wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa Giữa kì I lớp 11

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP còn thấp

c)

Chỉ số phát triển của con người còn thấp

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều

c)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu

d)

chỉ số phát triển con người cao

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao

b)

Chỉ số phát triển con người rất cao

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều

d)

Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

5.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

6.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Trung Phi

d)

Bắc Á

7.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước

a)

Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.

b)

Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.

d)

Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.

8.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

10.

Các nước đang phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

11.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao, trung bình cao và trung bình thấp

b)

thấp, trung bình thấp và rất cao

c)

trung bình cao, trung bình thấp và thấp

d)

trung bình thấp, cao và rất cao

12.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

tỉ trọng khu vực I còn cao

c)

tỉ trọng khu vực II rất thấp

d)

tỉ trọng khu vực III thấp

13.

Các nước phát triển khác với các nước đang phát triển là

a)

Gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.

b)

Tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.

c)

cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.

d)

tốc độ tăng dân số hàng năm lớn

14.

Nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt về cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

sự đa dạng về chủng tộc

c)

phong phú về tài nguyên

d)

phong phú nguồn lao động

15.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và còn tăng nhanh

b)

truyền thống sản xuất lâu đời

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

kĩ thuật canh tác còn lạc hậu

16.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

17.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

18.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển

19.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính

b)

thương mại, tài chính, giáo dục

c)

tài chính, giáo dục và chính trị

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất

20.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

các nước có sự tương đồng với nhau

c)

những nước cùng trình độ phát triển

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

21.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

c)

các công ty trong nước đóng vai trò ngày càng lớn

d)

tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

22.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

sự phát triển về kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

23.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia?

a)

khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

sở hữu nguồn của cải vật chất lớn

c)

chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

25.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của Toàn cầu hóa kinh tế

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

26.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

b)

Ngân hàng thế giới (WBG)

c)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

27.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

28.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

phạm vi hoạt động trong một khu vực

c)

góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau

d)

chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

29.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

du lịch, công nghiệp, giáo dục

30.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

d)

t

31.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

d)

tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau

32.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên

33.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

d)

ít sự phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

34.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế phát triển nhanh là

a)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ kém hiệu quả

b)

sự sát nhập của các ngân hàng lại với nhau

c)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

d)

tăng phụ thuộc của các ngân hàng với nhau

35.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

c)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

36.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Liên hợp quốc

37.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

38.

Tổ chức nào sau đây có mục tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Liên hợp quốc

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

39.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

40.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

41.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây

a)

1918

b)

1939

c)

1945

d)

1975

42.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

43.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

44.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

45.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

46.

vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ

47.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Chất thải

c)

Cháy rừng

d)

Nhiễm mặn

48.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Xin-ga-po (Xin-ga-po)

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

49.

Phát biểu náo au đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2020).

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

50.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tô-ky-ô (Nhật Bản)

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

51.

Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ)

b)

Luân đôn (Anh)

c)

Giơ-ne-vơ (Thủy Sỹ)

d)

Xin-ga-po (Xin-ga-po)

52.

Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)

c)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

53.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

Củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

c)

Tăng cường liên kết các khối kinh tế.

d)

Giải quyết xung đột giữa các nước.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.

c)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.

d)

Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

55.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?

a)

An ninh nguồn nước

b)

An ninh năng lượng

c)

An ninh lương thực

d)

An ninh mạng

56.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh mạng

b)

An ninh tài chính

c)

Chiến tranh

d)

Biến đổi khí hậu

57.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là.

a)

Tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng

c)

Phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế

d)

Hạn chết tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng

58.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng

b)

đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách

c)

tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm

d)

hạn tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số

59.

Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

Làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.

b)

Làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.

c)

Làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực trên thế giới.

d)

Hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.

60.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

Cứu trợ nhân đạo khẩn cấp

b)

Tập trung phát triển lương thực

c)

Sản xuất nông nghiệp bền vững

d)

Phát huy vài trò của các tổ chức quốc tế

61.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?

a)

Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm

b)

Có khoảng hai tỉ người thiếu nước

c)

Nhiều hệ thống sông bị cạn nước

d)

Nguồn nước phân bố không đều

62.

Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn?

a)

Phát triển lâm nghiệp

b)

Phát triển nông nghiệp

c)

Xây dựng thủy điện

d)

Phát triển du lịch

63.

Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp

b)

Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng

c)

Đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng

d)

Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế

64.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các đảo, quần đảo trong biển Ca-ri-bê

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các đảo, quần đảo trong biển Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê

d)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma

65.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-da

c)

quần đảo Ăng-ti lớn

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

66.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

67.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

68.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

biển Ca-ri-bê

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a

69.

Dầu mở tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-zue-la và vùng biển Ca-ri-bê

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh

71.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ

72.

Mỹ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

73.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh

a)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương

b)

Phía Đông tiếp giáp Thái Bình Dương

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

74.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

d)

cận xích đạo và xích đạo

75.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

76.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

Lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

c)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

d)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

77.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

có người bản địa và da đen

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

78.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ la-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

dân nông thôn và đô thị đông

c)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

79.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực

b)

cây công nghiệp

c)

thực phẩm

d)

gia súc

80.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

có nhiều loại đất khác nhau

c)

các cao nguyên bằng phẳngg

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm

81.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên

d)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

82.

Vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực Mỹ La-tinh không ổn định do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nền chính trị không ổn định

b)

tình hình kinh tế suy thoái

c)

chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo

d)

chính sách thu hút đầu tư không phù hợp

83.

Để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La-tinh giai đoạn 1970-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Miền

84.

Để thể hiện số dân của một khu vực, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Miền

85.

Để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số của một khu vực, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Miền

86.

Các nước phát triển thường có quy mô GDP nhỏ do trình độ phát triển đã tới giới hạn

a)

Sai

b)

Đúng

87.

Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP do trình độ phát triển cao

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Các nước phát triển hình thành được nhiều trung tâm nghiên cứu và ứng dụng công nghệ cao

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết, hợp tác trên nhiều lĩnh vực

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiều hiệp định được kí kết

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các vấn đề mang tính toàn cầu được giải quyết tốt hơn nhờ quá trình toàn cầu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF) có vai trò quan trọng trong việc ổn định nền tài chính toàn cầu

a)

Đúng

b)

Sai

95.

TỔ chức Liên hợp quốc (UN) được thành lập nhằm mục tiêu duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Những vấn đề an ninh truyền thống thường dễ giải quyết, còn vấn đề an ninh phi truyền thống thường khó giải quyết

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Thế giới cần duy trì sự ổn định và hoa fbinfh để đảm bảo cho sự phát triển bền vững

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Quy mô dân số của Mỹ Latinh giảm dần do tỉ lệ gia tăng dân số giảm

a)

Sai

b)

Đúng

99.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Mỹ Latinh giảm dần do kết quả của chính sách dân số

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Số dân đông, gây sức ép lớn lên tài nguyên, môi trường và sự phát triển kinh tế - xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Biểu đồ kết hợp là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Mỹ Latinh giai đoạn 2000 -2020

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cơ cấu kinh tế ở nhiều nước đang phát triển có sự thay đổi theo hướng công nghiệp hóa

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Các nước đang phát triển đều có HDI thấp

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Các nước đang phát triển có nhiều cơ hội để đi tắt, đón đầu về công nghệ

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khu vực hóa kinh tế là động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế các nước

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Khu vực hóa dẫn tới sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Mỗi quốc gia chỉ được tham gia một tổ chức liên kết kinh tế khu vực

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Mục đích lớn nhất của việc liên kết khu vực là hướng tới sự phát triển bền vững

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được coi là trung tâm điều hòa các vấn đề quốc tế vì mục tiêu chung

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Tổ chức có vai trò quan trọng nhất trong việc ổn định nền tài chính toàn cầu là WTO

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Tình trạng phân hóa giàu nghèo giữa các nước dẫn tới nguy cơ mất an ninh toàn cầu

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Sự thiếu ổn định và mất an ninh toàn cầu chỉ gây thiệt hại cho các nước chậm phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Rừng A-ma-dôn là khu rừng ôn đới rộng nhất thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Diện tích rừng của Mỹ Latinh ngày càng giảm chủ yếu do khai thác quá mức và cháy rừng

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Diện tích rừng suy giảm chỉ làm ảnh hưởng đến môi trường khu vực Mỹ Latinh do có các đại dương bao bọc

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích và tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mỹ Latinh

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Nông lâm thủy sản luôn là khu vực chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La-tinh

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Khu vực Mỹ La-tinh có quá trình công nghiệp hóa diễn ra mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Tỉ lệ dân thành thị cao phản ánh chất lượng cuộc sống của người dân khu vực Mỹ La-tinh rất cao

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Khu vực Mỹ Latinh đã thực hiện thành công công cuộc công nghiệp hóa - hiện đại hóa

a)

Đúng

b)

Sai

Similar Resources on Wayground