wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8

Total questions: 26

Worksheet time: 3hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

2.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

3.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

6.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

7.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

8.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

9.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

10.

Tính: 2x(x2+3x4)=2x\left(x^2+3x-4\right)=  

a)

2x36x2+8x2x^3-6x^2+8x

b)

2x3+6x28x2x^3+6x^2-8x

c)

2x3+6x282x^3+6x^2-8  

d)

2x36x2+8x2x^3-6x^2+8x  

11.

Tính: (x5)(x+3)(x−5)(x+3)  

a)

x28x^2-8  

b)

x22x+15x^2-2x+15  

c)

x22x15x^2-2x-15  

d)

x22xx^2-2x  

12.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

1800180^0  

b)

3600360^0  

c)

90090^0  

d)

1000100^0  

13.

Hình thang vuông là hình thang có một góc bằng

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

3600360^0  

d)

2600260^0  

14.

Tứ giác ABCD có  = 900; = 500 ;  = 1100. Số đo của góc A là:

                                                         

                       

  

a)

1100

b)

1300

c)

700    

d)

1400      

15.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

16.

Hằng đẳng thức (ab)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(ab)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

17.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

18.

Hằng đẳng thức a3b3a^3-b^3  có kết quả là

a)

(ab)3\left(a-b\right)^3  

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

19.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

20.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x42x^2+3x-4  

21.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

22.

Tìm x trong hình

a)

x = 12 cm

b)

x = 13 cm

c)

x = 12,5 cm

d)

x = 14 cm

23.

Tính độ dài của cạnh dài nhất của tam giác trong hình. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

4,3

b)

4,2

c)

5,1

d)

5,2

24.

x = ?

a)

65o65^o

b)

115o115^o

c)

90o90^o

d)

25o25^o

25.

Chọn các câu đúng:

Trong hình thang cân ...

a)

cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

26.

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình : (x+2)(x2+1)=0 là:

a)

A. S={-2;1}

b)

B. S= {2;1}

c)

C. S= {-2}

d)

D. S={-2;0}