NEW
Font size
WorksheetsYCT 3 bai 6
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Bạn nhỏ tiếng Trung là:
老师
xiǎo lǎoshī
小朋友
xiǎo péngyou
同学
xiǎo tóngxué
“Tóc ngắn” tiếng Trung là:
短发 duǎnfà
长发 chángfà
黑发 hēifà
“Mắt xanh” tiếng Trung là:
蓝眼睛 lán yǎnjīng
黑眼睛 hēi yǎnjīng
大眼睛 dà yǎnjīng
Tìm bạn bè tiếng Trung là:
做朋友
Zuò péngyou
看朋友
Kàn péngyou
找朋友
Zhǎo péngyou
“Mũi to” tiếng Trung là:
小鼻子 xiǎo bízi
鼻子疼 bízi téng
大鼻子 dà bízi
“Đau đầu” tiếng Trung là:
背疼 bèi téng
头疼 tóuténg
眼疼 yǎn téng
“Cảm cúm” tiếng Trung là:
感冒 gǎnmào
手疼 shǒu téng
背疼 bèi téng
Hát hò tiếng Trung là:
唱歌 Chànggē
跳舞 Tiàowǔ
画画 Huàhuà
Nhảy múa tiếng Trung là:
跳舞 Tiàowǔ
唱歌 Chànggē
玩游戏 Wán yóuxì
“Cơ thể không thoải mái” tiếng Trung là:
我很好 wǒ hěn hǎo
身体不舒服 shēntǐ bù shūfu
很健康 hěn jiànkāng
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
妈妈_____我买一件衣服
(Māma_____wǒ mǎi yí jiàn yīfu)
坐 (zuò)
做 (zuò)
给 (gěi)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
苹果___桌子上
(Píngguǒ___zhuōzi shàng)
在 (zài)
做 (zuò)
去 (qù)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
我们在学校____英语。
(Tāmen zài xuéxiào ____ yīngyǔ)
喜欢 (xǐhuān)
学习 (xuéxí)
买 (mǎi)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
妹妹在家里____汉字。
(Mèimei zài jiāli____hànzì)
坐 (zuò)
说 (shuō)
写 (xiě)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
我妈妈每天都会____越南语书。
(Wǒ māma měitiān dōuhuì____yuènán yǔ shū)
看 (kàn)
说 (shuō)
写 (xiě)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
我们一起____电影院看电影吧!
(Wǒmen yīqǐ ____ diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ba!)
坐 (zuò)
去 (qù)
写 (xiě)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
他跟我一样喜欢____音乐。
(Tā gēn wǒ yíyàng xǐhuān____yīnyuè)
听 (tīng)
说 (shuō)
买 (mǎi)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
我们明天____北京。
(Wǒmen míngtiān ____ Běijīng.)
做 (zuò)
去 (qù)
买 (mǎi)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
妈妈去超市____东西。
(Māma qù chāoshì ____ dōngxi.)
写 (xiě)
去 (qù)
买 (mǎi)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
弟弟的老师在____工作。
(Dìdi de lǎoshī zài____gōngzuò)
学校 (Xuéxiào)
医院 (yīyuàn)
运动场 (yùndòngchǎng)
Đọc thông tin:
现在是11点30分,他们已经游了20分钟了。
Xiànzài shì 11 diǎn 30 fēn, tāmen yǐjīng yóu le 20 fēnzhōng le.
Phán đoán đúng sai: 他们11点10分开始游泳 Tāmen 11 diǎn 10 fēn kāishǐ yóuyǒng
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
我会跳舞,但是我跳舞不是很好。
Wǒ huì tiàowǔ, dànshì wǒ tiàowǔ búshì hěn hǎo.
Phán đoán đúng sai: 我跳舞非常好 Wǒ tiàowǔ fēicháng hǎo
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
我上午去商店买了一个手机,900块钱,很便宜。
Wǒ shàngwǔ qù shāngdiàn mǎi le yí gè shǒujī, 900 kuài qián, hěn piányi.
Phán đoán đúng sai: 那个手机不便宜 Nà gè shǒujī bù piányi
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
我来北京10年了。我的女儿都五岁了,她正在学习汉语。
Wǒ lái běijīng 10 niánle. Wǒ de nǚ'ér dōu wǔ suìle, tā zhèngzài xuéxí hànyǔ.
Phán đoán đúng sai: 我有两个女儿 Wǒ yǒu liǎng gè nǚ'ér
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
今天是7月12号,再有三天就是我爸爸的生日了。我想送给他一个电脑。
Jīntiān shì 7 yuè 12 hào, zài yǒu sān tiān jiù shì wǒ bàba de shēngrì le. Wǒ xiǎng sòng gěi tā yī gè diànnǎo.
Phán đoán đúng sai: 7月15号是我的生日 7 Yuè 15 hào shì wǒ bàba de shēngrì
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
喂,姐,我的火车是10点15分的,再有20分钟,我就到火车站了。我们下午见。
Wèi, jiě, wǒ de huǒchē shì 10 diǎn 15 fēn de, zài yǒu 20 fēnzhōng, wǒ jiù dào huǒchē zhànle. Wǒmen xiàwǔ jiàn.
Phán đoán đúng sai: 我正在去火车站 Wǒ zhèngzài qù huǒchē zhàn
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
昨天我和朋友一起去外面玩游戏。我们玩了一个晚上,很累,我不想玩了。
Zuótiān wǒ hé péngyǒu yīqǐ qù wàimiàn wán yóuxì. Wǒmen wánle yīgè wǎnshàng, hěn lèi, wǒ bùxiǎng wánle.
Phán đoán đúng sai: 昨天我们很高兴 Zuótiān wǒmen hěn gāoxìng
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
我知道她的名字,她姓杨,叫杨笑笑,她姐姐是我同学。
Wǒ zhīdào tā de míngzi, tā xìng yáng, jiào yáng xiào xiào, tā jiějie shì wǒ tóngxué.
Phán đoán đúng sai: 我认识杨笑笑的姐姐 Wǒ rènshi yáng xiào xiào de jiějie
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
我的朋友正在找房子,他想找一个大的房子,最好在学校旁边。
Wǒ de péngyou zhèngzài zhǎo fángzi, tā xiǎng zhǎo yīgè dà de fángzi, zuì hǎo zài xuéxiào pángbiān.
Phán đoán đúng sai: 我的朋友不想找房子 Wǒ de péngyou bùxiǎng zhǎo fángzi
Đúng
Sai
Đọc thông tin:
我很喜欢猫,我家有三只猫,一只猫是白色的,两只猫是黑色的。
Wǒ hěn xǐhuān māo, wǒjiā yǒusān zhī māo, yī zhī māo shì báisè de, liǎng zhī māo shì hēisè de.
Phán đoán đúng sai: 我的三只猫都是白色的 Wǒ de sān zhī māo dōu shì báisè de
Đúng
Sai
