Font size
WorksheetsTOÁN 8
Total questions: 26
Worksheet time: 3hrs 37mins
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
(x + 1)2 - 4 =
(x + 1)(x - 3)
(x + 3)(x + 1)
(x - 1)(x - 3)
(x + 3)(x - 1)
Tính: 2x(x2+3x−4)=
2x3−6x2+8x
2x3+6x2−8x
2x3+6x2−8
2x3−6x2+8x
Tính: (x−5)(x+3)
x2−8
x2−2x+15
x2−2x−15
x2−2x
Tổng các góc của một tứ giác bằng
1800
3600
900
1000
Hình thang vuông là hình thang có một góc bằng
900
1800
3600
2600
Tứ giác ABCD có = 900; = 500 ; = 1100. Số đo của góc A là:
1100
1300
700
1400
Hằng đẳng thức a3+b3 có kết quả là
(a+b)3
(a+b)(a2−ab+b2)
(a−b)(a2−2ab+b2)
(a+b)(a2+ab+b2)
Hằng đẳng thức (a−b)3 có kết quả là
a3−3a2b+3ab2−b3
a3−b3
(a−b)(a2+ab+b2)
(a−b)(a2+2ab+b2)
Hằng đẳng thức (a−b)2 có kết quả là
a2−b2
(a−b)(a+b)
a2−2ab+b2
a2+2ab+b2
Hằng đẳng thức a3−b3 có kết quả là
(a−b)3
(a−b)(a2+ab+b2)
a3−3a2b+3ab2−b3
(a−b)(a2−ab+b2)
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả của phép tính (6x4−9x3+12x2):(−3x2) là
−2x2+3x−4
−3x2−12x+9
−2x2+3x
2x2+3x−4
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Tìm x trong hình
x = 12 cm
x = 13 cm
x = 12,5 cm
x = 14 cm
Tính độ dài của cạnh dài nhất của tam giác trong hình. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
4,3
4,2
5,1
5,2
x = ?
65o
115o
90o
25o
Chọn các câu đúng:
Trong hình thang cân ...
cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình : (x+2)(x2+1)=0 là:
A. S={-2;1}
B. S= {2;1}
C. S= {-2}
D. S={-2;0}
