wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9.2.1. Liên từ nâng cao

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
1. The new employee is competent _____ learns quickly. (Nhân viên mới có năng lực và học hỏi nhanh.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
2.
2. _____ is he intelligent, _____ he works very hard. (Anh ấy không những thông minh mà còn làm việc rất chăm chỉ.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
But / and
3.
3. She speaks French fluently _____ understands the culture well. (Cô ấy nói tiếng Pháp trôi chảy và hiểu rõ văn hóa.)
a)
and
b)
but also
c)
not only
4.
4. _____ does the car have a powerful engine, _____ it boasts excellent fuel efficiency. (Chiếc xe không chỉ có động cơ mạnh mẽ mà còn tự hào về hiệu quả nhiên liệu xuất sắc.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Or / or
5.
5. The project requires careful planning _____ precise execution. (Dự án đòi hỏi việc lập kế hoạch cẩn thận và thực hiện chính xác.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
6.
6. The story was strange, _____ I enjoyed it. (Câu chuyện thật kỳ lạ, nhưng tôi đã rất thích nó.)
a)
but / yet
b)
although
c)
despite
7.
7. _____ the story was strange, I enjoyed it. (Mặc dù câu chuyện thật kỳ lạ, tôi đã rất thích nó.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
Because
8.
8. He studied hard, _____ he didn't pass the exam. (Anh ấy đã học chăm chỉ, nhưng anh ấy đã không thi đỗ.)
a)
but / yet
b)
even though
c)
due to
9.
9. _____ he studied hard, he didn't pass the exam. (Mặc dù anh ấy đã học chăm chỉ, anh ấy đã không thi đỗ.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
So
10.
10. The weather was cold, _____ they went swimming anyway. (Thời tiết lạnh, nhưng họ vẫn đi bơi.)
a)
but / yet
b)
although
c)
whereas
11.
11. The traffic was heavy, _____ we arrived on time. (Giao thông tắc nghẽn, nhưng chúng tôi đã đến đúng giờ.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
although
12.
12. _____ the heavy traffic, we arrived on time. (Bất chấp giao thông tắc nghẽn, chúng tôi đã đến đúng giờ.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
13.
13. He felt tired, _____ he continued working. (Anh ấy cảm thấy mệt, nhưng anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.)
a)
but / yet
b)
in spite of
c)
due to
14.
14. _____ feeling tired, he continued working. (Bất chấp cảm thấy mệt, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
15.
15. The team lost the game, _____ they played very well. (Đội đã thua trận đấu, nhưng họ đã chơi rất tốt.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
although
16.
16. She went to bed early _____ she was tired. (Cô ấy đi ngủ sớm bởi vì cô ấy mệt.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
so
17.
17. She went to bed early _____ her tiredness. (Cô ấy đi ngủ sớm là do sự mệt mỏi của cô ấy.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
18.
18. The flight was cancelled _____ there was a severe storm. (Chuyến bay bị hủy bởi vì có một cơn bão dữ dội.)
a)
because / as / since
b)
owing to
c)
so
19.
19. The flight was cancelled _____ the severe storm. (Chuyến bay bị hủy là do cơn bão dữ dội.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
20.
20. He couldn't attend the meeting _____ he was ill. (Anh ấy không thể tham dự cuộc họp bởi vì anh ấy bị ốm.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
so
21.
21. He likes classical music, _____ his brother prefers pop music. (Anh ấy thích nhạc cổ điển, trong khi đó anh trai anh ấy lại thích nhạc pop hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
22.
22. The phone rang _____ I was cooking dinner. (Điện thoại reo trong khi tôi đang nấu bữa tối.)
a)
while / as
b)
whereas
c)
but
23.
23. Some people prefer city life, _____ others enjoy the tranquility of the countryside. (Một số người thích cuộc sống thành phố, trong khi đó những người khác lại thích sự yên tĩnh của nông thôn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
24.
24. She started to feel tired _____ she was halfway through the marathon. (Cô ấy bắt đầu cảm thấy mệt khi cô ấy chạy được nửa chặng đường marathon.)
a)
when / as
b)
whereas
c)
but
25.
25. The north of the country is industrial, _____ the south is mainly agricultural. (Miền bắc đất nước thì công nghiệp, trong khi đó miền nam chủ yếu là nông nghiệp.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
26.
26. You should finish your homework _____ you watch TV. (Bạn nên làm xong bài tập về nhà trước khi bạn xem TV.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
27.
27. _____ the police arrived, the thief had escaped. (Đến lúc cảnh sát đến thì tên trộm đã trốn thoát rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
28.
28. He always brushes his teeth _____ he goes to bed. (Anh ấy luôn đánh răng trước khi đi ngủ.)
a)
before
b)
by the time
c)
while
29.
29. _____ we got to the cinema, the movie had already started. (Đến lúc chúng tôi đến rạp chiếu phim thì bộ phim đã bắt đầu rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
30.
30. Please read the instructions carefully _____ you assemble the furniture. (Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn trước khi bạn lắp ráp đồ nội thất.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
31.
31. I will go home _____ I finish this report. (Tôi sẽ về nhà sau khi tôi hoàn thành báo cáo này.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
32.
32. _____ I finish this report, I will go home. (Một khi/Ngay khi tôi hoàn thành báo cáo này, tôi sẽ về nhà.)
a)
Once / As soon as
b)
After
c)
Before
33.
33. He went for a walk _____ he had dinner. (Anh ấy đi dạo sau khi ăn tối xong.)
a)
after
b)
as soon as
c)
whereas
34.
34. _____ the rain stops, we can go outside. (Một khi/Ngay khi mưa tạnh, chúng ta có thể ra ngoài.)
a)
Once / As soon as
b)
After
c)
Before
35.
35. They started celebrating _____ they won the match. (Họ bắt đầu ăn mừng sau khi họ thắng trận đấu.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
36.
36. _____ is she a talented musician, _____ she is also a successful entrepreneur. (Cô ấy không những là một nhạc sĩ tài năng mà còn là một doanh nhân thành đạt.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
But / and
37.
37. _____ its high price, the new phone has sold very well. (Bất chấp giá cao của nó, chiếc điện thoại mới đã bán rất chạy.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
38.
38. The meeting was cancelled _____ a lack of attendees. (Cuộc họp bị hủy là do thiếu người tham dự.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
39.
39. My sister loves hot weather, _____ I prefer cooler temperatures. (Chị gái tôi thích thời tiết nóng, trong khi đó tôi lại thích nhiệt độ mát mẻ hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
40.
40. _____ the presentation ended, everyone started asking questions. (Ngay khi bài thuyết trình kết thúc, mọi người bắt đầu đặt câu hỏi.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
41.
41. _____ the car is old, it's still very reliable. (Mặc dù chiếc xe đã cũ, nó vẫn rất đáng tin cậy.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
42.
42. _____ he finished his work, he went straight home. (Đến lúc anh ấy hoàn thành công việc thì anh ấy đã đi thẳng về nhà rồi - hàm ý nhấn mạnh sự hoàn thành trước đó)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
43.
43. He is not strong _____ athletic. (Anh ấy không khỏe và cũng không có thể lực tốt.)
a)
and
b)
but
c)
or
44.
44. We couldn't go sailing _____ the strong wind. (Chúng tôi không thể đi thuyền buồm là do gió mạnh.)
a)
owing to / due to
b)
because
c)
although
45.
45. _____ does he speak English, _____ he also speaks French and Spanish. (Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói cả tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
46.
46. _____ having a headache, she went to the party. (Bất chấp bị đau đầu, cô ấy vẫn đến bữa tiệc.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
47.
47. Some studies show benefits, _____ others show negative side effects. (Một số nghiên cứu cho thấy lợi ích, trong khi đó những nghiên cứu khác lại cho thấy tác dụng phụ tiêu cực.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
48.
48. Please turn off the lights _____ you leave the room. (Vui lòng tắt đèn trước khi bạn rời khỏi phòng.)
a)
before
b)
by the time
c)
once
49.
49. _____ the alarm rings, I usually hit the snooze button. (Ngay khi chuông báo thức reo, tôi thường nhấn nút báo lại.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
50.
50. He failed the test, _____ he hadn't studied at all. (Anh ấy đã trượt bài kiểm tra, nhưng anh ấy đã không học chút nào cả - hàm ý "không ngạc nhiên")
a)
yet (dùng ít phổ biến hơn but)
b)
so
c)
because
51.
51. _____ is the hotel expensive, _____ the service is also poor. (Khách sạn không những đắt tiền mà dịch vụ còn tệ.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
52.
52. _____ the rain, the match continued. (Bất chấp cơn mưa, trận đấu vẫn tiếp tục.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Due to
53.
53. The company relocated _____ high rental costs in the city. (Công ty đã di dời là do chi phí thuê mặt bằng cao trong thành phố.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
54.
54. He prefers working alone, _____ his colleague enjoys teamwork. (Anh ấy thích làm việc một mình, trong khi đó đồng nghiệp của anh ấy lại thích làm việc nhóm.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
55.
55. _____ the sun came up, the birds started singing. (Ngay khi mặt trời ló dạng, chim chóc bắt đầu hót.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
56.
56. _____ she is very busy, she always makes time for her family. (Mặc dù cô ấy rất bận rộn, cô ấy luôn dành thời gian cho gia đình.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
57.
57. _____ the firefighters arrived, the building was already engulfed in flames. (Đến lúc lính cứu hỏa đến thì tòa nhà đã chìm trong biển lửa rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
58.
58. He plays the guitar _____ sings beautifully. (Anh ấy chơi guitar và hát rất hay.)
a)
and
b)
but
c)
or
59.
59. The delay was _____ technical problems with the aircraft. (Sự chậm trễ là do các vấn đề kỹ thuật với máy bay.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
60.
60. _____ does this restaurant serve great food, _____ it also has a wonderful ambiance. (Nhà hàng này không chỉ phục vụ đồ ăn tuyệt vời mà còn có bầu không khí tuyệt vời.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
61.
61. _____ his lack of experience, he performed surprisingly well. (Bất chấp sự thiếu kinh nghiệm của mình, anh ấy đã thể hiện tốt một cách đáng ngạc nhiên.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
62.
62. Lemons are sour, _____ oranges are sweet. (Chanh thì chua, trong khi đó cam thì ngọt.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
63.
63. Always wash your hands _____ you eat. (Luôn rửa tay trước khi bạn ăn.)
a)
before
b)
by the time
c)
once
64.
64. _____ the concert finished, we went to get some food. (Ngay khi buổi hòa nhạc kết thúc, chúng tôi đã đi kiếm gì đó ăn.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
65.
65. He is usually very careful, _____ this time he made a mistake. (Anh ấy thường rất cẩn thận, nhưng lần này anh ấy đã mắc lỗi.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
66.
66. _____ the movie started late, we still enjoyed it. (Mặc dù bộ phim bắt đầu muộn, chúng tôi vẫn thích nó.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
67.
67. _____ the guests had left, we started cleaning up. (Đến lúc khách khứa đã về hết thì chúng tôi mới bắt đầu dọn dẹp.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
68.
68. The report includes charts _____ graphs to illustrate the data. (Báo cáo bao gồm biểu đồ và đồ thị để minh họa dữ liệu.)
a)
and
b)
but
c)
or
69.
69. The conference was successful _____ careful planning. (Hội nghị đã thành công là nhờ việc lập kế hoạch cẩn thận.)
a)
owing to / due to
b)
because
c)
although
70.
70. _____ is the food delicious, _____ the presentation is also beautiful. (Không những đồ ăn ngon mà cách trình bày cũng đẹp mắt.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
71.
71. _____ the warning signs, they went hiking in the storm. (Bất chấp các dấu hiệu cảnh báo, họ vẫn đi bộ đường dài trong cơn bão.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Due to
72.
72. My phone has a great camera, _____ my tablet takes blurry pictures. (Điện thoại của tôi có camera tuyệt vời, trong khi đó máy tính bảng của tôi lại chụp ảnh mờ.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
73.
73. He double-checked the address _____ he sent the package. (Anh ấy đã kiểm tra lại địa chỉ lần nữa trước khi gửi kiện hàng.)
a)
before
b)
by the time
c)
once
74.
74. _____ she heard the news, she called her family immediately. (Ngay khi cô ấy nghe tin, cô ấy đã gọi cho gia đình mình ngay lập tức.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
75.
75. He doesn't like crowds, _____ he rarely goes to concerts. (Anh ấy không thích đám đông, vì vậy anh ấy hiếm khi đi xem hòa nhạc.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
76.
76. _____ he doesn't have much experience, he is very eager to learn. (Mặc dù anh ấy không có nhiều kinh nghiệm, anh ấy rất ham học hỏi.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
77.
77. _____ the report was finished, it was already past the deadline. (Đến lúc báo cáo được hoàn thành thì đã quá hạn nộp rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
78.
78. The museum has exhibits on history _____ art. (Bảo tàng có các cuộc triển lãm về lịch sử và nghệ thuật.)
a)
and
b)
but
c)
or
79.
79. The event was postponed _____ unforeseen circumstances. (Sự kiện đã bị hoãn lại do những tình huống không lường trước được.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
80.
80. _____ did they arrive late, _____ they also forgot the documents. (Họ không chỉ đến muộn mà còn quên cả tài liệu.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
81.
81. _____ the fact that it was raining, we went for a walk. (Bất chấp sự thật là trời đang mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
82.
82. John is very outgoing, _____ his sister is quite shy. (John rất hướng ngoại, trong khi đó em gái cậu ấy lại khá nhút nhát.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
83.
83. Let me know _____ you arrive. (Hãy cho tôi biết ngay khi bạn đến nơi.)
a)
as soon as / once
b)
after
c)
before
84.
84. Read the question carefully _____ you answer. (Hãy đọc câu hỏi cẩn thận trước khi bạn trả lời.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
85.
85. He speaks English well, _____ his pronunciation needs improvement. (Anh ấy nói tiếng Anh tốt, nhưng phát âm của anh ấy cần cải thiện.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
86.
86. _____ the team played well, they lost the championship. (Mặc dù đội đã chơi tốt, họ đã thua trận chung kết.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
87.
87. _____ the rescuers reached the site, it was too late. (Đến lúc đội cứu hộ đến được hiện trường thì đã quá muộn.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
88.
88. The hotel offers breakfast _____ free Wi-Fi. (Khách sạn cung cấp bữa sáng và Wi-Fi miễn phí.)
a)
and
b)
but
c)
or
89.
89. His success was largely _____ his determination. (Thành công của anh ấy phần lớn là nhờ vào sự quyết tâm của anh ấy.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
90.
90. _____ is the software powerful, _____ it is also easy to use. (Phần mềm không chỉ mạnh mẽ mà còn dễ sử dụng.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
91.
91. _____ all the difficulties, they managed to complete the project. (Bất chấp mọi khó khăn, họ đã xoay sở để hoàn thành dự án.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Due to
92.
92. The first candidate was experienced, _____ the second candidate had more relevant skills. (Ứng viên đầu tiên có kinh nghiệm, trong khi đó ứng viên thứ hai lại có nhiều kỹ năng liên quan hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
93.
93. Please inform us _____ you make a decision. (Vui lòng thông báo cho chúng tôi ngay khi bạn đưa ra quyết định.)
a)
as soon as / once
b)
after
c)
before
94.
94. He took notes _____ the professor was speaking. (Anh ấy đã ghi chú trong khi giáo sư đang giảng bài.)
a)
while / as
b)
but
c)
so
95.
95. She wants to buy a new car, _____ she can't afford it right now. (Cô ấy muốn mua một chiếc xe mới, nhưng cô ấy không đủ khả năng chi trả ngay bây giờ.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
96.
96. _____ the instructions were unclear, I managed to assemble it. (Mặc dù hướng dẫn không rõ ràng, tôi đã xoay sở để lắp ráp nó.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
97.
97. _____ the concert started, the venue was already full. (Đến lúc buổi hòa nhạc bắt đầu thì địa điểm đã chật kín người rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
98.
98. You need both talent _____ hard work to succeed. (Bạn cần cả tài năng và sự chăm chỉ để thành công.)
a)
and
b)
but
c)
or
99.
99. The cancellation was _____ circumstances beyond our control. (Việc hủy bỏ là do những tình huống nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
100.
100. _____ did the team win the championship, _____ they also set a new record. (Đội không chỉ giành chức vô địch mà còn lập kỷ lục mới.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but