wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hc làm bác sĩ

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

b)

Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng và tế bào.

c)

Thải các chất dư thừa ra môi trường.

d)

Sự biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào.

2.

Có bao nhiêu dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Quá trình thu nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

a)

A. Thực vật hấp thụ muối khoáng, nước, sử dụng năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

B. Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

C. Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

D. Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

4.

Quá trình thu nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Lấy chất dinh dưỡng nhờ hệ tiêu hóa và lấy O2 nhờ hệ hô hấp.

c)

Tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

5.

Trong quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào thể hiện dấu hiệu đặc trưng nào sau đây?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường

b)

Phân giải các chất và giải phóng năng lượng

c)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

d)

Vận chuyển các chất

6.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng không thể hiện qua dấu hiệu nào?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường.

b)

Vận chuyển các chất.

c)

Phân rã các chất thành chất phóng xạ.

d)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.

7.

Tập hợp tất cả các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào, được thể hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất là quá trình

a)

chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

b)

chuyển hóa các chất trong tế bào.

c)

chuyển hóa năng lượng ngoài tế bào.

d)

chuyển hóa các chất ngoài tế bào.

8.

Quá trình nào dưới đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Phân giải các chất từ môi trường.

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

c)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

d)

Thải các chất ra ngoài môi trường và điều hòa cơ thể.

9.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, sinh vật được chia thành 2 nhóm nào?

a)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

10.

Phương thức tự dưỡng bao gồm

a)

quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.

b)

hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng.

c)

quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

d)

quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng.

11.

Loài vi khuẩn nào sau đây trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng theo phương thức quang tự dưỡng?

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Vi khuẩn oxi hóa nitrogen.

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh lục và tía.

d)

Vi khuẩn oxi hóa sắt.

12.

Sinh vật quang tự dưỡng là

a)

Chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình tổng hợp.

b)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình tổng hợp.

c)

Chuyển hóa năng lượng hạt nhân trong các chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình tổng hợp.

d)

Chuyển hóa năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ánh sáng thông qua quá trình tổng hợp.

13.

Nhóm sinh vật nào sau đây thuộc quang dị dưỡng?

a)

Thực vật, vi khuẩn lam.

b)

Vi khuẩn không chứa lục huỳnh màu tím.

c)

Vi khuẩn nitrat hóa.

d)

Động vật, nấm.

14.

Ý nào sau đây đúng khi nói về phương thức tự dưỡng?

a)

Sinh vật lấy chất hữu cơ từ sinh vật khác để tiến hành trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

B. Sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ.

c)

C. Sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ phức tập thành chất đơn giản.

d)

D. Sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

15.

Nhóm sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ gọi là

a)

sinh vật tự dưỡng.

b)

sinh vật dị dưỡng.

c)

cơ sinh vật.

d)

sinh vật phân giải.

16.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về những chất mà cơ thể động vật, thực vật lấy từ môi trường để cung cấp cho quá trình đồng hóa và dị hóa? I. Thực vật lấy H2O, CO2 để cung cấp cho đồng hóa. II. Thực vật thải ra H2O, O2. III. Động vật lấy dinh dưỡng trong thức ăn để cung cấp cho đồng hóa. IV. Thực vật quả dị hóa thải ra CO2, chất thải, ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Động vật ăn cỏ, động vật ăn tạp, động vật ăn thịt đều là các sinh vật khác để cung cấp dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể là ví dụ về phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nào?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Hóa tự dưỡng.

c)

Quang dị dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

18.

Vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh thực hiện quá trình oxy hóa các hợp chất chứa lưu huỳnh, góp phần làm sạch môi trường nước là ví dụ về phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nào?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Hóa tự dưỡng.

c)

Quang dị dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

19.

Vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh thực hiện quá trình oxy hóa hợp chất chứa lưu huỳnh, góp phần làm sạch môi trường nước là ví dụ về phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nào?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Hóa tự dưỡng.

c)

Quang dị dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

20.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí O2, nước tiểu, máu.

b)

Khí CO2, nước tiểu, máu.

c)

Khí O2, nước tiểu, mồ hôi.

d)

Khí CO2, nước tiểu, mồ hôi.

21.

Điều gì xảy ra cho cơ thể sinh vật nếu không thải được các chất thải ra môi trường?

a)

Các chất độc hại, dư thừa sẽ ứ đọng lại trong cơ thể, làm cho quá trình chuyển hóa ngừng lại trong thời gian 1 ngày.

b)

Các chất độc hại, dư thừa sẽ ứ đọng lại trong cơ thể, gây rối loạn các hoạt động sống, thậm chí gây tử vong.

c)

Các chất độc hại, dư thừa sẽ được chuyển hóa thành các chất đơn giản, cơ thể sẽ hấp thụ chất này.

d)

Cơ thể sẽ tái sử dụng các chất thải để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

22.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí O2, nước tiểu, máu.

b)

Khí CO2, nước tiểu, máu.

c)

Khí O2, nước tiểu, mồ hôi.

d)

Khí CO2, nước tiểu, mồ hôi.

23.

Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Bài tiết mồ hôi.

b)

Phân giải protein trong tế bào.

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

24.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bổ sung cho cây nhóm nguyên tố nào?

a)

N, P, S

b)

B, N, K, S

c)

C, N, K, Mg

d)

N, Mg, Fe

25.

Khi nói đến quá trình vận chuyển nước trong cây, phát biểu nào sai?

a)

Chịu ảnh hưởng của áp suất rễ.

b)

Liên quan với lực đẩy do áp suất rễ.

c)

Cùng chiều với chiều của trọng lực.

d)

Liên quan với lực hút do thoát hơi nước ở lá.

26.

"Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết" dấu hiệu thường thấy khi cây thiếu hụt nguyên tố khoáng nào?

a)

A.        Cl  

b)

B. P

c)

C. Mg  

d)

D. Ca

27.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một nồng lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò?

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

28.

Khi cây bị vàng úa, đứa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng loại nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na+

29.

Khi nói đến quá trình vận chuyển nước trong cây, phát biểu nào sai?

a)

A. Chịu ảnh hưởng của áp suâ't rễ.

b)

B. Liên quan với lực đẩy do áp suất rễ.  

c)

C. Cùng chiều với chiều của trọng lực.

d)

D. Liên quan với lực hút do thoát hơi nước ở lá

30.

Con đường vận chuyển nước qua nguyên sinh chất (tế bào chất) ở rễ là nhờ động lực nào?

a)

A. Nước đi qua các khoảng gian bào nhờ chênh lệch áp suất thẩm thấu

b)

B. Áp suất thẩm thấu của các tế bào giảm dần từ ngoài vào trong.  

c)

Nitrogen hữu cơ.

d)

NH4+ và NO.

31.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng.

b)

nước và các chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

các hợp chất hữu cơ.

32.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

A. nước và các ion khoáng.  

b)

   B. nước và các chất hữu cơ.

c)

C. các ion khoáng.  

d)

D. các hợp chất hữu cơ.

33.

Yếu tố vật lí nào có thể chuyển nitrogen trong tự nhiên thành dạng nitrogen cây hấp thụ được?

a)

Ánh sáng mạnh.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Độ pH thấp.

d)

Sấm sét.

34.

Nếu nguyên tố khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ cao được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, cần năng lượng.

d)

Chủ động, không cần năng lượng.

35.

Nếu nguyên tố khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp hơn được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, cần năng lượng.

d)

Chủ động, không cần năng lượng.

36.

Có bao nhiêu hoạt hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ? 

(1) Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét). 

(2) Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật.

(3) Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật.

(4) Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.  

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

.D. 4

37.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, phát biểu nào đúng? I. Cấu tạo khí khổng: gồm 2 tế bào khí khổng có cấu tạo thành ngoài mỏng, thành trong dày.

II. [2] gặp trường hợp khi no nước, thành mỏng của khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo → khí khổng mở → thoát hơi nước mạnh

III. [1] gặp trường hợp khi thiếu nước, thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng → khí khổng khép lại→  thoát hơi nước yếu.

IV. Sự trương nước của tế bào khí khổng được điều tiết bởi hai tác nhân chính đó là ánh sáng và stress.

a)

A. I, II.

b)

B. I, IV.

c)

C. I, III.

d)

D. II, III.

38.

.  Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khí khổng mở ra tạo điều kiện để CO2 từ môi trường khuếch tán vào lá, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.

II. Thoát hơi nước ở lá diễn ra theo hai con đường: qua bề mặt lá và qua khí khổng, trong đó thoát hơi nước qua khí khổng là chủ yếu.

III. Khí khổng mở, nước thoát thì góp phần tạo lực hút kéo nước và các chất hoà tan đi theo một chiều từ rễ lên lá.

IV. Khi tế bào khí khổng trương nước → khe khí khổng mở → nước thoát.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự thoát hơi nước ở thực vật?

I. Hai con đường thoát hơi nước qua lá là qua bề mặt lá (cutin) và thoát hơi nước qua lỗ khí khổng.

II. Thoát hơi nước ở lá tạo lực hút kéo nước và các chất hòa tan đi theo một chiều từ rễ lên lá

III. Thoát hơi nước làm khí khổng mở ra tạo điều kiện để CO2 từ môi trường khuếch tán vào lá, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.

IV. Làm tăng nhiệt độ về mặt của lá, khi nhiệt độ tăng giúp lá chống chọi được điều kiện giá rét.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Khi nói về quá trình chuyển hóa nitrogen trong đất và cố định nitrogen phân tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình chuyển hóa NO3− thành N2 do vi sinh vật kị khí thực hiện.

b)

Quá trình cố định nitrogen là quá trình N2 liên kết với H2 thành NH3.

c)

Nhờ enzyme nitrogenase vi sinh vật cố định nitrogen có khả năng chuyển N2 thành NH3.

d)

Thực vật có khả năng hấp thụ nitrogen hữu cơ trong xác sinh vật.

41.

Khi nói đến điều kiện quá trình cố định nitrogen khí quyển, phát biểu nào không đúng?

a)

Có lực khử mạnh, được cung cấp năng lượng ATP.

b)

Có sự tham gia của enzyme nitrogenase.

c)

Có sự tham gia của CO2 và nước.

d)

Thực hiện trong điều kiện kị khí.

42.

Điều kiện cần thiết cho cố định nitrogen phân tử theo con đường sinh học là gì?

a)

Nhiệt độ cao khoảng 200°C điều kiện kị khí.

b)

Áp suất cao, lực khử mạnh, điều kiện kị khí.

c)

Có enzyme nitrogenase, lực khử mạnh, ATP, điều kiện kị khí.

d)

Có enzyme nitrogenase, lực khử mạnh, ATP, điều kiện hiếu khí.

43.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về nguồn cung cấp nitrogen cho cây? I. Vi khuẩn cố định nitrogen. II. Phân bón. III. Khoáng chất vô cơ. IV. Vật chất hữu cơ (xác sinh vật).

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

b)

Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.

c)

Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục.

d)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

45.

Sắc tố nào là sắc tố chính trong quang hợp lá?

a)

Carotenoid.

b)

Xanthophyll.

c)

Chlorophyll.

d)

Carotene.

46.

Phát biểu nào sai khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

b)

Quang hợp hấp thụ oxygen và thải CO2 nhằm cân bằng khí trong môi trường.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

47.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H2O và O2.

d)

CO2 và ATP.

48.

Khí oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

N2O.

d)

C6H12O6.

49.

Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ribôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

50.

Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

Glucose.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí carbonic.

d)

NADPH.

51.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật là đâu?

a)

Chất nền lục lạp.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Chất nền ti thể.

d)

Màng thylakoid.

52.

Chất nhận CO2 khởi đầu (chất nhận CO2 đầu tiên) trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là gì?

a)

RuBP

b)

PEP

c)

OAA

d)

PGA

53.

Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 ở nhóm thực vật C3 là gì?

a)

RuBP

b)

PEP

c)

OAA

d)

PGA

54.

Giai đoạn cố định CO2 khởi quyện trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?

a)

RuBP + CO2 → PEP

b)

RuBP + CO2 → PGA

c)

RuBP + CO2 → OAA

d)

RuBP + CO2 → G3P

55.

Giai đoạn khử trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?

a)

PGA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → PEP

b)

PGA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → G3P

c)

OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → G3P

d)

OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AM

56.

Thực vật C3 sống trong điều kiện khí hậu như thế nào?

a)

Khí hậu ôn hòa

b)

Khí hậu nóng ẩm kéo dài

c)

Khí hậu nóng khô

d)

Khí hậu lạnh giá

57.

Lúa là thực vật thuộc nhóm nào?

a)

Thực vật C3

b)

Thực vật C2

c)

Thực vật C4

d)

Thực vật CAM

58.

Vì sao gọi là thực vật C3?

a)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 3 nguyên tử carbon

b)

Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện khí hậu khô hạn kéo dài

c)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 4 nguyên tử carbon

d)

Vì 1/2 tạp 3 loại sản phẩm khác nhau trong pha tối

59.

Ở nhóm thực vật CAM, giai đoạn đầu của quá trình cố định CO2 được thực hiện khi nào?

a)

Ban đêm, khi khí khổng mở

b)

Ban đêm, khi khí khổng đóng

c)

Ban ngày, khi khí khổng mở

d)

Ban ngày, khi khí khổng đóng

60.

Khi nói về cây xương rồng, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng? (1) Xương rồng sống ở điều kiện hoang mạc khô hạn. (2) Xương rồng thuộc nhóm thực vật CAM. (3) Xương rồng có con đường cố định CO2 xảy ra cả ban đêm và ban ngày. (4) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối là OAA. (5) Trong điều kiện ánh sáng mạnh, cây xương rồng xảy ra hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

61.

Pha tối của các nhóm thực vật C3 và C4 khác nhau về bao nhiêu đặc điểm sau đây? (1) Chất nhận CO2 đầu tiên. (2) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên. (3) Enzyme tham gia. (4) Không gian xảy ra quá trình cố định CO2.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

62.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường có năng suất sinh học cao nhất?

a)

C4

b)

C3

c)

CAM

d)

Các nhóm có năng suất như nhau

63.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình:

a)

Oxy hóa hợp chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng

b)

Chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào

c)

Chuyển các nguyên tử H từ chất cho hidro sang chất nhận hidro

d)

Thu nhận năng lượng của tế bào

64.

Hô hấp là quá trình:

a)

Oxy hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxy hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho cơ thể

c)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng

65.

Dựa vào sơ đồ tóm tắt một giai đoạn quá trình phân giải hiếu khí phân tử glucose trong tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đúng? I. Đây là giai đoạn 2: chu trình Krebs. II. Trước khi đi vào chu trình 2 phân tử pyruvate được biến đổi thành 2 phân tử acetyl-CoA. III. Giai đoạn này diễn ra trong chất nền ty thể và sinh ra nhiều ATP nhất. IV. Giai đoạn này: [1] là acetyl-CoA, [2] là NADH, [3] là ADP và [4] là FADH2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Dựa vào sơ đồ tóm tắt một giai đoạn quá trình phân giải hiếu khí phân tử glucose trong tế bào nhân thực: I. Đây là giai đoạn đường phân. II. [1] là ADP. III. [2] là các phân tử NADH. IV. [3] là các phân tử ATP.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Dựa vào sơ đồ tóm tắt một giai đoạn quá trình phân giải hiếu khí phân tử glucose trong tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Từ 1 phân tử glucose, giai đoạn đầu phân giải thành 2 phân tử G3P. II. Giai đoạn thứ 2 của đường phân, từ 1 phân tử G3P phân giải thành 2 phân tử pyruvate. III. Cả giai đoạn đường phân thu được 4 ATP. IV. Giai đoạn đường phân: 1 phân tử glucose → 2 ATP, 2 NADH, 2 pyruvate.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật (hình các giai đoạn của hô hấp hiếu khí), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Đường phân xảy ra ở tế bào chất. (2) Pyruvate → acetyl-CoA diễn ra trong ti thể. (3) Chu trình Krebs diễn ra trong chất nền ti thể. (4) Chuỗi truyền electron hô hấp ở màng trong ti thể. (5) Tổng ATP ròng thu được từ 1 glucose là 38 ATP.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

69.

Trong các bước của hô hấp tế bào ở thực vật, bước nào là nơi tạo ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

Lên men lactic

70.

Phát biểu nào đúng về đường phân trong hô hấp tế bào thực vật?

a)

Xảy ra trong ti thể và tạo CO2 ngay lập tức

b)

Phân giải glucose thành pyruvate và tạo một ít ATP

c)

Chỉ xảy ra khi có oxy

d)

Tạo ra ethanol

71.

Khi thiếu oxy, pyruvate ở tế bào thực vật có thể được chuyển hóa theo con đường nào sau đây?

a)

Chuỗi chuyền electron

b)

Lên men lactic hoặc lên men ethanol

c)

Chu trình Calvin

d)

Quang phân li nước

72.

Trong chu trình Krebs, acetyl-CoA được chuyển hóa tạo ra các sản phẩm nào sau đây (tổng quát cho một vòng)?

a)

CO2, NADH, FADH2, ATP

b)

Chỉ CO2 và H2O

c)

Chỉ ATP

d)

Glucose và O2

73.

Nhận định nào không đúng về ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hô hấp ở thực vật?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Hàm lượng nước tăng sẽ dần làm cường độ hô hấp giảm

74.

Trong sơ đồ hô hấp thực vật có nhánh thiếu oxy, sản phẩm nào có thể hình thành từ pyruvate?

a)

CO2 và H2O

b)

Ethanol hoặc lactic acid

c)

Acetyl-CoA và O2

d)

Glucose

75.

Hiện tượng ứ giọt ở cây bụi, thân thảo thường gặp nhất khi nào?

a)

Ban đêm, nhất là khi trời lạnh

b)

Giữa trưa nắng gắt

c)

Khi độ ẩm không khí thấp

d)

Khi gió mạnh

76.

Nguyên nhân nào sau đây làm xuất hiện ứ giọt ở mép lá của cây thân thảo thấp?

a)

Áp suất rễ thấp và thoát hơi nước mạnh

b)

Động lực áp suất rễ đủ đẩy nước đến mép phiến lá

c)

Không có bó mạch gỗ nên không thoát nước được

d)

Thiếu nước trầm trọng

77.

Phát biểu nào đúng về cấu trúc đai Caspary ở rễ?

a)

Giúp nước và chất khoáng vào mạch gỗ không chọn lọc

b)

Kiểm tra, kiểm soát lượng nước và chất khoáng đi vào mạch gỗ

c)

Là nơi diễn ra quang hợp tạo ATP

d)

Làm giảm áp suất rễ

78.

Trong hình về các con đường đi của nước vào rễ, con đường nào là nhanh hơn và được kiểm soát?

a)

Qua gian bào

b)

Qua tế bào chất (đường xuyên mạch)

c)

Qua không bào

d)

Qua khí khổng

79.

Cấu trúc nào là đường vận chuyển nước và khoáng chủ yếu vào mạch gỗ của rễ?

a)

Mạch rây

b)

Mạch gỗ

c)

Biểu bì lá

d)

Khoang khí trong lá

80.

Trong mô tả về vận chuyển, phát biểu nào sai? Con đường gian bào hay tế bào chất đều phải đi qua cấu trúc nào trước khi vào mạch gỗ.

a)

Qua đai Caspary của nội bì

b)

Qua khí khổng

c)

Qua nội bì của rễ

d)

Qua vỏ rễ

81.

Nitơ có vai trò nào sau đây đối với cơ thể thực vật?

a)

Cấu tạo nên protein, axit nucleic, diệp lục, ATP,...

b)

Điều tiết trực tiếp tất cả quá trình sinh lí như enzyme, hormone

c)

Chỉ giúp giữ cân bằng nước

d)

Không phải nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu

82.

Mục đích chính của thoát hơi nước ở lá là gì?

a)

Tạo lực hút ở lá giúp vận chuyển nước

b)

Giải phóng O2 vào không khí

c)

Tăng nhiệt độ lá vào ngày nắng nóng

d)

Giảm cường độ quang hợp

83.

Vì sao người ta không tưới nước cho lá khi trời nắng to?

a)

Nước làm vỡ lục lạp

b)

Nước đọng trên lá làm tăng hấp thu năng lượng mặt trời, có thể làm cháy lá

c)

Khi nhiệt độ cao, rễ không lấy được nước

d)

Nước làm giảm quang hợp về 0

84.

Khi chuyển cây có bầu đất đến nơi khác, việc cắt bớt lá chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Giảm thoát hơi nước, tránh cây bị thiếu nước

b)

Hạn chế hiện tượng cành bị gãy

c)

Giảm khối lượng dễ vận chuyển

d)

Hạn chế bốc hơi ở bầu đất

85.

Khí không màu cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp trực tiếp cho quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Quang hợp

c)

Hấp thụ khoáng

d)

Vận chuyển chủ động

86.

Trong hô hấp kị khí của thực vật, sản phẩm nào sau đây có thể được tạo ra?

a)

Ethanol và CO2

b)

Acetyl-CoA và O2

c)

Glucose và ATP nhiều

d)

NADPH

87.

Nồng độ CO2 cao có ảnh hưởng gì đến hô hấp ở thực vật?

a)

Kích thích mạnh hô hấp

b)

Không ảnh hưởng

c)

Ức chế hô hấp

d)

Chỉ làm tăng đường phân

88.

Tại sao thoát hơi nước có thể giúp điều hòa nhiệt độ lá trong ngày nắng nóng?

a)

Vì nước bay hơi thu nhiệt, làm mát bề mặt lá

b)

Vì tạo thêm ATP cho lá

c)

Vì tăng hấp thu bức xạ mặt trời

d)

Vì làm đóng khí khổng

89.

Trong phổ hấp thụ, diệp lục hấp thụ mạnh nhất ở vùng nào của quang phổ?

a)

Vùng đỏ (~700 nm) và xanh tím (400–500 nm)

b)

Vùng xanh lục (500–600 nm)

c)

Vùng vàng cam (580–620 nm)

d)

Vùng hồng ngoại (>700 nm)

90.

Carotenoid hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng nào?

a)

Xanh lục (500–600 nm)

b)

Xanh tím

c)

Đỏ sẫm (~700 nm)

d)

Hồng ngoại

91.

Phát biểu nào đúng về khả năng hấp thụ ánh sáng của diệp lục so với carotenoid?

a)

Diệp lục hấp thụ yếu hơn carotenoid ở toàn bộ quang phổ

b)

Diệp lục hấp thụ mạnh hơn carotenoid ở vùng ánh sáng lam

c)

Carotenoid hấp thụ mạnh hơn diệp lục ở vùng đỏ

d)

Hai loại sắc tố hấp thụ như nhau

92.

Theo đồ thị sinh khối của ngô và lúa theo nồng độ CO2, kết luận nào đúng?

a)

Ngô là thực vật C3 còn lúa là C4

b)

Tăng CO2 giúp thực vật C3 tăng sinh khối do giảm hô hấp sáng

c)

Cường độ quang hợp của C4 luôn thấp hơn C3

d)

Thực vật C3 cần ít năng lượng hơn để đồng hóa CO2 so với C4

93.

Nhận định nào sai về thực vật C3 và C4 dựa trên thí nghiệm CO2?

a)

Ngô là C4, lúa là C3

b)

Ở CO2 thấp, C4 có ưu thế hơn C3

c)

Ở CO2 cao, C3 tăng sinh khối mạnh do tránh hô hấp sáng

d)

C3 luôn có cường độ quang hợp cao hơn C4 ở mọi CO2

94.

Phát biểu nào đúng về vùng không hấp thụ của diệp lục?

a)

Không hấp thụ mạnh ở vùng xanh lục (500–600 nm)

b)

Không hấp thụ ở vùng đỏ

c)

Không hấp thụ ở vùng tím

d)

Không hấp thụ ở toàn bộ vùng khả kiến

95.

Phát biểu nào đúng về năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng giữa các sắc tố?

a)

Năng lượng truyền từ chlorophyll a sang carotenoid

b)

Năng lượng được truyền theo chuỗi carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b

c)

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b → chlorophyll b ở trung tâm phản ứng

d)

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b → chlorophyll a ở trung tâm phản ứng

96.

Ở vùng ánh sáng đỏ, sắc tố nào hấp thụ mạnh hơn?

a)

Chlorophyll a

b)

Chlorophyll b

c)

Carotenoid

d)

Không sắc tố nào

97.

Nhận định đúng về carotenoid là:

a)

Hấp thụ chủ yếu vùng xanh lục

b)

Hấp thụ vùng vàng cam và truyền năng lượng cho diệp lục

c)

Là trung tâm phản ứng

d)

Không tham gia thu nhận ánh sáng

98.

Ở thực vật C4 và CAM, điểm chung nào sau đây là đúng?

a)

Không có chu trình Calvin

b)

Có thêm chu trình cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá để tích lũy và dự trữ CO2

c)

Pha sáng không cần ánh sáng

d)

Chỉ mở khí khổng ban ngày

99.

Đặc điểm mở khí khổng nào đúng ở thực vật CAM?

a)

Mở ban ngày, đóng ban đêm

b)

Đóng cả ngày lẫn đêm

c)

Mở ban đêm, đóng ban ngày để tránh mất nước

d)

Mở cả ngày để tích lũy CO2

100.

Phát biểu nào sai về quang hợp của C3?

a)

Chỉ có chu trình Calvin

b)

Có cố định CO2 sơ bộ ở tế bào bao bó mạch

c)

Dễ bị hô hấp sáng khi CO2 thấp

d)

Pha tối vẫn diễn ra ở nơi có ánh sáng

101.

Vì sao một số cây có lá màu đỏ vẫn quang hợp bình thường?

a)

Lá đỏ không chứa diệp lục

b)

Chỉ có carotenoid nên không quang hợp

c)

Có diệp lục và các sắc tố phụ như carotenoid cùng hấp thụ ánh sáng

d)

Không có sắc tố nào hấp thụ ánh sáng xanh tím

102.

Nhận định nào đúng về lá rau dền và huyết dụ có màu đỏ?

a)

Trong lá chỉ có carotenoid, không có diệp lục

b)

Trong lá vẫn có diệp lục, carotenoid không thay thế diệp lục

c)

Carotenoid chiếm ưu thế nên không quang hợp

d)

Hai cây không có khả năng quang hợp bình thường

103.

Nhóm thực vật nào dưới đây đều có chu trình Calvin?

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

Cả C3, C4 và CAM

104.

Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố đa lượng?

a)

O, Cu, Zn, H, B, S

b)

N, P, K, Ca, Mg, S

c)

Fe, Mn, Mo, B, Zn, Cu

d)

B, Zn, Cu, Mo, Fe, Mn

105.

Pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM có điểm chung nào sau đây?

a)

Không sử dụng CO2

b)

Đều có chu trình Calvin

c)

Chỉ có ở C3

d)

Chỉ diễn ra trong đêm

106.

Trong quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng ở rễ, yếu tố nào cung cấp năng lượng trực tiếp?

a)

ATP

b)

Ánh sáng

c)

Sucrose

d)

NADPH

107.

Đặc điểm nào giúp tế bào lông hút của rễ tăng hiệu quả hấp thụ nước và ion?

a)

Thành tế bào dày có cutin

b)

Không bào trung tâm lớn

c)

Áp suất thẩm thấu thấp

d)

Số lượng nhiều, bề mặt tiếp xúc lớn

108.

Biện pháp nào trực tiếp giúp bộ rễ phát triển khỏe?

a)

Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ

b)

Giảm tưới và giảm bón hữu cơ

c)

Tăng bón phân hóa học vô cơ

d)

Nén chặt vùng gốc

109.

Nước và khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo mấy con đường?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

110.

Mạch gỗ được cấu tạo từ bao nhiêu loại tế bào sau: biểu bì, nội bì, quản bào, lông hút và mạch ống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Mạch rây được cấu tạo chủ yếu từ bao nhiêu loại tế bào sau: tế bào kèm, quản bào, tế bào ống rây và mạch ống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Trong nhựa rây của thực vật có thể có bao nhiêu nhóm chất sau: nước, khoáng, hormone, chất hữu cơ và amino acid?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Để bổ sung nitrogen cho đất, cần dùng bao nhiêu biện pháp trong các biện pháp: bón apatit, bón phân hữu cơ, trồng cây họ đậu, bón ure?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Trong các nguyên tắc bón phân: đúng loại, đúng thành phần dinh dưỡng, đúng thời điểm và đúng phương pháp, có bao nhiêu nguyên tắc đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Trong các cơ quan của thực vật trên cạn: lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt, cơ quan nào liên quan xảy ra quang hợp chủ yếu?

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hạt

116.

Trong các thực vật sau: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu, có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Trong các thực vật sau: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu, có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Trong lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở bao nhiêu vị trí trong các vị trí: xoang thylakoid, màng thylakoid, chất nền lục lạp, màng ngoài lục lạp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Trong các vai trò sau, sắc tố quang hợp có bao nhiêu vai trò: hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng, hấp thụ và tổng hợp ATP, phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Trong các sắc tố: xanthophyll, diệp lục (chlorophyll), phycobilin, carotenoid, có bao nhiêu sắc tố quang hợp chính ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

A. nước và các ion khoáng

b)

B. nước và các chất hữu cơ.

c)

C. các ion khoáng.  

d)

            D. các hợp chất hữu cơ

122.

Trong các chất: ATP, DNA, RNA, carbohydrate, amino acid và protein, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quang hợp chủ yếu hình thành ở pha sáng tạo O2 và tích lũy chất hữu cơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Hình bên mô tả cấu trúc của lục lạp. Phát biểu nào đúng về màng và chất nền của lục lạp?

a)

Lục lạp có 2 lớp màng bao bọc và chất nền là stroma

b)

Chỉ có 1 lớp màng bao và không có stroma

c)

Thylakoid nằm trong stroma nhưng không có màng

d)

Không có hệ grana trong lục lạp

124.

Trong các cây: mía, ngô, lúa – phát biểu đúng về con đường quang hợp là:

a)

Mía là thực vật C3, ngô và lúa là thực vật C4

b)

Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất

c)

Mía và ngô có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối

d)

Ba loài này quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm thấp

125.

Quan sát bảng số liệu về số lượng khí khổng/mm2 lá ở một số loài. Nhận định nào phù hợp với quy luật phân bố khí khổng ở lá hai lá mầm so với lá một lá mầm?

a)

Lá một lá mầm luôn có nhiều khí khổng hơn lá hai lá mầm

b)

Lá hai lá mầm thường có mật độ khí khổng cao hơn ở mặt dưới lá

c)

Khí khổng chỉ có ở mặt trên lá của các loài thân thảo

d)

Mật độ khí khổng không liên quan đến môi trường sống

126.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phân đạm công nghiệp?

a)

Quang hợp của tảo

b)

Cố định nitơ sinh học của vi khuẩn nốt sần

c)

Chu trình nước bốc hơi - ngưng tụ

d)

Sét tạo NOx trong khí quyển

127.

Phát biểu nào đúng về cơ chế thích nghi của thực vật CAM trong điều kiện khô hạn?

a)

Mở khí khổng ban ngày để lấy CO2, đêm đóng lại

b)

Đêm cố định CO2 thành acid hữu cơ, ngày giải phóng CO2 cho chu trình Calvin

c)

Có bó mạch kiểu Kranz với hai loại tế bào chuyên hóa rõ rệt

d)

Không bị ảnh hưởng bởi cường độ ánh sáng

128.

Ở miền Bắc, mạ xuân thường bị chết rét khi nhiệt độ hạ thấp. Biện pháp nào trực tiếp giúp cây hạn chế mất nhiệt và giảm hại do rét?

a)

Tưới đẫm nước lạnh vào ban đêm

b)

Che phủ nilon hoặc rơm rạ giữ ấm ruộng

c)

Bón thật nhiều đạm ngay trước đợt rét

d)

Phun chất kích thích sinh trưởng vào trưa nắng

129.

Vào buổi trưa hè nắng nóng, việc tưới đẫm nước ngay để tăng quang hợp có phù hợp không?

a)

Phù hợp vì tăng thoát hơi nước sẽ mở khí khổng tối đa

b)

Không phù hợp vì cây có thể sốc nhiệt; tưới mát vào sáng sớm hoặc chiều mát hiệu quả hơn

c)

Phù hợp vì nước nóng giúp hoạt hóa enzym quang hợp

d)

Không ảnh hưởng đáng kể đến quang hợp