wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Biên 1

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

ゴミの分別、燃えるゴミ、燃えないゴミ、ゴミのルール、町がきれいに保たれる。

4 lines
2.

日用品、食品、便利グッズ、簡単調理グッズ

4 lines
3.

「母国に帰るときには必ずそそで買い物をする!」という声が多く聞かれました。

4 lines
4.

食器以外にも料理に関するアイデアグッズも多い。

4 lines
5.

あの店は多くの商品を取り扱っている

4 lines
6.

Obento có dinh dưỡng cân bằng, rất tốt cho sức khỏe.

4 lines
7.

Các món ăn trong obento rất phong phú và thường thay đổi theo mùa.

4 lines
8.

Mỗi địa phương của Nhật đều có những loại obento riêng.

4 lines
9.

Nhiều sinh viên đại học lựa chọn học thêm các môn kỹ năng ngoài việc học ở trường.

4 lines
10.

Đây là những kỹ năng rất cần thiết trong môi trường làm việc thực tế sau khi ra trường.

4 lines
11.

Sinh viên có thể học hỏi kinh nghiệm từ những người khác.

4 lines
12.

Hàng tuần emm tham gia câu lạc bộ tiếng Nhật để rèn luyện kỹ năng hội thoại.

4 lines
13.

Trong câu lạc bộ, các bạn đều có sở thích là tiếng Nhật và văn hoá Nhật nên rất dễ nói chuyện với nhau.

4 lines
14.

日本に留学することは、ただ日本語を勉強するだけではありません。語学力の習得はもちろんですが、それ以上に多くの経験を得ることができます。

4 lines
15.

さらに、日本での留学経験は、将来のキャリアにも大きなプラスになります。

4 lines
16.

Kỹ năng giao tiếp tốt là khả năng có thể nói chuyện với nhiều người với nhiều background khác nhau.

4 lines
17.

Ngày nay, gần như 100% các công ty đều tổ chức vòng thi phỏng vấn để đánh giá kỹ năng giao tiếp của ứng viên.

4 lines
18.

今の社会では、コミュニケーション能力(いわゆる「コミュ力」)がとても大切だと    耳にすることが 増えました。

4 lines
19.

まずは家族や友人、クラスメートなど、所属している部活やアルバイト、サークルなど身近なところから始めてみましょう。

4 lines
20.

人は、外見だけでなく、服装・姿勢・髪型・身だしなみなどを通じて相手を判断します。つまり、自己紹介をする前から、すでに「どのような人か」が周囲に伝わっているのです。

4 lines