wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCT 3 bai 6

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Bạn nhỏ tiếng Trung là:

a)

老师

xiǎo lǎoshī

b)

小朋友

xiǎo péngyou

c)

同学

xiǎo tóngxué

2.

“Tóc ngắn” tiếng Trung là:

a)

短发 duǎnfà

b)

长发 chángfà

c)

黑发 hēifà

3.

“Mắt xanh” tiếng Trung là:

a)

蓝眼睛 lán yǎnjīng

b)

黑眼睛 hēi yǎnjīng

c)

大眼睛 dà yǎnjīng

4.

Tìm bạn bè tiếng Trung là:

a)

做朋友

Zuò péngyou

b)

看朋友

Kàn péngyou

c)

找朋友

Zhǎo péngyou

5.

“Mũi to” tiếng Trung là:

a)

小鼻子 xiǎo bízi

b)

鼻子疼 bízi téng

c)

大鼻子 dà bízi

6.

“Đau đầu” tiếng Trung là:

a)

背疼 bèi téng

b)

头疼 tóuténg

c)

眼疼 yǎn téng

7.

“Cảm cúm” tiếng Trung là:

a)

感冒 gǎnmào

b)

手疼 shǒu téng

c)

背疼 bèi téng

8.

Hát hò tiếng Trung là:

a)

唱歌 Chànggē

b)

跳舞 Tiàowǔ

c)

画画 Huàhuà

9.

Nhảy múa tiếng Trung là:

a)

跳舞 Tiàowǔ

b)

唱歌 Chànggē

c)

玩游戏 Wán yóuxì

10.

“Cơ thể không thoải mái” tiếng Trung là:

a)

我很好 wǒ hěn hǎo

b)

身体不舒服 shēntǐ bù shūfu

c)

很健康 hěn jiànkāng

11.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

妈妈_____我买一件衣服

(Māma_____wǒ mǎi yí jiàn yīfu)

a)

坐 (zuò)

b)

做 (zuò)

c)

给 (gěi)

12.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

苹果___桌子上

(Píngguǒ___zhuōzi shàng)

a)

在 (zài)

b)

做 (zuò)

c)

去 (qù)

13.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

我们在学校____英语。

(Tāmen zài xuéxiào ____ yīngyǔ)

a)

喜欢 (xǐhuān)

b)

学习 (xuéxí)

c)

买 (mǎi)

14.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

妹妹在家里____汉字。

(Mèimei zài jiāli____hànzì)

a)

坐 (zuò)  

b)

说 (shuō)

c)

写 (xiě)

15.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

我妈妈每天都会____越南语书。

(Wǒ māma měitiān dōuhuì____yuènán yǔ shū)

a)

看 (kàn)

b)

说 (shuō)

c)

写 (xiě)

16.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

我们一起____电影院看电影吧!

(Wǒmen yīqǐ ____ diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ba!)

a)

坐 (zuò)

b)

去 (qù)

c)

写 (xiě)

17.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

他跟我一样喜欢____音乐。

(Tā gēn wǒ yíyàng xǐhuān____yīnyuè)

a)

听 (tīng)

b)

说 (shuō)

c)

买 (mǎi)

18.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

我们明天____北京。

(Wǒmen míngtiān ____ Běijīng.)

a)

做 (zuò)

b)

去 (qù)

c)

买 (mǎi)

19.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

妈妈去超市____东西。

(Māma qù chāoshì ____ dōngxi.)

a)

写 (xiě)

b)

去 (qù)

c)

买 (mǎi)

20.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

弟弟的老师在____工作。

(Dìdi de lǎoshī zài____gōngzuò)

a)

学校 (Xuéxiào)

b)

医院 (yīyuàn)

c)

运动场 (yùndòngchǎng)

21.

Đọc thông tin:

现在是11点30分,他们已经游了20分钟了。

Xiànzài shì 11 diǎn 30 fēn, tāmen yǐjīng yóu le 20 fēnzhōng le.

Phán đoán đúng sai: 他们11点10分开始游泳 Tāmen 11 diǎn 10 fēn kāishǐ yóuyǒng

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đọc thông tin:

我会跳舞,但是我跳舞不是很好。

Wǒ huì tiàowǔ, dànshì wǒ tiàowǔ búshì hěn hǎo.

Phán đoán đúng sai: 我跳舞非常好 Wǒ tiàowǔ fēicháng hǎo

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đọc thông tin:

我上午去商店买了一个手机,900块钱,很便宜。

Wǒ shàngwǔ qù shāngdiàn mǎi le yí gè shǒujī, 900 kuài qián, hěn piányi.

Phán đoán đúng sai: 那个手机不便宜 Nà gè shǒujī bù piányi

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đọc thông tin:

我来北京10年了。我的女儿都五岁了,她正在学习汉语。

Wǒ lái běijīng 10 niánle. Wǒ de nǚ'ér dōu wǔ suìle, tā zhèngzài xuéxí hànyǔ.

Phán đoán đúng sai: 我有两个女儿 Wǒ yǒu liǎng gè nǚ'ér

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đọc thông tin:

今天是7月12号,再有三天就是我爸爸的生日了。我想送给他一个电脑。

Jīntiān shì 7 yuè 12 hào, zài yǒu sān tiān jiù shì wǒ bàba de shēngrì le. Wǒ xiǎng sòng gěi tā yī gè diànnǎo.

Phán đoán đúng sai: 7月15号是我的生日 7 Yuè 15 hào shì wǒ bàba de shēngrì

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đọc thông tin:

喂,姐,我的火车是10点15分的,再有20分钟,我就到火车站了。我们下午见。

Wèi, jiě, wǒ de huǒchē shì 10 diǎn 15 fēn de, zài yǒu 20 fēnzhōng, wǒ jiù dào huǒchē zhànle. Wǒmen xiàwǔ jiàn.

Phán đoán đúng sai: 我正在去火车站 Wǒ zhèngzài qù huǒchē zhàn

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đọc thông tin:

昨天我和朋友一起去外面玩游戏。我们玩了一个晚上,很累,我不想玩了。

Zuótiān wǒ hé péngyǒu yīqǐ qù wàimiàn wán yóuxì. Wǒmen wánle yīgè wǎnshàng, hěn lèi, wǒ bùxiǎng wánle.

Phán đoán đúng sai: 昨天我们很高兴 Zuótiān wǒmen hěn gāoxìng

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đọc thông tin:

我知道她的名字,她姓杨,叫杨笑笑,她姐姐是我同学。

Wǒ zhīdào tā de míngzi, tā xìng yáng, jiào yáng xiào xiào, tā jiějie shì wǒ tóngxué.

Phán đoán đúng sai: 我认识杨笑笑的姐姐 Wǒ rènshi yáng xiào xiào de jiějie

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đọc thông tin:

我的朋友正在找房子,他想找一个大的房子,最好在学校旁边。

Wǒ de péngyou zhèngzài zhǎo fángzi, tā xiǎng zhǎo yīgè dà de fángzi, zuì hǎo zài xuéxiào pángbiān.

Phán đoán đúng sai: 我的朋友不想找房子 Wǒ de péngyou bùxiǎng zhǎo fángzi

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đọc thông tin:

我很喜欢猫,我家有三只猫,一只猫是白色的,两只猫是黑色的。

Wǒ hěn xǐhuān māo, wǒjiā yǒusān zhī māo, yī zhī māo shì báisè de, liǎng zhī māo shì hēisè de.

Phán đoán đúng sai: 我的三只猫都是白色的 Wǒ de sān zhī māo dōu shì báisè de

a)

Đúng

b)

Sai