Font size
Worksheetsôn tập Biên 1
Total questions: 20
Worksheet time: 25mins
ゴミの分別、燃えるゴミ、燃えないゴミ、ゴミのルール、町がきれいに保たれる。
日用品、食品、便利グッズ、簡単調理グッズ
「母国に帰るときには必ずそそで買い物をする!」という声が多く聞かれました。
食器以外にも料理に関するアイデアグッズも多い。
あの店は多くの商品を取り扱っている。
Obento có dinh dưỡng cân bằng, rất tốt cho sức khỏe.
Các món ăn trong obento rất phong phú và thường thay đổi theo mùa.
Mỗi địa phương của Nhật đều có những loại obento riêng.
Nhiều sinh viên đại học lựa chọn học thêm các môn kỹ năng ngoài việc học ở trường.
Đây là những kỹ năng rất cần thiết trong môi trường làm việc thực tế sau khi ra trường.
Sinh viên có thể học hỏi kinh nghiệm từ những người khác.
Hàng tuần emm tham gia câu lạc bộ tiếng Nhật để rèn luyện kỹ năng hội thoại.
Trong câu lạc bộ, các bạn đều có sở thích là tiếng Nhật và văn hoá Nhật nên rất dễ nói chuyện với nhau.
日本に留学することは、ただ日本語を勉強するだけではありません。語学力の習得はもちろんですが、それ以上に多くの経験を得ることができます。
さらに、日本での留学経験は、将来のキャリアにも大きなプラスになります。
Kỹ năng giao tiếp tốt là khả năng có thể nói chuyện với nhiều người với nhiều background khác nhau.
Ngày nay, gần như 100% các công ty đều tổ chức vòng thi phỏng vấn để đánh giá kỹ năng giao tiếp của ứng viên.
今の社会では、コミュニケーション能力(いわゆる「コミュ力」)がとても大切だと 耳にすることが 増えました。
まずは家族や友人、クラスメートなど、所属している部活やアルバイト、サークルなど身近なところから始めてみましょう。
人は、外見だけでなく、服装・姿勢・髪型・身だしなみなどを通じて相手を判断します。つまり、自己紹介をする前から、すでに「どのような人か」が周囲に伝わっているのです。
