doanh, thời hạn cho vay ngắn hơn thời hạn còn lại của khoản vay cũ, và khoản vay đã điều chỉnh kéo dài kỳ hạn trả nợ của một kỳ trả nợ
d)
Để thanh toán lãi tiền vay phát sinh trong quá trình thi công mà chi phí lãi tiền vay đã tính trong dự toán xây dựng công trình, được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật
116.
Trong trường hợp khoản vay bị chuyển nợ quá hạn, lãi suất áp dụng cho dư nợ gốc bằng
a)
Tối đa 100% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn
b)
Tối đa 105% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn
c)
Tối đa 125% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn
d)
Tối đa 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn
117.
Theo quy định của NHNN, trong trường hợp KH không trả đúng hạn khoản lãi gốc như đã thỏa thuận với NH, thì KH phải trả lãi trả chậm tối đa bao nhiêu?
a)
5%/năm
b)
10%/năm
c)
15%/năm
d)
7,5%/năm
118.
KH có nhu cầu vay ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu hàng hóa, để sản xuất bán sản phẩm cho người mua là công ty tại khu chế xuất. NH có được phép cho KH vay ngoại tệ trong trường hợp này không
a)
Có
b)
Không
119.
Mức cho vay TCTD thỏa thuận cấp cho khách hàng được xác định dựa vào căn cứ nào sau đây
a)
Phương án sử dụng vốn, khả năng tài chính của khách hàng
b)
Giới hạn cấp tín dụng đối với khách hàng
c)
Khả năng nguồn vốn của TCTD
d)
Tất cả các đáp án trên
120.
Khi có nhu cầu vay vốn tại các TCTD, Khách hàng bắt buộc phải đáp ứng nguyên tắc nào sau đây
a)
Có tài sản bảo đảm
b)
Sử dụng vốn vay đúng mục đích
c)
Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn
d)
Chủ động gửi thông tin tình hình tài chính/khả năng trả nợ về TCTD (nếu phát sinh khó khăn)
121.
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm biện pháp nào
a)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
b)
Tái cấu trúc hoạt động kinh doanh của khách hàng
c)
Gia hạn nợ
d)
Miễn giảm lãi
122.
MB tham gia cho vay hợp vốn với những KH/PA như thế nào?
a)
Dự án, phương án sản xuất kinh doanh được đánh giá khả thi, hiệu quả và thực hiện trong hoặc ngoài lãnh thổ VN
b)
Khách hàng có nhu cầu cấp tín dụng và sử dụng vốn vào mục đích phù hợp với quy định pháp luật.
c)
Khách hàng có năng lực tài chính và khả năng trả nợ tốt.
d)
Khách hàng chưa phát sinh nợ nhóm 3 trở lên tại các TCTD khác trong vòng 12 tháng gần nhất kể từ thời điểm đề nghị cấp tín dụng tại MB
123.
Thời hạn cho vay được xác định như thế nào
a)
Là khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của tổ chức tín dụng và khách hàng.
b)
Là khoảng thời gian được tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của tổ chức tín dụng và khách hàng.
c)
Là khoảng thời gian được tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng đã trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của tổ chức tín dụng và khách hàng.
d)
Là khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng đã trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của tổ chức tín dụng và khách hàng.
124.
Điều kiện để TCTD xem xét, quyết định cho vay phải đáp ưng các điều kiện nào
a)
Có phương án sử dụng vốn khả thi.
b)
Có khả năng tài chính để trả nợ
c)
Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật. Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
D. Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp
d)
Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp
125.
Tại sao Ngân hàng cần quan tâm đến việc đo lường rủi ro ESG của Khách hàng vay?
a)
Theo trào lưu quan tâm đến ESG của ngành
b)
Tác động đến rủi ro tín dụng
c)
Tuân thủ quy định pháp luật hiện hành
d)
Theo yêu cầu của KH
126.
Biện pháp nào sau đây không được tính là giúp giảm thiểu tác động đối với môi trường do doanh nghiệp gây ra
a)
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động
b)
Thu gom và sử dụng nước mưa dể tưới cây cảnh quan và rửa xe
c)
Phân loại chất thải tại nguồn theo trạng thái rắn hay lỏng
d)
Bàn giao chất thải nguy hại cho đơn vị xử lý chất thải không có đầy đủ giấp phép theo quy định
127.
Ngành nghề, hoạt động kinh doanh nào sau đây thường cần khảo sát đánh giá rủi ro ESG do tính chất rủi ro có thể phát sinh ?
a)
Dịch vụ tư vấn
b)
Bán buôn thương mại hàng hóa (không qua kho)
c)
Sản xuất xi măng
d)
Sản xuất phân bón và hóa chất
128.
Theo Quyết định 13/2024/QĐ-TTg, doanh nghiệp có cơ sở phát sinh lượng phát thải nhà kính lớn thuộc danh sách kèm theo phải làm gì để tuân thủ quy định ?
a)
Chuyển đổi toàn bộ sang năng lượng tái tạo
b)
Công bố thông tin về số kWh điện tiêu dùng định kỳ trên các phương tin thông tin đại chúng
c)
Lập báo cáo kiểm kê khí nhà kính định kỳ
d)
Dừng hoạt động của cơ sở có lượng phát thải khí nhà kính cao
129.
Theo quy định về Cơ chế phê duyệt ngoại lệ trong hoạt động tín dụng, trường hợp có khác biệt về mẫu thư bảo lãnh được phân loại vào nhóm khác biệt nào:
a)
Khác biệt hồ sơ check list
b)
Khác biệt điều kiện phương án cấp tín dụng
c)
Khác biệt khác
d)
Không có đáp án nào đúng
130.
Theo quy định về Cơ chế phê duyệt ngoại lệ trong hoạt động tín dụng, Với nội dung khác biệt hồ sơ, thiếu, sai khác hồ sơ mẫu biểu thuộc quy trình tín dụng, thẩm quyền phê duyệt được xác định là cấp
a)
Trưởng phòng KHDN
b)
Giám đốc chi nhánh
c)
Ban Giám đốc khối Kinh Doanh
d)
Không cần phê duyệt
131.
Theo quy định về Cơ chế phê duyệt ngoại lệ trong hoạt động tín dụng, nếu đề xuất LTV cao hơn quy định thì được xết vào loại khác biệt nào?
a)
Khác biệt hồ sơ check list
b)
Khác biệt điều kiện phương án cấp tín dụng
c)
Khác biệt khác
d)
Không có đáp án nào đúng
132.
Theo quy định về Cơ chế phê duyệt ngoại lệ trong hoạt động tín dụng, Tình huống: MB X cho vay KH là công ty A với đề xuất tỷ lệ LTV cao hơn so với quy định 15%, cấp phê duyệt khác biệt:
a)
Giữ nguyên cấp thẩm quyền phê duyệt
b)
Cấp phê duyệt tối thiểu GĐPDTD cấp 2
c)
Thỏa mãn trình tối thiểu GĐPDTD cấp 1
d)
Thỏa mãn trình tối thiểu GĐPDTD cấp 3
133.
Theo quy định về Cơ chế phê duyệt ngoại lệ trong hoạt động tín dụng: Trường hợp khác biệt độ tuổi chủ sở hữu tài sản tại thời điểm kết thúc khoản vay thuộc loại khác biệt gì
a)
Khác biệt hồ sơ check list
b)
Khác biệt điều kiện phương án cấp tín dụng
c)
Khác biệt khác
d)
Không có đáp án nào đúng
134.
Theo quy định về Cơ chế phê duyệt ngoại lệ trong hoạt động tín dụng: Trường hợp khác biệt không cung cấp được HĐTC thừa kế hoặc không cung cấp được văn bản cam kết 3 bên - nếu TS đang cho thuê theo quy định tại Hướng dẫn nhận TSBĐ là Bất động sản, PA thuộc loại khác biệt gì
a)
Khác biệt hồ sơ check list
b)
Khác biệt điều kiện phương án cấp tín dụng
c)
Khác biệt khác
d)
Không có đáp án nào đúng
135.
Theo quy định về Cơ chế phê duyệt ngoại lệ trong hoạt động tín dụng: Khác biệt đối với quy định về bảo lãnh/LC/XNCTD: KH có trigger đáp ứng cấp phê duyệt tối thiểu là
a)
GĐK Khối kinh doanh
b)
Giám đốc chi nhánh
c)
GĐPD C2
d)
Không có đáp án nào đúng
136.
Khách hàng giải ngân vay vốn 100 tr, KH xin nợ hồ sơ nhập kho (Cam kết 3 bên của CĐT do cần thời gian chuyển theo đường bưu điện), Khách hàng đã cung cấp bản PDF cho MB. Thẩm quyền phê duyệt khác biệt là ai?
a)
PGĐK/GĐK kinh doanh
b)
PGĐK/GĐK kinh doanh, GĐ Vùng Khối Kinh doanh
c)
GĐ chi nhánh
d)
Trưởng phòng Kinh doanh tại Chi nhánh
137.
Khách hàng đề nghị phát hành bảo lãnh, Theo TBPD khách hàng cần ký quỹ 5%. KH đề xuất không thực hiện ký quỹ. Đơn vị trình cấp thẩm quyền nào xem xét khác biệt
a)
Cấp thẩm quyền phê duyệt phương án điều chỉnh
b)
PGĐK/GĐK kinh doanh
c)
GĐ Vùng Khối Kinh doanh
d)
GĐ chi nhánh
138.
KH đề xuất phát hành bảo lãnh bằng USD đối với Hợp đồng kinh tế phát sinh trong nước và không có yếu tố ngoại hối. Đơn vị trình cấp thẩm quyền nào xem xét khác biệt
a)
Cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh điều kiện cấp tín dụng
b)
PGĐK/GĐK kinh doanh
c)
GĐ Vùng Khối Kinh doanh
d)
Không được phép khác biệt do đây là yêu cầu pháp luật bắt buộc
139.
Thời hạn truy đòi đối với bao thanh toán trong trường hợp thanh toán quốc tế là bao nhiêu ngày
a)
60 ngày
b)
100 ngày
c)
120 ngày
d)
180 ngày
140.
KH có khoản vay đã quá hạn tại MB và có đề xuất xuất TSBĐ là Hợp đồng tiền gửi tại MB để sử dụng toàn bộ gốc, lãi thanh toán cho khoản vay quá hạn. Cấp phê duyệt của PA này là
a)
Giám đốc Chi nhánh
b)
Giám đốc Khối KD
c)
GĐPDTD cấp 3
d)
GĐPDTD cấp 2
141.
Cấp phê duyệt xuất toán khoản nợ ra khỏi ngoại bảng là
a)
Phó Giám đốc Khối QTRR
b)
Tổng Giám Đốc
c)
Chủ tịch HĐQT
d)
Đại hội đồng cổ đông
142.
KH nhóm 5 đã trích đủ 100% dư nợ, có tài sản đảm bảo là Bất động sản, thời gian quá hạn tính đến ngày 30/09/2025 chưa đủ 02 năm. Vậy tại kỳ tháng 9/2025 KH có đủ điều kiện được xem xét sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro hay không?
a)
Có- Phải gửi đề xuất cụ thể tới đơn vị đầu mối và hoàn thiện các thủ tục theo hướng dẫn
b)
Không- Vì chưa đủ thời gian tối thiểu 02 năm kể từ ngày MB có quyền xử lý tài sản theo quy định.
143.
Đối với nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, MB được phân loại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) khi đáp ứng điều kiện nào?
a)
Khách hàng đã trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 03 (ba) tháng đối với nợ trung hạn, dài hạn, 01 (một) tháng đối với nợ ngắn hạn, kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại
b)
Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ
c)
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có đủ cơ sở thông tin, tài liệu để đánh giá khách hàng có khả năng trả đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn đã được cơ cấu lại.
d)
Tất cả các đáp án trên
144.
Khách hàng sau khi kéo dài thời hạn trả nợ đã hoàn thành 1 kỳ thử thách theo quy định có được phân loại nợ về nhóm 1 không?
a)
Có- Phải trình Phó GĐ Khối QTRR phê duyệt
b)
Có- Phải trình Giám đốc Khối kinh doanh phê duyệt
c)
Có- Phải trình Tổng Giám Đốc phê duyệt
d)
Không
145.
Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải trích lập dự phòng chung theo mức 0.75%
a)
Khách hàng có DƯ NỢ CHO VAY đang được phân loại nợ nhóm 1 đến nhóm 4 tại MB
b)
Khách hàng có dư BẢO LÃNH, LC đang được phân loại nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4 tại MB
c)
Các khách hàng có dư nợ CHO VAY, DƯ BẢO LÃNH, LC đang được phân loại nợ nhóm 5 tại MB
d)
MB MUA NỢ và các khách hàng được phân loại nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
146.
Đối với MMTB: ĐVKD được thực hiện định giá lần đầu với những trường hợp nào?
a)
MMTB hình thành trong tương lai
b)
MMTB thuộc loại 1
c)
MMTB đã hình thành và có giá trị dưới 01 tỷ đồng
d)
Không có đáp án đúng
147.
Điều kiện về "Giới hạn tuổi" đối với MMTB được xác định như thế nao?
a)
Là số năm tính từ thời điểm MB nhận MMTB đến thời điểm đến hạn khoản cấp tín dụng
b)
Là số năm tính từ thời điểm sản xuất MMTB đến thời điểm đến hạn khoản cấp tín dụng
c)
Là số năm tính từ thời điểm sản xuất MMTB đến thời điểm MB cấp tín dụng
d)
Là số năm tính bằng thời gian khấu hao của MMTB theo quy định pháp luật
148.
Thời điểm mua bảo hiểm TSBĐ là
a)
TSBĐ được mua bảo hiểm sau khi MB thực hiện cấp tín dụng/nhận TSBĐ
b)
Không có yêu cầu cố định về thời điểm mua bảo hiểm, miễn là KH có mua bảo hiểm cho tài sản được dùng để đảm bảo cho nghĩa vụ tại MB là được
c)
TSBĐ được mua bảo hiểm trước thời điểm MB thực hiện cấp tín dụng/nhận TSBĐ (đảm bảo trách nhiệm bảo hiểm của Đơn vị cung cấp bảo hiểm phát sinh trước thời điểm này) cho đến thời điểm KH/Bên bảo đảm hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ tài chính được bảo đảm bằng TSBĐ đó tại MB.
149.
Đối với phương tiện giao thông đường bộ: MB cấp lại Giấy biên nhận thế chấp trong trường hợp nào?
a)
Giấy Biên nhận thế chấp đã cấp hết hiệu lực (MB thu hồi bản gốc Giấy biên nhận thế chấp cũ trước khi cấp Giấy biên nhận thế chấp mới)
b)
Giấy Biên nhận thế bị hư hỏng (MB thu hồi bản gốc Giấy biên nhận thế chấp cũ trước khi cấp Giấy biên nhận thế chấp mới)
c)
Giấy Biên nhận thế chấp đã cấp bị mất (MB cấp Giấy biên nhận thế chấp mới trên cơ sở đề nghị cấp Giấy biên nhận thế chấp của KH)
d)
Tất cả phương án đều đúng
150.
MB nhận bảo đảm tài sản là hàng hóa thuộc sở hữu của những đối tượng:
a)
Khách hàng, Thành viên góp vốn trên 30%, Bố ruột/mẹ ruột/con ruột thành viên gióp vốn trên 30%
b)
Khách hàng, Thành viên góp vốn trên 30%
c)
Khách hàng
d)
Không có đáp án đúng
151.
MB tài trợ cho KH mua BĐS và khoản cấp tín dụng được đảm bảo bằng chính BĐS hình thành từ vốn vay.
a)
ĐVKD chỉ cần thực hiện định giá lại TSBĐ theo quy định.
b)
ĐVKD thực hiện định giá lại TSBĐ theo quy định và báo cáo Cấp phê duyệt để xem xét, quyết định phương án ứng xử đối với khoản cấp tín dụng của KH (như: bổ sung/thay thế TSBĐ; giảm dư nợ; thu hồi nợ trước hạn….)
c)
ĐVKD thông báo cho KH về việc BĐS chuyển sang quy hoạch chi tiết và đề nghị KH tất toán khoản cấp tín dụng.
d)
ĐVKD thông báo đến Cơ quan chức năng về việc BĐS đang thế chấp tại MB và trong trường hợp Cơ quan chức năng thu hồi đất thì phải trả tiền bồi thường cho MB.
152.
Việc đăng ký thế chấp với quyền sử dụng đất được thực hiện tại
a)
Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở tài nguyên và môi trường
b)
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Bộ Tư pháp
c)
Không bắt buộc phải đăng ký
d)
Cơ quan công chứng Hợp đồng thế chấp
153.
Trường hợp nào Bên bảo đảm đủ điều kiện thế chấp tài sản theo quy định thông thường tại MB
a)
Trường hợp Bên bảo đảm không biết viết yêu cầu: Bên bảo đảm có đủ năng lực pháp luật dân sự và giao dịch được thực hiện bằng điểm chỉ trước mặt công chứng viên, hồ sơ giao dịch được công chứng đầy đủ theo quy định Pháp luật
b)
Bên bảo đảm vượt quá 75 tuổi tại thời điểm đến hạn của nghĩa vụ trường hợp nhận TSBĐ là ô tô
c)
Bên bảo đảm là bên thứ 3 thì phải thuộc mối quan hệ giữa bên bảo đảm và khách hàng vay vốn theo quy định MB
d)
Bên bảo đảm là Công ty mẹ/công ty con của khách hàng pháp nhân theo quy định của Luật doanh nghiệp
154.
Điều kiện về kho hàng theo quy định MB
a)
Kho hàng có thể thuộc sở hữu của MB hoặc Khách hàng hoặc bên cho thuê kho (MBAMC/bên thứ 3 khác) do MB/khách hàng thuê
b)
Kho hàng phải có địa chỉ, số hiệu kho (nếu có) hoặc dấu hiệu khác xác định được vị trí của kho, có đường giao thông ra vào
c)
Kho hàng đáp ứng điều kiện lưu trữ hàng hóa theo hướng dẫn tiêu chí xếp hạng kho hàng của MB từng thời kỳ
d)
Tất cả các phương án đều đúng
155.
Bất động sản nào sau đây được nhận thế chấp tại MB
a)
Quyền sử dụng đất nông nghiệp
b)
Quyền sử dụng đất phi nông nghiệp
c)
Đất quốc phòng, an ninh
d)
Quyền sử dụng đất hình thành trong tương lai
156.
Mối quan hệ nào giữa bên bảo đảm và khách hàng cá nhân được chấp nhận
a)
Tài sản của con cái (con đẻ, con nuôi, con riêng, con dâu, con rể)
b)
Tài sản của cô, dì, chú, bác, cậu ruột
c)
Tài sản của Công ty TNHH hai thành viên do khách hàng làm chủ sở hữu công ty
d)
Tài sản của Doanh nghiệp tư nhân do khách hàng làm chủ
157.
Mục đích chính của việc mua bảo hiểm TSBĐ là
a)
Đảm bảo khách hàng được đền bù khi tài sản có hỏng hóc, từ đó có nguồn trả nợ cho MB
b)
Đảm bảo MB là bên được bồi thường bảo hiểm khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra với tài sản
c)
Gia tăng thu nhập cho MB
d)
Tạo ra nhiều gói lựa chọn cho khách hàng giữa bảo hiểm - lãi suất - phí cho vay
158.
MB gặp rủi ro gì khi nhận làm TSBĐ đối với BĐS thuộc quy hoạch chi tiết?
a)
Tài sản bị thu hồi và MB không nắm được thông tin về tiến độ thu hồi/bồi thường của Cơ quan Nhà nước dẫn đến gặp khó khăn khi thu hồi nợ/xử lý TSBĐ
b)
MB không gặp rủi ro gì do đã nhập kho GCN QSD đất bản gốc của tài sản.
c)
MB không gặp rủi ro gì do tài sản vẫn đang đảm bảo cho nghĩa vụ tại MB và MB chưa thực hiện giải chấp đối với tài sản đó.
d)
Không có đáp án đúng
159.
So sánh sự khác nhau giữa BPBĐ cầm cố và thế chấp?
a)
Sự khác nhau cơ bản giữa cầm cố và thế chấp là việc chuyển giao tài sản. Cụ thể:
b)
Cầm cố thường áp dụng đối với động sản còn Thế chấp áp dụng đối với bất động sản
c)
Quyền sử dụng tài sản: Bên cầm cố không được sử dụng tài sản còn Bên thế chấp vẫn được sử dụng và quản lý tài sản
d)
Cả A, B, C đều đúng
160.
Việc định giá TSBĐ mang các ý nghĩa sau
a)
Xác định giá trị được cấp tín dụng tối đa trên TSBĐ
b)
Xác định khả năng thu hồi nghĩa vụ của khách hàng khi xử lý TSBĐ
c)
Là một trong các cơ sở để xác định giá trị và tỷ lệ khấu trừ khi trích lập dự phòng
d)
Xác định khả năng trả nợ của khách hàng
161.
Công ty B là KH SME Upper và phát hành bảo lãnh thanh toán tại MB. Công ty này mong muốn giảm tỷ lệ ký quỹ thấp hơn tỷ lệ tối thiểu mà MB quy định. CN có thể cân nhắc trong trường hợp nào sau đây
a)
Công ty B bổ sung TSBĐ là HĐ tiền gửi tại TCTD uy tín đảm bảo tổng số tiền gửi/ giá trị bảo lãnh bằng tối thiểu 10%
b)
Doanh thu theo BCTC kiểm toán của công ty B đạt trên 50 tỷ đồng và Công ty B không có nợ nhóm 2 trong 12 tháng tính đến thời điểm phát hành bảo lãnh tại mọi TCTD
c)
Công ty B đã được phê duyệt CTD tín chấp bằng tỷ lệ ký quỹ tối thiểu
d)
Công ty B ký quỹ bằng tối thiểu 10% giá trị bảo lãnh
162.
MB được phát hành bảo lãnh bằng đồng ngoại tệ trong trường hợp nào?
a)
Phù hợp định với quy định MB từng thời kỳ
b)
Khách hàng mua hàng 50% tiền Việt 50% bằng ngoại tệ
c)
MB đánh giá giao dịch bằng ngoại tệ của Khách hàng và chỉ thực hiện phát hành bảo lãnh khi nghĩa vụ tài chính hợp pháp bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật
d)
Theo yêu cầu của KH
163.
MB giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh cho KH trong trường hợp nào sau đây:
a)
Bên nhận bảo lãnh đồng ý bằng văn bản
b)
Bên được bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ đối với phần giá trị bảo lãnh đề nghị giảm trừ có xác nhận bởi cấp thẩm quyền của Bên nhận bảo lãnh, phù hợp với Thỏa thuận cấp và Cam kết bảo lãnh.
c)
Được giám đốc chi nhánh phê duyệt.
164.
Đối với KH vay ngoại tệ để thanh toán ra nước ngoài tiền nhập khẩu xăng dầu, (những) điều kiện nào dưới đây là đúng:
(i) KH là các doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu xăng dầu được Bộ Công thương giao hạn mức nhập khẩu xăng dầu hàng năm
(ii) KH là các doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu xăng dầu vay để thanh toán chi phí xăng dầu trong nước
(iii) KH phải có nguồn thu là ngoại tệ từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
a)
Chỉ có điều kiện (i)
b)
(i) và (ii)
c)
(i) và (iii)
d)
Cả 3 điều kiện
165.
Trường hợp khách hàng có khoản vay tại tổ chức tín dụng đến hạn nhưng sổ tiết kiệm chưa đến hạn rút, khách hàng muốn cầm cố sổ tiết kiệm để vay vốn nhằm mục đích trả nợ tổ chức tín dụng có được không
a)
Được nếu đây là khoản phục vụ nhu cầu đời sống
b)
Được trong mọi trường hợp
c)
Không được
166.
Khách hàng có dư nợ tại TCTD A. Ngày 15/01/2024, khách hàng đến hạn trả nợ khoản vay tuy nhiên khách hàng gặp khó khăn không trả được nợ và có đề xuất xin cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại các thời điểm sau:
(i) Ngày 15/01/2024
(ii) Ngày 25/01/2024
(iii) Ngày 28/01/2024
TCTD A được xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ cho khoản vay của khách hàng theo đề xuất nào là đúng
a)
Thời điểm (i)
b)
Thời điểm (i), (ii)
c)
Thời điểm (i); (ii); (iii)
d)
Không thời điểm nào đúng.
167.
Đối với dự án đầu tư có quy mô sử dụng đất dưới 20 hecta, tỷ lệ vốn thuộc sở hữu của chủ đầu tư/tổng mức đầu tư là bao nhiêu?
a)
0,15
b)
0,2
c)
0,25
d)
0,3
168.
Để gỡ cảnh báo "Khách hàng bị cưỡng chế thuế/Khách hàng nợ thuế" trên CRA thì cần cung cấp hồ sơ gì?
a)
Màn hình tra cứu nghĩa vụ thuế từ tổng cục thuế chứng minh KH không còn nợ thuế
b)
Giấy xác nhận của cơ quan thuế cảnh báo ban đầu KH không còn nợ thuế
c)
Giấy xác nhận chấm dứt MST bị cảnh báo của cơ quan cảnh báo ban đầu
d)
Xác nhận của giám đốc chi nhánh về việc KH đã hoàn thành nợ thuế
169.
Khách hàng có loại cảnh báo nào dưới đây thì không được phép cấp tín dụng?
a)
Khách hàng thuộc đối tượng hạn chế cấp tín dụng theo luật TCTD
b)
Khách hàng là đối tượng thẩm định, phê duyệt tại MB - đối tượng hạn chế cấp tín dụng theo luật TCTD
c)
Khách hàng thuộc đối tượng không cấp tín dụng theo luật TCTD
d)
cả A, B, C đều đúng
170.
Chi nhánh có thể xem được thông tin về dự kiến nhóm nợ, trích lập dự phòng trong tháng qua kênh nào
a)
WebPortal- Hệ thống cổng thông tin nội bộ MB (https://webportal.mbbank.com.vn/tableau/view/)
b)
Hệ thống CRA cảnh báo rủi ro
c)
Email từ Hội sở
d)
Không xem được
171.
Khoản nợ được trả nợ trước hạn dẫn tới thay đổi lịch trả nợ có phải là cơ cấu lại thời hạn trả nợ và bị chuyển nhóm không
a)
Có
b)
Không
172.
TSBĐ là Quyền đòi nợ được định giá lại với giá trị =0 trong trường hợp nào
a)
QĐN phát sinh từ phương án MB tài trợ bị quá thời hạn thanh toán 35 ngày
b)
QĐN mà bên có nghĩa vụ thanh toán phát sinh nợ quá hạn/nợ xấu hoặc thuộc trường hợp đã hoặc đang tiến hành các thủ tục giải thể/phá sản
c)
QĐN mà bên có nghĩa vụ thanh toán đã hoàn thành việc thanh toán cho KH
d)
QĐN không phát sinh từ phương án MB tài trợ bị quá thời hạn thanh toán trên 20 ngày
173.
Đối với hàng hóa là PTVT/Máy móc phục vụ sản xuất, kinh doanh, MB nhận bảo đảm:
a)
Nguyên vật liệu, Thành phẩm
b)
Nguyên vật liệu
c)
Thành phẩm
d)
Không có đáp án đúng
174.
KH thế chấp BĐS đứng tên cả vợ và chồng tại MB. Trong quá trình vay vốn, KH tiến hành thủ tục ly hôn, tòa phân chia BĐS sau ly hôn thuộc sở hữu của vợ (là KH đứng tên vay vốn). Trường hợp này, MB cần thực hiện thủ tục nào:
a)
MB yêu cầu KH tất toán khoản vay và xuất TSBĐ;
b)
Không cần làm gì vì khoản vay đã giải ngân, ĐVKD đánh giá KH vẫn đủ khả năng trả nợ.
c)
MB chỉ đồng ý tiếp tục khoản vay khi có KH tài sản khác đủ điều kiện thay thế TS đang thế chấp
d)
Đây là dấu hiệu rủi ro theo Quy trình tín dụng. MB đánh giá lại năng lực trả nợ và phương án, trường hợp KH đủ điều kiện tiếp tục vay vốn, MB thực hiện thủ tục xuất TSBĐ để sang tên trên Giấy chứng nhận QSDĐ từ 2 vợ chồng sang người vợ (đảm bảo cán bộ MB quản lý tài sản gốc trong quá trình thực hiện thủ tục)
175.
Trường hợp đất thuê/thuê lại trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm chế xuất, MB không được phép nhận thế chấp tài sản nào?
a)
Quyền sử dụng đất được nhà nước cho thuê trả tiền hàng năm
b)
Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng thuê lại đất
c)
Tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
d)
Không có đáp án đúng
Reset
