Font size
Worksheetstin ktr
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 10mins
Câu 1. Lan vừa bật máy tính và thấy giao diện khởi động Windows xuất hiện. Vậy theo em, thành phần nào của máy tính đang hoạt động? Hãy chọn phương án đúng
A. Trình duyệt web. B. Hệ điều hành. C. Ứng dụng soạn thảo văn bản. D. Phần mềm diệt virus.
a
b
c
d
Câu 2. Hệ điều hành có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Cung cấp trò chơi cho người dung.
B. Quản lý tài nguyên và điều phối các hoạt động của máy tính.
C. Lưu trữ dữ liệu lên mạng Internet.
D. Kiểm tra phần cứng máy tính
a
b
c
d
Câu 3. Trong máy tính, hệ điều hành quản lý tệp tin và thư mục nhằm mục đích gì?
A. Để giúp người dùng dễ dàng lưu trữ và truy xuất dữ liệu.
B. Để bảo vệ máy tính khỏi virus.
C. Để tăng tốc độ truy cập Internet.
D. Để thay đổi cấu hình phần cứng.
a
b
c
d
Câu 4. Khi người dùng mở cùng lúc nhiều ứng dụng như Word, Excel và trình duyệt web, hệ điều hành thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Phân phối tài nguyên hệ thống cho từng tiến trình.
B. Tự động tắt bớt ứng dụng đang mở.
C. Lưu toàn bộ dữ liệu vào USB.
D. Cập nhật hệ điều hành.
a
b
c
d
Câu 5. Ý nào sau đây thể hiện hệ điều hành là môi trường giao tiếp giữa người dùng và máy tính?
A. Người dùng ra lệnh bằng cách nhấn nút nguồn.
B. Người dùng thao tác qua giao diện đồ họa hoặc dòng lệnh.
C. Máy tính tự động xử lý mà không cần người dùng điều khiển.
D. Thiết bị ngoại vi hoạt động độc lập với hệ điều hành.
a
b
c
d
Câu 6. Vì sao hệ điều hành có thể được xem là “người quản lý” của máy tính? Hãy chọn phương án trả lời đúng.
A. Nó kiểm soát và điều phối mọi tài nguyên trong hệ thống.
B. Nó chỉ giúp người dùng mở trò chơi.
C. Nó là thiết bị lưu trữ thông tin.
D. Nó là phần cứng chính của máy tính.
a
b
c
d
Câu 7. Trong quá trình cắm thêm chuột USB mới, máy tính của Hùng tự động nhận diện thiết bị và sử dụng được ngay. Điều đó thể hiện hệ điều hành có cơ chế nào sau đây?
A. Cơ chế Plug & Play.
B. Cơ chế lưu trữ đám mây.
C. Cơ chế điều phối bộ nhớ.
D. Cơ chế chia sẻ mạng.
a
b
c
d
Câu 8. Một người dùng muốn kiểm tra lỗi đĩa cứng và dọn dẹp dữ liệu để máy chạy ổn định hơn. Theo em, hệ điều hành cung cấp tiện ích nào dưới đây để hỗ trợ việc này?
A. Công cụ kiểm tra lỗi và dọn dẹp ổ đĩa.
B. Trình duyệt web.
C. Ứng dụng chơi nhạc.
D. Trình soạn thảo văn bản
a
b
c
d
Câu 9. Cho tình huống sau: Khi Nam khởi động máy tính, hệ điều hành tự động tải các chương trình cần thiết và quản lý việc truy cập của người dùng. Vai trò nào dưới đây của hệ điều hành được thể hiện trong tình huống trên?
A. Quản lý tiến trình và người dùng.
B. Quản lý mạng máy tính.
C. Quản lý cập nhật phần mềm.
D. Quản lý nguồn điện.
a
b
c
d
Câu 10. Trong doanh nghiệp, quản trị viên cài đặt hệ điều hành máy chủ để nhiều người cùng truy cập dữ liệu. Vậy hệ điều hành này phải có đặc điểm nào?
A. Hỗ trợ đa người dùng và chia sẻ tài nguyên.
B. Chạy nhanh hơn hệ điều hành cá nhân.
C. Không cần cài đặt phần mềm bổ sung.
D. Tự động kết nối với mọi mạng Wi-Fi
a
b
c
d
Câu 11. Một sinh viên muốn cài hệ điều hành mới song song với hệ điều hành cũ để chạy thử phần mềm. Việc này liên quan đến chức năng nào của hệ điều hành?
A. Quản lý và tổ chức tệp, vùng nhớ.
B. Quản lý người dùng.
C. Quản lý thiết bị ngoại vi.
D. Quản lý mạng.
a
b
c
d
Câu 12. Trong các thiết bị di động, hệ điều hành Android cho phép người dùng cài đặt ứng dụng từ CH Play và quản lý quyền truy cập của từng ứng dụng. Điều này thể hiện chức năng nào sau đây của hệ điều hành? A. Quản lý tài nguyên và bảo mật hệ thống.
B. Quản lý tệp và thư mục.
C. Tạo hiệu ứng đồ họa cho giao diện.
D. Nén và giải nén dữ liệu.
a
b
c
d
Câu 1. Trong phòng tin học của trường, mỗi máy tính đều được cài đặt hệ điều hành Windows 11 để phục vụ cho việc dạy học và thực hành.
a) (NB) Hệ điều hành là phần mềm trung gian giữa người dùng và phần cứng máy tính
b) (TH) Nếu không có hệ điều hành, người dùng vẫn có thể mở trình duyệt web và sử dụng máy tính bình thường.
c) (VD) Khi máy tính khởi động, hệ điều hành là chương trình đầu tiên được nạp vào bộ nhớ để quản lý và điều phối hoạt động.
d) (TH) Hệ điều hành chỉ có nhiệm vụ hiển thị giao diện làm việc cho người dùng, không thực hiện quản lý tài nguyên
Câu 2. Trong quá trình thực hành, Lan mở cùng lúc Word, Excel và trình duyệt Chrome trên máy tính.
a) (NB) Hệ điều hành có nhiệm vụ phân chia thời gian xử lý của CPU cho từng chương trình
b) (TH) Khi mở nhiều chương trình cùng lúc, bộ nhớ RAM có thể bị chiếm dụng nhiều hơn.
c) (VD) Hệ điều hành sẽ tự động ngắt ứng dụng chiếm quá nhiều tài nguyên để bảo vệ hệ thống.
d) (VD) Hệ điều hành không thể quản lý nhiều tiến trình chạy song song.
Câu 3. Khi sử dụng USB để sao chép dữ liệu, hệ điều hành sẽ hiển thị thông báo "Đang nhận dạng thiết bị mới".
a) (NB) Thông báo này thể hiện cơ chế Plug & Play của hệ điều hành.
b) (TH) Cơ chế Plug & Play cho phép hệ điều hành tự động nhận diện và cài đặt trình điều khiển thiết bị ngoại vi.
c) (VD) Nếu máy không nhận được thiết bị USB, có thể do thiếu trình điều khiển tương thích.
d) (TH) Cơ chế Plug & Play chỉ hoạt động với bàn phím và chuột, không áp dụng cho thiết bị lưu trữ
Câu 4. Một công ty sử dụng máy tính cài hệ điều hành Linux để vận hành máy chủ nội bộ.
a) (NB) Linux là hệ điều hành mã nguồn mở, có thể tùy chỉnh theo nhu cầu sử dụng.
b) (TH) Hệ điều hành Linux chỉ chạy được trên máy chủ, không thể cài trên máy cá nhân.
c) (VD) Việc sử dụng hệ điều hành mã nguồn mở giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí bản quyền phần mềm.
d) (VD) So với Windows, hệ điều hành Linux có tính bảo mật cao và ít bị virus tấn công hơn.
Câu 1. (NB) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Đĩa cứng là …
A. Là đĩa kim loại chứa phần mềm.
B. Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính.
C. Là đĩa kim loại chứa các tiện ích.
D. Đĩa kim loại chứa dữ liệu.
a
b
c
d
Câu 2. (NB) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Ở đĩa cứng, dữ liệu được đọc, được ghi bởi…..
A. Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm.
B. Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong.
C. Các đầu từ theo các đường thẳng.
D. Các bán kính của các đường tròn đồng tâm.
a
b
c
d
Câu 3. (NB) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Mỗi cung trong đĩa cứng ghi … dữ liệu.
A. 512 byte.
B. 512 mega byte
C. 512 gigabyte.
D. 1024 byte
a
b
c
d
Câu 4. (NB) Việc đọc, ghi dữ liệu ở đĩa cứng được thực hiện theo đơn vị nào dưới đây?
A. Cung. B. Byte. C. Liên cung. D. Bit.
a
b
c
d
Câu 5.: (TH) Chọn phương án đúng điền vào dấu … trong câu sau: Trong đĩa cứng, một liên cung mất liên kết sẽ….
A. Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung.
B. Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng.
C. Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được.
D. Không ảnh hưởng gì đến dữ liệu
a
b
c
d
Câu 6. (NB). Thành phần nào của giao diện Windows hiển thị các chương trình đang mở?
A. Desktop. B. Taskbar. C. Status bar. D. Title bar.
a
b
c
d
c7) Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào dưới đây?
A. CD. B. DVD. C. Đĩa từ. D. SSD.
a
b
c
d
Câu 8. (TH) Khi sử dụng hệ điều hành trên điện thoại thông minh, ứng dụng Danh bạ dùng để:
A. Cài đặt ứng dụng mới.
B. Quản lý thông tin liên hệ của người dùng.
C. Ghi chú công việc.
D. Lưu trữ hình ảnh.
a
b
c
d
Câu 9. (TH) Trong điện thoại, ứng dụng nào dùng để xem và gỡ bỏ chương trình đã cài đặt?
A. Máy ảnh. B. Cài đặt (Settings). C. Trình duyệt. D. Tin nhắn.
a
b
c
d
Câu 10. (NB) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải …
A. Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ
B. Tải các chương trình có sẵn trên Internet
C. Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ
. Sao chép từng câu lệnh vào bộ nhớ
a
b
c
d
Câu 11: (TH) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu hiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được…
A. Cài sẵn trong bộ nhớ ROM B. Cài sẵn trong bộ nhớ RAM C. Cài sẵn trong thẻ nhớ D. Tất cả đều đúng
a
b
c
d
Câu 12 (VD). Khi ổ đĩa máy tính chạy chậm, bạn nên làm gì để cải thiện hiệu suất? Hãy chọn phương án trả lời đúng.
A. Xoá toàn bộ dữ liệu.
B. Dùng tiện ích Check để kiểm tra lỗi và Optimize để chống phân mảnh.
C. Cài lại hệ điều hành.
D. Sao chép dữ liệu sang ổ khác
a
b
c
d
Câu 1. Một học sinh đang thực hành mở máy tính để tìm hiểu các bộ phận phần cứng bên trong.
a) (NB) CPU là “bộ não” của máy tính, thực hiện các phép toán và điều khiển hoạt động
b) (TH) Máy tính vẫn có thể khởi động và hiển thị bình thường dù không gắn RAM
c) (NB) Ổ cứng dùng để xử lý dữ liệu thay cho CPU.
d) (VD) Việc tháo quạt tản nhiệt ra khỏi CPU giúp máy hoạt động êm và mát hơn.
Câu 2. Trong giờ thực hành Tin học, học sinh được hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows để quản lí tệp và thư mục.
a) (NB) File Explorer là công cụ giúp người dùng xem và quản lí tệp, thư mục trên máy tính.
b) (TH) Khi xóa tệp bằng phím Delete, tệp sẽ lập tức bị xóa vĩnh viễn khỏi ổ đĩa
c) (NB) Nháy chuột phải vào biểu tượng tệp sẽ xuất hiện bảng chọn thao tác (menu ngữ cảnh).
d) (VD) Nếu lỡ xóa nhầm tệp, chỉ cần mở Recycle Bin để khôi phục lại tệp đó
Câu 3. Một học sinh sử dụng điện thoại thông minh để phục vụ học tập và liên lạc hằng ngày. a) (NB) Hệ điều hành giúp quản lí phần cứng và điều khiển các ứng dụng trên điện thoại. b) (TH) Người dùng có thể truy cập phần Cài đặt để xem dung lượng bộ nhớ và gỡ ứng dụng không cần thiết. c) (NB) Khi điện thoại chạy chậm, việc xoá bộ nhớ đệm (cache) giúp cải thiện hiệu năng. c) (NB) Khi điện thoại chạy chậm, việc xoá bộ nhớ đệm (cache) giúp cải thiện hiệu năng
a) (NB) Hệ điều hành giúp quản lí phần cứng và điều khiển các ứng dụng trên điện thoại.
b) (TH) Người dùng có thể truy cập phần Cài đặt để xem dung lượng bộ nhớ và gỡ ứng dụng không cần thiết.
c) (NB) Khi điện thoại chạy chậm, việc xoá bộ nhớ đệm (cache) giúp cải thiện hiệu năng
d) (VD) Nếu tắt toàn bộ hệ điều hành, điện thoại vẫn có thể nhận cuộc gọi và chạy ứng dụng.
Câu 1. Ý nào sau đây nói đến phần mềm nguồn mở?
A. Phần mềm miễn phí, ai cũng dùng được.
B. Phần mềm có mã nguồn công bố, người dùng có thể chỉnh sửa, phân phối lại.
C. Phần mềm chỉ chạy trên Internet.
D. Phần mềm không có bản quyền.
a
b
c
d
Câu 2. Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của phần mềm chạy trên Internet?
A. Dễ dàng cộng tác, chia sẻ tài liệu trực tuyến.
B. Có thể truy cập từ nhiều thiết bị khác nhau.
C. Luôn đảm bảo tuyệt đối an toàn, không bao giờ mất dữ liệu.
D. Tiết kiệm chi phí cài đặt phần mềm trên từng máy
a
b
c
d
Câu 3. Ý nào sau đây nói về ưu điểm nổi bật của phần mềm nguồn mở?
A. Hoàn toàn không bao giờ có lỗi.
B. Người dùng có thể tự do truy cập, chỉnh sửa mã nguồn.
C. Luôn có chi phí cao hơn phần mềm thương mại.
D. Chỉ dùng trong nghiên cứu khoa học.
a
b
c
d
Câu 4. Phương án nào sau đây là điểm hạn chế của phần mềm nguồn mở?
A. Không chạy được trên Internet.
B. Không có cộng đồng sử dụng.
C. Có thể thiếu hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
D. Luôn phải trả phí cao.
a
b
c
d
Câu 5. Ý nào sau đây thể hiện rõ ưu điểm nổi bật của phần mềm nguồn mở?
A. Người dùng có thể tự do truy cập, chỉnh sửa và chia sẻ mã nguồn.
B. Mọi người đều phải trả phí bản quyền.
C. Không thể cập nhật tính năng mới.
D. Chỉ chạy được trên một hệ điều hành duy nhấ
a
b
c
d
Câu 6. Khi tham gia dự án lập trình cộng đồng, Minh được phép xem và chỉnh sửa mã nguồn của chương trình. Trong trường hợp này, Minh đang sử dụng loại phần mềm nào sau đây?
A. Phần mềm thương mại. B. Phần mềm nguồn mở. C. Phần mềm độc quyền. D. Phần mềm đóng gói.
a
b
c
d
Câu 7. Ý nào sau đây nêu đúng lợi ích chung của phần mềm nguồn mở đối với cộng đồng?
A. Giúp giảm tình trạng độc quyền phần mềm.
B. Bắt buộc người dùng phải trả phí.
C. Chỉ phục vụ cho doanh nghiệp lớn.
D. Làm giảm sự sáng tạo của người dùng.
a
b
c
d
Câu 8. Ý nào sau đây nói về ưu điểm của phần mềm trực tuyến (online software)?
A. Không bao giờ cần Internet.
B. Có thể sử dụng ở bất kỳ đâu miễn có kết nối Internet.
C. Luôn an toàn tuyệt đối.
D. Không cần đăng nhập tài khoản
a
b
c
d
Câu 9. Ý nào sau đây thể hiện điểm giống nhau giữa phần mềm nguồn mở và phần mềm trực tuyến?
A. Đều giúp người dùng linh hoạt và tiết kiệm chi phí sử dụng.
B. Đều bắt buộc phải trả phí bản quyền.
C. Đều không cần Internet để hoạt động.
D. Đều bị giới hạn quyền chỉnh sửa.
a
b
c
d
Câu 11. Đâu KHÔNG phải là lợi ích của phần mềm chạy trên Internet?
A. Dễ dàng cộng tác, chia sẻ tài liệu trực tuyến
. B. Có thể truy cập từ nhiều thiết bị khác nhau.
C. Luôn đảm bảo tuyệt đối an toàn, không bao giờ mất dữ liệu.
D. Tiết kiệm chi phí cài đặt phần mềm trên từng máy.
a
b
c
d
Câu 12. Một giáo viên muốn dùng phần mềm chỉnh sửa ảnh nguồn mở nhưng gặp khó khăn khi cần hỗ trợ kỹ thuật. Nguyên nhân hạn chế trong tình huống này có thể là gì?
A. Phần mềm thiếu đội ngũ hỗ trợ chuyên nghiệp.
B. Phần mềm không có mã nguồn mở.
C. Phần mềm chỉ hoạt động offline.
D. Phần mềm cần trả phí cao.
a
b
c
d
Câu 1Lan sử dụng Google Docs để soạn thảo văn bản trực tuyến và LibreOffice Writer để soạn thảo văn bản ngoại tuyến.
a) (NB) Google Docs là phần mềm chạy trên Internet, dùng thông qua trình duyệt web.
b) (TH) LibreOffice Writer là phần mềm nguồn mở, người dùng có thể tải và sử dụng miễn phí.
c) (VD) Google Docs chỉ dùng được trên máy tính cài Windows, không chạy được trên điện thoại.
d) (TH) Phần mềm nguồn mở bắt buộc phải trả phí bản quyền cao mới dùng được.
Câu 2. Minh dùng Mozilla Firefox để truy cập Internet và sử dụng Zalo Web để nhắn tin, gọi điện trực tuyến. a) (NB) Mozilla Firefox là phần mềm nguồn mở. b) (TH) Zalo Web là phần mềm chạy trên Internet, chỉ hoạt động khi có kết nối mạng. c) (VD) Mozilla Firefox chỉ cài đặt và sử dụng được trên máy tính hệ điều hành Linux. d) (TH) Zalo Web có thể sử dụng mà không cần cài đặt ứng dụng trên máy tính.
a) (NB) Mozilla Firefox là phần mềm nguồn mở
b) (TH) Zalo Web là phần mềm chạy trên Internet, chỉ hoạt động khi có kết nối mạng
c) (VD) Mozilla Firefox chỉ cài đặt và sử dụng được trên máy tính hệ điều hành Linux.
d) (TH) Zalo Web có thể sử dụng mà không cần cài đặt ứng dụng trên máy tính.
Câu 3. Hà cài đặt GIMP để chỉnh sửa ảnh và sử dụng Canva phiên bản web để thiết kế trực tuyến. a) (NB) GIMP là phần mềm nguồn mở miễn phí. b) (TH) Canva phiên bản web hoạt động trên Internet, không cần cài đặt. c) (VD) GIMP bắt buộc phải trả phí mới sử dụng đầy đủ tính năng. d) (TH) Canva có thể dùng trên cả máy tính và điện thoại.
a) (NB) GIMP là phần mềm nguồn mở miễn phí.
b) (TH) Canva phiên bản web hoạt động trên Internet, không cần cài đặt.
c) (VD) GIMP bắt buộc phải trả phí mới sử dụng đầy đủ tính năng
d) (TH) Canva có thể dùng trên cả máy tính và điện thoại.
Câu 4. An dùng OpenOffice Calc để xử lí bảng tính và dùng Google Sheets để làm việc nhóm trực tuyến.
a) (NB) OpenOffice Calc là phần mềm nguồn mở, miễn phí.
b) (TH) Google Sheets là phần mềm chạy trên Internet, có thể chia sẻ và làm việc nhóm.
c) (VD) Google Sheets chỉ hoạt động trên máy tính, không hỗ trợ điện thoại.
d) (TH) OpenOffice Calc có thể tải về cài đặt trên nhiều hệ điều hành.
Câu 1. (NB) Thành phần nào sau đây chứa trung tâm xử lý (CPU) của máy tính?
A. Bo mạch chính (Mainboard).
B. Ổ cứng (Hard Drive).
C. Máy tính bàn (Desktop) .
D. Bộ nhớ RAM (RAM).
a
b
c
d
Câu 2. (TH) Ưu điểm nào dưới đây là của ổ cứng SSD?
A. Giá thành rẻ.
B. Tốc độ đọc/ghi nhanh.
C. Xử lý âm thanh.
D. Kết nối với Internet.
a
b
c
d
Câu 3. (TH) Thiết bị nào dưới xử lý tạo ra hình ảnh trên màn hình máy tính?
A. CPU (Central Processing Unit).
B. Bộ nhớ RAM (RAM).
C. Card đồ họa (Graphics CarD).
D. Ổ cứng (Hard Drive).
a
b
c
d
Câu 4. Thành phần nào dưới quản lý dữ liệu tạm thời và cho phép CPU truy cập nhanh chóng?
A. CPU (Central Processing Unit).
B. Bộ nhớ ROM (Read-Only Memory).
C. Bộ nhớ RAM (Random Access Memory).
D. Ổ cứng SSD (Solid State Drive).
a
b
c
d
Câu 5. Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu
sau: Mục đích chính của nguồn máy tính là …
A. Xử lý dữ liệu.
B. Cung cấp điện cho các thành phần máy tính.
C. Lưu trữ dữ liệu.
D. Kết nối máy tính với Internet.
a
b
c
d
Câu 6. Thành phần nào dưới đây chứa hệ điều hành và dữ liệu cài đặt?
A. CPU (Central Processing Unit).
B. Card mạng (Network Card).
C. Ổ cứng (Hard Drive).
D. Card âm thanh (Sound Card).
a
b
c
d
Câu 7. Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau:
Bộ nhớ trong ROM dùng để….
A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài.
B. Chứa các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.
C. Xử lý âm thanh.
D. Cung cấp điện cho toàn bộ máy tính.
a
b
c
d
Câu 8. Thành phần nào dưới đây chứa các cổng USB để kết nối các thiết bị ngoại vi?
A. CPU (Central Processing Unit).
B. Card mạng (Network Card).
C. Bo mạch chủ (MotherboarD).
D. Bộ nhớ RAM (RAM).
a
b
c
d
Câu 9. Thiết bị nào dưới đây chứa bộ quạt để làm mát máy tính?
A. Bộ nhớ RAM (RAM).
B. Ổ cứng SSD (Solid State Drive).
C. Bộ tản nhiệt (Cooling System).
D. Card mạng (Network Card).
a
b
c
d
Câu 10. Thành phần nào dưới đây của CPU chịu trách nhiệm thực hiện các phép tính toán cơ bản như
cộng, trừ, nhân và chia?
A. ALU.
B. CU.
C. RAM.
D. GPU.
a
b
c
d
Câu 11. Thành phần nào dưới đây của CPU là trí tuệ điều khiển và quản lý hoạt động của toàn bộ bộ
xử lý?
A. ALU
B. CU.
C. Cache.
D. Register
a
b
c
d
Câu 12. Thành phần nào trong CPU chứa các thông tin tạm thời để thực hiện phép tính và lưu trữ kết
quả?
A. ALU
B. CU.
C. Cache.
D. Register
a
b
c
d
Câu 13. Bộ nhớ RAM (Random Access Memory) được sử dụng để làm gì trong máy tính? Hãy chọn
phương án trả lời đúng cho câu trên.
A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài.
B. Thực hiện các phép tính toán.
C. Lưu trữ dữ liệu lên mạng.
D. Lưu trữ tạm thời lưu trữ dữ liệu và chương trình
a
b
c
d
Câu 14. Dung lượng của bộ nhớ RAM được đo bằng đơn vị nào?
A. Gigahertz (GHz)
B. Terabyte (TB).
C. Gigabyte (Gb).
D. Megabit (Mb)
a
b
c
d
Câu 15. Bộ nhớ RAM (Random Access Memory) có những đặc điểm nào sau đây?
A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài.
B. Có tốc độ truy cập nhanh.
C. Thường tích hợp sẵn trong CPU.
D. Dung lượng lớn và giá thành thấp
a
b
c
d
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bộ nhớ trong RAM
A. Ghi được dữ liệu vào RAM.
B. Đọc được dữ liệu ở RAM.
C. Lưu trữ lâu dài dữ liệu và không cân nguồn nuôi.
D. Xóa được dữ liệu ở RAM
a
b
c
d
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của bộ nhớ trong ROM?
A. Ghi được dữ liệu vào ROM.
B. Đọc được dư liệu ở ROM.
C. Lưu trữ tạm thời dữ liệu.
D. Xóa được dữ liệu ở ROM.
a
b
c
d
Câu 1 Một học sinh muốn nâng cấp máy tính để phục vụ học tập. Bạn ấy tìm hiểu về các thành phần
cơ bản gắn trên bảng mạch chính.
a) (NB) Bộ xử lý là nơi thực hiện các phép toán và điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.
b) (TH) Bộ xử lý chỉ có thể thực hiện một nhiệm vụ duy nhất vì luôn chỉ có một lõi.
c) (NB) Tốc độ của bộ xử lý được đo bằng tần số xung nhịp, đơn vị thường dùng là GHz.
d) (VD) Việc gắn thêm các bảng mạch mở rộng có thể giúp tăng thêm chức năng cho máy tính, chẳng
hạn card đồ họa để chơi game.
a
b
c
d
Câu 2. Khi so sánh bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài, một sinh viên đặt ra các nhận định sau đây.
a) (NB) Bộ nhớ trong ROM là nơi chứa dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động.
b) (TH) Bộ nhớ ngoài thường dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, ngay cả khi tắt máy.
c) (NB) Dung lượng nhớ có thể được tính theo KB, MB, GB.
d) (VD) Thời gian truy cập trung bình càng nhỏ thì tốc độ xử lý dữ liệu càng nhanh.
a
b
c
d
Câu 3. Một kỹ thuật viên điện tử giải thích cho học sinh về mạch logic – thành phần quan trọng trong
máy tính.
a) (NB) Mạch logic còn được gọi là mạch số, có đầu vào và đầu ra thể hiện giá trị logic 0 hoặc 1.
b) (TH) Mạch logic không cần đầu ra, chỉ cần đầu vào để xử lý dữ liệu.
c) (NB) Các mạch logic cơ bản được xây dựng từ cổng AND, OR và NOT.
d) (VD) Máy tính và hầu hết thiết bị số hiện đại đều được chế tạo dựa trên nguyên lý của mạch logic
a
b
c
d
Câu 4. Trong buổi thực hành, giáo viên đưa ra ví dụ về ứng dụng của mạch logic và yêu cầu học sinh
nhận xét.
a) (NB) Mạch logic giúp máy tính xử lý dữ liệu dưới dạng 0 và 1.
b) (TH) Nếu không có mạch logic, máy tính vẫn có thể hoạt động bình thường.
c) (TH) Các cổng logic có thể kết hợp với nhau để tạo thành mạch phức tạp hơn.
d) (VD) Từ các cổng logic, người ta thiết kế được CPU và các bộ vi xử lý hiện đại
a
b
c
d
Khi muốn kết nối máy tính với máy in để in tài liệu, phương án nào sau đây là cách kết
nối phổ biến nhất?
A. Sử dụng cáp VGA.
B. Sử dụng cáp USB.
C. Dùng thẻ nhớ SD.
D. Dán giấy vào cổng máy tính.
a
b
c
d
Câu 2. Lan muốn chiếu bài thuyết trình từ máy tính lên máy chiếu trong lớp học. Ý nào sau đây
cho biết loại cổng kết nối phù hợp nhất?
A. Cổng âm thanh 3.5 mm.
B. Cổng USB.
C. Cổng HDMI hoặc VGA.
D. Cổng mạng LAN.
a
b
c
d
Câu 3. Phương án nào sau đây cho phép máy tính kết nối với điện thoại thông minh để truyền
dữ liệu?
A. Cáp HDMI.
B. Cáp USB hoặc Bluetooth.
C. Cổng VGA.
D. Thẻ nhớ microSD.
a
b
c
d
Câu 4. Khi muốn nghe nhạc từ máy tính qua loa ngoài, ý nào sau đây là cách kết nối phù hợp?
A. Kết nối qua cổng HDMI.
B. Kết nối qua cổng mạng LAN.
C. Kết nối bằng cổng âm thanh hoặc Bluetooth.
D. Không thể kết nối.
a
b
c
d
Câu 5. Phương án nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi của máy tính?
A. Chuột máy tính.
B. Bộ vi xử lý (CPU).
C. Màn hình.
D. Máy in
a
b
c
d
Câu 6. Khi kết nối máy tính với máy ảnh kỹ thuật số, ý nào sau đây cho biết mục đích chính của
việc kết nối?
A. Nghe nhạc.
B. Truyền ảnh và video sang máy tính để lưu trữ hoặc chỉnh sửa.
C. Truy cập Internet. D. Gọi điện trực tuyến.
a
b
c
d
Câu 7. Để sử dụng được máy in sau khi kết nối, phương án nào sau đây cần được thực hiện?
A. Cài đặt trình điều khiển (driver) cho máy in.
B. Khởi động lại Internet.
C. Chạy phần mềm diệt virus.
D. Định dạng lại ổ cứng.
a
b
c
d
Câu 8. Minh muốn sao chép ảnh từ điện thoại sang máy tính mà không cần dây cáp, ý nào sau
đây là giải pháp phù hợp?
A. Sao chép qua đĩa CD.
B. Dùng kết nối Bluetooth hoặc Wi-Fi Direct.
C. Dùng cổng VGA.
D. Dùng cáp HDMI.
a
b
c
d
Câu 9. Phương án nào sau đây là lợi ích của việc kết nối máy tính với các thiết bị số khác?
A. Giúp chia sẻ dữ liệu nhanh hơn và mở rộng khả năng sử dụng.
B. Làm máy tính hoạt động chậm hơn.
C. Giảm chất lượng hình ảnh.
D. Tăng dung lượng ổ cứng.
a
b
c
d
Câu 10. Trong phòng học tin học, để các máy tính cùng chia sẻ máy in, ý nào sau đây là cách làm
hợp lý nhất?A. Dùng đĩa CD để chuyển file in.
B. Kết nối máy in với một máy tính chủ và chia sẻ qua mạng LAN.
C. In bằng USB riêng cho từng máy.
D. Cắm cáp VGA vào máy in.
a
b
c
d
Câu 11. Phương án nào sau đây giúp máy tính nhận diện thiết bị số sau khi kết nối?
A. Chỉ cắm cáp rồi ngắt ngay.
B. Cài đặt phần mềm trò chơi.
C. Tắt nguồn máy tính trước khi kết nối.
D. Hệ điều hành tự động nhận dạng và cài đặt driver phù hợp
a
b
c
d
Câu 12.Nam muốn hiển thị hình ảnh từ laptop lên tivi thông minh, ý nào sau đây là phương pháp
kết nối hiện đại và tiện lợi nhất?
A. Dán USB lên màn hình.
B. Sử dụng kết nối không dây Miracast hoặc HDMI.
C. Dùng dây âm thanh 3.5mm.
D. Gửi email cho tivi
a
b
c
d
Câu 12.Nam muốn hiển thị hình ảnh từ laptop lên tivi thông minh, ý nào sau đây là phương pháp
kết nối hiện đại và tiện lợi nhất?
A. Dán USB lên màn hình.
B. Sử dụng kết nối không dây Miracast hoặc HDMI.
C. Dùng dây âm thanh 3.5mm.
D. Gửi email cho tivi
a
b
c
d
Câu 13. Phương án nào sau đây cho thấy tầm quan trọng của việc kết nối máy tính với thiết bị
số trong đời sống hiện nay?
A. Giúp học sinh, nhân viên dễ dàng chia sẻ dữ liệu, in ấn, trình chiếu và giao tiếp trực tuyến.
B. Chỉ dùng để trang trí bàn học.
C. Làm máy tính tốn điện hơn.
D. Không ảnh hưởng gì đến công việc.
a
b
c
d
Câu 1. Trong giờ học Tin học, thầy giáo yêu cầu học sinh trình chiếu bài PowerPoint từ laptop
cá nhân lên máy chiếu của lớp. Lan mang theo máy tính xách tay và quan sát thấy máy chiếu chỉ
có cổng HDMI và VGA.
a) (NB) Để kết nối máy tính với máy chiếu, Lan có thể sử dụng dây HDMI hoặc VGA tùy theo cổng
có sẵn trên laptop.
b) (TH) Nếu laptop của Lan chỉ có cổng USB, cô có thể dùng cáp USB để thay thế cho HDMI.
c) (NB) Cổng HDMI có thể truyền đồng thời cả hình ảnh và âm thanh.
d) (VD) Trong trường hợp máy chiếu hỗ trợ kết nối không dây, Lan có thể sử dụng Wi-Fi hoặc Miracast
để trình chiếu mà không cần dây cáp.
Câu 2. Trong phòng thực hành, các máy tính được kết nối với nhau và cùng chia sẻ một máy in
chung. Giáo viên giải thích cho học sinh cách hoạt động của hệ thống này.
a) (NB
a) (NB) Các máy tính trong cùng mạng LAN có thể chia sẻ chung tài nguyên như máy in, tệp dữ liệu
hoặc thư mục.
b) (TH) Để chia sẻ máy in, giáo viên cần kết nối máy in vào từng máy tính bằng cáp USB riêng.
c) (NB) Khi chia sẻ máy in qua mạng LAN, máy tính chủ phải luôn được bật để các máy khác có thể
in tài liệu.
d) (VD) Việc kết nối máy tính với máy in qua mạng giúp tiết kiệm chi phí thiết bị và thuận tiện cho
công việc nhóm trong văn phòng hoặc lớp học.
Câu 3. Trong quá trình làm dự án, Nam muốn sao chép ảnh và video từ điện thoại sang máy tính
để chỉnh sửa. Tuy nhiên, Nam không mang theo dây cáp USB.
a) (NB) Nam có thể sử dụng kết nối không dây như Bluetooth hoặc Wi-Fi Direct để truyền dữ liệu.
b) (TH) Để truyền dữ liệu, hai thiết bị phải được kết nối cùng một mạng Wi-Fi hoặc bật chế độ chia sẻ
trực tiếp.
c) (NB) Kết nối không dây thường có tốc độ chậm hơn so với truyền qua cáp USB.
d) (VD) Khi sử dụng ứng dụng chia sẻ tệp (như AirDrop hoặc Nearby Share), Nam có thể nhanh chóng
gửi dữ liệu mà không cần dây cáp.
a) (NB) Nam có thể sử dụng kết nối không dây như Bluetooth hoặc Wi-Fi Direct để truyền dữ liệu.
b) (TH) Để truyền dữ liệu, hai thiết bị phải được kết nối cùng một mạng Wi-Fi hoặc bật chế độ chia sẻ
trực tiếp.
c) (NB) Kết nối không dây thường có tốc độ chậm hơn so với truyền qua cáp USB.
d) (VD) Khi sử dụng ứng dụng chia sẻ tệp (như AirDrop hoặc Nearby Share), Nam có thể nhanh chóng
gửi dữ liệu mà không cần dây cáp.
Câu 4. Trong công ty, kỹ thuật viên đang cài đặt lại hệ thống máy in để phục vụ nhân viên. Một
số máy tính mới kết nối không in được dù đã cắm dây.
a) (NB) Máy tính cần cài đặt đúng trình điều khiển (driver) tương thích với máy in để hoạt động.
b) (TH) Nếu thiếu driver, máy in vẫn có thể tự in nhờ hệ điều hành mặc định.
c) (NB) Driver là phần mềm giúp hệ điều hành nhận biết và giao tiếp với thiết bị phần cứng.d) (VD) Trong thực tế, kỹ thuật viên có thể tải driver từ trang web của hãng sản xuất hoặc để Windows
tự động nhận diện và cài đặt.
a
b
c
d
Câu 1. (NB) Hãy chọn phương án điền vào dấu … trong câu sau: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu
trữ bằng …
A. Cách phân phối bán lẻ bộ nhớ.
B. Cách cho người dùng thuê phần mềm.
C. Cách bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.
D. Các dịch vụ lưu trữ, chia sẻ tệp tin trực tuyến
a
b
c
d
Câu 2. (NB) Phương án nào sau đây liệt kê đúng tên của các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến
A. Google Drive, One Drive, Dropbox.
B. Inkcape, iCloud, Google Drive.
C. Dropbox, One Drive, Google Docs
D. iCloud, One Drive, Google Sheet.
a
b
c
d
Câu 3. (TH) Khi người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ sẽ được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến
gọi là gì? Hãy chọn phương án trả lời đúng
A. Nhà lưu trữ. B. Cầu kết nối. C. Nguồn tài nguyên. D. Ổ đĩa trực tuyến
a
b
c
d
Câu 4. (NB) Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu … trong câu sau. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến
cho người dùng nghĩa là….
A. Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi
B. Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng
C. Mua bán thông tin lưu trữ của nhau
D. Tải tệp ảnh lên ổ đĩa trực tuyến
a
b
c
d
Câu 5. (TH) Phương án nào sau đây không phải là tính năng cơ bản của lưu trữ và chia sẻ tập tin trên
Internet?
A. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến
B. Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến
C. Chia sẻ thư mục và tệp.
D. Nén dữ liệu và đưa tài liệu lên Internet
a
b
c
d
Câu 6. (TH) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong
câu sau: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là …
A. Sử dụng miễn phí dung lượng lưu trữ.
B. Có thể sử dụng được tài liệu bất cứ đâu, bất cứ lúc nào miễn là có Internet.
C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.
D. Tự do vào xem thư mục của người khác
a
b
c
d
Câu 7. (NB) Khi chia sẻ tệp trực tuyến, chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba
chế độ nào sau đây?
A. Xem, xóa, khôi phục.
B. Xem, nhận xét, chỉnh sửa.
C. Xem, mua, bán.
D. Xem, tải về, lấy tài khoản.
a
b
c
d
Câu 8. (TH) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong
câu sau: Trong chia sẻ trực tuyến, quyền chỉnh sửa là quyền …
A. chỉ cho xem và nhận xét, không cho sửa tệp tin, thư mục.
B. lấy được tài khoản lưu trữ.
C. chỉ cho xem.
D. cao nhất cho phép xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp
a
b
c
d
Câu 9. (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng về dung lượng lưu trữ trên internet?
A. Mỗi tài khoản đều có dung lượng lưu trữ như nhau.
B. Dung lượng lưu trữ trên Internet là có giới hạn.
C. Mỗi tài khoản chỉ có một mức dung lượng lưu trữ cố định, không thể thay đổi được
D. Người dùng phải trả phí thuê dịch vụ phần cứng mới có được dung lượng lưu trữ trên Internet
a
b
c
d
Câu 10. (TH) Hãy chọn phương án điền vào dấu .. trong câu sau: Để có dung lượng lưu trữ trên internet
người dùng cần phải có ….
A. Tài khoản nơi lưu trữ
B. Bộ xử lý thuật toán đám mây
C. Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng
D. Máy tính có cấu hình cao
a
b
c
d
Câu 1. Một nhóm học sinh đang tìm hiểu về việc sử dụng ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ bài tập nhóm.
a) (NB) Ổ đĩa trực tuyến là nơi lưu trữ dữ liệu của người dùng trên Internet.
b) (TH) Muốn sử dụng ổ đĩa trực tuyến, bắt buộc phải cài đặt phần mềm chuyên dụng trên máy tính.
c) (NB) Google Drive và OneDrive đều là các dịch vụ lưu trữ đám mây thông dụng.
d) (VD) Các tệp được lưu trữ trực tuyến chỉ có thể mở bằng đúng thiết bị đã tải lên
a
b
c
d
Câu 2. Một học sinh muốn tải bài làm của mình lên Google Drive để nộp cho giáo viên.
a) (NB) Cần có tài khoản Google để đăng nhập vào Google Drive.
b) (TH) Sau khi tải lên Google Drive, tệp sẽ tự động bị xóa sau 30 ngày.
c) (NB) Có thể tạo thư mục riêng trong Drive để sắp xếp bài tập theo từng môn học.
d) (VD) Người dùng không thể chỉnh sửa tệp văn bản trực tiếp trên Google Drive
a
b
c
d
Câu 3. Một học sinh thực hành chia sẻ tệp bài thuyết trình nhóm qua ổ đĩa trực tuyến.
a) (NB) Chức năng “Chia sẻ” cho phép gửi tệp cho người khác bằng liên kết hoặc địa chỉ email.
b) (TH) Khi chia sẻ tệp, người nhận luôn được quyền chỉnh sửa nội dung tệp.
c) (NB) Có thể cài đặt quyền chia sẻ: chỉ xem, nhận xét hoặc chỉnh sửa.
d) (VD) Nếu chọn “Chỉ những người có liên kết mới xem được”, người lạ không thể truy cập tệp.
a
b
c
d
Câu 4. Một nhóm học sinh thảo luận về ưu điểm và hạn chế của việc lưu trữ tệp trực tuyến.
a) (NB) Lưu trữ trực tuyến giúp truy cập và chia sẻ dữ liệu mọi lúc, mọi nơi.
b) (TH) Khi mất kết nối mạng, vẫn có thể truy cập mọi tệp trực tuyến bình thường.
c) (NB) Dữ liệu lưu trên Internet cần được bảo mật để tránh người khác truy cập trái phép.
d) (VD) Kết hợp lưu trữ trên máy tính và ổ đĩa trực tuyến giúp đảm bảo an toàn dữ liệu.
a
b
c
d
Câu 1. (NB) Khi muốn tìm kiếm thông tin trên Internet, em cần sử dụng công cụ nào sau đây?
A. Trình duyệt web.
B. Phần mềm gõ văn bản.
C. Ứng dụng máy tính (Calculator).
D. Phần mềm diệt virus.
a
b
c
d
Câu 2. (NB) Phương án nào sau đây là công cụ tìm kiếm phổ biến trên Internet?
A. WordPad.
B. Google.
C. Excel.
D. Paint
a
b
c
d
Câu 3. (TH) Nam muốn tìm kiếm hình ảnh về “hệ điều hành Linux”, em hãy chọn cách viết truy vấn
tìm kiếm đúng nhất.
A. hệ điều hành Linux.
B. [Linux hệ điều hành].
C. “hệ điều hành Linux”.
D. #Linux.
a
b
c
d
Câu 4. (TH) Nếu muốn loại bỏ từ khóa miễn phí khỏi kết quả tìm kiếm “phần mềm chỉnh sửa ảnh”,
em nên nhập như thế nào?
A. phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí.
B. phần mềm chỉnh sửa ảnh -miễn phí.
C. phần mềm chỉnh sửa ảnh +miễn phí.
D. “phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí”
a
b
c
d
Câu 5. (NB) Trình duyệt web nào sau đây không phải là trình duyệt phổ biến?
A. Microsoft Edge. B. Google Chrome. C. Firefox.
D. VLC Media Player.
a
b
c
d
Câu 6. (TH) Để tìm kiếm thông tin chính xác và đáng tin cậy phục vụ học tập, học sinh nên ưu tiên
truy cập trang web có tên miền nào sau đây?
A. .xyz..
B. .edu.vn
C. .fun
D. .tv
a
b
c
d
Câu 7. (VD) Lan cần tìm “Lịch sử phát triển của máy tính”, nhưng chỉ muốn xem các tài liệu có định
dạng PDF. Truy vấn tìm kiếm nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Lịch sử phát triển của máy tính PDF.
B. Lịch sử phát triển của máy tính +pdf.
C. Lịch sử phát triển của máy tính filetype:pdf.
D. Lịch sử phát triển của máy tính.docx.
a
b
c
d
Câu 8. (NB) Khi nhập cụm từ tìm kiếm trên Google, công cụ này sẽ trả về kết quả nào sau đây?
A. Các trang web có nội dung liên quan đến từ khóa. B. Các ứng dụng cần tải về máy.
C. Các chương trình hệ điều hành. D. Chỉ các hình ảnh.
a
b
c
d
Câu 9. (TH) Trong kết quả tìm kiếm, phần mô tả ngắn bên dưới tên trang web (hiển thị trong
Google) có ý nghĩa gì?
A. Là quảng cáo bắt buộc của trang web.
B. Giúp người dùng biết sơ lược nội dung của trang trước khi truy cập.
C. Là địa chỉ email của người quản trị.
D. Là đường dẫn sao lưu dự phòng
a
b
c
d
Câu 10. (VD) Khi sử dụng công cụ tìm kiếm, điều nào sau đây giúp tiết kiệm thời gian và đạt hiệu
quả cao nhất?
A. Gõ thật nhiều từ khóa dài và rườm rà.
B. Gõ các từ khóa ngắn gọn, rõ nghĩa và có liên quan.
C. Gõ tiếng Việt không dấu để tăng tốc độ tìm.
D. Gõ câu hỏi dài đầy đủ chủ ngữ – vị ngữ.
a
b
c
d
Câu 11. (VD) Trong quá trình tìm kiếm, nếu em truy cập phải trang web có nội dung không phù hợp,
em nên làm gì?
A. Báo cho bạn bè để cùng xem.
B. Tải về máy để lưu lại.
C. Đóng trang web và báo cho giáo viên hoặc người lớn.
D. Tiếp tục xem nhưng không chia sẻ
a
b
c
d
Câu 12. (VD) Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu về “Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong
giáo dục”. Để đảm bảo nguồn thông tin đáng tin cậy, nhóm nên thực hiện bước nào trước tiên?
A. Truy cập mạng xã hội và đọc các bình luận.
B. Sử dụng công cụ tìm kiếm học thuật hoặc trang web chính thống (.edu, .gov).
C. Tìm video giải trí có cùng chủ đề.
D. Dựa vào trang web bất kỳ có nhiều hình ảnh.
a
b
c
d
Câu 1. Trong giờ Tin học, cô giáo yêu cầu Huy tìm kiếm thông tin về “tác động của trí tuệ nhân tạo
trong giáo dục Việt Nam hiện nay” để chuẩn bị cho bài thuyết trình nhóm. Huy mở Google và nhập từ khóa tác động trí tuệ nhân tạo giáo dục Việt Nam.
a) (NB) Huy có thể thêm dấu ngoặc kép quanh cụm từ “trí tuệ nhân tạo” để kết quả tìm chính xác
hơn.
b) (TH) Việc nhập từ khóa không dấu sẽ giúp Google tìm nhanh hơn và chính xác hơn.
c) (VD) Huy có thể sử dụng dấu “-” để loại bỏ kết quả chứa những từ không mong muốn, ví dụ “-
thương mại”.
d) (VD) Nếu Huy muốn kết quả chỉ là tệp PDF, cậu có thể thêm từ khóa filetype:pdf ở cuối truy vấn.
a) (NB) Huy có thể thêm dấu ngoặc kép quanh cụm từ “trí tuệ nhân tạo” để kết quả tìm chính xác
hơn.
b) (TH) Việc nhập từ khóa không dấu sẽ giúp Google tìm nhanh hơn và chính xác hơn.
c) (VD) Huy có thể sử dụng dấu “-” để loại bỏ kết quả chứa những từ không mong muốn, ví dụ “-
thương mại”.
d) (VD) Nếu Huy muốn kết quả chỉ là tệp PDF, cậu có thể thêm từ khóa filetype:pdf ở cuối truy vấn.
Câu 2. Trong dự án “Ô nhiễm môi trường và giải pháp của học sinh”, nhóm của Lan được giao tìm
kiếm các bài viết, hình ảnh và video minh họa từ Internet.
a) (NB) Khi tìm kiếm hình ảnh, Lan có thể chọn thẻ “Hình ảnh” (Images) trong Google để chỉ hiện
kết quả là ảnh.
b) (TH) Nếu muốn tìm hình ảnh có độ phân giải cao, Lan có thể dùng công cụ “Kích thước” trong
phần tìm kiếm nâng cao.
c) (VD) Nếu muốn tìm thông tin bằng tiếng Anh, Lan cần thay đổi ngôn ngữ hiển thị trong phần cài
đặt tìm kiếm.
d) (VD) Khi sao chép hình ảnh hoặc nội dung từ Internet, Lan không cần ghi rõ nguồn vì thông tin
trên mạng là của chung
Câu 3. Trong quá trình tìm tài liệu phục vụ bài báo cáo môn Sinh học, Quân nhận thấy nhiều kết quả
tìm kiếm không liên quan hoặc từ các trang web lạ.
b) (TH) Để giảm kết quả không liên quan, Quân có thể sử dụng tìm kiếm nâng cao (Advanced
Search).
c) (VD) Nếu thấy trang web yêu cầu đăng nhập bằng tài khoản cá nhân mới xem được nội dung,
Quân nên cung cấp thông tin để truy cập.
d) (VD) Khi thấy quảng cáo hoặc cảnh báo giả mạo, Quân nên đóng ngay trang web để đảm bảo an
toàn thông tin.
Câu 4. Nhóm học sinh lớp 11A1 được giao tìm hiểu “Ảnh hưởng của mạng xã hội đến học sinh trung
học phổ thông”. Sau khi tìm kiếm, các bạn cần chọn lọc thông tin để đưa vào bài trình bày.
a) (NB) Nên đọc nhiều nguồn thông tin khác nhau để kiểm chứng tính chính xác.
b) (TH) Có thể sao chép nội dung từ bất kỳ trang web nào mà không cần xin phép.
c) (VD) Khi trích dẫn, nhóm cần ghi rõ nguồn và tên trang web đã sử dụng.
d) (VD) Nếu muốn xem các kết quả được đăng gần đây, nhóm có thể dùng bộ lọc theo “thời gian cập
nhật” trong công cụ tìm kiếm.
a
b
c
d
Câu 1. (NB) Lý do nào sau đây giải thích cho việc nên đánh dấu và phân loại thư điện tử?
A. Để hộp thư nhiều màu sắc.
B. Để sắp xếp và tìm kiếm thuận tiện.
C. Sắp xếp theo trình tự.
D. Bảo vệ người dùng khỏi thư rác.
a
b
c
d
Câu 2. (NB) Cách nào sau đây Gmail dùng để xác định email quan trọng?
A. Gmail dùng một số dấu hiệu để tự động đánh dấu email của bạn là quan trọng hay không quan
trọng và bạn không thể thay đổi nó.
B. Gmail dùng một số dấu hiệu để tự động đánh dấu email của bạn là quan trọng hay không quan
trọng, những từ khóa đó bao gồm: Người bạn gửi email và tần suất bạn gửi email cho họ, Email bạn
mở, Email bạn trả lời.
C. Gmail dùng một số dấu hiệu để tự động đánh dấu email của bạn là quan trọng hay không quan
trọng, những từ khóa đó bao gồm: Người bạn gửi email và tần suất bạn gửi email cho họ, Email bạn
mở, Email bạn trả lời, Từ khóa có trong email mà bạn thường xuyên đọc, Email mà bạn gắn dấu sao,
lưu trữ hoặc xóa.
D. Gmail không có từ khóa để xác định đó là thư quan trọng hay không
A. Gmail dùng một số dấu hiệu để tự động đánh dấu email của bạn là quan trọng hay không quan
trọng và bạn không thể thay đổi nó.
B. Gmail dùng một số dấu hiệu để tự động đánh dấu email của bạn là quan trọng hay không quan
trọng, những từ khóa đó bao gồm: Người bạn gửi email và tần suất bạn gửi email cho họ, Email bạn
mở, Email bạn trả lời.
C. Gmail dùng một số dấu hiệu để tự động đánh dấu email của bạn là quan trọng hay không quan
trọng, những từ khóa đó bao gồm: Người bạn gửi email và tần suất bạn gửi email cho họ, Email bạn
mở, Email bạn trả lời, Từ khóa có trong email mà bạn thường xuyên đọc, Email mà bạn gắn dấu sao,
lưu trữ hoặc xóa.
D. Gmail không có từ khóa để xác định đó là thư quan trọng hay không
Câu 3. (TH) Cho các thao tác dưới đây:
(1) Thực hiện tìm kiếm is:important trong Gmail để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng.
(2) Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng để biết lí do thư đó được
đánh dấu là quan trọng.
(3) Nháp chuột vào dấu quan trọng để thay đổi trạng thái quan trọng/ không quan trọng của thư điện
tử đó.
Trình tự nào sau đây là đúng khi thực hiện thay đổi thư quan trọng trong Gmail?
A. (2) →(3)
B. (1)→(2)
C. (2)→(1)→(3)
D. (3)→(1)→(2)
Câu 4. (NB) Khi xem bài viết ở các nhóm, các trang trên Facebook tôi thấy một số người dùng viết
những nội dung không phù hợp với quan điểm của tôi, tôi làm thế nào để không thấy những thông tin
mà người dùng đó đưa lên Facebook? Chọn phương án Đúng nhất trong các phương án dưới đây để
trả lời câu hỏi trên
A. Đưa người dùng đó vào danh sách chặn.
B. Báo cáo vi phạm các nội dung đó với Fanbook.
C. Báo cáo người dùng đó với Quản trị của nhóm, của trang.
D. Mách với mẹ.
a
b
c
d
Câu 6. (NB) Thư bị nghi ngờ là rác hoặc có nguy cơ chứa virus thường nằm trong thư mục nào sau
đây?
A. Spam.
B. Drafts.
C. Trash.
D. Important.
a
b
c
d
Câu 7 (NB). Mạng xã hội là môi trường cho phép người dùng:
A. Chơi game trực tuyến.
B. Chia sẻ thông tin, hình ảnh và tương tác với người khác.
C. Lưu trữ dữ liệu cá nhân ngoại tuyến.
D. Cài đặt phần mềm lên máy tính.
a
b
c
d
Câu 8. (VD) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong
câu sau: Bạn đăng hình gia đình lên trang cá nhân của bạn lên Facebook mà không muốn bạn bè của
bạn xem, bạn phải….
A. chỉ định bạn bè cụ thể
B. đăng với chế độ Công khai.
C. đăng với chế độ Bạn bè
D. đăng với chế độ chỉ mình tôi
a
b
c
d
Câu 9. (TH). Khi sử dụng mạng xã hội, điều nào sau đây giúp bảo đảm an toàn thông tin cá nhân?
A. Chia sẻ mật khẩu với bạn bè thân.
B. Công khai thông tin cá nhân trên trang cá nhân.
C. Chỉ kết bạn với người quen và cài đặt quyền riêng tư phù hợp.
D. Đăng nhập tài khoản trên máy công cộng rồi quên thoát.
a
b
c
d
Câu 10. (VD) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong
câu sau: Ý nghĩa của chế độ Phù hợp nhất trên bài viết trên Trang Facebook ( Fanpage) là …
A. bạn đang xem tất cả bình luận, trong đó bình luận mới nhất xuất hiện trước tiên.
B. là bạn đang xem tất cả bình luận, kể cả bình luận có khả năng là spam.
C. bạn đang xem các bình luận đã xếp hạng và nhiều khả năng nhìn thấy bình luận chất lượng cao, phù
hợp với mình.
D. bạn đang xem tất cả các bình luận.
a
b
c
d
Câu 1. Trong khi sử dụng Gmail để quản lí công việc, bạn Lan nhận thấy hộp thư đến của mình có quá
nhiều thư quan trọng lẫn lộn với thư quảng cáo. Lan quyết định dùng nhãn (Label) và gắn sao cho các
thư quan trọng.
a) (NB) Việc gắn sao giúp người dùng dễ dàng nhận biết và tìm lại thư quan trọng hơn.
b) (TH) Muốn tạo nhãn mới trong Gmail, Lan phải vào mục Danh sách mở rộng ở bên trái rồi chọn
Tạo nhãn mới.
c) (TH) Khi đã tạo nhãn, Lan có thể gắn cùng lúc một nhãn cho nhiều thư trong hộp thư đến.
d) (VD) Nếu Lan gắn nhãn “Công việc” cho các thư đã gửi, thì các thư này sẽ tự động hiển thị trong
danh sách Thư quan trọng của Gmail
Câu 2. Bạn Nam đang quản lí trang Fanpage của lớp trên Facebook. Để tránh người lạ bình luận, Nam
thiết lập quyền riêng tư cho trang.
a) (NB) Facebook cho phép người dùng tự điều chỉnh ai được xem và bình luận trên trang.
b) (TH) Khi chọn “Chỉ mình tôi” trong phần quyền riêng tư, tất cả thành viên trong nhóm vẫn xem
được bài đăng.
c) (VD) Nếu Nam muốn chỉ bạn bè trong lớp xem bài viết, Nam nên chọn thiết lập “Bạn bè” trong
phần Quyền riêng tư của bài viết.
d) (VD) Khi đổi quyền riêng tư sang “Công khai”, bài đăng của Nam có thể hiển thị với bất kỳ ai kể
cả người không có tài khoản Facebook.
a) (NB) Facebook cho phép người dùng tự điều chỉnh ai được xem và bình luận trên trang.
b) (TH) Khi chọn “Chỉ mình tôi” trong phần quyền riêng tư, tất cả thành viên trong nhóm vẫn xem
được bài đăng.
c) (VD) Nếu Nam muốn chỉ bạn bè trong lớp xem bài viết, Nam nên chọn thiết lập “Bạn bè” trong
phần Quyền riêng tư của bài viết.
d) (VD) Khi đổi quyền riêng tư sang “Công khai”, bài đăng của Nam có thể hiển thị với bất kỳ ai kể
cả người không có tài khoản Facebook.
